Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.

Gay tren loi cau

11.357 visualizaciones

Publicado el

Publicado en: Noticias y política

Gay tren loi cau

  1. 1. GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH TAY Ở TRẺ EM BS LÊ HỒNG PHÚC HUẾ 8-2005
  2. 2. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM GP VÙNG KHUỶU GỒM 3 XƯƠNG - 3 KHỚP
  3. 3. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SINH LÝ VÀ VẬN ĐỘNG <ul><li>Vận động gấp duỗi nhờ khớp bản lề giữa xương trụ và xương cánh tay,; và khớp lồi cầu giữa xương quay và cánh tay. Gấp 140 độ, duỗi 0-10 độ. </li></ul><ul><li>Vận động sấp ngữa nhờ khớp quay trụ trên. Sấp và ngữa khoảng 80-90 độ. </li></ul><ul><li>Sự phối hợp các khớp trên có cử động xoay. </li></ul><ul><li>Góc cánh cẳng tay valgus sinh lý từ 0-16 độ( trung bình 14 độ). </li></ul><ul><li>Góc Baumann (giữa trục xương cánh tay và đường thẳng qua bờ trên điểm cốt hoá lồi cầu ngoài): bình thường 70 độ. </li></ul>
  4. 4. 14 GÓC CÁNH CẲNG TAY VÀ TRỤC XƯƠNG QUAY
  5. 5. CÁC GÓC VÙNG KHUỶU VÀ GÓC BAUMANN BÌNH THƯỜNG
  6. 6. CÁC ĐIỂM CỐT HOÁ VÙNG KHUỶU NHÌN THẲNG NHÌN NGHIÊNG
  7. 7. <ul><li>Gaîy trãn läöi cáöu xæång caïnh tay laì loaûi gaîy ráút phäø biãún åí læïa tuäøi tæì 5-12 ( âàûc biãût åí treí 8 tuäøi). L à gaîy ngoaûi khåïp, åí vuìng haình xæång cuía âáöu dæåïi xæång caïnh tay vaì âæåìng gaîy nàòm trãn läöi cáöu vaì roìng roüc, âi ngang qua häú khuyíu. </li></ul><ul><li>Gaîy trãn läöi cáöu xæång caïnh tay chiãúm khoaíng 10% caïc gaîy âáöu dæåïi xæång caïnh tay, âæåüc chia laìm hai loaûi: gãy gấp và gãy duỗi. </li></ul>DỊCH TỂ
  8. 8. CƠ CHẾ <ul><li>ÅÍ treí con, thæåìng do nguyãn nhán giaïn tiãúp, teï ngaî tay chäúng âáút åí tæ thãú duäùi (gaîy duäùi), coìn åí ngæåìi låïn, trong thãø gaîy gáúp thç thæåìng do cháún thæång træûc tiãúp vaìo màût sau cuía khuyíu åí tæ thãú </li></ul><ul><li>Gaîy duäùi: naûn nhán ngaî chäúng baìn tay xuäúng nãön cæïng trong tæ thãú duäùi khuyíu. </li></ul><ul><li>Gaîy gáúp: naûn nhán ngaî chäúng khuyíu trong tæ thãú gáúp khuyíu, moîm khuyíu âáøy âáöu gaîy dæåïi ra træåïc. </li></ul>GÃY DUỖI
  9. 9. GÃY GẤP
  10. 10. GIẢI PHẪU BỆNH <ul><li>Âæåìng gaîy: âæåìng gaîy nàòm trãn nãúp khuyíu khoaíng 3-4cm, âi ngang häú khuyíu åí màût sau hoàûc häú veût åí màût træåïc. </li></ul><ul><ul><li>Gaîy duäùi : âæåìng gaîy thæåìng cheïo tæì phêa trãn sau xuäúng phêa træåïc dæåïi. </li></ul></ul><ul><ul><li>Gaîy gáúp : trãn phim nghiãng tháúy âæåìng gaîy cheïo tæì màût træåïc trãn xuäúng màût sau dæåïi. </li></ul></ul><ul><li>Di lãûch: coï hai thãø khaïc nhau: </li></ul><ul><ul><li>Gaîy duäùi : âáöu dæåïi di lãûch ra sau, gàûp 97,7% åí treí con, 75% caïc træåìng håüp coï âáöu dæåïi di lãûch ra sau, vaìo trong vaì xoay trong, âáöu nhoün cuía âoaûn trãn di lãûch ra phêa træåïc. </li></ul></ul><ul><ul><li>Gaîy gáúp: âáöu dæåïi di lãûch ra træåïc, thæåìng hiãúm gàûp, 2-4%. </li></ul></ul>
  11. 11. GIẢI PHẪU BỆNH
  12. 12. CHẨN ĐOÁN <ul><li>Th ường dễ: dựa vào cơ chế, lâm sàng và Xquang để chẩn đoán: </li></ul><ul><ul><li>Xác định, phân biệt </li></ul></ul><ul><ul><li>Kiểu gãy </li></ul></ul><ul><ul><li>Phân loại </li></ul></ul><ul><ul><li>Tổn thương phối hợp </li></ul></ul>
  13. 13. BIẾN CHỨNG
  14. 14. <ul><li>BIẾN CHỨNG SỚM </li></ul><ul><li>Thæång täøn tháön kinh </li></ul><ul><li>Nhiãùm truìng </li></ul><ul><li>Thæång täøn âäüng maûch caïnh tay </li></ul><ul><li>A. Cheìn eïp âäüng maûch caïnh tay; </li></ul><ul><li>B .Cheìn eïp tháön kinh giæîa; </li></ul><ul><li>C. Cheìn eïp tháön kinh quay </li></ul><ul><li>Gaîy xæång håí </li></ul><ul><li>Cheìn eïp khoang åí càóng tay </li></ul>
  15. 15. <ul><li>BIẾN CHỨNG MUỘN </li></ul><ul><li>Veûo khuyíu vaìo trong </li></ul><ul><li>(cubitus varus). </li></ul><ul><li>Veûo khuyíu ra ngoaìi </li></ul><ul><li>(decubitus valgus). </li></ul><ul><li>Viãm xæång khåïp </li></ul><ul><li>Viãm cå hoïa can </li></ul><ul><li>(myositis ossicalcification) </li></ul><ul><li>Häüi chæïng Volkmann </li></ul>
  16. 16. PHÂN LOẠI GTLC THEO GARDLAND <ul><li>G ãy du ỗi chia làm 3 độ: </li></ul><ul><ul><li>Âäü I: gaîy khäng di lãûch </li></ul></ul><ul><ul><li>Âäü II : gaîy di lãûch nhæng pháön v õ xæång phêa sau coìn dênh nhau, chæa råìi. </li></ul></ul><ul><ul><li>Âäü III : gaîy di lãûch hoaìn toaìn , hai âáöu xæång gaîy khäng caìi vaìo nhau, âáöu dæåïi di lãûch ra sau vaìo trong hoàûc ra sau vaì ra ngoaìi. </li></ul></ul><ul><li>Trong kiãøu gaîy gáúp, chia laìm ba âäü nhæ sau: </li></ul><ul><ul><li>Âäü I: gaîy khäng di lãûch hoàûc di lãûch ráút êt, goïc giæîa thán xæång caïnh tay vaì läöi cáöu khäng quaï 10-15 âäü. </li></ul></ul><ul><ul><li>Âäü II: gaîy di lãûch nhæng pháön voí xæång phêa træåïc coìn dênh vaìo nhau. </li></ul></ul><ul><ul><li>Âäü III: gaîy di lãûch hoaìn toaìn. </li></ul></ul>
  17. 17. PHÂN LOẠI GTLC THEO MARION VAÌ LAGRANGE <ul><li>G ồm 4 độ: </li></ul><ul><li>Âäü I: gaîy voí træåïc xæång caïnh tay </li></ul><ul><li>Âäü II: gaîy hoaìn toaìn xæång caïnh tay nhæng khäng di lãûch </li></ul><ul><li>Âäü III: gaîy hoaìn toaìn, di lãûch nhæng hai diãûn gaîy váùn coìn tiãúp xuïc nhau </li></ul><ul><li>Âäü IV: gaîy hoaìn toaìn, hai âáöu gaîy di lãûch xa nhau khäng coìn tiãúp xuïc . </li></ul>
  18. 18. ĐIỀU TRỊ <ul><li>M ục tiêu: phục hồi lại chức năng và giải phẫu bằng phương pháp nắn kín (bảo tồn) hay hở. </li></ul><ul><li>Các phương pháp: </li></ul><ul><ul><li>Điều trị bảo tồn: nắn và bó bột </li></ul></ul><ul><ul><li>Điều trị bằng phẫu: KHX bên trong (internal fixation). Thường sử dụng đinh Kirschner hoặc nẹp chữ Y hoặc nẹp và vít. </li></ul></ul>
  19. 19. ĐIỀU TRỊ BẢO TỒN <ul><li> Chỉ định </li></ul><ul><li>Gãy không di lệch hoặc ít di lệch </li></ul><ul><li>Gãy xương đến sớm, ít phù nề </li></ul><ul><li>Gãy xương không có biến chứng thần kinh, mạch máu. </li></ul><ul><ul><li>Phân độ Gartland: Gãy độ 1, độ 2, độ 3 đến sơm </li></ul></ul><ul><ul><li>Phân độ Marion: gãy độ 1, độ 2, độ 3, độ 4 đến sớm </li></ul></ul>
  20. 20. <ul><li>PHƯƠNG PHÁP </li></ul>Nắn chỉnh chữa di lệch và cố định bằng bột hoặc nếu có điều kiện có C-arm thì có thể cố định bằng đinh Kirschner qua da
  21. 22. ĐIỀU TRỊ BẰNG PHẪU THUẬT <ul><li>Chỉ định </li></ul><ul><li>Chỉ định mổ đặt ra trong trường hợp: </li></ul><ul><li>Gãy hở </li></ul><ul><li>Gãy kín kéo nắn không thành công ( như trong trường hợp đầu dưới của đoạn trên đâm thọc mắc vào trong cơ ) </li></ul><ul><li>Gãy kèm theo tổn thương mạch máu nặng nề ( nhất là các trường hợp cố gắng kéo nắn nhiều lần mà không thành công) hoặc gãy kèm theo thương tổn thần kinh cần thăm dò. </li></ul>
  22. 23. <ul><li>PHƯƠNG TIỆN </li></ul><ul><li>Xuyên đinh Kirschner chéo ổ gãy </li></ul><ul><li>Ở người lớn có thể bắt vit xốp hoặc bắt nẹp chữ Y hoặc chữ T </li></ul>
  23. 25. ĐƯỜNG MỔ <ul><li>Đường bên </li></ul><ul><li>(lateral incision) </li></ul><ul><li>Hoặc đường dọc sau khuỷu @ ( posterior incision) </li></ul>
  24. 26. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN QUAN TÂM
  25. 27. THỜI ĐIỂM PHẪU THUẬT VÀ BIẾN CHỨNG Phẫu thuật trước 8 giờ sau chấn thương và sau 8 giờ sau chấn thương.
  26. 28. 01 nghiên cứu CHARLES T MEHLMAN và cộng sự ở bệnh viện nhi trung tâm ở Cicinatti, Ohio Gồm 200 bệnh nhânchia 2 nhóm: nhóm 1 gồm 52 bệnh nhân được phẫu thuật sớm và nhóm 2 gồm 148 bn được phẫu thuật muộn. Cho thấy tỉ lệ biến chứng ở hai nhóm khác nhau không có ý nghĩa thống kê.
  27. 29. Nắn thất bại có nên mổ ngay hay không?
  28. 30. <ul><li>Lựa chọn kiểu kết hợp xương </li></ul><ul><li>02 Kirschner chéo nhau </li></ul><ul><li>02 kirschner cùng bên (ngoài) </li></ul><ul><li>Nẹp vit chữ Y hoặc T </li></ul>
  29. 31. CÁM ƠN CÁM ƠN !

×