Publicidad

Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc

27 de Mar de 2023
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Publicidad
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc
Próximo SlideShare
Kế Toán Vốn Bằng Tiền Tại Công Ty Tnhh Xây Dựng Và Hợp Tác Phúc Linh.docxKế Toán Vốn Bằng Tiền Tại Công Ty Tnhh Xây Dựng Và Hợp Tác Phúc Linh.docx
Cargando en ... 3
1 de 79
Publicidad

Más contenido relacionado

Similar a Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc(20)

Más de Dịch vụ viết thuê đề tài trọn gói 😊 Liên hệ ZALO/TELE: 0973.287.149(20)

Publicidad

Último(20)

Kế toán vốn bằng tiền, khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán.doc

  1. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 KÝ HIỆU CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT TNHH Trách nhiệm hữu hạn CP Cổ phần SX Sản xuất TM Thương mại TGNH Tiền gửi ngân hàng TM Tiền mặt KH Khách hàng BHXH Bảo hiểm xã hội BHYT Bảo hiểm y tế BHTN Bảo hiểm thất nghiệp KPCĐ Kinh phí công đoàn BPBH bộ phận bán hàng BPQLDN Bộ phận quản lý doanh nghiệp TSDH Tài sản dài hạn TSNH Tài sản ngắn hạn TSCĐ Tài sản cố định HTK Hàng tồn kho
  2. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN, KHOẢN PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG VÀ KHOẢN PHẢI TRẢ CHO NGUỜI BÁN 1.1 Nhiệm vụ kế toán vốn bằng tiền, Khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán. 1.1.1 Khái niệm, nhiệm vụ kế toán vốn bằng tiền * Khái niệm: Vốn bằng tiền là một bộ phận vốn lưu động quan trọng trong các doanh nghiệp bao gồm: tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển. Nó vận động không ngừng, phức tạp và có tính lưu chuyển rất cao, vốn bằng tiền được dùng để đáp ứng nhu cầu thanh toán của doanh nghiệp, thực hiện việc mua sắm hoặc chi phí. * Nhiệm vụ: Để góp phần quản lý tốt tài sản của doanh nghiệp, kế toán vốn bằng tiền cần thực hiện tốt các nhiệm vụ sau đây: - Phản ánh chính xác, đầy đủ, kịp thời số hiện có và tình hình biến động của các loại vốn bằng tiền. - Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc chấp hành các chế độ, quy định, các thủ tục về quản lý vốn bằng tiền. 1.1.2 Khái niệm, nhiệm vụ kế toán , Khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho người bán. * Khái niệm: Các khoản thanh toán trong doanh nghiệp là những quan hệ thanh toán giữa công ty với nhà nước, với các công ty, cá nhân bên ngoài về quan hệ mua, bán, cung cấp hàng hóa, dịch vụ và các quan hệ thanh toán giữa cấp trên với cấp dưới và các đối tượng khác.
  3. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 * Nhiệm vụ: Ghi chép, phản ánh kịp thời, đầy đủ và chính xác, rõ ràng các khoản phải thu, các khoản nợ phải trả theo từng khoản phải thu, phải trả. 1.2 Nguyên tắc kế toán vốn bằng tiền Khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho ngưòi bán 1.2.1 Kế toán vốn bằng tiền phải tuân thủ những nguyên tắc sau Sử dụng đơn vị tiền tệ thống nhất là đồng Việt Nam. - Các loại ngoại tệ phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo quy định và pải được theo dõi chi tiết riêng từng nguyên tệ trên TK 007 “Ngoại tệ các loại”. - Các loại vàng bạc, đá quý, kim khí quý phải được đánh giá bằng tiền tại thời điểm phát sinh theo giá thực tế( nhập, xuất) ngoài ra phải theo dõi chi tiết số lượng, trọng lượng, quy cách và phẩm chất của từng loại. - Vào cuối mỗi kỳ, kế toán phải điều chỉnh lại các loại ngoại tệ theo tỷ giá thực tế. 1.2.2 Kế toán Khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả phải cho ngưòi bán tuân thủ các nguyên tắc sau - Mọi khoản thanh toán của đơn vị phải được kế toán thanh toán chi tiết theo từng nội dung thanh toán, từng lần thanh toán, từng đối tượng thanh toán. - Kế toán phải theo dõi chặ chẽ từng khoản nợ phải thu, nợ phải trả và thường xuyên kiểm tra đôn đốc, thu hồi nợ, tránh tình trạng bj chiếm dụng vốn, inh phí hoặc để nợ dây dưa, đồng thời phải nghiêm chỉnh chấp hành kỷ luật thu nộp, thanh toán, nộp và trả đầy đủ, kịp thời các khoản phải trả, phải nộp. - Những khách nợ và chủ nợ mà đơn vị có giao dịch thường xuyên hoặc số dư nợ lớn thì kế toán cần lập bảng kê nợ đối chiếu kiểm tra, xác nhận nợ và có kế hoạch thu hồi hoặc trả nợ lịp thời, tránh tình trạng tồn đọng nợ. - Trường hợp một đối tượng vừa là phải thu, phải trả, sau khi hai bên đối chiếu xác nhận nợ có thể lập chứng từ bù trừ.
  4. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 - Các khoản phải thu và nợ phải trả bằng vàng bạc, đá quý phải được kế toán chi tiết cho từng khoản con nợ và chủ nợ theo cả hai chiều số lượng và giá trị. 1.3 Kế toán vốn bằng tiền Khoản phải thu của khách hàng và khoản phải trả cho ngưòi bán 1.3.1 Kế toán vốn bằng tiền. 1.1.3.1 Kế toán tiền mặt * Tiền mặt là số vốn bằng tền do thủ quỹ bảo quản tại quỹ của doanh nghiệp bao gồm: tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý, kim khí quý, tín phiếu và ngân phiếu. * Trong mỗi doanh nghiệp đều có một lượng tiền mặt nhất định tại quỹ để phục vụ hoạt động kinh doanh hàng ngày của mình. Số tiền thường xuyên tồn quỹ phải được tính toán định mức hợp lý, mức tồn quỹ này tùy thuộc vào quy mô, tín chất hoạt động, ngoài số tiền trên doanh nghiệp phải gửi tền vào vào Ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính khác. * Mọi khoản thu chi, bảo quản tiền mặt đều do thủ quỹ chịu trách nhiệm thực hiện, Thủ quỹ không được trực tiếp mua bán vật tư, hàng hóa, tiếp liệu, hoặc không được kiêm nghiệp công tác kế toán. Tất cả các khaorn thu chi tiền mặt đều phải có chứng từ hợp lệ chứng minh và phải có chữ ký của Kế toán trưởng và Thủ trưởng đơn vị. Sauk hi thực hiện thu chi tiền, thủ quỹ giữ lại các chứng từ để cuối ngày ghi vào sổ quỹ kiêm báo cáo quỹ. Sổ quỹ kiêm báo cáo quỹ được lập thành hai liên, một liên lưu làm sổ quỹ, một liên làm báo cáo quỹ kèm theo chứng từ thu, chi gửi cho kế toán quỹ. Số tồn quỹ cuối ngày phải khớp đúng với số dư cuối ngày trên sổ quỹ. * Các chứng từ sử dụng trong kế toán tiền mặt: - Phiếu thu - Phiếu chi - Bảng kê vàng bạc, đá quý
  5. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 - Bảng kiểm kê quỹ Các chứng từ sau khi khi đã kiểm tra đảm bảo tính hợp lệ được ghi chép, phản ánh, vào các sổ kế toán liên quan bao gồm: - Sổ quỹ tiền mặt - Các sổ kế toán tổng hợp; - Sổ kế toán chi tiết tiền mặt; - Sau đây là mẫu sổ quỹ kiêm báo cáo quỹ: SỔ QUỸ TIỀN MẶT ( Kiêm báo cáo quỹ) Ngày …tháng…năm… Số hiệu chứng từ Diễn giải Số tiền Thu Chi Thu Chi Tồn quỹ Số dư đầu ngày Phát sinh trong ngày Cộng phát sinh Số dư cuối ngày Kèm theo … chứng từ thu Ngày…tháng…năm… Kèm theo … chứng từ chi Thủ quỹ ký
  6. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt: Đơn vị:… Địa chỉ:… Mẫu số S07a-DN ( Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC Ban hành ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC) SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN MẶT Tài khoản…. Loại quỹ…. Năm :… Đơn vị tính NT GS NT CT Số hiệu chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Số tồn Ghi chú Thu Chi Nợ Có A B C D E F 1 2 3 G -Số tồn đầu kỳ -Số phát sinh trong kỳ
  7. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Cộng số phát sinh trong kỳ Số tồn cuối kỳ - Sổ này có… trang, đánh số từ trang 01 đến trang … - Ngày mở sổ: …. Ngày …tháng…năm… Người ghi sổ (ký, họ tên) Kế toán trưởng (ký, họ tên) Giám đốc (ký, họ tên đóng dấu) * Để phản ánh tình hình thu chi và tồn quỹ tiền mặt của doanh nghiệp, kế toán sử dụng tài khoản 111 “Tiền mặt”. Kết cấu tài khoản 111: Bên nợ: - Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng bạc.., nhập quỹ. - Số tiền mặt thừa phát hiện khi kiểm kê. - Chênh lệch tỷ giá hối đoái tăng do đánh giá lại cuối kỳ. Bên có: - Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng bạc.., xuất quỹ. - Số tiền mặt phát hiện thiếu khi kiểm kê. - Chênh lệch tỷ giá hối đoái giảm do đánh giá lại cuối kỳ Số dư bên Nợ: Số tiền mặt tồn quỹ hiện có. Tài khoản 111 có 3 tài khoản cấp 2: + Tài khoản 1111- Tiền Việt Nam + Tài khoản 1112- Ngoại tệ + Tài khoản 1113- Vàng bạc, kim khí quý, đá quý. Ngoài ra kế toán còn sử dụng các tài khoản liên quan khác như TK 112, TK113, TK152, TK152, TK211, TK133...
  8. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 (1).Rút TGNH (tiền gửi ngân hàng ) về nhập quỹ tiền mặt Nợ TK 1111 - Tiền mặt Việt Nam Có Tk 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng (2).Thu hồi khoản nợ phải thu Nợ TK 1111 - Tiền mặt Việt Nam Có TK 131 - Phải thu khách hàng Có TK 136 - Phải thu nội bộ Có TK 138 - Phải thu khác (1388) (3).Thu hồi khoản tiền tạm ứng thừa, các khoản ký cược, ký quỹ bằng tiền mặt Nợ TK 1111 - Tiền mặt Việt Nam Có TK 141 - Tạm ứng Có TK 144 - Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn Có TK 244 - Ký quỹ, ký cược dài hạn (4).Thu hồi các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn hoặc đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, góp vốn liên doanh Nợ TK 1111 - Tiền mặt Việt Nam Nợ TK 635- Khoản tiền bị lỗ từ đầu tư Có TK 121 - Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Có TK 221 - Đầu tư vào công ty con Có TK 222 - Vốn góp liên doanh Có TK 223 - Đầu tư vào công ty liên kết Có TK 228 - Đầu tư dài hạn khác Có TK 515- Khoản tiền lãi nhận được từ đầu tư (5).Vay ngắn hạn ,dài hạn Nợ TK 1111 - Tiền mặt Việt Nam Có TK 311,341 - Vay ngắn hạn, dài hạn (6).Các khoản thừa quỹ tiền mặt phát hiện khi kiểm kê chưa xác định rõ nguyên nhân:
  9. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Nợ TK 111 - Tiền mặt Có TK 338 - Phải trả phải nộp khác (3381). (7).Khi nhận được vốn do được giao, nhận vốn góp bằng tiền mặt Nợ TK 1111 - Tiền mặt Việt Nam Có TK 411 - Nguồn vốn kinh doanh. (8).Doanh thu BH (bán hàng ), CCDV (cung cấp dịch vụ ), doanh thu HĐTC (hoạt động tài chính), thu nhập khác bằng tiền mặt Nợ TK 1111- Tiền mặt Việt Nam Có TK 511- Doanh thu BH ,CCDV Có TK 711- Thu nhập khác Có TK 33311- Thuế GTGT (giá trị gia tăng ) đầu ra phải nộp Có TK 515- Doanh thu HĐTC (9).Gửi tiền mặt vào ngân hàng Nợ TK 1121- Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Có TK 1111- Tiền mặt Việt Nam (10).Các khoản thiếu quỹ tiền mặt phát hiện khi kiểm kê chưa xác định rõ nguyên nhân Nợ TK 138 - Phải thu khác (1381) Có TK 111 - Tiền mặt. (11).Chi tạm ứng, ký cược, ký quỹ bằng tiền mặt Nợ TK 141- Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Nợ TK 144- Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn Nợ TK 244- Ký quỹ, ký cược dài hạn Có TK 1111- Tiền mặt Việt Nam (12).Xuất quỹ tiền mặt mua chứng khoán ngắn hạn, dài hạn hoặc đầu tư vào công ty con, đầu tư vào công ty liên kết, góp vốn liên doanh Nợ TK 121 - Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Nợ TK 221 - Đầu tư vào công ty con
  10. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Nợ TK 222 - Vốn góp liên doanh Nợ TK 223 - Đầu tư vào công ty liên kết Nợ TK 228 - Đầu tư dài hạn khác Có TK 1111 - Tiền mặt Việt Nam (13).Mua NVL (nguyên vật liệu), CCDC (công cụ ,dụng cụ), HH (hàng hóa),TSCĐHH (tài sản cố định hữu hình), TSCĐVH (tài sản cố định vô hình) Nợ TK 152, 153, 156 ,157, 211,213 - NVL, CCDC, HH, TSCĐHH, TSCĐVH Nợ TK 133- Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 1111- Tiền mặt Việt Nam (14).Thanh toán nợ bằng tiền mặt Nợ TK 311, 315- Trả nợ vay ngắn hạn, dài hạn Nợ TK 331,333,334,336,338-Trả nợ người bán, nộp thuế, chi lương, trả nội bộ, phải trả khác(3388) Có TK 1111- Tiền mặt Việt
  11. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Nam (15).Chi phí phát sinh bằng tiền mặt Nợ TK 627,641,642 - Chi phí SXC (sản xuất chung), BH (bán hàng), QL(quản lý) Nợ TK 635 – Chi phí tài chính Nợ TK 811 – Chi phí khác Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 1111- Tiền mặt Việt Nam b) Kế toán tiền mặt tại quỹ là ngoại tệ : (1).Khi thu tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ (Phải thu của khách hàng, phải thu nội bộ…) - Nếu phát sinh lỗ ghi: Nợ TK 111 - Tiền mặt (1112) (Tỷ giá hối đóai tại ngày giao dịch) Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Lỗ tỷ giá hối đoái) Có các TK 131, 136, 138,. . .(Tỷ giá ghi sổ kế toán). Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT). - Nếu phát sinh lãi ghi: Nợ TK 111 - Tiền mặt (1112)(Tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch) Có TK 515 - Doanh thu HĐTC (Lãi tỷ giá hối đoái) Có các TK 131, 136, 138,. . .(Tỷ giá ghi sổ kế toán) Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT) (2).Khi phát sinh doanh thu, thu nhập khác bằng ngoại tệ là tiền mặt, ghi: Nợ TK 111 - Tiền mặt (1112) (Tỷ giá giao dịch thực tế) Có các TK 511, 515, 711,. . . (Tỷ giá giao dịch thực tế). Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT) (3).Ở thời điểm cuối năm tài chính, doanh nghiệp phải đánh giá lại số dư TK 111 “Tiền mặt” có gốc ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái ở thời điểm cuối năm tài chính do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công, có thể phát sinh chênh lệch tỷ giá hối đoái (lãi hoặc lỗ). Doanh nghiệp phải chi tiết khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá lại của hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản (giai đoạn trước hoạt động) (TK 4132) và của hoạt động sản xuất, kinh doanh (TK 4131):
  12. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 - Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi: Nợ TK 111 - Tiền mặt (1112) Có TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131, 4132) - Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi: Nợ TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131, 4132) Có TK 111 - Tiền mặt (1112) (4).Khi thanh toán nợ phải trả ( Nợ vay ngắn hạn, dài hạn, phải trả người bán, lương…) - Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả, ghi: Nợ các TK 311, 315, 331, 334,336, 341, 342,. . . (Tỷ giá ghi sổ kế toán) Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Lỗ tỷ giá hối đoái) Có TK 111 - Tiền mặt (1112) (Tỷ giá ghi sổ kế toán). Đồng thời ghi đơn bên Có TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT). - Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả, ghi: Nợ các TK 311, 315, 331, 334, 336, 341, 342,. . . (Tỷ giá ghi sổ kế toán) Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (Lãi tỷ giá hối đoái) Có TK 111 - Tiền mặt (1112) (Tỷ giá ghi sổ kế toán). Đồng thời ghi đơn bên Có TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT). (5) Khi mua hàng hoá, tài sản, dịch vụ thanh toán bằng tiền mặt là ngoại tệ. - Nếu phát sinh lỗ ghi: Nợ các TK:152,153,156,157,211 ,627,641,642,. . . (Theo tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch) Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Lỗ tỷ giá hối đoái) Có TK 111 - Tiền mặt (1112) (Theo tỷ giá ghi sổ kế toán). Đồng thời ghi đơn bên Có TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT). - Nếu phát sinh lãi ghi: Nợ các TK 151, 152, 153, 156, 157, 211, 213, 241, 623, 627, 641, 642,. . . (Theo tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch)
  13. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Có TK 111 - Tiền mặt (1112) (Tỷ giá ghi sổ kế toán) Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (Lãi tỷ giá hối đoái). Đồng thời ghi đơn bên Có TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT). 1.1.3.2 Kế toán tiền gửi ngân hàng: Tiền gửi lá số tiền mà doanh nghiệp gửi tại các ngân hàng, kho bạc Nhà nước hoặc các công ty tài chính bao gồm tiền Việt Nam, các loại ngoại tệ, vàng bạc, đá quý… Căn cứ để ghi chép các nghiệp vụ liên quan đến tiền gửi của doanh nghiệp là các giấy báo Có, giấy báo Nợ hoặc các bảng sao kê của ngân hàng kèm theo các chứng từ gốc như ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, séc chuyển khoản… khi nhận được các chứng từ do ngân hàng gửi đến, kế toán phải tiến hành kiểm tra đối chiếu với chứng từ gốc kèm theo. Trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu kế toán của đơn vị với ngân hàng thì vẫn phải ghi theo chứng từ của ngân hàng, số chênh lệch được theo dõi riêng ở tài khoản phải thu hoặc phải trả khác và thông báo cho ngân hàng đối chiếu xác minh lại. Đối với những doanh nghiệp có những tổ chức, bộ phận trực thuộc, có thể mở tài khoản chuyên thu, chuyên chi, mở tài khoản thanh toán phù hợp để thuận tiện cho việc giao dịch thanh toán. Kế toán phải tổ chức kế toán chi tiết cho từng ngân hàng, kho bạc, công ty tài chính để tiện cho việc kiểm tra đối chiếu. Kế toán sử dụng tài khoản 112: “ tiền gửi ngân hàng” để phản ánh tình hình tăng giảm và số hiện có về các khoản tiền gửi của doanh nghiệp. Kết cấu tài khoản 112- Tiền gửi ngân hàng: Bên Nợ: Các khỏan tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc… đã gửi vào ngân hàng và chênh lệch do tăng tỷ giá hối đoái đánh giá lại. Bên Có: Các khỏan tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc… đã rút ra từ ngân hàng và chênh lệch giảm tỷ giá hối đoái. Số dư bên Nợ: Số tiền gửi hiện còn ở các ngân hàng . - TK 112 có 3 TK cấp 2:
  14. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 TK 1121:Tiền Việt Nam TK 1122:Ngoại tệ TK 1123:Vàng bạc, kim khí quý, đá quý. a) Kế toán tiền gửi Ngân hàng là đồng Việt Nam (1).Gửi tiền mặt vào ngân hàng Nợ TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàn Có TK 1111 - Tiền mặt Việt Nam (2).Thu hồi khoản nợ phải thu Nợ TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Có TK 131 - Phải thu khách hàng Có TK 136 - Phải thu nội bộ Có TK 138 - Phải thu khác (1388) (3).Thu hồi khoản tiền tạm ứng thừa, các khoản ký cược, ký quỹ bằng TGNH Nợ TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Có TK 141 - Tạm ứng Có TK 144 - Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn Có TK 244 - Ký quỹ, ký cược dài hạn (4).Thu hồi các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn hoặc đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, góp vốn liên doanh Nợ TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Nợ TK 635- Khoản tiền bị lỗ từ đầu tư Có TK 121 - Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Có TK 221 - Đầu tư vào công ty con Có TK 222 - Vốn góp liên doanh Có TK 223 - Đầu tư vào công ty liên kết Có TK 228 - Đầu tư dài hạn khác
  15. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Có TK 515- Khoản tiền lãi nhận được từ đầu tư (5).Vay ngắn hạn, dài hạn Nợ TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Có TK 311,341 - Vay ngắn hạn , dài hạn (6).Khi có sự chệnh lệch giữa số liệu trên sổ kế toán < số liệu trên GBC (giấy báo có) hoặc bản sao kê Ngân hàng đến cuối tháng vẫn chưa tìm ra nguyên nhân thì kế toán sẽ ghi theo số liệu của ngân hàng Nợ TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Có TK 338 - Gía trị tài sản thừa chờ xử lý (3381). (7).Khi nhận được vốn do được giao, nhận vốn góp bằng TGNH Nợ TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Có TK 411 - Nguồn vốn kinh doanh. (8).Doanh thu BH (bán hàng ), CCDV (cung cấp ,dịch vụ ), doanh thu HĐTC (hoạt động tài chính), thu nhập khác bằng TGNH Nợ TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Có TK 511- Doanh thu BH, CCDV Có TK 711- Thu nhập khác Có TK 33311- Thuế GTGT (giá trị gia tăng ) đầu ra phải nộp Có TK 515- Doanh thu HĐTC (9).Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt Nợ TK 1111- Tiền mặt Việt Nam Có TK 1121- Tiền Việt Nam gửi ngân hàng (10).Khi có sự chệnh lệch giữa số liệu trên sổ kế toán > số liệu trên GBC (giấy báo có) hoặc bản sao kê Ngân hàng đến cuối tháng vẫn chưa tìm ra nguyên nhân thì kế toán sẽ ghi theo số liệu của ngân hàng Nợ TK 138 - Gía trị tài sản thiếu chờ xử lý (1381) Có TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng (11).Chi tạm ứng, ký cược, ký quỹ bằng TGNH
  16. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Nợ TK 141- Tiền Việt Nam gửi ngân hàng Nợ TK 144- Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn Nợ TK 244- Ký quỹ, ký cược dài hạn Có TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng
  17. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 (12).Dùng TGNH mua chứng khoán ngắn hạn, dài hạn hoặc đầu tư vào công ty con, đầu tư vào công ty liên kết, góp vốn liên doanh Nợ TK 121 - Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Nợ TK 221 - Đầu tư vào công ty con Nợ TK 222 - Vốn góp liên doanh Nợ TK 223 - Đầu tư vào công ty liên kết Nợ TK 228 - Đầu tư dài hạn khác Có TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng (13).Mua NVL (nguyên vật liệu), CCDC (công cụ ,dụng cụ), HH (hàng hóa), TSCĐHH (tài sản cố định hữu hình), TSCĐVH (tài sản cố định vô hình) Nợ TK 152, 153, 156,157, 211, 213 - NVL , CCDC , HH , TSCĐHH, TSCĐVH Nợ TK 133- Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng (14).Thanh toán nợ bằng TGNH Nợ TK 311, 315- Trả nợ vay ngắn hạn, dài hạn Nợ TK 331,333,334,336,338-Trả nợ người bán, nộp thuế, chi lương, trả nội bộ, phải trả khác Có TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng (15).Chi phí phát sinh bằng TGNH Nợ TK 627,641,642 - Chi phí SXC (sản xuất chung), BH (bán hàng), QL(quản lý) Nợ TK 635 – Chi phí tài chính Nợ TK 811 – Chi phí khác Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ Có TK 1121 - Tiền Việt Nam gửi ngân hàng b) Kế toán tiền gửi ngân hàng là ngoại tệ (1).Khi thu được tiền nợ phải thu bằng ngoại tệ (Phải thu của khách hàng, phải thu nội bộ,. . .) - Nếu phát sinh lỗ ghi:
  18. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng (1122) (Tỷ giá hối đóai tại ngày giao dịch) Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Lỗ tỷ giá hối đoái) Có các TK 131, 136, 138,. . .(Tỷ giá ghi sổ kế toán). Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT) - Nếu phát sinh lãi tỷ ghi: Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng (1122) (Tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch) Có TK 515 - Doanh thu HĐTC (Lãi tỷ giá hối đoái) Có các TK 131, 136, 138,. . .(Tỷ giá ghi sổ kế toán) Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT) (2).Khi phát sinh doanh thu, thu nhập khác bằng ngoại tệ là TGNH , ghi: Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng (1122) (Tỷ giá giao dịch thực tế) Có các TK 511, 515, 711,. . . (Tỷ giá giao dịch thực tế). Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT) (3).Ở thời điểm cuối năm tài chính, doanh nghiệp phải đánh giá lại các khoản tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái ở thời điểm cuối năm tài chính là tỷ giá giao dịch bình quân liên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam công bố thời điểm cuối năm tài chính. Doanh nghiệp phải hạch toán chi tiết khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ này của hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản (giai đoạn trước hoạt động) vào TK 4132 và của hoạt động sản xuất, kinh doanh vào TK 4131. - Nếu phát sinh lãi ghi: Nợ TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng (l122) Có TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131, 4132). - Nếu phát sinh lỗ ghi: Nợ TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131, 4132) Có TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng (1122) (4).Khi thanh toán nợ phải trả ( Nợ vay ngắn hạn, dài hạn, phải trả người bán, lương…) - Nếu phát sinh lỗ ghi: Nợ các TK 311, 315, 331, 334,336, 341, 342,. . . (Tỷ giá ghi sổ kế toán)
  19. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Lỗ tỷ giá hối đoái) Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng (1122) (Tỷ giá ghi sổ kế toán). Đồng thời ghi đơn bên Có TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT). - Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả, ghi: Nợ các TK 311, 315, 331, 334 , 336, 341, 342,. . . (Tỷ giá ghi sổ kế toán) Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (Lãi tỷ giá hối đoái) Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng (1122) (Tỷ giá ghi sổ kế toán). Đồng thời ghi đơn bên Có TK 007 - Ngoại tệ các loại (TK ngoài Bảng CĐKT). 1.3.2 Kế toán phải thu khách hàng và phải trả cho người bán 1.3.2.1 Kế toán phải thu khách hàng. Quan hệ thanh toán giữa doanh nghiệp với khách hàng phát sinh chủ yếu trong quá trình bán sản phẩm, vật tư, hang hóa, cung cấp lao vụ, dịch vụ, bàn giao thanh toán khối lượng thi công mà khách hang đã nhận của doanh nghiệp nhưng chưa thanh toán Khi hạch toán các khoản phải thu của khách hàng cần tôn trọng các quy định sau đây:  Phải mở sổ chi tiết theo từng đối tượng phải thu và theo từng khoản nợ, từng lần thanh toán.  Trường hợp bán hang thu tiền ngay thì không cần phản ánh vò tài khoản này.  Những khách hàng có quan hệ giao dịch thường xuyên hoặc có số dư nợ lớn thì định kì cần phải tiền hành kiểm tra đối chiếu từng khoản nợ đã phát sinh, đã thu hồi và số còn nợ, nếu cần có thể yêu cầu khách hàng xác nhận nợ bằng văn bản.  Phải tiến hành phân loại nợ: Loại nợ có thể trả đúng hạn, quá hạn, nợ khó đòi hoặc không có khả năng thu hồi để có căn cứ xác định số trích lập dự phòng hoặc có biện pháp xử lý đối với khoản nợ phải thu không đòi được.  Trong quan hệ bán sản phẩm xây lắp, thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ lao vụ sản phẩm theo sự thỏa thuận giữa doanh nghiệp xấy lắp và khách hang nếu không đúng theo thỏa
  20. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 thuận trong hợp đồng kinh tế thì người mua có thể yêu cầu các doanh nghiệp xấy lắp giảm giá hoặc trả lại số hang đã giao.  Khoản phải thu về phí chờ quyết toán của từng công trình phải được theo dõi chi tiết theot ừng công trình xây dựng, khoản phí này là căn cứ để tính số trích trước về chi phí bảo hành công trình xây dựng vào chi phí bán hàng. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng. Kết cấu tài khoản 131- Phải thu khách hàng Bên Nợ: - Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm đã giao, dịch vụ, lao vụ đã hoàn thành được xác định là tiêu thụ ( Kể cả phí bảo hành bên A giữ lại) - Số tiền thừa trả lại cho khách hang Bên Có: -Số tiền khách hang đã trả nợ; -Số tiền đã nhận ứng trước, trả trước của khách hang -Khoản giảm giá hàng bán sau khi đã giao hàng khách hàng có khiếu nại; doanh thu của số hàng đã bán bị người mua trả lại. -Số thực thu về phí bảo hành công trình, xử lý số phí bảo hành công trình không thu được Số dư bên Nợ: Số tiền còn phải thu của khách hàng Tài khoản này có thể có số dư bên Có phản ánh số tiền nhậ trước, hoặc số đã thu nhiều hơn số phải thu của khách hang theo chi tiết cứ từng đối tượng cụ thể. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh (1).Khi giao hàng hóa, dịch vụ chưa thu được tiền (thuế GTGT khấu trừ) Nợ TK 131 – Tổng thu Có TK 511 – Doanh thu BH, CCDV chưa thuế Có TK 33311– Thuế GTGT đầu ra phải nộp (2).Các khoản thu nhập khác chưa thu tiền ( thuế GTGT khấu trừ )
  21. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Nợ TK 131– Tổng thu Có TK 711– Thu nhập khác chưa thuế Có TK 33311– Thuế GTGT đầu ra phải nộp (3).Cuối niên độ kế toán, số dư nợ phải thu của khách hàng có gốc ngoại tệ được đánh giá theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm lập báo cáo tài chính: - Nếu tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm lập báo cáo tài chính lớn hơn tỷ giá đang phản ánh trên sổ kế toán Tài khoản 131 có gốc ngoại tệ thì số chênh lệch tỷ giá hối đoái, ghi: Nợ TK 131 - Phải thu của khách hàng Có TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131). - Nếu tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm lập báo cáo tài chính nhỏ hơn tỷ giá đang phản ánh trên sổ kế toán Tài khoản 131 có gốc ngoại tệ thì số chênh lệch tỷ giá hối đoái, ghi: Nợ TK 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái (4131) Có TK 131 - Phải thu của khách hàng. (4).Số chiết khấu thanh toán phải trả cho người mua do người mua thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn quy định, trừ vào khoản nợ phải thu của khách hàng, ghi: Nợ TK 111 - Tiền mặt Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Số tiền chiết khấu thanh toán) Có TK 131 - Phải thu của khách hàng. ( 5).Trường hợp chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán cho khách hàng, hay hàng bán bị khách hàng trả lại, ghi : Nợ TK 521, 531,532 - Chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán Nợ TK 33311 - Thuế GTGT đầu ra phải nộp Có TK 131 - Phải thu của khách hàng (6).Khi khách hàng ứng trước hoặc thanh toán tiền cho doanh nghiệp
  22. Dịch vụ viết thuê đề tài – KB Zalo/Tele 0917.193.864 – luanvantrust.com Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Nợ TK 111, 112 Có TK 131
  23. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 (7).Trường hợp khách hàng không thanh toán bằng tiền mà thanh toán bằng hàng (Theo phương thức hàng đổi hàng), căn cứ vào giá trị vật tư, hàng hoá nhận trao đổi (Tính theo giá hợp lý ghi trong Hoá đơn GTGT hoặc Hoá đơn bán hàng của khách hàng) trừ vào số nợ phải thu của khách hàng, ghi: Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu Nợ TK 153 - Công cụ, dụng cụ Nợ TK 156 - Hàng hoá Nợ TK 611 - Mua hàng (Trường hợp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ) Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có) Có TK 131 - Phải thu của khách hàng. (8).Trường hợp phát sinh khoản nợ phải thu khó đòi thực sự không thể thu nợ được phải xử lý xoá sổ: - Căn cứ vào biên bản xử lý xoá nợ, ghi: Nợ TK 139 - Dự phòng phải thu khó đòi (Số đã lập dự phòng) Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (Số chưa lập dự phòng) Có TK 131 - Phải thu của khách hàng. Đồng thời, ghi vào bên Nợ TK 004 “Nợ khó đòi đã xử lý” (Tài khoản ngoài bảng CĐKT) nhằm tiếp tục theo dõi trong thời hạn quy định để có thể truy thu người mắc nợ số tiền đó 1.3.2.2 Kế toán các khoản phải trả cho người bán. * Khoản nợ phải trả cho người bán là những khoản phát sinh trong quá trình thanh toán có tính chất tạm thời mà doanh nghiệp chưa thanh toán cho các bên do chưa đến hạn thanh toán hoặc trong thời hạn thanh toán theo hợp đồng ký kết. * Khoản nợ phải trả cho người bán được hạch toán chi tiết cho từng đối tượng phải trả để theo dõi chặt chẽ tình hình thanh toán cho từng đối tượng. * Để theo dõi tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả cho người bán, người cung cấp vật tư , hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư; người nhận thầu xây dựng cơ bản, nhận thầu sửa chữa tài sản cố định, … kế toán sử dụng tài khoản 331 “ Phải trả người bán”. Tài khoản này được mở chi tiết theo từng đối tượng thanh toán; trong đó phải phân loại theo phải trả dài hạn người bán và phải trả ngắn hạn người bán.
  24. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Kết cấu tài khoản 331- Phải trả người bán. Bên Nợ: - Số tiền đã trả người cung cấp dịch vụ, hàng hóa, vật tư, người cung cấp dịch vụ nhận thầu, xây lắp. - Số tiền ứng trước cho người bán nhưng chưa thu nhận hàng. - Chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại được người bán chấp nhận cho doanh nghiệp trừ vào khoản nợ phải trả. - Giá trị hàng hóa, vật liệu thiếu hụt hoặc kém phẩm chất trả lại cho người bán. Bên Có: - Số tiền phải trả cho người bán vật tư, sản phẩm, hàng hóa. - Điều chỉnh số chênh lệch giữa giá tạm tính nhỏ hơn giá thực tế của số vật tư hàng hóa dịch vụ đã nhận khi có hóa đơn. Dư Có: số còn phải trả người bán. Dư Nợ : số ứng trước cho người bán hoặc số đã trả người bán lớn hơn số phải trả.
  25. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Sơ đồ 2.7: Sơ đồ hạch toán phải trả người bán TK 111,112 , 311,341 TK 331 TK 152, 153, 155 156, 211,213 (1) Ứng trước tiền cho (6) Mua vật tư người bán , thanh toán các khoản phải trả HH , tài sản TK 133 TK 152,153,156 (6) Thuế GTGT (2) Gỉam giá ,hàng mua được khấu trừ thương mại trả lại ,chiết khấu TK 1562,241,142 TK 133 242,623,627 (2) Thuế GTGT 641,642,635,811 được khấu trừ (7) Nhận dịch vụ cung cấp chưa thanh toán tiền TK 515 TK 111,112 (3) Chiết khấu thanh toán (8) Nhận lại tiền do người bán trả lại vì không có hàng TK 711 (4) Khoản nợ cũ không tìm ra chủ nợ (5) Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại cuối năm (5) Lỗ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại cuối năm
  26. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN, KHOẢN PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG VÀ KHOẢN PHẢI TRẢ CHO NGUỜI BÁN CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT Á CHÂU 2.1 Khái quát chung về Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu đặt tại E4-3/31-32 Trung tâm đô thị Chí Linh, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu là một công ty cung cấp các loại vật liệu xây dựng. Ngoài ra công ty còn có một số hoạt động kinh doanh khác như mua bán công cụ, trang thiết bị bảo hộ an toàn lao động,lắp đặt các mặt hàng cơ khí, điện, điện tử, đại lý mua bán kí gửi hàng hoá. Trong thời gian tới công ty sẽ tiếp tục phát triển và mở rộng thêm một số ngành nghề kinh doanh. Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu được thành lập theo quyết định số 3501787143 của sở kế hoạch đầu tư Vũng Tàu Tên công ty bằng tiếng Việt: Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Tên GD: VIET A CHAU CO., LTD Địa chỉ trụ sở chính: E4-3/31-32 Trung tâm đô thị Chí Linh, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Mã số thuế: 3501787143 Điện thoại: 0643834174 Fax : 0643834171 2.1.1 Lĩnh vực kinh doanh Buôn bán các loại vật liệu xây dựng Mua bán phân bón,kinh doanh bất động sản Dịch vụ bốc xếp hàng hóa Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật
  27. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 2.1.2 Cơ cấu tổ chức của Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu 2.1.2.1Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ các phòng ban và các bộ phận khác trong doanh nghiệp. Sơ đồ 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy công ty . Chú thích: : chỉ đạo công việc nói chung bao gồm quan hệ gián tiếp và quan hệ trực tiếp. : chỉ đạo trực tiếp công việc của các bộ phận trong công ty. - Chức năng nhiệm vụ của từng phòng ban trong công ty: - Ban Giám Đốc: Trực tiếp lãnh đạo, điều hành toàn bộ mọi hoạt động và kết quả kinh doanh của Công ty. Là người trực tiếp ký kết các hợp đồng, văn bản của công ty, các khoản giao nộp với nhà nước, bảo toàn và phát triển vốn cũng như đời sống của cán bộ công nhân viên toàn công ty. - Phòng tài chính - kế toán: Có nhiệm vụ hạch toán mọi hoạt động của công ty theo chế độ hiện hành, quản lý toàn bộ số vốn của công ty, cung cấp cho Ban giám đốc Công ty về tình hình tài chính, hiệu quả kinh tế mà doanh nghiệp đã đạt được hàng quý, năm, tình hình thanh toán công nợ, công tác thu chi trả lương hàng tháng cho cán bộ công nhân viên. Lập các báo cáo hàng tháng, quý, năm và các báo cáo có liên quan để nộp cho các cơ quan nhà nước có liên quan. - Phòng vật tư - kỹ thuật: Thường xuyên nắm bắt những thông tin mới nhằm góp phần vào việc kinh doanh vật tư, thiết bị kỹ thuật xây dưng đúng hướng, có hiệu quả. - Phòng kinh doanh: Có nhiệm vụ lập kế hoạch kinh doanh, kế hoạch tiêu thụ sản phẩm, ký kết, thực hiện các hợp đồng kinh tế, tổng hợp, thống kê báo cáo tình hình kinh doanh của doanh nghiệp. Ban Giám Đốc Phòng kinh doanh Phòng vật tư - kỹ thuật Phòng tài chính - kế toán
  28. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 2.1.2.2 Mối quan hệ giữa các bộ phận trong công ty Các bộ phận, phòng ban trong công ty có mối quan hệ chặt chẽ với nhau: giám đốc sự giám sát của giám đốc. phòng kinh doanh thì tham mưu cho giám đốc về các hoạt động kinh doanh của công ty. Phòng kế toán giúp giám đốcchỉ đạo công tác hạch toán trong công ty thông qua việc hạch toán kinh tế để sử dụng nguồn vốn. 2.1.3 Chức năng nhiệm vụ của Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu 2.1.3.1 Chức năng Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Công ty phải đảm bảo tiến hành kinh doanh có lãi dựa trên hoạt động kinh doanh theo đúng luật định. -Công ty phải quản lý và sử dụng vốn theo đúng quy định -Là một doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân và được hạch toán kinh doanh độc lập. -Kinh doanh dịch vụ sản phẩm bằng cách trao đổi mua bán với các công ty khác trong nước và nhập khẩu nước ngoài. 2.1.3.2 Nhiệm vụ của công ty -Xây dựng, tổ chức và thực hiện kế hoạch do nhà nước đề ra, sản xuất và kinh doanh theo đúng ngành nghề, mục đích thành lập. -Kinh doanh sản phẩm trong nước và nước ngoài theo giấy phép đã được cấp. -Tuân thủ chính sách chế độ pháp luật của nhà nước về quản lý quá trình thực hiện sản xuất. -Nghiên cứu khả năng sản xuất, nhu cầu của khách hàng, đè ra những chiến lược và mục tiêu cụ thể sao cho đem lại hiệu quả và lợi nhuận. -Thực hiện nghĩa vụ đóng thuế đầy đủ. -Thường xuyên bồi dưỡng và nâng cao trình độ cho nhân viên. 2.1.4 Bộ máy kế toán tại công ty Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu là một doanh nghiệp có quy mô vừa vì vậy công ty đã áp dụng bộ máy kế toán tập trung.
  29. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 SƠ ĐỒ 2.2: TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN Kế toán trưởng: Kế toán trưởng là người được bổ nhiệm đứng đầu bộ phận kế toán. chỉ đạo chung và tham mưu chính cho lãnh đạo về tài chính và các chiến lược tài chính, kế toán cho doanh nghiệp. Kế toán trưởng là người hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, điều chỉnh những công việc mà các kế toán viên đã làm sao cho hợp lý nhất. -Kế toán trưởng có chức năng quản lý hoạt động của phòng cũng như đội sản xuất, là người chịu trách nhiệm cao nhất về công tác kế toán. -Lập và báo cáo định kỳ về tình hình kế toán - tài chính đến Giám đốc -Thiết lập hệ thống Tài chính -Làm việc và chịu trách nhiệm trong các hoạt động kiểm toán, quyết toán thuế, các hoạt động kế toán của công ty có liên quan với các tổ chức bên ngoài khác. -Lập và triển khai kế hoạch tài chính của Công ty. Kế toán tổng hợp : Kế toán tổng hợp là người có khả năng phối hợp số liệu của các bộ phận để lập ra báo cáo tài chính. . -Tổ chức bộ máy kế toán, tổ chức hệ thống tài khoản, điều phối, xử lý các mối quan hệ, hoạch định, xử lý tài chính, vay vốn, tham dự các cuộc họp về quản trị,… Kế toán tổng hợp là người chịu trách nhiệm cao theo quy định pháp luật về kế toán và thuế- Thực hiện nghiệp vụ kế toán, kiểm tra việc lưu trữ chứng từ, hóa đơn thuộc phần hành trách nhiệm. - Kiểm tra đối chiếu số liệu được cập nhật chính xác, đầy đủ, kịp thời, không để xảy ra sai sót, nhầm lẫn. Kế toán trưởng kiêm tổng hợp hohợp Kế toán chi phí kiêm vốn bằng tiền Kế toán vật tư, TSCĐ Kế toán thanh toán, tiền lương Thủ quỹ Thủ kho Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
  30. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 - Lập báo cáo tháng, quý, năm theo theo quy định của hệ thống kế toán Việt Nam. - Kiểm tra đối chiếu thuế giá trị gia tăng đầu ra đầu vào, đầu ra, đối chiếu giữa báo cáo thuế và phần mềm kế toán. - Kiểm tra việc bảo quản, lưu trữ các tài liệu kế toán theo đúng luật quy định. - Bảo đảm thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước liên quan tới vấn đề tài chính, thuế. - Tính giá thành, định khoản các nghiệp vụ về giá thành. - Kết chuyển doanh thu, chi phí, lãi lỗ. - In sổ kế toán. - Lập các báo cáo thuế. Kế toán vật tư, TSCĐ: có nhiệm vụ tổng hợp tài liệu từ các phần hành kế toán khác nhau theo dõi trên bảng kê, bảng phân bổ làm cơ sở cho việc tính chi phí và giá thành sản phẩm. đồng thời kế toán theo dõi cả phần cung cụ, dụng cụ, phụ liệu.Hàng tháng nhận các báo cáo nguyên vật liệu, căn cứ vào bảng phân bổ, bảng tổng hợp chi phí sản xuất để cuối tháng ghi vào bảng kê. Kế toán thanh toán, tiền lương:chịu trách nhiệm trong việc thanh toán và tình hình thanh toán với tất cả khách hàng cộng thêm cả phần công nợ phải trả. Sau khi kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ gốc kế toán phải viết phiếu thu chi(đối với tiền mặt), séc, uỷ nhiệm chi(đối với tiền gửi ngân hàng), hàng tháng lập bảng kê tổng hợp sec và ghi sổ chi tiết đối chiếu với sổ sách củ thủ quỹ, sổ phụ ngân hàng. Đồng thời theo dõi các khoản công nợ phải thu, phải trả cho công ty và giữa công ty với khách hàng. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh: tổ chức hạch toán chi tiết và tổng hợp TP của Công ty hoàn thành nhập kho, tiêu thụ và tồn kho,xác định doanh thu kết quả tiêu thụ, theo dõi tình hình bán hàng, công nợ của khách hàng, tính ra số thuế phải nộp trong kỳ, hướng dẫn và kiểm tra việc hạch toán nghiệp vụ ở kho TP, thường xuyên đối chiếu kiểm tra số liệu trên sổ kế toán với số liệu trên sổ kho. Từ đó có tình hình để cung cấp thông tin cho nhà quản trị đánh giá kết quả sản xuất và tiêu thụ TP trong kỳ của Công ty. Thủ quỹ: Quản lý tiền mặt của công ty, hàng ngày căn cứ vào phiếu thu chi tiền mặt để xuất hoặc nhập quỹ tiền mặt ghi sổ phần thu chi. Sau đó tổng hợp đối chiếu thu chi với kế toán liên quan.
  31. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Thủ kho:Quản lý theo dõi việc nhập xuất vật tư, hàng hoá, công cụ lao động của công ty. 2.1.5 Hình thức kế toán kế toán công ty áp dụng Hình thức kế toán áp dụng tại công ty là hình thức nhật ký chung. Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ đã kiểm tra được dùng làm căn cứ ghi sổ, trước hết ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký chung, sau đó căn cứ số liệu đã ghi trên sổ Nhật ký chung để ghi vào Sổ Cái theo các tài khoản kế toán phù hợp. Nếu đơn vị có mở sổ, thẻ kế toán chi tiết thì đồng thời với việc ghi sổ Nhật ký chung, các nghiệp vụ phát sinh được ghi vào các sổ, thẻ kế toán chi tiết liên quan. Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, cộng số liệu trên Sổ Cái, lập Bảng cân đối số phát sinh. Sau khi đã kiểm tra đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên Sổ Cái và bảng tổng hợp chi tiết (được lập từ các Sổ, thẻ kế toán chi tiết) được dùng để lập các Báo cáo tài chính. Về nguyên tắc, Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số phát sinh Có trên Bảng cân đối số phát sinh phải bằng Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số phát sinh Có trên sổ Nhật ký chung cùng kỳ. Trình tự ghi sổ:
  32. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 SƠ ĐỒ 2.3: TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC KẾ TOÁN NHẬT KÝ CHUNG Chú thích: : ghi hàng ngày : ghi cuối tháng hoặc định kỳ : quan hệ đối chiếu kiểm tra. -Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho: phương pháp đích danh 2.1.6. Chế độ, phương pháp kế toán kế toán công ty áp dụng *Hình thức kế toán áp dụng Công ty đang áp dụng những thông tin quyết định sau: -Áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ tài chính. -Công ty đã áp dụng cách tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Chứng từ kế toán Sổ nhật ký chung Sổ thẻ kế toán chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết Sổ cái Bảng cân đối số phát sinh Báo cáo tài chính
  33. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Thuế GTGT phải nộp=Thuế GTGT đầu ra-Thuế GTGT đầu vào -Công ty tính khấu hao TSCĐ theo phương pháp đường thẳng -Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Việt Nam đồng. Kỳ kế toán của công ty là hàng tháng -Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho: phương pháp đích danh. - Phương pháp hạch toán thuế GTGT: Công ty hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và sử dụng tài khoản 133 để tính thuế đầu vào , TK 333 để tính thuế đầu ra. -Niên độ kế toán:công ty áp dụng niên độ kế toán thống nhất bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 dương lịch. 2.2 Thực trạng kế toán vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu. 2.2.1 Thực trạng kế toán vốn bằng tiền tại Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á 2.2.1.1 Đặc điểm công tác vốn bằng tiền Vốn bằng tiền là một bộ phận của tài sản lưu động, tồn tại dưới hình thức tiền tệ. Với tính lưu hoạt cao nhất, vốn bằng tiền được sử dụng để đáp ứng nhu cầu thanh toán của Công ty. Tại Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu vốn bằng tiền bao gồm hai loại: Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng Hàng ngày căn cứ vào các chứng từ: Phiếu thu, phiếu chi, Giấy báo nợ, Giấy báo có. Thủ quỹ và kế toán vốn bằng tiền tiến hành nhập dữ liệu vào sổ quỹ tiền mặt, tiền gửi ngân hàng. Sổ quỹ tiền gửi ngân hàng được mở chi tiết theo từng ngân hàng và cùng với sổ quỹ tiền mặt được tập hợp đóng thành từng quyển vào cuối tháng. Sổ quỹ được mở để theo dõi số tồn quỹ đầu tháng, số tiền thu chi của từng nghiệp vụ, số tiền dư tại quỹ sau mỗi nghiệp vụ phát sinh và số tồn quỹ cuối tháng. Các quyển sổ này được đối chiếu với Sổ cái tiền mặt, tiền gửi ngân hàng vào cuối mỗi tháng. Sau đó, kế toán vốn bằng tiền, thủ quỹ chuyển chứng từ đó cho kế toán tổng hợp nhập dữ liệu vào sổ Nhật ký chung các nghiệp vụ tăng giảm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng theo trình tự kinh tế phát sinh và theo nội dung từng nghiệp vụ cho phù hợp. Trên cơ sở Nhật ký chung, dữ liệu sẽ tiếp tục được chuyển vào Sổ cái TK111, 112 lần lượt theo các nghiệp vụ phát sinh trên sổ Nhật ký chung. Cũng căn cứ vào các chứng từ trên, thủ quỹ và kế toán ngân hàng tiến hành nhập
  34. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 vào sổ chi tiết tiền mặt, tiền gửi ngân hàng nội dung các nghiệp vụ phát sinh, tài khoản đối ứng, số dư và số phát sinh tiền mặt, tiền gửi ngân hàng. Cuối tháng số liệu tổng cộng số phát sinh của các tài khoản này trên sổ chi tiết sẽ được chuyển vào sổ tổng hợp chi tiết tiền mặt, tiền gửi ngân hàng. Sổ tổng hợp chi tiết này được đối chiếu với Sổ cái tiền mặt, tiền gửi ngân hàng vào cuối tháng. Cuối quý căn cứ vào số liệu tổng cộng trên sổ cái TK111, 112 lập Bảng cân đối số phát sinh. Từ số liệu Bảng cân đối số phát sinh và số liệu tổng cộng trên sổ tổng hợp chi tiết tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, kế toán tổng hợp tiến hành lập bảng cân đối kế toán. Số liệu tổng cộng đó được trình bày trên khoản mục Tiền mặt và Tiền gửi ngân hàng trong Bảng cân đối kế toán. 2.2.1.2 Thực trạng tổ chức kế toán tiền mặt tại công ty. * Chứng từ kế toán sử dụng bao gồm:  Phiếu thu - Mẫu số: 01-TT  Phiếu chi - Mẫu số: 02-TT  Biên lai thu tiền - Mẫu số: 06-TT  Các chứng từ liên quan khác…. * Tài khoản sử dụng:  TK111 - Tiền mặt  Một số tài khoản liên quan khác …. * Sổ kế toán sử dụng  Sổ quỹ tiền mặt - Mẫu số S07-DN  Sổ cái tài khoản 111 - Mẫu số S03b-DN  Sổ Nhật Ký chung - Mẫu số S03-DN
  35. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 * Sơ đồ luân chuyển chứng từ: Sơ đồ 2.4: Sơ đồ luân chuyển chứng từ tiền mặt Chú giải: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Phiếu thu, phiếu chi……. Sổ quỹ tiền mặt Sổ cái: TK 111 Báo cáo tài chính Bảng cân đối số phát sinh Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt Sổ nhật ký chung
  36. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số: 01-T PHIẾU THU Số: PT7001 Ngày 2 tháng 7 năm 2016 Nợ: 1111 Có: 131 Họ và tên : Hoàng Khánh Ly Địa chỉ: phòng kế toán. Lý do thu: Thu tiền bán xi măng Số tiền: 19.735.400 VND (viết bằng chữ) Mười chín triệu bảy trăm ba lăm nghìn bốn trăm đồng. Kèm theo 01 Chứng từ gốc. Đã nhận đủ số tiền: (viết bằng chữ) Mười chín triệu bảy trăm ba lăm nghìn bốn trăm đồng. Ngày 2 tháng 7 năm 2016 Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  37. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Mẫu số: 01GTKT3/001 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: 01AA/11P Liên 1: Lưu Số: 0000761 Ngày 2 tháng 7 năm 2016. Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu. Địa chỉ: E4-3/31-32 Trung tâm đô thị Chí Linh, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Mã số thuế: 3500102710017 Số tài khoản Điện thoại: 0643834171 . Họ tên người mua hàng: Lê Văn Hùng. Tên đơn vị:công ty CP Bia 89. Mã số thuế:0900270055 Số tài khoản Hình thức thanh toán: TM ST T Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Xi măng duyên hà Tấn 15 1.100.000 16.500.000
  38. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Cộng tiền hàng: 16.500.000 Thuế suất GTGT: 10. % , Tiền thuế GTGT: 1.650.000 Tổng cộng tiền thanh toán 18.150.000 Số tiền viết bằng chữ: Mười tám triệu một trăm lăm mươi nghìn đồng chẵn./ Người mua hàng Người bán hàng (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
  39. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số: 02-TT PHIẾU CHI Số: PC7001 Ngày 2 tháng 7 năm 2016 Nợ: 152 Có: 1111 Họ và tên: Đào Ngọc Chi Địa chỉ: phòng kế toán. Lý do chi: Chi tiền mua vòng bi. Số tiền: 39.386.500 VNĐ (viết bằng chữ) Ba chín triệu ba trăm tám sáu nghìn năm trăm đồng . Kèm theo 01 Chứng từ gốc. Đã nhận đủ số tiền: (viết bằng chữ) Ba chín triệu ba trăm tám sáu nghìn năm trăm đồng . Ngày 2 tháng 7 năm 2016 Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  40. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Mẫu số: 01GTKT3/001 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG PD/2016B Liên 2: giao khách hàng Số:0000896 Ngày 2 tháng7 năm 2016 Đơn vị bán hàng: công ty chi nhánh thương mại Thanh Niên Số tài khoản.................................... Điện thoại (06)38267470 MS:.0100205861 Họ tên người mua hàng.Đào Ngọc Chi Tên đơn vị: Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu. Mã số thuế: 3500102710017 Địa chỉ: 101 Lê Lợi - Phường 6 - Vũng Tàu Số tài khoản.. Hình thức thanh toán: TM ST T Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Vòng bi Hộp 100 362.150 36.215.000 Cộng tiền hàng: 36.215.000 Thuế suất GTGT:10 % , Tiền thuế GTGT:
  41. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 3.621.500 Tổng cộng tiền thanh toán 39.386.500 Số tiền viết bằng chữ::Ba chín triệu ba trăm tám sáu nghìn năm trăm đồng. Người mua hàng Người bán hàng (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn) 1. Ngày 2 tháng 7 năm 2016, công ty bán xi măng cho KH Hoàng Khánh Ly thu bằng tiền mặt 19.735.400 đồng. (PT7001) Nợ TK 111 19.735.400 Có TK 331 19.735.400 2.Ngày 2/7/2016 Bán xi măng cho KH Lê Văn Hùng ở công ty CP Bia 89 15 tấn xi măng đơn giá bán chưa thuế 1.100.000đ, Thuế GTGT 10%. Thu bằng tiền mặt (hóa đơn 761) Nợ TK 111 18.150.000 Có TK 511 16.500.000 Có TK 3331 1.650.000 3.Ngày 2/7/2016 Trả tiền mua hàng bằng tiền mặt 39.386.500đ (PC7001) Nợ TK 331 39.386.500 Có TK 111 39.386.500 4.Ngày 2/7/2016 Chi tiền mặt mua 100 hộp vòng bi. Giá mua chưa thuế 362.150đ/hộp, thuế suất GTGT 10% (HĐ 896) Nợ TK 156 36.215.000 Nợ TK 133 3.621.500 Có TK 111 39.386.500
  42. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 5. Thu lại tạm ứng Nợ TK 111 300.000 Có TK 141 300.000 6. Chi tạm ứng Nợ TK 141 1.000.000 Có TK 111 1.000.000 7. Thanh toán tiền mua điện thoại viettel Nợ TK 642 500.000 Nợ TK 133 50.000 Có TK 111 550.000
  43. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT Á CHÂU Mẫu số: S07a- DN SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN MẶT Tài khoản : 1111 Loại quỹ: tiền mặt VN Năm 2016 Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng chứng từ Số hiệu chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Số tồn Ghi chú Thu Chi Nợ Có A B C D E F 1 2 3 G - Số tồn đầu kỳ 1.242.639.385 - Số phát sinh trong kỳ 2/7 2/7 PC7001 Mua vòng bi 152 133 39.386.500 2/7 2/7 PT7001 Bán xi măng duyên hà 511 333 16.500.000 3/7 3/7 PC7002 Mua vòng bi 152 3.540.000 … … … … … … .. … … … - Cộng số phát sinh trong kỳ 261.713.478 307.384.729 - Số tồn cuối kỳ 1.096.968.134 Sổ này có … trang, đánh số trang từ trang 01 đén trang … - Ngày mở sổ ......... Ngày 31 tháng .07 năm 2016. Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  44. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
  45. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN SỔ QUỸ TIỀN MẶT Loại quỹ: tiền mặt VN Năm 2016 Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng chứng từ Số hiệu chứng từ Diễn giải Số tiền Ghi chú Thu Chi Thu Chi Tồn A B C D E 1 2 G - Số tồn đầu kỳ: - Số phát sinh trong kỳ 1.142.639.385 2/7 2/7 PC7001 Mua vòng bi 39.386.500 2/7 2/7 PT7001 Thu tiền bán xi măng duyên hà 16.500.000 3/7 3/7 PC7002 Mua vòng bi 3.540.000 4/7 4/7 PC7003 Mua điện thoại 550.000 4/7 4/7 PT7002 Thu lại tạm ứng 300.000 5/7 5/7 PC7004 Chi tạm ứng 1000.000 7/7 7/7 PC7005 Mua thép 85.453.500 … … … … …. …. …. …. …. - Cộng số phát sinh trong kỳ 261.713.478 307.384.729 - Số tồn cuối kỳ 1.096.968.134 Sổ này có … trang, đánh số trang từ trang 01 đén trang … - Ngày mở sổ ......... Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc ( ký, họ tên) ( ký, họ tên) ( ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  46. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN NHẬT KÝ CHUNG ( trích) Tháng 7 năm 2016 trang trước chuyển sang: 47.789.937.824 chứng từ Diễn giải Tài khoản Số phát sinh ngày số Nợ Có 2/7/2016 PC7001 mua vòng bi chi nhánh TMTN HĐ0000896 152 36.215.000 số tiền 111 36.215.000 tổng cộng 39.386.500 39.386.500 2/7/2016 PT7001 Bán xi măng Duyên Hà HĐ0000761 tổng giá thanh toán 111 16.500.000 doanh thu 511 15.000.000 thuế GTGT phải nộp 3331 1.500.000 tổng cộng 16.500.000 16.500.000 7/3/2016 7,001 mua vòng bi ( cty GMB) công cụ 331 3.540.000 số tiền 111 3.540.000 tổng cộng 3.540.000 3.540.000 … … … … … … cộng chuyển sang trang sau: 50.098.348.752 - Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 1/1/2016…… Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  47. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN SỔ CÁI Tên tài khoản: tiền mặt tại quỹ Số hiệu:111 Số dư đầu tháng: 1.242.639.385 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ khách hàng diễn giải TK đối ứng Số phát sinh Ngày số nợ Có 31/7 2/7/2016 7.001 Chi nhánh TMTN mua vòng bi 152,133 39.386.500 31/7 2/7/2016 7.002 C.ty CP BIA 89 bán xi măng duyên hà 511, 3331 16.500.000 31/7 3/7/2016 7.003 C.ty GMB mua vòng bi 331 3.540.000 31/7 3/7/2016 7.004 C.ty VIETTEL TT.tiền máy ĐT 642 550.000 31/7 4/7/2016 7.005 Thu lại tạm ứng 141 300.000 … … … … …. … …. … Cộng phát sinh 261.713.478 307.384.729 Số dư cuối tháng: 1.096.968.134 - Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 1/7/2016…… Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  48. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 2.2.1.3 Thực trạng tổ chức kế toán tiền gửi ngân hàng tại công ty. Tiền gửi ngân hàng là số tiền mà doanh nghiệp gửi cho các ngân hàng, kho bạc Nhà nước hoặc các công ty tài chính gồm: Tiền VNĐ, vàng bạc đá quý, kim loại quý. * Chứng từ kế toán sử dụng:  Lệnh chi  Giấy báo nộp tiền  Giấy báo nợ, giấy báo có  Các bản sao kê… * Sổ kế toán sử dụng  Sổ cái TK112 - Mẫu số S03b-DN  Sổ tiền gửi NH - Mẫu số S08-DN  Một số tài khoản liên quan khác …. * TK kế toán sử dụng:  TK112 – tiền gửi ngân hàng  Các TK liên quan khác * Trình tự luân chuyển chứng từ:
  49. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Giấy báo nợ, giấy báo có … Sổ Nhật ký chung Sổ cái TK 112; Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Sổ TGNH Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng hoặc định kì
  50. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Ngân hàng Á Châu GIẤY BÁO NỢ Chi nhánh: ACB- CN VUNG TAU 10-7-2016 MA GDV: MA KH: 4076 SO GD: Kính gửi: Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Hom nay, chung toi xin bao da ghi no tai khoan cua khach hang voi noi dung nhu sau: So tai khoan ghi co: 21187623 So tien bang so: 93.500.000 So tien bang chu: CHIN MUOI BA TRIEU NAM TRAM NGAN DONG CHAN. Noi dung: KHACH HANG RUT TIEN. Giao dich vien Kiem soat
  51. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số: 02-TT PHIẾU THU Số: PT7003 Ngày 10 tháng 7 năm 2016 Nợ: 111 Có: 112 Họ và tên: Hoàng Thị Khánh Ly Địa chỉ: phòng kế toán. Lý do thu: rút tiền nhập quỹ tiền mặt. Số tiền: 93.500.000 VNĐ (viết bằng chữ) Chín ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn. Kèm theo 01 Chứng từ gốc. Đã nhận đủ số tiền: (viết bằng chữ) Chín ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn. Ngày 10 tháng 7 năm 2016 Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  52. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Ngân hàng Á Châu GIẤY BÁO CÓ Chi nhánh: ACB- CN VŨNG TÀU 29-7-2016 MA GDV: MA KH: 4076 SO GD: Kính gửi: Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Hom nay, chung toi xin bao da ghi no tai khoan cua khach hang voi noi dung nhu sau: So tai khoan ghi co: 21187623 So tien bang so: 27.500.000 So tien bang chu: HAI MUOI BAY TRIEU NAM TRAM NGHIN DONG CHAN. Noi dung: NOP TIEN VAO TAI KHOAN. Giao dich vien Kiem soat
  53. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số: 01-TT PHIẾU CHI Số: PC7013 Ngày 29 tháng 7 năm 2016 Nợ: 112 Có: 111 Họ và tên : Hoàng Khánh Ly Địa chỉ: phòng kế toán. Lý do chi: nộp tiền vào tài khoản. Số tiền: 27.500.000 VND (viết bằng chữ) Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn. Kèm theo 01 Chứng từ gốc. Đã nhận đủ số tiền: (viết bằng chữ) Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn. Ngày 29 tháng 7 năm 2016 Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 1. Ngày 10/7/2016 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt theo BN03 Nợ TK 111 93.500.000 Có TK 112 93.500.000 2.Ngày 29/7/2016 Nộp tiền vào tài khoản theo BC03 Nợ TK 112 27.500.000 Có TK 111 27.500.000 (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  54. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 3.Trả tiền người bán theo BN01 Nợ TK 331 80.008.000 Có TK 112 80.008.000 3. Trả tiền người bán Nợ TK 331 50.022.000 theo BN02 Có TK 112 50.022.000 4. Phí quản lý tài khoản hàng tháng Nợ TK 64217 11.000 Có TK 112 11.000 5. Lãi tiền gửi hàng tháng tài khoản Nợ TK 112 182.000 Có TK 515 182.000
  55. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG Nơi mở tài khoản giao dịch: Ngân hàng Á châu Việt Nam Số hiệu tài khoản tại nơi gửi: 21187623 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số tiền Ghi chú Số hiệu Ngày, tháng Thu (gửi vào) Chi (rút ra) Còn lại A B C D E 1 2 3 F - Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ 976.432.620 2/7 BN01 2/7 Trả người bán 331 80.008.000 4/7 BN02 4/7 Trả người bán 331 50.022.000 11/7 BN03 11/7 Rút tiền nhập quỹ 111 93.500.000 29/7 BC03 29/7 Nộp tiền vào TK 111 27.500.000 … … … … … … … … … - Cộng số phát sinh trong kỳ 84.860.100 223.530.000 - Số dư cuối kỳ 837.762.720 - Ngày mở sổ: 01/07/2016 . Ngày 31 tháng .7 năm 2016 Người ghi sổ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  56. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN NHẬT KÝ CHUNG ( trích) Tháng 7 năm 2016 Số trang trước chuyển sang: 47.789.937.824 chứng từ Diễn giải Tài khoản Số phát sinh Ngày số Nợ Có … … … … … … 2/7/2016 BN01 Công ty TNHH Thép Hưng Thịnh HĐ0000652 phải trả người bán 331 80.008.000 thanh toán 112 80.008.000 tổng cộng 80.008.000 80.008.000 11/7/2016 PT7003 rút tiền nhập quỹ - ACHAU BN03 số tiền 111 93.500.000 số tiền 112 93.500.000 tổng cộng 93.500.000 93.500.000 29/7 PC7013 nộp tiền vào TK (ACHAU) BC03 số tiền 112 27.500.000 số tiền 111 27.500.000 tổng cộng 27.500.000 27.500.000 … … … … … … cộng chuyển sang trang sau: 50.098.348.752 - Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 1/1/2016…… Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  57. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864
  58. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN SỔ CÁI (trích) (năm 2016) Tên tài khoản: tiền gủi ngân hàng Ký hiệu:112 Số dư đầu tháng: 97.432.620 ngày tháng chứng từ khách hàng diễn giải TK đối ứng số phát sinh ngày số nợ có 31/7 2/7 BN01 C.ty TNHH H.THINH mua thép 331 80 008 000 31/7 4/7 BN02 C.ty CP HUNGARI Trả tiền hàng 331 50.022.000 31/7 11/7 BN03 ACHAU Rút tiền 111 93.500.000 … … … … … … … .. 31/7 29/7 BC03 ACHAU Nộp tiền vào TK 111 27 500 000 … … … … … … … … Cộng số phát sinh: 84.860.100 223.530.000 Số dư cuối tháng : 837.762.720 - Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 1/7/2016…… Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  59. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 2.2.2 Kế toán khoản phải thu của khách hàng và phải trả cho người bán tại Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu. 2.2.2.1 Kế toán các khoản phải thu khách hàng: * Đặc điểm chung về tổ chức quản lý kế toán các khoản phải thu khách hàng tại công ty. * Các khoản phải thu khách hàng của công ty bao gồm: - Các khoản tiền bán nguyên vật liệu, máy móc thiết bị xây dựng mà công ty chưa thu tiền. - Các khoản tiền ứng trước của các chủ đầu tư các công trình công ty nhận thầu. - Các khoản phải thu khi hoàn thành công trình xây dựng nhưng chưa nhận được tiền. - Một số khoản phải thu khác. * Nguyên tắc quản lý các khoản phải thu khách hàng: - Khi theo dõi các khoản phải thu của khách hàng, kế toán phân loại các khoản nợ để biết được khoản nợ nào có khả năng thu hồi, khoản nợ nào là nợ khó đòi để có biện pháp xử lý đối với từng khoản nợ. - Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ có liên quan để ghi vào sổ chi tiết thanh toán với người mua và vào bảng tổng hợp chi tiết TK131 và là căn cứ để vào sổ cái TK 131. * Quy trình hạch toán các khoản phải thu khác hàng tại công ty: Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ có liên quan để ghi vào sổ chi tiết thanh toán với người mua và vào bảng tổng hợp chi tiết TK131 và là căn cứ để vào sổ cái TK 131 * Chứng từ sử dụng Công ty sử dụng các hứng từ có liên quan như: hóa đơn bán hàng, hóa đơn giá trị gia tăng, …. * TK sử dụng:  TK 131  TK liên quan… *Chứng từ sử dụng:  Hóa đơn giá trị gia tăng  Phiếu thu Mẫu số:01-TT
  60. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864  Giấy nộp tiền *Sổ kế toán sử dụng:  Sổ chi tiết thanh toán với người mua (chi tiết cho từng đối tượng)  Sổ cái tài khoản131 Mẫu số: S03b-D  * Trình tự luân chuyển chứng từ: Chú giải: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Quan hệ đối chiếu Hoá đơn giá trị gia tăng, phiếu thu… Sổ nhật ký chung Sổ chi tiết TK 131 Sổ cái: TK 131 Sổ tổng hợp chi tiết thanh toán với người mua Báo cáo tài chính Bảng cân đối số phát sinh
  61. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số: 02-TT PHIẾU THU Số: PT7001 Ngày 12 tháng 7 năm 2016 Nợ: 111 Có: 112 Họ và tên: Hoàng Thị Khánh Ly Địa chỉ: phòng kế toán. Lý do thu:thu tiền hàng Số tiền: 14.850.000 VNĐ (viết bằng chữ) mười bốn triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn. Kèm theo 01 Chứng từ gốc. Đã nhận đủ số tiền: (viết bằng chữ) mười bốn triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn. Ngày 12 tháng 7 năm 2016 Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  62. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Mẫu số: 01GTKT3/001 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: 01AH/112P Liên 1: Lưu Số: 0003957 Ngày 10 tháng 6 năm 2016. Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu. Địa chỉ: 101 Lê Lợi - Phường 6 - Vũng Tàu Mã số thuế: 3500102710017 Số tài khoản Điện thoại 0643834171. Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Vinh. Tên đơn vị:công ty TNHH Tuấn Hà. Mã số thuế:0105118626 . Số tài khoản Hình thức thanh toán: TM/CK ST T Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Xi măng Duyên Hà Tấn 10 1.100.000 11.000.000 Cộng tiền hàng: 11.000.000 Thuế suất GTGT: 10. % , Tiền thuế GTGT: 1.100.000 Tổng cộng tiền thanh toán 12.100.000
  63. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Số tiền viết bằng chữ: Mười hai triệu một trăm nghin đồng Người mua hàng Người bán hàng (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
  64. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Định khoản: 1. Dựa vào phiếu thu khách hàng PT7001 Nợ TK 111 14.850.000 Có TK 131 14.850.000 2. Thu tiền HĐ 3957 Nợ TK 131 12.100.000 Có TK 511 11.000.000 Có TK 3331 1.100.000 3.Ghi nhận doanh thu bán hàng cho công ty KHANHL HĐ 703 Nợ TK 131 3.897.300 Có TK 511 3.543.000 Có TK 3331 354.300 4.Chi nhánh công ty TMTN TT tiền hàng BC002 Nợ TK 112 4.720.100 Có TK 131 4.720.100 5. Thu tiền hàng ( cty TUANHA)theo PT7004 Nợ TK 111 3.300.000 Có TK 131 3.300.000 6.Thu tiền hàng cty TANHUNG PT7009 Nợ TK 111 3.000.000 Có TK 131 3.000.000
  65. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA Tài khoản: 131 CÔNG TY TUẤN HÀ ĐVT:đồng Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số phát sinh Số dư SH NT Nợ Có Nợ Có B C D E 1 2 3 4 Số dư đầu kỳ 58.468.970 Phát sinh trong kỳ 12/7 HĐ0003957 thu tiền hàng ( cty TUANHA) 111 12.100.000 13/7 HĐ0003984 thu bán xi măng 111 16.940.000 16/7 HĐ0004021 thu tiền bán cát 111 5.720.000 Cộng phát sinh 37.510.000 Dư cuối tháng 20 958 970 Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Người ghi sổ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  66. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA Tháng 7 năm 2016 Đvt: đồng Tên người mua Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ Nợ Có Nợ Có Nợ Có cty KHANHL 15.109.200 4.720.100 10.389.100 Cty CP MAYGL 19.259.995 19.259.995 chi nhánh TMTN TT 23.150.960 4.720.100 18.430.860 cty TUANHA 58.468.970 37.510.000 20.958.970 cty CP BEPVIET 36.201.500 13.640.000 22.561.500 c.ty TNHH MVTBCN 13.150.000 26.400.000 39.550.000 cty TANHUNG 81.150.200 3.000.000 81.150.200 ................ .............. Cộng 212.121.630 15.109.200 50.380.095 58.870.100 201.911.525 - Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 1/1/2016…… Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  67. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN NHẬT KÝ CHUNG ( trích) Tháng 7 năm 2016 Số trang trước chuyển sang: 47.789.937.824 chứng từ Diễn giải Tài khoản Số phát sinh ngày số Nợ Có … … … … … … 12/7 PT7004 thu tiền hàng ( cty TUANHA) HĐ0003957 số tiền 111 3.300.000 phải thu khách hàng 131 3.300.000 tổng cộng 3.300.000 3.300.000 14/7 PT7006 thu tiền bán xi măng HĐ0003946 số tiền 111 13.640.000 phải thu 131 13.640.000 tổng cộng 13.640.000 13.640.000 16/7 PT7008 thu tiền bán xi măng HĐ0004021 số tiền 111 5720000 phải thu 131 5720000 tổng cộng 5720000 5720000 … … … … … … cộng chuyển sang trang sau: 50.098.348.752 - Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 1/1/2016…… Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  68. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  69. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN SỔ CÁI (trích) Tài khoản 131 : phải thu khách hàng Tháng 7 năm 2016 Số dư đầu tháng: 234.653.450 Ngày tháng Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Số phát sinh SH NT Nợ Có Phát sinh trong tháng 5/7 7,003 5/7 bán động cơ ( cty KHANHL) 511 3.543.000 3331 354.300 6/7 751 7/6 CC động cơ Cty CP MAYGL 511 17.509.086 3331 1.750.909 7/7 BC002 7/7 chi nhánh TMTN TT tiền hàng 112 4.720.100 12/7 PT7004 12/7 thu tiền hàng ( cty TUANHA) 111 3.300.000 13/7 PT7005 13/7 thu tiền bán xi măng 511 169 802 620 14/7 PT7006 14/7 thu tiền bán xi măng 111 13.640.000 16/7 PT7008 16/7 thu tiền bán xi măng 111 5.720.000 20/7 HĐGTGT 0001410 20/7 CC bán xi măng 511 24.000.000 3331 2.400.000 27/7 PT7009 27/7 thu tiền hàng ( cty TANHUNG) 111 3.000.000 Cộng phát sinh 219.359.915 58.870.100 Số dư cuối tháng:395.143.265 - Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: …… Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  70. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  71. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 2.2.2.2. Thực trạng tổ chức kế toán các khoản phải trả người bán của công ty * Chứng từ sử dụng:  Hóa đơn GTGT ( liên 2)  Phiếu chi Mẫu số:02-TT * Sổ kế toán sử dụng:  Sổ chi tiết thanh toán với người bán (chi tiết cho từng đối tượng)  Sổ cái tài khoản 331 Mẫu số: 03b-DN *Trình tự luân chuyển chứng từ Chú giải: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Quan hệ đối chiếu Hóa đơn GTGT, phiếu chi, giấy báo nợ Sổ nhật ký chung Sổ chi tiết thanh toán với người bán Sổ cái: TK 331 Sổ tổng hợp chi tiết phải trả cho người bán Báo cáo tài chính Bảng cân đối số phát sinh
  72. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số: 02-TT PHIẾU CHI Số: PC7001 Ngày 2 tháng 7 năm 2016 Nợ: 152 Có: 1111 Họ và tên: Đào Ngọc Chi Địa chỉ: phòng kế toán. Lý do chi: Chi tiền mua vòng bi. Số tiền: 39.386.500 VNĐ (viết bằng chữ) Ba chín triệu ba trăm tám sáu nghìn năm trăm đồng . Kèm theo 01 Chứng từ gốc. Đã nhận đủ số tiền: (viết bằng chữ) Ba chín triệu ba trăm tám sáu nghìn năm trăm đồng . Ngày 2 tháng 7 năm 2016 Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu Thủ quỹ Người nhận tiền (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  73. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Mẫu số: 01GTKT3/001 HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG PD/2016B Liên 2: giao khách hàng Số:0000896 Ngày 2 tháng7 năm 2016 Đơn vị bán hàng: công ty chi nhánh thương mại Thanh Niên Số tài khoản.................................... Điện thoại (06)38267470 MS:.0100205861 Họ tên người mua hàng.Đào Ngọc Chi Tên đơn vị: Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu. Mã số thuế: 3500102710017 Địa chỉ: 101 Lê Lợi - Phường 6 - Vũng Tàu Số tài khoản.. Hình thức thanh toán: TM ST T Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Vòng bi Hộp 100 362.150 36.215.000 Cộng tiền hàng: 36.215.000
  74. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 Thuế suất GTGT:10 % , Tiền thuế GTGT: 3.621.500 Tổng cộng tiền thanh toán 39.386.500 Số tiền viết bằng chữ::Ba chín triệu ba trăm tám sáu nghìn năm trăm đồng. Người mua hàng Người bán hàng (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn) Định khoản: 1.Chi tiền mua vòng bi theo PC7001 Nợ TK 331 39.386.500 Có TK 111 39.386.500 2.Mua vòng bi HĐ 896 Nợ TK 156 36.215.000 Nợ TK 133 3.621.500 Có TK 331 39.386.500 3.Mua ống gió của công ty CP-HUNGARI HĐ 7453 Nợ TK 156 45.474.545 Nợ TK 133 4.547.455 Có TK 331 50.022.000 4.Trả tiền mua hàng cho công ty CP-HUNGARI HĐ 7453 Nợ TK 331 50.022.000 Có TK 112 50.022.000 5.Mua thép Cty NPHAT theo HĐ 397 Nợ TK 152 18.091.250 Nợ TK 133 1.809.125 Có TK 331 19.900.375 6.Mua bi của công ty chi nhánh TMTN HĐ 872 Nợ TK 152 4.281.000 Nợ TK 133 428.100 Có TK 331 4.709.100
  75. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT Á CHÂU Mẫu sổ S31-DN SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN Tài khoản: 331 Công ty CP-HUNGARI Đvt: Đồng Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Thời hạn được chiết khấu Số phát sinh Số dư Số Ngày tháng Nợ Có Nợ Có A B C D E 1 2 3 4 5 - Số dư đầu kỳ 0 - Số PS trong kỳ 4/7 HĐ0007453 4/7 Mua ống gió, Công ty CP- HUNGARI 156 133 45.474.545 4.547.455 4/7 BN02 4/7 trả tiền mua hàng cho Cty CP- HUNGARI 112 50.022.000 - Cộng số phát sinh 50.022.000 50.022.000 - Số dư cuối kỳ 0 -Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 01/01/2016 Ngày 30 tháng 7 năm 2016 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  76. Kham thảo miễn phí – Kết bạn Zalo/Tele mình 0917.193.864 CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT Á CHÂU Mẫu sổ S31-DN SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN Tài khoản: 331 Cty NPHAT Đvt: Đồng Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Thời hạn được chiết khấu Số phát sinh Số dư Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có A B C D E 1 2 3 4 5 - Số dư đầu kỳ 1.562.000 - Số PS trong kỳ 5/7 5/7 mua thép Cty NPHAT 152 133 18.091.250 1.809.125 - Cộng số phát sinh 19.900.375 - Số dư cuối kỳ 21.462.375 -Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 01/01/2016 Ngày 31 tháng 7 năm 2016 (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  77. 77 CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT Á CHÂU NHẬT KÝ CHUNG (Trích) Tháng 7 năm 2016 Đvt: Đồng Số trang trước chuyển sang: 47.789.937.824 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK ĐƯ Số phát sinh Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D H 1 2 4/7 HĐ0007453 5/7 công ty CP- HUNGARI 156 133 331 45.474.545 4.547.455 50.022.000 5/7 HĐ0000397 5/7 mua thép Cty NPHAT 152 133 331 18.091.250 1.809.125 19.900.375 7/7 HĐ0000453 7/7 mua vòng bi chi nhánh TMTN 152 133 331 4.281.000 428.100 4.709.100 …. …. …. ….. ….. …. ….. Số chuyển sang trang sau cộng chuyển sang trang sau: 50.098.348.752 - Số này có….trang, đánh số từ trang số ….đến trang số… - Ngày mở sổ: 1/1/2016… Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  78. 78 Công ty TNHH xây lắp và TM Việt Á Châu Mẫu số S07-DN SỔ CÁI Tài khoản: 331 – Phải trả người bán Tháng 7 năm 2016 Số đư đầu tháng 156.234.567 N Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Số hiệu TK ĐƯ Số phát sinh Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có - Số phát sinh trong tháng 4/7 HĐ0007453 4/7 công ty CP- HUNGARI 156 133 331 45.474.54 5 4.547.455 50.022.000 5/7 HĐ0000397 5/7 mua thép Cty NPHAT 152 133 331 18.091.25 0 1.809.125 19.900.375 7/7 HĐ0000872 7/7 mua vòng bi chi nhánh TMTN 152 133 331 4.281.000 428.100 4.709.100 … … … … … … … - Cộng số phát sinh trong tháng 995.621.0 00 995.621.000 - Số dư cuối kỳ 1.151.855.567 Ngày mở sổ: …… Số dư cuối kỳ1.151.855.567 Ngày 31 tháng 7 năm 2016 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC (Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
  79. 79 CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN, KHOẢN PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG VÀ KHOẢN PHẢI TRẢ CHO NGƯỜI BÁN CÔNG TY TNHH XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT Á CHÂU.
Publicidad