De thi thu mon hoa 2013 co dap an
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Like this? Share it with your network

Share

De thi thu mon hoa 2013 co dap an

el

  • 2,765 reproducciones

 

Estadísticas

reproducciones

reproducciones totales
2,765
reproducciones en SlideShare
2,241
reproducciones incrustadas
524

Actions

Me gusta
0
Descargas
27
Comentarios
0

4 insertados 524

http://tintuc24h.info 237
http://tinhay.org 223
http://tuyensinh2010.com 40
http://wapdiemthi.com 24

Accesibilidad

Categorias

Detalles de carga

Uploaded via as Adobe PDF

Derechos de uso

© Todos los derechos reservados

Report content

Marcada como inapropiada Marcar como inapropiada
Marcar como inapropiada

Seleccione la razón para marcar esta presentación como inapropiada.

Cancelar
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    ¿Está seguro?
    Tu mensaje aparecerá aquí
    Processing...
Publicar comentario
Edite su comentario

De thi thu mon hoa 2013 co dap an Document Transcript

  • 1. http://diemthi.24h.com.vn/Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các nămĐề 19(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNGMôn thi: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giaođề)PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)1. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr3+ Zn2++ 2Cr2+. Phản ứng này chothấy :A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+và Cr3+có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.B. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+và Cr3+có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+.C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+và Cr3+có tính khử mạnh hơn Zn2+.D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+và Cr3+có tính khử yếu hơn Zn2+.2. Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường ?A. Na. B. Ba. C. Ca. D.Al.3. Hòa tan hoàn toàn 0,81 g kim loại M (hóa trị n) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóngthu được 1,008 lít (đktc) khí SO2. Kim loại M là :A. Be. B. Al. C. Mn. D. Ag.4. Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịchthu được có giá trị pH :A. bằng 0. B. lớn hơn 7. C. nhỏ hơn 7.D. bằng 7.5. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố phân nhóm A nhóm II ?A. Cấu hình electron hóa trị là ns2.B. Tinh thể các kim loại kiềm thổ đều có cấu trúc lục phương.C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.D. Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.6. Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A. Hòa tan hết Atrong nước thu được 0,025 mol O2. Khối lượng của A bằng :A. 3,9 gam. B. 6,2 gam. C. 7,0 gam. D. 7,8 gam.7. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?A. CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2 C. CaCO3 + Na2SO4 D.CaSO4 + BaCl28. Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Sốmol NaOH tối thiểu đã dùng để kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất lần lượtbằng :A. 0,01 mol và 0,02 mol. B. 0,02 mol và 0,03 mol.C. 0,03 mol và 0,04mol.D. 0,04 mol và 0,05 mol.
  • 2. http://diemthi.24h.com.vn/Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm9. Phương trình hoá học nào sau đây đã được viết không đúng ?A. 3Fe + 2O2  Fe3O4 B. 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 C. 2Fe + 3I2  2FeI3D. Fe + S  FeS10. Cho 0,02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3. Khi phản ứng hoàntoàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng :A. 1,12 gam. B. 4,32 gam. C. 6,48 gam. D. 7,56gam.11. Tính khối lượng kết tủa S thu được khi thổi 3,36 L (đktc) khí H2S qua dung dịchchứa 0,2 mol FeCl3. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 6,4 gam D. 9,6 gam12. Trong dãy nào dưới đây, các chất đã không được xếp theo trật tự tăng dần độ mạnhtính axit từ trái sang phải ?A. HClO, HClO2, HClO3, HClO4 B. HI, HBr, HCl, HFC. H3PO4, H2SO4, HClO4 D. NH3, H2O, HF13. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?A. NH4Cl tNH3 + HCl B. NH4HCO3 tNH3 + H2O + CO2C. NH4NO3 tNH3 + HNO3 D. NH4NO2 tN2 + 2H2O14. Thể tích của m gam O2 gấp 2,25 lần thể tích hơi của m gam hiđrocacbon A ởcùng điều kiện. Điclo hoá A thu được 2 sản phẩm là đồng phân. Tên của A là :A. neopentan B. isobutan C. propan D. isopentan15. Phản ứng nào dưới đây không tạo thành etylbenzen ?A. toluen + CH3CH3   3AlCl B. benzen + CH3–CH2Cl  3AlClC. stiren + H2  t/Ni,H2D. benzen + CH2=CH2   3AlCl16. Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) nhìn chung là :A. hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.B. hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.C. hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl.D. hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.17. Thuốc thử duy nhất nào dưới đây có thể phân biệt bốn dung dịch mất nhãn chứaglucozơ, glixerin (glixerol), fomanđehit, etanol ?A. Cu(OH)2 trong kiềm nóng B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Na kim loạiD. Nước brom18. Hỗn hợp m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo ra4,32 gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 0,80 gam Br2trong dung dịch. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt bằng :A. 0,005 mol và 0,015 mol. B. 0,01 mol và 0,01 mol. C.0,005 mol và 0,035 mol.D. 0,02 mol và 0,02 mol.
  • 3. http://diemthi.24h.com.vn/Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm19. Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4,lượng muối thu được bằng :1. 7,1 gam B. 14,2 gam C. 19,1 gam D. 28,4gam20. Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với dung dịch NaOHtạo 11,1 gam muối khan. A là :A. alanin B. glixin C. phenylalanin D. valin21. Tên gọi cho peptitlà :A. glixinalaninglyxin B. alanylglyxylalanin C. glixylalanylglyxin D.alanylglyxylglyxyl22. Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyênmạch polime ?A. nilon-6,6 + H2O  B. cao su buna + HCl C. polistiren  C300oD.resol  C150o23. Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa loại vật liệu polime và tính đặctrưng về cấu tạo hoặc tính chất của nó ?A. Chất dẻo;Sợi dài, mảnh vàbền B.Cao su ; Tính đàn hồiC. Tơ Có khả năng kếtdính D.Keo dán ; Tính dẻo24. Pha 74,88 gam rượu (ancol) etylic (d = 0,78 g/mL) vào 4 mL H2O. Độ rượu của dungdịch thu được bằng :A. 20o. B. 24o. C. 75oD. 96o.25. Gỗ hs35% C6H12O6hs80% C2H5OH hs60% C4H6hs80% Cao su bunaKhối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su là :a.  24,8 tấn. B.  22,3 tấn C.  12,4 tấn. D. 1,0 tấn.26. Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :Toluen  Fe/Br2B  p,t/NaOHC  HClD. Chất D là :A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-cresol và p-cresol D.o-clotoluen và p-clotoluen27. Chất nào dưới đây đã được gọi đúng tên bằng cả hai loại danh pháp ?công thức tên gọiA. CH3-CH=O anđehit axetic (metanal)B. CH2=CH-CH=O anđehit acrylic (propanal)C. CH3-CH(CH3)- anđehit isobutiricH2NCH2CONHCHCONHCH2COOHCH3
  • 4. http://diemthi.24h.com.vn/Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các nămCH=O (metylpropanal)D. O=HC-CH=O anđehit malonic (etanđial)28. Cho 1,78 gam hỗn hợp fomanđehit và axetanđehit phản ứng hoàn toàn vớilượng dư Cu(OH)2 trong NaOH nóng, thu được 11,52 gam kết tủa. Khối lượngfomanđehit trong hỗn hợp bằng :A. 0,45 gam. B. 0,60 gam. C. 0,88 gam. D.0,90 gam.29. X chứa một loại nhóm định chức, có công thức C8H14O4. Thủy phân X trongNaOH thu được một muối và hai ancol A, B. Phân tử B có số nguyên tử C nhiềugấp đôi A ; đun nóng với H2SO4 đặc, A cho một olefin và B cho hai olefin đồngphân. Cấu tạo của X là :A. C2H5OOC–COOCH(CH3)CH2CH3 B. C2H5OOC–[CH2]3–COOCH3C. CH3CH(CH3)2OOC–COOCH2CH3 D.CH3CH2OOC[CH2]2COOCH2CH330. Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng ?A. CH3COOH + Cl2asCH3COCl + HOCl1:1B. CH2=CHCOOH + Br2 BrCH=CHCOOH + HBrC. CH2=CHCOOHKMnO4H2C CHOHOHCOOHH2O D. + HONO2H2SO4+ H2OCOOH COOHNO231. Sử dụng hóa chất nào dưới đây để phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡbôi trơn máy ?A. nước nguyên chất B. benzen nguyên chất C. dung dịch NaOH nóng D.dung dịch NaCl nóng32. Thể tích khí (đktc) sinh ra khi nung nóng hỗn hợp muối chứa 0,2 mol(NH4)2SO4 và 0,2 mol NaNO2 là :A. 1,12 L. B. 2,24 L. C. 4,48 L. D. 8,96 L.33. Cho phương trình điện li của nước : 2H2O  H3O++ OH–. Theo thuyết proton củaBrösted thì nước là một :A. axit. B. bazơ. C. chất lưỡng tính. D. chấttrung tính.34. A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra8,96 L khí H2 (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được12,32 L khí H2 (đktc). Khối lượng m bằng :A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D.57,50 gam.
  • 5. http://diemthi.24h.com.vn/Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm35. Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản ứng hoàn toàn được hỗnhợp A. Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của Dso với không khí bằng :A. 0,8046. B. 0,7586. C. 0,4368. D. 1,1724.36. Trong số các khí Cl2, HCl, CH3NH2, O2 thì có bao nhiêu khí tạo “khói trắng”khi tiếp xúc với khí NH3 ?A. 1 B. 2 C. 3 D. 437. Để tinh chế khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2, nên thổi hỗn hợp hai khí này quabình chứa :A. dung dịch nước vôi trong. B. dung dịch axit sunfuric. C. dung dịch nướcbrom. D. dung dịch xút.38. Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng hợp chất hữu cơ X cần 0,8 gam O2, người tathu được 1,1g CO2; 0,45g H2O và không có sản phẩm nào khác. Hàm lượng %các nguyên tố trong phân tử X bằng :%mC %mH %mO %mC %mH %mOA. 3,33 43,34 53,33 B. 40,00 6,67 53,33C. 3,33 1,88 94.79 D. 40,00 1,88 58,1239. Trường hợp nào dưới đây đã viết đúng công thức chung của hiđrocacbon :hidrocacbon Công thức hidrocacbon Công thứcA. anken CnH2n 2 B. Ankatrien CnH2n 4C. ankin CnH2n D. aren CnH2n 640. Cho các chất :CH3 CH CH CH3X. CH3Y. CH3CH3 CHZ. CCH3CH3 T.CH3CH3BrClCác chất có đồng phân hình học là :A. X và Y. B. Y và Z. C. Z và T. D. T và X.41. A là dung dịch hỗn hợp chứa CH2(COOH)2, có nồng độ mol aM vàCH2=CHCOOH có nồng độ mol bM. Trung hòa 100 mL A cần 250 mL dungdịch NaOH 1M. Mặt khác, 100 mL dung dịch A cũng làm mất màu vừa hếtdung dịch Br2, chứa 24 gam Br2. Các giá trị a, b lần lượt bằng;a(M)b(M)a(M)b(M)a(M)b(M)a(M)b(M)A. 0,5 1,5 B. 1,0 1,0 C. 1,0 1,5 D. 2,0 1,042. Cho dãy chuyển hóa điều chế axit axetic :CH3COOHXYZT+ O2 + O2, men+ O2, 180oC, 70atm+ H2SO4Mn2+, t
  • 6. http://diemthi.24h.com.vn/Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các nămPhát biểu nào dưới đây là đúng ?A. X là CH3COONaB. Y là CH3CH2CH2CH3C. Z là CH3CH2OHD. T là CH3CHO43. Khi cho các chất : axit axetic, etilenglicol (etylen glicol), glixerin (glixerol) vàglucozơ lần lượt tác dụng với Cu(OH)2, thì chất hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch cómàu xanh nhạt là :A. axit axetic. B. etilenglicol (etylen glicol). C. glixerin (glixerol) D.glucozơ.44. Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo 1,792 L khí (đktc). Nếucũng cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì thể tích khí N2Oduy nhất (đktc) sinh ra là :A. 0,03 mol. B. 0,06 mol.C. 0,18 mol.D. 0,30 mol .PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)45. Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu đượclượng chất rắn bằng :A. 0,52 gam. B. 0,68 gam. C. 0,76 gam. D.1,52 gam.46. Cho Cu lần lượt tác dụng hết với mỗi chất oxi hóa dưới đây có cùng số mol.Trường hợp nào thu được số mol hợp chất Cu(II) nhỏ nhất ?i. Cu + O2 tB. Cu + Cl2 tC. Cu + H2SO4 đặc tD. Cu +HNO3 đặc t47. Hòa tan 12 gam một mẫu quặng chứa Au vào hỗn hợp cường thủy có dư. Khiphản ứng hoàn toàn thấy đã có 0,0015 mol HCl tham gia phản ứng. Phần trămkhối lượng Au trong mẫu quặng trên bằng :A. 0,41%. B. 0,82% . C. 1,23%. D. 1,64%.48. Xét các phản ứng :(X) ZnCO3.ZnS + 3/2O2 0t2ZnO + CO2 + SO2 (Y) ZnO + CO0tZn + CO2(Z) ZnO + H2SO4 0tZnSO4 + H2 (T) ZnSO4 +H2O ®p Zn + 1/2O2 + H2SO4Quá trình điều chế Zn từ quặng ZnCO3.ZnS bằng phương pháp điện luyện đãkhông dùng phản ứng :
  • 7. http://diemthi.24h.com.vn/Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các nămA. X. B. Y. C. Z. D. T.49. Để phân biệt ba dung dịch mất nhãn chứa H2NCH2COOH, CH3[CH2]3NH2 vàCH3CH2COOH, bằng một thuốc thử duy nhất thì nên dùng :A. Na. B. quỳ tím. C. NaHCO3. D.NaNO2/HCl.50. Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được baonhiêu dung dịch, trong số 4 dung dịch mất nhãn : BaCl2, NaOH, AlNH4(SO4)2,KHSO4 ?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đếncâu 56)45. Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu đượcchất rắn A. Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng), thì số molHNO3 tối thiểu cần dùng là :A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,16 mol. D. 0,18 mol.46. So sánh bán kính nguyên tử (hay ion) nào dưới đây là không đúng ?A. ClP rr  B. OSe rr  C.  3AlAl rr D.   ClKrr47. Lần lượt nhúng bốn thanh kim loại Zn, Fe, Ni và Ag vào dung dịch Cu(NO3)2. Saumột thời gian lấy các thanh kim loại ra. Nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng ?A. Khối lượng thanh Zn giảm đi. B. Khối lượng thanh Fe tănglên.C. Khối lượng thanh Ni tăng lên. D. Khối lượng thanh Ag giảmđi.48. Hiđrocacbon nào dưới đây không thể làm nhạt màu dung dịch brom ?A. Etilen B. Xiclopropan C. Xiclohexan D.Stiren49. Một hiđrocacbon thơm X có công thức C9H12. Oxi hóa mãnh liệt X tạo axit cócông thức C8H6O4. Đun nóng với brom có mặt bột sắt, X cho hai sản phẩmmonobrom. X là :A. 1,2,3-trimetylbenzen. B. p-etylmetylbenzen C. m-etylmetylbenzenD. isopropylbenzen50. Thổi 0,4 mol khí etilen qua dung dịch chứa 0,2 mol KMnO4 trong môi trườngtrung tính, khối lượng etilenglicol thu được bằng :A. 6,2 gam B. 12,4 gam C. 18,6 gam D. 24,8gam
  • 8. http://diemthi.24h.com.vn/Điểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các nămĐÁP ÁNĐỀ SỐ 191 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314151617181920A D B B B C C D C C A B C A A B A A B A2122232425262728293031323334353637383940C B C D B C C D C A C C C B A B C B B A41424344454647484950454647484950A B A D C D B B B D C B D C B C