Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.

Phương pháp điều tra chọn mẫu. Bài giảng 4: Kích thước mẫu

Bài giảng được thiết để cung cấp cho người học phương pháp và kỹ năng cần thiết của quá trình điều tra khảo sát. Thêm vào đó bài giảng cũng giúp người học một số phương pháp chọn mẫu cơ bản để có thể ứng dụng vào các cuộc khảo sát thông thường.

Bài giảng 4: Kích thước mẫu
Việc xác định cỡ mẫu luôn là bài toán khó cho các nhà nghiên cứu làm sao cho phù hợp với từng dự án cụ thể trong thực tế.Phần này người học sẽ nắm được công thức để xác định cỡ mẫu sao cho mẫu đại diện và có được đầy đủ đặc điểm của tổng thể
Xác định kích thước mẫu
Điều chỉnh-Trọng lượng
Các ví dụ

Tài liệu tham khảo:
Các tài liệu sau đây sẽ giúp người học hiểu, tiếp thu và bổ trợ được nhiều hơn nữa những nội dung của khóa học trên :
Sức mạnh của thiết kế điều tra, IAROSSI, WorldBank 2006
Sổ tay nghiên cứu điều tra, PETER H. ROSSI, D. ... Wright, 2003

Để biết thêm chi tiết về các hoạt động và nghiên cứu của DEPOCEN truy cập:
Website: http://depocen.org/vn/
LinkedIn: http://linkd.in/1GnHrHB
Facebook: DEPOCEN

  • Inicia sesión para ver los comentarios

  • Sé el primero en recomendar esto

Phương pháp điều tra chọn mẫu. Bài giảng 4: Kích thước mẫu

  1. 1. C m uỡ ẫ
  2. 2. T i sao ph i tính c m uạ ả ỡ ẫ • M t câu h i luôn đ t ra v i nhà nghiên c u làộ ỏ ặ ớ ứ c n ph i đi u tra bao nhiêu đ n v m u đ nóầ ả ề ơ ị ẫ ể đ i di n và có th suy r ng cho t ng th , đạ ệ ể ộ ổ ể ể phân tích có ý nghĩa và k t qu nghiên c u cóế ả ứ giá tr v m t khoa h c?ị ề ặ ọ
  3. 3. Làm th nào đ xác đ nh c m u?ế ể ị ỡ ẫ • M t cách đ n gi n và d nh t là d a vào cácộ ơ ả ễ ấ ự nghiên c u có cùng n i dung đã đ c th cứ ộ ượ ự hi n tr c đó đ l y m u.ệ ướ ể ấ ẫ • Có th h i ý ki n các chuyên gia, nh ng ng iể ỏ ế ữ ườ có kinh nghi m th c hi n các d án đi u traệ ự ệ ự ề kh o sát.ả • Có th tính toán theo công th c tính m u.ể ứ ẫ
  4. 4. Công th c tính c m uứ ỡ ẫ • V i tr ng h p c m u l n và không bi tớ ườ ợ ỡ ẫ ớ ế t ng th .ổ ể 2 2 ).( e qpz n =
  5. 5. Tính c m uỡ ẫ • Trong đó: n= là c m uỡ ẫ z= giá tr phân ph i t ng ng v i đ tin c y l aị ố ươ ứ ớ ộ ậ ự ch n (n u đ tin c y 95% thì giá tr z là 1,96…)ọ ế ộ ậ ị p= là c tính t l % c a t ng thướ ỷ ệ ủ ổ ể q = 1-p th ng t l p và q đ c c tính 50%/50% đóườ ỷ ệ ượ ướ là kh năng l n nh t có th x y ra c a t ng th .ả ớ ấ ể ả ủ ổ ể e = sai s cho phép (+-3%, +-4%,+-5%...)ố
  6. 6. Ví dụ • Tính c m u c a m t cu c tr ng c u ý ki nỡ ẫ ủ ộ ộ ư ầ ế tr c m t cu c b u c v i đ tin c y là 95%ướ ộ ộ ầ ử ớ ộ ậ v i giá tr z t ng ng là 1.96, sai s cho phépớ ị ươ ứ ố là n m trong kho ng +5%. Gi đ nh p*q l nằ ả ả ị ớ nh t có th x y ra là 0.5*0.5.ấ ể ả • C m u s đ c tính là:ỡ ẫ ẽ ượ
  7. 7. C m uỡ ẫ 385 05.0 )5.0*5.0(96.1 2 2 ==n
  8. 8. Tính c m uỡ ẫ 12 2/1. 111 − −              − += αz k QPN N N n
  9. 9. Ti pế đóỞ • N = s l ng đ n v trong t ng th .ố ượ ơ ị ổ ể • P = t l t ng th .ỷ ệ ổ ể • Q = 1-P, • k= sai s cho phép.ố
  10. 10. Tính c m uỡ ẫ • N u t ng th nh và bi t đ c t ng th thìế ổ ể ỏ ế ượ ổ ể dùng công th c sau:ứ V i n là c m u, N là s l ng t ng th , e làớ ỡ ẫ ố ượ ổ ể sai s tiêu chu nố ẩ •
  11. 11. Ví dụ • Tính c m u c a m t cu c đi u tra v iỡ ẫ ủ ộ ộ ề ớ T ng th là N= 2000, đ chính xác là 95%, sai sổ ể ộ ố tiêu chuân là +- 5%. -- c m u s đ c tính là:ỡ ẫ ẽ ượ
  12. 12. Ví dụ
  13. 13. B ng c m uả ỡ ẫ Bảng 1. Cỡ mẫu với sai số cho phép là ±3%, ±5%, ±7% và ±10% Độ tin cậy là 95% và P=0.5. Cỡ của tổng thể Cỡ mẫu(n) với sai số cho phép : ±3% ±5% ±7% ±10% 500 * 222 145 83 600 * 240 152 86 700 * 255 158 88 800 * 267 163 89 900 * 277 166 90 1,000 * 286 169 91 2,000 714 333 185 95
  14. 14. B ng c m u (ti p)ả ỡ ẫ ế Bảng 1. Cỡ mẫu với sai số cho phép là ±3%, ±5%, ±7% và ±10% Độ tin cậy là 95% và P=0.5. Cỡ của tổng thể Cỡ mẫu(n) với sai số cho phép : ±3% ±5% ±7% ±10% 3,000 811 353 191 97 4,000 870 364 194 98 5,000 909 370 196 98 6,000 938 375 197 98 7,000 959 378 198 99 8,000 976 381 199 99 9,000 989 383 200 99
  15. 15. B ng c m u (ti p)ả ỡ ẫ ế Bảng 1. Cỡ mẫu với sai số cho phép là ±3%, ±5%, ±7% và ±10% Độ tin cậy là 95% và P=0.5. Cỡ của tổng thể Cỡ mẫu(n) với sai số cho phép : ±3% ±5% ±7% ±10% 10,000 1,000 385 200 99 15,000 1,034 390 201 99 20,000 1,053 392 204 100 50,000 1,087 397 204 100 100,000 1,099 398 204 100 >100,000 1,111 400 204 100
  16. 16. Tr ng sọ ố
  17. 17. Tr ng sọ ố • Có nhi u cu c đi u tra b n ph i s d ngề ộ ề ạ ả ử ụ tr ng s trong phân tích d li u.ọ ố ữ ệ • Tr ng s này ph i đ c tính toán.ọ ố ả ượ • B n c n ph i hi u rõ v tr ng s này.ạ ầ ả ể ề ọ ố • M c đích s d ng tr ng s : đ i di n cho t ngụ ử ụ ọ ố ạ ệ ổ th t t h n.ể ố ơ
  18. 18. Tr ng sọ ố • Trong s đ c tính b ng phân s ngh ch đ oố ượ ằ ố ị ả c a phân s ch n m u:ủ ố ọ ẫ • W= N/n
  19. 19. T i sao l i s d ng tr ng sạ ạ ử ụ ọ ố • Ch n m u phân t ng không t l .ọ ẫ ầ ỷ ệ • Hi u ch nh v i nh ng tr ng h p không tr l i đi uệ ỉ ớ ữ ườ ợ ả ờ ề tra. • Hi u ch nh v i thi t k m u mà xác su t l a ch nệ ỉ ớ ế ế ẫ ấ ự ọ đ n v m u không ngang nhau.ơ ị ẫ • Trong h u phân t ng.ậ ầ • Ví d : N u đ n v đi u tra X có kh năng đ c l aụ ế ơ ị ề ả ượ ự ch n b ng m t n a đ n v Y có, thì đ n v X s cóọ ằ ộ ử ơ ị ơ ị ẽ tr ng s là 2 đ có c h i b ng đ n v Y.ọ ố ể ơ ộ ằ ơ ị
  20. 20. Ví dụ • Trong ví d v l a ch n 100 sinh viên trong đó có 50ụ ề ự ọ sinh viên dân t c kinh và 50 sinh viên dân t c thi uộ ộ ể s t m u 2000 sinh viên v i 100 sinh viên dân t cố ừ ẫ ớ ộ thi u s .ể ố • Nh v y sinh viên xác su t l a ch n c a sinh viênư ậ ấ ự ọ ủ dân t c thi u s là ½ trong khi c a dân t c kinh làộ ể ố ủ ộ 1/38. Đ phù h p v i s phân b t l c a t ng th ,ể ợ ớ ự ố ỷ ệ ủ ổ ể ta ph i s d ng tr ng s .ả ử ụ ọ ố
  21. 21. Tr ng sọ ố • V i ví d trên, thì phân t ng nhóm sinh viênớ ụ ầ dân t c kinh s có tr ng s là 38 và sinh viênộ ẽ ọ ố dân t c thi u s s có tr ng s là 2.ộ ể ố ẽ ọ ố
  22. 22. Ví dụ • T ng th : 2500 h gia đình thu c nhóm nghèoổ ể ộ ộ và 1200 h gia đình thu c nhóm giàu.ộ ộ • M t cu c đi u tra đ c th c hi n v i 2 phânộ ộ ề ượ ự ệ ớ t ng: phân t ng h giàu và phân t ng hầ ầ ộ ầ ộ nghèo. • M i phân t ng l a ch n 100 h gia đình.ỗ ầ ự ọ ộ • M u đã l a ch n nhi u h n so v i t l c aẫ ự ọ ề ơ ớ ỷ ệ ủ phân t ng h giàu.ầ ộ
  23. 23. Ví dụ • N u chúng ta tính trung bình thu nh p c a hế ậ ủ ộ gia đình theo m u thì thu nh p quá cao so v iẫ ậ ớ th c t .ự ế • Đ c l ng thu nh p trung bình c a dân cể ướ ượ ậ ủ ư không b sai l ch, chúng ta c n gia tr ng khuị ệ ầ ọ v c h giàu th p ít h n khu v c h nghèo.ự ộ ấ ơ ự ộ • Vi c này có th th c hi n d dàng v i Stata.ệ ể ự ệ ễ ớ
  24. 24. Ví d .ụ • Gi thi t r ng, trung bình thu nh p c a nhóm h nghèo làả ế ằ ậ ủ ộ 12000$, và c a nhóm h giàu là 25000$.ủ ộ • Trung bình thu nh p không có tr ng s :ậ ọ ố {100 x 12000$+100 x 25000$}/200=$18,500 • Trung bình có tr ng s :ọ ố - Tr ng s nhóm h nghèo: Wọ ố ộ 1= 2500/100=25 - Tr ng s nhóm h giàu: Wọ ố ộ 2= 1200/100=12 - {100 x 1200$ x 25 + 100 x 2500$ x 12}/ {100 x 25+ 100 x 12}= 16,216.20$ • Chúng ta có th th y r ng th c hi n gia tr ng s chính xác h nể ấ ằ ự ệ ọ ẽ ơ so v i th c t vì trong m u có quá nhi u h thu c phân t ng hớ ự ế ẫ ề ộ ộ ầ ộ giàu.
  25. 25. Bài t pậ M t cu c kh o sát các nhà đ u t ch ngộ ộ ả ầ ư ứ khoán v i s l ng là 1000 nhà đ u t . Thuớ ố ượ ầ ư đ c k t qu nh sau:ượ ế ả ư 100 nhà đ u t có v n <100 tri u đ ng.ầ ư ố ệ ồ 300 nhà đ u t có v n t 100-500tr đ ng.ầ ư ố ừ ồ 600 nhà đ u t c v n t 500tr tr lên.ầ ư ố ố ừ ở
  26. 26. Bài t pậ • Khi l y thông tin t y ban ch ng khoán qu cấ ừ ủ ứ ố gia thì th y t l phân b nh sau:ấ ỷ ệ ố ư • 20% nhà đ u t có v n < 100tr đ ngầ ư ố ồ • 60% nhà đ u t có v n 100-500tr đ ng.ầ ư ố ồ • 20% nhà đ u t có v n <500tr đ ng.ầ ư ố ồ • Hãy tính tr ng s k t qu thu đ c đ s li uọ ố ế ả ượ ể ố ệ phù h p v i th c t ?ợ ớ ự ế
  27. 27. Bài t pậ • Đ tài: Tìm hi u nhu c u tiêu dùng th c ph mề ể ầ ự ẩ an toàn c a ng i dân Hà N i.ủ ườ ộ • Xây d ng k ho ch th c hi n c a đ tài trên.ự ế ạ ự ệ ủ ề

×