• Me gusta
Hướng dẫn Giải Đề thi Violympic Giải toán trên mạng Lớp 4 - vòng 3
Próxima SlideShare
Cargando en...5
×

Hướng dẫn Giải Đề thi Violympic Giải toán trên mạng Lớp 4 - vòng 3

  • 25,109 reproducciones
Subido el

http://thiviolympic.com - Hướng dẫn làm bài thi Violympic - lớp 4 - Vòng 2 - how to pass the hướng dẫn làm bài ...

http://thiviolympic.com - Hướng dẫn làm bài thi Violympic - lớp 4 - Vòng 2 - how to pass the hướng dẫn làm bài

điểm cao , 300 điểm, cách giải, bài thi, violympic, lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5, lớp 6, lớp 7 , lớp 8, lớp 9, lớp

10, lớp 11, lớp 12, lớp đại học, thi IOe, thi violympic, trên mang, trực tuyến, điểm cao nhất, vòng trường cấp

trường, điểm vòng huyện , cấp huyện, cấp thành phố , cấp quốc gia, vòng 10, vòng 25, vòng 10

Más en: Educación
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    ¿Está seguro?
    Tu mensaje aparecerá aquí
    Sea el primero en comentar
Sin descargas

reproducciones

reproducciones totales
25,109
En SlideShare
0
De insertados
0
Número de insertados
3

Acciones

Compartido
Descargas
237
Comentarios
0
Me gusta
4

Insertados 0

No embeds

Denunciar contenido

Marcada como inapropiada Marcar como inapropiada
Marcar como inapropiada

Seleccione la razón para marcar esta presentación como inapropiada.

Cancelar
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Lớp 4 – Vòng 2 – Năm học 2012 – 2013 Bài làm của học sinh ………………………Lớp 4A…… – Trường Tiểu học Kiền Bái - TN - HP ________________________________________________________________________ BÀI THI SỐ 1 BÀI 1: Chọn các giá trị bằng nhau: Dạng 1 Dạng 2 BÀI THI SỐ 2 BÀI 1: Vượt chướng ngại vật: Đáp số: 38885 ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 1
  • 2. Đáp số: 28 Đáp số: 6055 Đáp số: 600974 Đáp số: 806806 Đáp số: 6 Đáp số: 6 Đáp số: 60502 Đáp số: 970600 Đáp số: 3128 ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 2
  • 3. Đáp số: 224 Đáp số: 6 Đáp số: 4 Đáp số: 180 Đáp số: 695 Đáp số: 31 Đáp số: 25 ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 3
  • 4. Đáp số: 100 Đáp số: 2000 Đáp số: 200 Đáp số: 99999 10001 Đáp số: 311 Đáp số: 99899 Đáp số: 10234 ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 4
  • 5. Đáp số: 135 Đáp số: 9999 Đáp số: 18 Đáp số: 150 Đáp số: 143682 Đáp số: 400 Đáp số: 6 Sai 4 Đáp số: 50820 ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 5
  • 6. Đáp số: 45 Đáp số: 46902 Đáp số: 395 Đáp số: 135 Đáp số: 1219 Đáp số: 21 BÀI THI SỐ 3 BÀI 3: Chọn đáp án đúng: Câu 1: Diện tích hình vuông có chu vi 20cm là: 20cm 25cm đ Câu 2: Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là: 45248 45058 45258 42358 Câu 3: Cách đọc đúng số 245 000 000 là: Hai trăm bốn mươi lăm triệu. Hai trăm bốn mươi lăm ngàn. Hai mươi bốn triệu năm trăm bốn mươi lăm triệu. Hai tỉ bốn mươi lăm triệu. ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 6
  • 7. Câu 4: 5 tạ + 23 yến = … kg. Số cần điền vào chỗ chấm là: 730 270 523 27 Câu 5: 8 giờ bằng một phần mấy của một ngày? đ Câu 6: Nhóm học tập của Mai gồm 4 bạn, chiều cao của các bạn trong nhóm lần lượt là: - Hải cao 1m 45cm - Mai cao 1m35cm - Hùng cao 1m4dm 3cm - Hoa cao 1m 4dm Xếp các bạn trong nhóm theo thứ tự từ cao đến thấp là: Hải ; Mai ; Hùng ; Hoa Mai; Hoa ; Hùng ; Hải Hoa; Hùng ; Mai ; Hải Hải ; Hùng ; Hoa ; Mai Câu 7: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm. Diện tích tam giác ABC là: đ Câu 8: Số lớn nhất trong các số 54678; 45678; 64578; 56789 là: 54678 64578 45678 56789 Câu 9: Hình d i có t t c :ướ ấ ả 5 hình chữ nhật 7 hình chữ nhật 9 hình chữ nhật 11 hình chữ nhật Câu 10: Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 89124; 89256; 89194; 98295 89194; 89124; 89295; 89259 89295; 89259; 89124; 89194 89124; 89194; 89259; 89295 Câu 3: Chữ số 4 trong số 645782 thuộc: Hàng trăm Hàng nghìn Hàng chục nghìn Hàng trăm nghìn Câu 4: Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng …..; lớp ….. Trăm nghìn, nghìn Nghìn, nghìn Chục nghìn, đơn vị Nghìn, đơn vị Câu 6: Số 200345 được đọc là: Hai chục nghìn ba trăm bốn lăm Hai trăm nghìn ba trăm bốn mươi lăm Hai mươi vạn ba trăm bốn mươi lăm Hai trăm nghìn ba trăm bốn lăm Câu 8: Cách đọc đúng số 700 007 190 là: A.Bảy trăm triệu không trăm linh bảy nghìn một trăm chín mươi. B.Bảy trăm triệu không trăm lẻ bảy nghìn một trăm chín mươi ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 7
  • 8. C. Bảy tỉ không trăm lẻ bảy nghìn một trăm chín mươi D. Cả A và B đều đúng Câu 9: Số gồm 3 vạn, 7 đơn vị được viết là: 300007 30007 3007 30070 BÀI THI SỐ 3 Chọn đáp án đúng: Câu 1: Số 806408 được viết thành tổng là: 800000 + 60000 + 400 + 8 80000 + 6000 + 40 + 8 800000 + 60000 + 4000 + 8 800000 + 6000 + 400 + 8 Câu 2: Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị là: 5400321 5040321 5004321 543021 Câu 4: Số gồm 5 vạn, 6 trăm, 2 đơn vị và 9 chục triệu được viết là: 5629 9050602 90050602 905602 Câu 5: 7 hộp như nhau có tất cả 84 cái bút chì. 9 hộp như thế có số bút chì là: 12 cái bút chì 19 cái bút chì 93 cái bút chì 108 cái bút chì Câu 6: Đoạn thẳng AB dài 3dm 2cm. Đoạn thẳng AB có trung điểm của là M. Đoạn thẳng AM có trung điểm là N. Độ dài đoạn thẳng MN là: 32cm 16cm 8cm 32dm Câu 8: Số gồm không trăm mười hai nghìn, hai trăm triệu, hai trăm được viết là: 200 021 200 200 102 200 200 012 200 200 012 020 Câu 9: 6 thùng như nhau đựng 90 lít mật ong. Số mật ong có trong 5 thùng như thế là: 75 lít 60 lít 45 lít 15 lít Câu 10: Cho các hình Trong các hình trên, hình có chu vi lớn nhất là: Hình vuông A Hình chữ nhật B Hình chữ nhật C Hình chữ nhật D Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết : x < 3. Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là: 0; 1; 2 4; 5; 6 7; 9; 8 5 ; 7; 9 Câu 3: Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 7 vạn, 5 đơn vị được viết là: 8675 870605 86075 87605 ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 8
  • 9. Câu 5: Các số 683; 836; 863; 638 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 638; 836; 683; 863 638; 683; 863; 836 638; 683; 836; 863 683; 638; 836; 863 Câu 7: Các số 683; 836; 863; 638 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 638; 836; 683; 863 638; 683; 863; 836 638; 683; 836; 863 683; 638; 836; 863 Câu 9: Tìm x biết x là số tròn chục và 26 < x < 42. Các giá trị của x thỏa mãn yêu cầu đề bài là: 10; 40 30; 40 15 ; 25 25 ; 35 BÀI THI SỐ 3 Chọn đáp án đúng: Câu 1: 5 tạ + 23 yến = … kg. Số cần điền vào chỗ chấm là: 730 270 523 27 Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết : x < 3. Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là: 0; 1; 2 4; 5; 6 7; 9; 8 5 ; 7; 9 Câu 3: Chữ số 8 trong số 876940 thuộc: Hàng trăm Hàng nghìn Hàng chục nghìn Hàng trăm nghìn Câu 6: Một tứ giác có chu vi bằng 248cm. Biết tứ giác đó có hai cạnh dài bằng nhau và bằng 56cm, cạnh thứ ba dài 76cm. Độ dài cạnh thứ tư là: 188cm 132cm 112cm 60cm Câu 8: Tìm x biết x là số tròn chục và 26 < x < 42. Các giá trị của x thỏa mãn yêu cầu đề bài là: 10; 40 30; 40 15 ; 25 25 ; 35 Câu 9: Số lớn nhất gồm 5 chữ số chẵn khác nhau là: 99998 98765 86420 98888 Câu 10: Số 476 180 230 đọc là: bảy trăm bốn mươi sáu triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm ba mươi. sáu trăm bảy mươi triệu bốn trăm một mươi nghìn hai trăm ba mươi. bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi. bốn trăm sau mươi bảy triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi. Câu 7: Ba số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 15 là: 3, 4, 5 4, 5, 6 5, 6, 7 6, 7, 8 Câu 8: Trong số 8 325 714, chữ số …… ở hàng nghìn, lớp ……… 5, nghìn 7, đơn vị 3, nghìn 8, triệu Câu 4: Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 7 vạn, 5 đơn vị được viết là: 8675 870605 86075 87605 ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 9
  • 10. Câu 5: Số gồm 5 vạn, 8 nghìn, 2 chục và 6 đơn vị được viết là: 58026 58260 58206 Câu 10: Số bé nhất trong các số 9281; 2981; 2819; 2891 là: 9281 2981 2891 2819 Câu 1: Tìm x biết:x – 4872 = 56231 . Giá trị của x thỏa mãn đề bài là: x = 51359 x = 61103 x = 52268 x = 147832 Câu 8: Các bạn học sinh xếp thành 6 hàng như nhau. Biết 4 hàng có 64 bạn. Vậy 6 hàng có số bạn là: 96 học sinh 360 học sinh 362 học sinh 95 học sinh Câu 9: Số 476 180 230 đọc là: bảy trăm bốn mươi sáu triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm ba mươi. sáu trăm bảy mươi triệu bốn trăm một mươi nghìn hai trăm ba mươi. bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi. bốn trăm sau mươi bảy triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi. Câu 1: Nếu m = 9 thì giá trị của biểu thức 156 + 45 x m là: 201 561 1809 1908 Câu 10: Số gồm 3 vạn, 7 đơn vị được viết là: 300007 30007 3007 30070 Thầy cô có thể vào trang http://thiviolympic.com để có tất cả bộ đề thi này Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ tieuhocinfo@gmail.com _________________the end__________________ ________________________________________________________________ ________BỘ ĐỀ THI VIOLYMPIC – TIẾNG ANH TRÊN MẠNG – I.O.E – có tại http://thiviolympic.com 10