Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.

hệ hô hấp

16.766 visualizaciones

Publicado el

hệ hô hấp

Publicado en: Ciencias
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- SLIDE BÀI GIẢNG-- slide bài phát biểu---slide bài TIỂU LUẬN, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP--- dạy học viên thiết kế powerpoint…), LÀM NỘI DUNG HỒ SƠ NĂNG LỰC CÔNG TY-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền)
       Responder 
    ¿Estás seguro?    No
    Tu mensaje aparecerá aquí

hệ hô hấp

  1. 1. Trao đổi trực tuyến tại: http://www.mientayvn.com/Y_online.html
  2. 2. HỆ HÔ HẤPHỆ HÔ HẤP Mô Học Cơ Quan BS Phạm Văn Toại
  3. 3. 1. Mô tả cấu tạo mô học của đường dẫn khí trong và ngoài phổi 2. Mô tả cấu tạo mô học của các thành phần trao đổi khí NỘI DUNGNỘI DUNG
  4. 4. Về hình thái: ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP DƯỚI Xoang bướm Xoang trán Khoang mũi Khoang mũi-họng Thanh quản Khí quản Phế quản Phổi Tiểu phế quản Tiểu phế quản hô hấp Ống phế nang Phế nang Màng phổi Cơ hoành HỆ HÔ HẤP
  5. 5. Xương sườn Xương ức Cơ gian sườn Cơ hoành CÁC THÀNH PHẦN HỖ TRỢ
  6. 6. HỆ HÔ HẤP về chức năng  PHẦN DẪN KHÍ Khoang mũi Khoang mũi-họng Thanh quản Khí quản Phế quản Các tiểu phế quản  PHẦN HÔ HẤP Tiểu phế quản hô hấp Ống phế nang Phế nang
  7. 7. PHẦN DẪN KHÍ Giữ vai trò làm ấm, ẩm và sạch không khí
  8. 8. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA PHẦN DẪN KHÍĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA PHẦN DẪN KHÍ  Niêm Mạc • Biểu mô hô hấp • Lớp đệm: mô liên kết thưa  Lớp Dưới Niêm • Mô liên kết, tuyến tiết nhày, sụn trong  Lớp Cơ • Chủ yếu là cơ trơn  Áo ngoài: thanh mạc (không có ở khoang mũi)
  9. 9. ĐẶC ĐIỂM CỦA BIỂU MÔ HÔ HẤPĐẶC ĐIỂM CỦA BIỂU MÔ HÔ HẤP Là biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển  Các Tế Bào Chiếm Đa Số • Tế bào trụ có lông chuyển – giúp đẩy chất nhày đi • Tế bào đài – tiết chất nhày để bắt bụi • Tế bào đáy – phân bào, thay thế những tế bào mới  Các Tế Bào Ít Hơn • Tế bào bàn chải – thụ thể cảm giác • Tế bào hạt nhỏ - thuộc hệ thần kinh nội tiết lan tỏa • Tế bào Clara – hiện diện ở các phế quản & tiểu phế quản
  10. 10. Tế bào đài (& các hạt tiết nhày) Tế bào trụ có lông chuyển Tế bào đáy Tế bào hạt nhỏ Tế bào bàn chải
  11. 11. Tế bào trụ có lông chuyển Tế bào đài Màng đáy Tế bào đáy
  12. 12. TB đài TB đài TB trụ có lông chuyển
  13. 13. TB bàn chải
  14. 14. KHOANG MŨIKHOANG MŨI  Vùng tiền đình • Biểu mô lát tầng không sừng • Có các lông & tuyến nhày giúp ngăn các hạt bụi  Hố mũi • Xoăn mũi giữa & dưới: biểu mô hô hấp • Xoăn mũi trên: biểu mô khứu giác  Vùng khứu giác (tương ứng với xoăn mũi trên) • Biểu mô khứu giác: Tế bào nâng đỡ, tế bào khứu giác, tế bào đáy
  15. 15. Vùng tiền đình Vùng khứu giác Vùng hô hấp
  16. 16. KHOANG MŨIKHOANG MŨI Biểu mô khứu giác Lớp đệm Mảnh sàng của xương sàng Biểu mô khứu giác Dải khứu Hành khứu Lỗ sàng Hành khứuDải khứu Các TB khứu giác Sợi trục của các TB khứu giác Tuyến nhày TB đáy TB nâng đỡ TB khứu giác Sợi nhánh Lông khứu giác Các phân tử tạo mùi Lớp nhày Mảnh sàng
  17. 17. Lớp đệm Các tế bào đáy Nhân của các tế bào khứu giác Các tế bào nâng đỡ Lông khứu giác Lớp nhày BIỂU MÔ KHỨU GIÁCBIỂU MÔ KHỨU GIÁC
  18. 18. KHÍ QUẢNKHÍ QUẢN  Niêm Mạc • Biểu mô hô hấp • Lớp đệm: MLK thưa  Lớp Dưới Niêm • Mô liên kết, tuyến tiết nhày, sụn trong hình chữ C  Lớp Cơ • Cơ trơn  Áo ngoài: một lớp mô liên kết mỏng
  19. 19. LÒNG ỐNG SỤN KHÍ QUẢN NIÊM MẠC MÔ LIÊN KẾT CƠ TRƠN KHÍ QUẢNKHÍ QUẢN
  20. 20. KHÍ QUẢNKHÍ QUẢN
  21. 21. CÂY PHẾ QUẢNCÂY PHẾ QUẢN Khí quản Phế quản cấp I phổi PHẢI Phế quản cấp I phổi TRÁIPhế quản thùy trên Phế quản thùy giữa Phế quản thùy dưới Phế quản thùy trên Phế quản thùy dưới Phế quản cấp III Phế quản cấp III Các phế quản nhỏ hơn Các phế quản nhỏ hơn
  22. 22. PHẾ QUẢNPHẾ QUẢN  Niêm Mạc • Biểu mô hô hấp, có thể có tế bào Clara • Lớp đệm: MLK thưa  Lớp Dưới Niêm • Mô liên kết, sụn trong là những mảnh sụn rời • Các tuyến vừa tiết dịch nhày & loãng  Lớp Cơ • Cơ trơn  Áo ngoài: một lớp mô liên kết mỏng
  23. 23. PHẾ QUẢNPHẾ QUẢN
  24. 24. PHẾ QUẢNPHẾ QUẢN
  25. 25. PHẾ QUẢNPHẾ QUẢN
  26. 26. PHẾ QUẢNPHẾ QUẢN
  27. 27. TIỂU PHẾ QUẢNTIỂU PHẾ QUẢN Là phần dẫn khí bên trong tiểu thùy phổi Đường kính < 5 mm  Niêm Mạc • Biểu mô dần chuyển sang trụ đơn có tế bào Clara  Lớp Dưới Niêm • Mô liên kết, không còn sụn  Lớp Cơ • Cơ trơn phát triển hơn so với phế quản
  28. 28. TIỂU PHẾ QUẢNTIỂU PHẾ QUẢN Các tiểu phế quản có kích thước lớn biểu mô còn đặc điểm của biểu mô hô hấp, cơ trơn phát triển, không có các tuyến
  29. 29. Mô lympho ĐM TIỂU PHẾ QUẢN Biểu mô chuyển dần thành trụ đơn Sợi chun
  30. 30. Các tiểu phế quản có kích thước nhỏ biểu mô có đặc điểm biểu mô trụ thấp, cơ trơn xếp thành nhiều lớp
  31. 31. TIỂU PHẾ QUẢN TẬNTIỂU PHẾ QUẢN TẬN Là cấu trúc tận cùng của phần dẫn khí Đường kính < 2 mm  Niêm Mạc • Biểu mô vuông đơn có tế bào Clara  Lớp Cơ • Cơ trơn mỏng hơn so với tiểu phế quản
  32. 32. TIỂU PHẾ QUẢN TẬN CÁC TẾ BÀO CLARA
  33. 33. MỘT SỐ CHỨC NĂNG CỦA TẾ BÀO CLARA (Do Tiến sĩ Max Clara mô tả đầu tiên năm 1937)  Chế tiết các thành phần tạo nên lớp Surfactant  Tạo ra các enzyme phá vỡ các chất nhầy tại chỗ  Chế tiết các thành phần giúp chuyển vận IgA vào trong lòng các tiểu phế quản  Chế tiết lysozyme và các enzyme kháng khuẩn, và một số các cytokin điều hòa phản ứng viêm tại chỗ  Có khả năng phân bào tạo mới tế bào biểu mô
  34. 34. TIỂU PHẾ QUẢN HÔ HẤPTIỂU PHẾ QUẢN HÔ HẤP Là cấu trúc chuyển tiếp giữa phần dẫn khí & phần hô hấp  Niêm Mạc • Biểu mô vuông đơn có tế bào Clara, trừ vùng rìa ngay miệng phế nang là biểu mô lát đơn  Lớp Cơ • Còn cơ trơn & sợi chun
  35. 35. Tiểu phế quản Nhánh của động mạch phổi Tiểu phế quản tận Tiểu phế quản hô hấp Động mạch Ống phế nang Phế nang Mô liên kết Các mao mạch Nhánh của tĩnh mạch phổi
  36. 36. Mô Lympho
  37. 37. PHẦN HÔ HẤP Giữ vai trò trao đổi khí
  38. 38. ỐNG PHẾ NANGỐNG PHẾ NANG  Biểu mô lát đơn  Chất nền  Sợi chun: giúp giãn rộng khi hít vào  Sợi lưới: khung nâng đỡ  Cơ trơn
  39. 39. Tiểu phế quản hô hấp Túi phế nang Ống phế nang Phế nang
  40. 40. PHẾ NANGPHẾ NANG
  41. 41. TẾ BÀO PHẾ NANGTẾ BÀO PHẾ NANG  Phế bào I  Tế bào lát phế nang  Chiếm khoảng 97% diện tích bề mặt  Tham gia tạo hàng rào khí-máu  Phế bào II  Khu trú rải rác ở các góc phế nang  Có khả năng phân bào tạo mới và tạo phế bào I  Bào tương có các thể lá tạo ra chất phủ bề mặt phế nang (Surfactant)  Đại thực bào phế nang (TB bụi hoặc TB suy tim)
  42. 42. PHẾ NANGPHẾ NANG Vách gian phế nang
  43. 43. Phế bào I Mao mạch Hồng cầu PHẾ BÀO IPHẾ BÀO I
  44. 44. Pheá baøo I Caùc theå laù Nguyeân baøo sôïi Maøng ñaùy MLK Pheá baøo II PHẾ BÀO IIPHẾ BÀO II
  45. 45. PHẾ BÀO IIPHẾ BÀO II
  46. 46. PHẾ BÀO IIPHẾ BÀO II Các thể lá
  47. 47. ĐẠI THỰC BÀO PHẾ NANGĐẠI THỰC BÀO PHẾ NANG Phế bào I Phế bào I Phế bào II Đại thực bào phế nang
  48. 48. HÀNG RÀO KHÍ MÁUHÀNG RÀO KHÍ MÁU  Hàng rào khí máu tạo thành từ 3 thành phần  Bào tương phế bào I  Màng đáy hợp nhất  Màng đáy tế bào nội mô & phế bào I: màng đáy đôi  Bào tương tế bào nội mô
  49. 49. Hồng cầu Mao mạch Đại thực bào phế nang Lỗ PN Phế bào II Phế bào I Mô liên kết thành phế nang Phế bào I Tế bào nội mô Hồng cầu Mao mạch Khuếch tán CO2- khuếch tán O2 Phế nang Hàng rào khí-máu Bào tương phế bào I Màng đáy Bào tương TB nội mô

×