Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.
z 
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM 
Khoa Công nghệ may và Thời trang 
Môn: TT. Công nghệ may trang phục ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
1. Hình vẽ – mô tả mẫu…………………………………………………………………………..3 
2. Bảng thông ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Mã hàng: 109065 
I. Hình vẽ: 
Mặt trước Mặt sau 
II. Mô tả mẫu: 
- ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Mã hàng: 109065 
Đơn vị: cm 
STT Ký 
hiệu Thông số kích thước 
Cỡ D...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
15. H Vị trí túi H ( đo từ lưng 
xuống) 29 30 31.5 32 33 0.2 
16. Dà...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
BẢNG THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC BÁN THÀNH PHẨM 
Mã hàng: 109065 
Đơn vị: cm 
S...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
10. Hạ đáy sau 28 29 30 30 32 1 
11. Bản lưng 6.7 0.2 
12. Dài diễu p...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
BẢNG PHÂN TÍCH MẪU 
Mã hàng: 109065 
Page 8 of 71
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Vải chính 
Vải lót và vải đệm 
Page 9 of 71
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Ngày…..tháng…..năm 2014 
Người lập bảng 
( Ký tên ) 
BẢNG SẢN LƯỢ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
BẢNG GHÉP CỠ VÓC 
* Tối đa 2 sản phẩm trên 1 sơ đồ 
* Theo phương ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
SĐ 2: M + XL = 
SĐ 3: L+ L = 
SĐ 4: M + M = 
SĐ 5: S + S = 
SĐ 6: XXL + XX...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Kết luận: 
Mã hàng: 109065 với yêu cầu sản xuất 1000 sản phẩm. T...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH BỘ MẪU 
Mã hàng: 109065 
 Vải chính: 
STT T...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Giả sử ta đang khảo sát định mức vải trên một tấm vải có khổ v...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
X= 
=> X= 0,12 m/sản phẩm 
Vậy, để sử dụng được ta cần trừ 10 – 2...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Vậy, để sử dụng được ta cần trừ 10 – 20 % do là vải trơn 
X= 0,03...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Silver + 
Burlywool 
30 330 450 160 30 1000 
Hệ số 0.93 0.96 1 1.03 1.08...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY 
MÃ HÀNG: 109065 
Page 19 of 71
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
STT Tên đường may MB1K MB2K MX1K MX2K MX3K VS3C VS5C Máy 
Cansai 
Máy 
...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
 Xét MB1K: 
· Số mét đường may thực MB1K là: 
1908 cm => 19.08 m 
·...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
237 cm => 2.37 m 
· Số mét chỉ cần dùng cho MX3K là: 
2.37 x 24 = 56...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
· Số bọ = 12 
· Số chỉ cho 1 bọ là: 0.5 m 
· Số chỉ cho tiêu hao đ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
BẢNG ĐỊNH MỨC NGUYÊN PHỤ LIỆU 
Mã hàng: 109065 
STT Tên nguyên phụ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
4. Vải đệm II m 0.000956 
5. Chỉ Jeans màu Silver m 186.2 
Cotton màu...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
KHÁCH HÀNG: CNMTT 
MÃ HÀNG: 109065 
Page 26 of 71
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Page 27 of 71 
STT Thông tin NPL 
Mẫu vật 
Silver Burlywool 
1. 
Vải ch...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Ngày…..tháng…..năm 2014 
Người lập bảng 
BẢNG CÂN ĐỐI NGUYÊN PHỤ L...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
3. Vải lót m 0.101 0.103 1000 103 100 3 
4. Vải đệm I m 0.0297 0.037 1...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
o Size XL 
o Size XXL 
C 1 1.025 160 164 165 1 
C 1 1.025 30 31 30 1 
24. ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
· Vải lót túi: vải màu White, trơn 
Sản lượng: 1000 sản phẩm 
o Thông tin...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Ngày….tháng…. năm 2014 
Người lập bảng 
( Ký tên ) 
Page 32 of 71 
STT Tê...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
QUY ĐỊNH CHO PHÂN XƯỞNG CẮT 
Mã hàng: 109065 
Sản lượng: 1000 
o Thông tin...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
· Giác trên mặt trái của vải. 
o Thông tin về cắt chi tiết sử dụng vải:...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
17. Lót túi xéo 2 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 
Ng...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Đánh số trên mặt phải của sản phẩm, ký hiệu x 
Page 36 of 71
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Vải lót và vải đệm 
Ngày…. Tháng…năm 2014 
Người lập bảng 
( Ký tên ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
BẢNG QUI CÁCH MAY SẢN PHẨM 
Mã hàng: 109065 
Tên bộ phận/ chi tiế...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Túi hộp 
trang trí 
( túi T) 
Thân túi Gấp miệng túi 1.5cm và may...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
TS ) gấp 1.5 cm xung quanh túi và diễu xung quanh cách mép 
7mm. 
Di...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
1.3cm. 
+ 2 nút nắp túi T: đính giữa chiều dài nắp túivà tâm nú...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Sản lượng: 1000 
STT Tên bước công việc Bậc 
thợ 
Dụng cụ – thiết...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
16. Lộn miệng túi 3 
17. Ủi miệng túi 3 Bàn ủi 
18. Mí miệng tú...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
32. Ủi plys 3 Bàn ủi 
33. May plys 4 Máy bằng 1kim 
34. Xác định vi...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
49. Ủi nắp túi 3 Bàn ủi 
50. Diễu cạnh tra nắp túi 4 Máy bằng 1...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
65. Diễu trang trí trên thân + vải đệm I 4 Máy móc xích 2 
kim 
66....
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
81. Diễu đáy thân sau 5 Máy móc xích 3 
kim 
82. May đường giàng tr...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
96. Thùa khuy 4 Máy thùa 
97. Cắt chỉ 3 Kéo 
98. Kiểm hóa 5 
99. U...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
thợ (s) 
1. Xác định điểm tra dây kéo 3 5 0.054 Rập, phấn 
2. Vắt ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
17. Ủi miệng túi 3 10 0.108 Bàn ủi 
18. Mí miệng túi 4 50 0.542 Ma...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
34. Xác định vị trí túi TS trên thân 3 5 0.054 Rập, phấn 
35. Vắt ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
51. Xác định vị trí túi T trên thân túi 
H 3 5 0.054 Rập, phấn 
52...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
68. Lấy dấu vị trí miệng túi H 3 5 0.054 Rập, phấn 
69. Bấm, mổ ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
85. Diễu lưng + nhãn size 5 126 1.366 Máy móc xích 2 
kim 
86. Ủi pa...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Ngày……..tháng……năm 2014 
Người lập bảng 
Ký tên 
BẢNG THIẾT KẾ CH...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
34. Xác định vị trí túi TS trên thân 3 5 0.054 Rập, phấn 
51. Xác ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
tổng 91 0.986 
40. 
60. Ủi nắp túi T để diễu 3 10 0.108 Bàn ủi 
87...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
tổng: 90 0.976 
67. 
20. May lộn đáy túi 4 60 0.651 Máy bằng 
1kim 
...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
67. May đường gấp nếp trên thân 
túi H + vải đệm II 4 16 0.173 Máy ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
tổng 48 0.521 
113. 27. Ráp sườn 5 92 0.998 Máy vắt sổ 5 
chỉ 100 
...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
137. 
65. Diễu trang trí trên thân túi H + 
vải đệm I 4 36 0.390 Máy...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Ngày……..tháng……năm 2014 
Người lập bảng 
Ký tên 
BẢNG BỐ TRÍ MẶT...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
vào lót túi xéo 
Diễu đường tra dây 
kéo 
10. May định hình 
miệ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
15. Đính túi TS lên 
thân sau 
May đính miệng túi 
TS 
Máy dự trữ ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Thiết bị Dài (cm) Rộng (cm) 
Máy bằng 1 kim 108 55 
Máy bằng 2 kim...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
BẢNG QUI CÁCH BAO GÓI 
MÃ HÀNG: 109065 
Bước 1 Bước 2 
Bước 3 Bướ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Ngày……..tháng……năm 2014 
Người lập bảng 
BẢNG HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Ngày……..tháng……năm 2014 
Người lập bảng 
Ký tên 
Page 68 of 71 
STT ...
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
Page 69 of 71
SƠ ĐỒ NHÁNH CÂY 
Mã hàng: 109065 
Ghi chú các ký hiệu trong sơ đồ: 
TT: thân trước 
P: Paget
Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 
DK1: dây kéo đồng 
DK2: dây kéo nhựa 
MT: Miệng túi 
VMT: Viền miệ...
Próxima SlideShare
Cargando en…5
×

Tài liệu kỹ thuật dạng đầy đủ_BT cuối kỳ_quần short

gồm 20 bảng tài liệu kỹ thuật cho quần short kaki nam. Tài liệu này do mình tự làm nên có thể còn sai sót.

  • Inicia sesión para ver los comentarios

Tài liệu kỹ thuật dạng đầy đủ_BT cuối kỳ_quần short

  1. 1. z Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Khoa Công nghệ may và Thời trang Môn: TT. Công nghệ may trang phục 3  GVHD: PHẠM THỊ HÀ SVTH: TRỊNH THỊ HOÀNG OANH MSSV: 11109065 MỤC LỤC 6 / 2014
  2. 2. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 1. Hình vẽ – mô tả mẫu…………………………………………………………………………..3 2. Bảng thông số kích thước thành phẩm – Bán thành phẩm……………………………………4 3. Bảng phân tích mẫu…………………………………………………………………………...8 4. Bảng sản lượng hàng…………………………………………………………………………10 5. Bảng ghép cỡ vóc…………………………………………………………………………….11 6. Bảng định mức NPL…………………………………………………………………………26 7. Bảng tác nghiệp màu…………………………………………………………………………27 8. Bảng cân đối nguyên phụ liệu………………………………………………………………..31 9. Bảng tiêu chuẩn giác sơ đồ…………………………………………………………………..33 10. Bảng qui định cho phân xưởng cắt………………………………………………………….35 11. Bảng qui cách đánh số – ép keo……………………………………………………………...37 12. Bảng qui cách may…………………………………………………………………………...39 13. Bảng qui trình may…………………………………………………………………………...43 14. Bảng qui trình công nghệ…………………………………………………………………….48 15. Bảng thiết kế chuyền………………………………………………………………………....53 16. Bảng bố trí mặt bằng phân xưởng……………………………………………………………60 17. Bảng qui cách bao gói………………………………………………………………………..64 18. Bảng hướng dẫn kiểm tra mã hàng…………………………………………………………..65 19. Sơ đồ nhánh cây…………………………………………….………………………………..67 BẢNG HÌNH VẼ MÔ TẢ MẪU Page 2 of 71
  3. 3. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Mã hàng: 109065 I. Hình vẽ: Mặt trước Mặt sau II. Mô tả mẫu: - Quần short kaki nam; lưng liền: có dây kéo ở giữa và cài nút - Mặt trước: gồm 2 túi hông xéo, dây kéo. - Mặt hông có 2 túi hộp, có dây kéo. - Mặt sau: gồm 2 túi hộp. Ngày….tháng….năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) BẢNG THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC THÀNH PHẨM Page 3 of 71
  4. 4. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Mã hàng: 109065 Đơn vị: cm STT Ký hiệu Thông số kích thước Cỡ Dung sai 28 29 30 31 32 ( +/ - ) 1. E Vòng eo ( khi cài nút) 80,5 82,5 84,5 86,5 89 1 2. M Vòng mông (từ lưng đo xuống 22cm -> đo 3 điểm) 103 105 107 109 202 1 3. Đ Ngang đùi (từ lưng xuống 39cm) 26 28 30 32 34 1 4. O Vòng ống 50 52 54 56 59 1 5. Vòng đáy 57 58 58.5 59.5 60 1 6. D Dài quần ( Giàng ngoài) 56 59 61 63 66 1 7. G Giàng trong 32 35 37 39 42 1 8. HT Hạ đáy trước 24 25 26 27 28 1 9. HS Hạ đáy sau 25 26 27 28 29 1 10. Bản lưng 4.2 0.2 11. Dài diễu paget 16 17 18 19 20 0.2 12. S Vị trí túi TS ( đo từ lưng xuống) 8.5 9 9.5 10 10.5 0.2 13. Dài x Rộng x Cạnh nắp túi TS 15x7x5 0.2 14. Dài x Rộng thân túi TS 14x15 0.2 Page 4 of 71
  5. 5. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 15. H Vị trí túi H ( đo từ lưng xuống) 29 30 31.5 32 33 0.2 16. Dài x Rộng nắp túi H 21x5.5; 10 0.2 17. Dài x Rộng thân túi H 19.5x22 0.2 18. T Vị trí túi T ( từ nắp túi H xuống và từ cạnh thẳng túi H qua) 1x2.5 0.2 19. Dài x Rộng nắp túi T 11x5 0.2 20. Dài x Rộng thân túi T 10.5x10.8 0.2 21. Dài x Rộng Passant 7.5x1 0.2 Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) Page 5 of 71
  6. 6. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật BẢNG THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC BÁN THÀNH PHẨM Mã hàng: 109065 Đơn vị: cm STT Thông số kích thước Cỡ Dung sai 28 29 30 31 32 ( +/- ) 1. Vòng eo ( khi cài nút) 93.5 95.5 97.5 99.5 102 1 2. Vòng mông (từ lưng đo xuống 22cm -> đo 3 điểm) 109 111 113 115 208 1 3. Ngang đùi (từ lưng xuống 39cm) 29 31 33 35 37 1 4. Vòng ống 53 55 57 59 62 1 5. Vòng đáy 63 64 64.5 65.5 66 1 6. Dài quần TT 63.5 66.5 68.5 70.5 73.5 1 7. Dài quần TS 66.5 8. Giàng trong 37.5 40.5 42.5 44.5 47.5 1 9. Hạ đáy trước 27 28 29 30 31 1 Page 6 of 71
  7. 7. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 10. Hạ đáy sau 28 29 30 30 32 1 11. Bản lưng 6.7 0.2 12. Dài diễu paget 17.5 18.5 19.5 20.5 21.5 0.2 13. Vị trí túi TS ( đo từ lưng xuống) 10 10.5 11 11.5 12 0.2 14. Dài x Rộng x Cạnh nắp túi TS 18x9.5x7.5 0.2 15. Dài x Rộng thân túi TS 18x19 0.2 16. Vị trí túi H ( đo từ lưng xuống) 30.5 31.5 33 33.5 34.5 0.2 17. Dài x Rộng nắp túi H 25x8.7; 13.2 0.2 18. Dài x Rộng thân túi H 23x28.5 0.2 19. Vị trí túi T ( từ nắp túi H xuống và từ cạnh thẳng túi H qua) 5x4 0.2 20. Dài x Rộng nắp túi T 14x7.5 0.2 21. Dài x Rộng thân túi T 13.5x13.8 0.2 22. Dài x Rộng Passant 8.5x2 0.2 Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) Page 7 of 71
  8. 8. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật BẢNG PHÂN TÍCH MẪU Mã hàng: 109065 Page 8 of 71
  9. 9. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Vải chính Vải lót và vải đệm Page 9 of 71
  10. 10. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) BẢNG SẢN LƯỢNG HÀNG Mã hàng: 109065 Cỡ Màu 28 29 30 31 32 Tổng Silver 20 180 200 50 10 460 Burlywoo l 10 150 250 110 20 540 Tổng 30 330 450 160 30 1000 Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) Page 10 of 71
  11. 11. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật BẢNG GHÉP CỠ VÓC * Tối đa 2 sản phẩm trên 1 sơ đồ * Theo phương pháp bình quân gia quyền: SĐ 1: S + XXL = Page 11 of 71 10 ( I ) 10 ( II ) 20 ( lớp ) => 20 x 2 = 40 sản phẩm 50 ( I ) 110 ( II ) 160 ( lớp ) => 160 x 2 = 320 sản phẩm
  12. 12. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật SĐ 2: M + XL = SĐ 3: L+ L = SĐ 4: M + M = SĐ 5: S + S = SĐ 6: XXL + XXL = Tổng sản phẩm = 40 + 320 + 450 + 170 + 10 + 10 = 1000 sản phẩm Page 12 of 71 100 ( I ) 125 ( II ) 225 ( lớp ) => 225 x 2 = 450 sản phẩm 65 ( I ) 20 ( II ) 85 ( lớp ) => 85 x 2 = 170 sản phẩm 5 ( I ) 5 ( lớp ) => 5 x 2 = 10 sản phẩm 5 ( II ) 5 ( lớp ) => 5 x 2 = 10 sản phẩm
  13. 13. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Kết luận: Mã hàng: 109065 với yêu cầu sản xuất 1000 sản phẩm. Ta đã ghép giác 6 sơ đồ với tổng sản lượng là 1000 sản phẩm. Không có sản phẩm dư. Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) Page 13 of 71
  14. 14. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH BỘ MẪU Mã hàng: 109065  Vải chính: STT Tên chi tiết Số lượng Dài (cm) Rộng (cm) Diện tích ( cm2) 1. Thân trước 2 68.5 32 2192 2. Thân sau 2 66.5 39.5 2626.75 3. Thân túi H 2 23 28.5 655.5 4. Nắp túi H 2 25 13.2 330 5. Thành túi H 2 60.5 5 302.5 6. Thân túi T 2 13.5 13.8 186.3 7. Nắp túi T 4 14 7.5 105 8. Thành túi T 2 27 4 108 9. Thân túi TS 2 18 19 342 10. Nắp túi TS 4 18 9.5 171 11. Thành túi TS 2 38 4.5 171 12. Passant 5 8.5 2 17 13. Paget đơn 1 17 9 153 14. Paget đôi 1 16.5 7 115.5 15. Viền MT xéo 2 23 6 138 16. Đáp túi xéo 2 21.5 12.5 268.75 17. Lưng 1 91 6.7 609.7 Tổng (A): 16366,8 Page 14 of 71
  15. 15. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Giả sử ta đang khảo sát định mức vải trên một tấm vải có khổ vải là 1,2m và độ rộng biên vải mỗi bên là 1,5cm. Vậy lượng vải cần sử dụng cho sản phẩm này được tính như sau: - 1 mét chiều dài của tấm vải có khổ 1,2m (120cm), ta sử dụng được 11700cm2. - Số mét vải cần cho 1 sản phẩm là X: X= => X= 1,40 m/sản phẩm Vậy, để sử dụng được ta cần trừ 10 – 20 % do là vải trơn X= 1,40 – 1,40 x 0.15 = 1,19 m/sản phẩm  Vải lót: STT Tên chi tiết Số lượng Dài (cm) Rộng (cm) Diện tích ( cm2) 1. Lót túi 2 25 27 675 Tổng (A): 1350 Giả sử ta đang khảo sát định mức vải trên một tấm vải có khổ vải là 1,2m và độ rộng biên vải mỗi bên là 1,5cm. Vậy lượng vải cần sử dụng cho sản phẩm này được tính như sau: - 1 mét chiều dài của tấm vải có khổ 1,2m (120cm), ta sử dụng được 11700cm2. - Số mét vải cần cho 1 sản phẩm là X: Page 15 of 71 16366,8 11700
  16. 16. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật X= => X= 0,12 m/sản phẩm Vậy, để sử dụng được ta cần trừ 10 – 20 % do là vải trơn X= 0,12 – 0,12 x 0.15 = 0,102 m/sản phẩm  Vải đệm I: STT Tên chi tiết Số lượng Dài (cm) Rộng (cm) Diện tích ( cm2) 2. Đệm thân túi 2 18 11 198 Tổng (A): 396 Giả sử ta đang khảo sát định mức vải trên một tấm vải có khổ vải là 1,2m và độ rộng biên vải mỗi bên là 1,5cm. Vậy lượng vải cần sử dụng cho sản phẩm này được tính như sau: - 1 mét chiều dài của tấm vải có khổ 1,2m (120cm), ta sử dụng được 11700cm2. - Số mét vải cần cho 1 sản phẩm là X: X= => X= 0,03 m/sản phẩm Page 16 of 71 1350 11700 396 11700
  17. 17. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Vậy, để sử dụng được ta cần trừ 10 – 20 % do là vải trơn X= 0,03 – 0,03 x 0,15 = 0,026 m/sản phẩm  Vải đệm II: STT Tên chi tiết Số lượng Dài (cm) Rộng (cm) Diện tích ( cm2) 3. Đệm gấp thân túi H 2 19 2 38 Tổng (A): 76 Giả sử ta đang khảo sát định mức vải trên một tấm vải có khổ vải là 1,2m và độ rộng biên vải mỗi bên là 1,5cm. Vậy lượng vải cần sử dụng cho sản phẩm này được tính như sau: - 1 mét chiều dài của tấm vải có khổ 1,2m (120cm), ta sử dụng được 11700cm2. - Số mét vải cần cho 1 sản phẩm là X: X= => X= 0.0065 m/sản phẩm Vậy, để sử dụng được ta cần trừ 10 – 20 % do là vải trơn X= 0,0065 – 0,0065 x 0,15 = 0,000975 m/sản phẩm  Giả sử định mức tính ở trên là của size L Ta được bảng tính định mức cho cả mã hàng như sau: Cỡ Màu 28 29 30 31 32 Tổng Định mức cho cả mã hàng Page 17 of 71 76 11700
  18. 18. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Silver + Burlywool 30 330 450 160 30 1000 Hệ số 0.93 0.96 1 1.03 1.08 Định mức vải chính 33.6 376.2 535.5 196.8 39 1181.1 1.18 Định mức vải lót 2.85 32.3 45.9 16.8 3.3 101.15 0.101 Định mức vải dựng trắng 0.84 9.5 13.5 4.9 0.97 29.71 0.0297 Định mức vải dựng màu 0.027 0.3 0.439 0.16 0.03 0.956 0.000956 Page 18 of 71
  19. 19. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY MÃ HÀNG: 109065 Page 19 of 71
  20. 20. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật STT Tên đường may MB1K MB2K MX1K MX2K MX3K VS3C VS5C Máy Cansai Máy thùa Page 20 of 71 Máy đính bọ May túi hông xéo 1. May cặp miệng túi vào lót túi 33x2 2. May đáp túi vào lót túi 34x2 3. May định hình miệng túi 28x2 4. Mí miệng túi 28x2 5. Diễu miệng túi 28x2 6. May lộn đáy túi 20x2 7. Khóa miệng túi 10x2 8. May lược định hình lót túi 10x2 9. May đường ngang đùi 34x2 10. Diễu đường ngang đùi thân trước 34x2 11. Ráp sườn 70.5x2 12. Diễu đường sườn 70.5x2 13. May chặn miệng túi 7x2 May túi hộp thân sau 14. May plys 18.5x2 15. Vắt sổ miệng túi 23x2 16. May miệng túi 23x2 17. Diễu 2 nếp gấp trên thân túi 22x2 18. Diễu trang trí thân túi 23x4 19. May thân túi + 44x2
  21. 21. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật  Xét MB1K: · Số mét đường may thực MB1K là: 1908 cm => 19.08 m · Số mét chỉ cần dùng cho MB1K là: 19.08 x 2.5 = 47.7 m  Xét MB2K: · Số mét đường may thực MB2K là: 186.5 cm => 1.865 m · Số mét chỉ cần dùng cho MB2K là: 1.865 x 5 = 9.325 m  Xét MX1K: · Số mét đường may thực MX1K là: 101.5 cm => 1.015 m · Số mét chỉ cần dùng cho MX1K là: 1.015 x 6 = 6.09 m  Xét MX2K: · Số mét đường may thực MX2K là: 460.5 cm => 4.605 m · Số mét chỉ cần dùng cho MX2K là: 4.605 x 12 = 55.26 m  Xét MX3K: · Số mét đường may thực MX3K là: Page 21 of 71
  22. 22. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 237 cm => 2.37 m · Số mét chỉ cần dùng cho MX3K là: 2.37 x 24 = 56.88 m  Xét VS3C: · Số mét đường may thực VS3C là: 172 cm => 1.72 m · Số mét chỉ cần dùng cho VS3C là: 1.72 x 14 = 24.08 m  Xét VS5C: · Số mét đường may thực VS5C là: 268 cm => 2.68 m · Số mét chỉ cần dùng cho VS5C là: 2.68 x 18 = 48.24 m  Xét Cansai: · Số mét đường may thực Cansai là: 92.5 cm => 0.925 m · Số mét chỉ cần dùng cho Cansai là: 0.925 x 11.6 = 10.73 m  Xét máy thùa: · Số khuy = 1 · Số chỉ cho 1 khuy là: 0.8 m · Số chỉ cho tiêu hao đầu chỉ là: 0.15 m/ khuy ( không có dao cắt tự động ) 1 x [ 0.8 + 0.15 ] = 0.95 m  Xét đính bọ: Page 22 of 71
  23. 23. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật · Số bọ = 12 · Số chỉ cho 1 bọ là: 0.5 m · Số chỉ cho tiêu hao đầu chỉ là: 0.05 m/ bọ ( không có dao cắt tự động ) 12 x [ 0.5 + 0.05 ] = 6.6 m Kết luận: số chỉ cho sản phẩm quần Short cần là:  Số m chỉ Jeans màu Silver: 186 m  Số m chỉ cotton màu Silver là: 7.55 m  Số m chỉ PE màu Slate ( VS3C): 24.08 m  Số m chỉ PE màu Lemon (VC5C): 48.24 m Cỡ Màu 28 29 30 31 32 Tổng Định mức cho cả mã hàng Silver + Burlywool 30 330 450 160 30 1000 Hệ số 0.93 0.96 1 1.08 1.12 Định mức 5189.4 58924.8 186x450 chỉ Jeans màu Silver =83700 32140.8 6249.6 186204.6 186.2 Định mức chỉ cotton màu Silver 210.65 2391.84 7.55x450 = 3397.5 1304.64 253.68 7558.31 7.56 Định mức chỉ PE màu Slate 671.83 7628.54 24.08x450 = 10836 4161.02 809.09 24107.3 24.12 Định mức chỉ PE màu Lemon 1346 15282.43 48.24x450 = 21708 8335.87 1620.86 48293.16 48.3 Page 23 of 71
  24. 24. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật BẢNG ĐỊNH MỨC NGUYÊN PHỤ LIỆU Mã hàng: 109065 STT Tên nguyên phụ liệu Đơn vị tính Định mức kỹ thuật 1. Vải chính m 1.18 2. Vải lót m 0.101 3. Vải đệm I m 0.0297 Page 24 of 71
  25. 25. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 4. Vải đệm II m 0.000956 5. Chỉ Jeans màu Silver m 186.2 Cotton màu Silver 7.56 PE màu Slate 24.12 PE màu Lemon 48.3 9. Nút bấm lớn Bộ 1 10. Nút bấm nhỏ Bộ 4 11. Dây kéo nhựa C 2 12. Dây kéo đồng C 1 13. Nhãn size C 1 14. Nhãn treo C 1 15. Dây treo C 1 16. Bao nylon C 1 Định mức cấp phát: · Nguyên liệu: + 2.5% · Phụ liệu: + 2.5% · Bao gói: + 2.5% Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng BẢNG HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NGUYÊN PHỤ LIỆU Page 25 of 71
  26. 26. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật KHÁCH HÀNG: CNMTT MÃ HÀNG: 109065 Page 26 of 71
  27. 27. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Page 27 of 71 STT Thông tin NPL Mẫu vật Silver Burlywool 1. Vải chính VC-16cm 2. Vải lót VC-065 3. Vải đệm I túi H VĐ-I065 4. Vải đệm II túi H VĐ-II065 5. Dây kéo đồng may vào paget DKĐ - 5’’ 6. Dây kéo nhựa cho nắp túi H DKN - 6’’
  28. 28. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng BẢNG CÂN ĐỐI NGUYÊN PHỤ LIỆU Mã hàng: 109065 Sản lượng: 1000 STT Tên vật tư Đơn vị tính Định mức Định mức +% Số lượng Sử dụng Thực nhận Cân đối Ghi chú + - 1. Vải chính Silver m 1.18 1.21 460 557 600 43 Burlywool m 1.18 1.21 540 654 700 46 Page 28 of 71
  29. 29. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 3. Vải lót m 0.101 0.103 1000 103 100 3 4. Vải đệm I m 0.0297 0.037 1000 37 30 7 5. Vải đệm II m 0.000956 0.00098 1000 0.98 1 0.02 6. Chỉ cho vải Silver 2000 (m/cuộn) Jeans màu Silver m 186.2 190.86 460 44 50 6 đã đổi thành Cotton màu 7.56 7.75 460 2 4 2 Silver cuộn PE màu Slate 24.12 24.72 460 6 4 2 PE màu 48.3 49.51 460 12 15 3 Lemon 10. Chỉ cho vải Burlywool 2000 (m/cuộn) Jeans màu Silver m 186.2 190.86 540 52 55 3 đã đổi thành Cotton màu 7.56 7.75 540 3 5 2 Silver cuộn PE màu Slate 24.12 24.72 540 7 5 2 PE màu 48.3 49.51 540 14 15 1 Lemon 14. Nút bấm lớn Bộ 1 1.025 1000 1025 1000 25 15. Nút bấm nhỏ Bộ 4 4.1 1000 4100 4200 100 16. Dây kéo nhựa C 2 2.05 1000 2050 2060 10 17. Dây kéo đồng C 1 1.025 1000 1025 1020 5 18. Nhãn size o Size S o Size M o Size L C 1 1.025 30 31 30 1 C 1 1.025 330 339 440 1 C 1 1.025 450 462 460 2 Page 29 of 71
  30. 30. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật o Size XL o Size XXL C 1 1.025 160 164 165 1 C 1 1.025 30 31 30 1 24. Nhãn treo C 1 1.025 1000 1025 990 35 25. Dây treo C 1 1.025 1000 1025 1000 25 26. Bao nylon C 1 1.025 1000 1025 1050 25 Tổng giám đốc Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) BẢNG TIÊU CHUẨN GIÁC SƠ ĐỒ Mã hàng : 109065 Ký hiệu : NH109065 Tên NPL : · Vải chính: Vải kaki Silver dệt thoi, trơn. Vải kaki Burlywool dệt thoi, trơn. Page 30 of 71
  31. 31. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật · Vải lót túi: vải màu White, trơn Sản lượng: 1000 sản phẩm o Thông tin về NPL: · Vải chính: vải kaki Silver trơn, vải kaki Burlywool trơn, khổ 1.2m, rộng biên mỗi bên 1.5cm. · Vải lót túi: vải trơn White, khổ 1.2m, độ rộng biên 1.5cm. · Vải đệm: vải trơn White, khổ 1.2m, độ rộng biên mỗi bên 1.5cm và vải kaki Brown, khổ 1.2m, độ rộng biên mỗi bên 1.5cm o Thông tin về trải vải: · Sử dụng phương pháp trải vải cắt đầu bàn có chiều ( trải vải 1 chiều, trải vải gián đoạn). o Thông tin về sơ đồ: · Khổ sơ đồ: 117cm · Giác trên mặt trái vải Page 31 of 71
  32. 32. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Ngày….tháng…. năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) Page 32 of 71 STT Tên chi tiết Số lượng Quy định giác Yêu cầu kỹ thuật 1. Thân trước 2 Giác dọc canh sợi, hai thân trước không được đuổi chiều Thẳng canh sợi, giác sát biên 2. Thân sau 2 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 3. Thân túi H 2 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi, giác gần thân trước 4. Nắp túi H 2 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi, giác gần thân túi 5. Nẹp túi H 2 Giác xéo canh sợi Thẳng canh sợi, giác gần thân túi 6. Thân túi T 2 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 7. Nắp túi T 4 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 8. Nẹp túi T 2 Giác xéo canh sợi Thẳng canh sợi 9. Thân túi TS 2 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 10. Nắp túi TS 4 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 11. Passant 5 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 12. Paget đơn 1 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 13. Paget đôi 1 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 14. Viền MT xéo 2 Giác xéo canh sợi Thẳng canh sợi 15. Đáp túi xéo 2 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi, xếp gẩn thân trước 16. Lưng 1 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi 17. Lót túi xéo 2 Giác dọc canh sợi Thẳng canh sợi
  33. 33. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật QUY ĐỊNH CHO PHÂN XƯỞNG CẮT Mã hàng: 109065 Sản lượng: 1000 o Thông tin về NPL: · Vải chính: vải kaki Silver trơn, vải kaki Burlywool trơn, khổ 1.2m, rộng biên mỗi bên 1.5cm. · Vải lót túi: vải trơn White, khổ 1.2m, độ rộng biên 1.5cm. · Vải đệm: vải trơn White, khổ 1.2m, độ rộng biên mỗi bên 1.5cm và vải kaki Brown, khổ 1.2m, độ rộng biên mỗi bên 1.5cm o Thông tin về trải vải: · Sử dụng phương pháp trải vải cắt đầu bàn có chiều (trải vải 1 chiều, trải vải gián đoạn). o Thông tin về sang sơ đồ: · Sử dụng phương pháp cắt sơ đồ cùng bàn vải. · Sơ đồ đặt lên bàn vải phải đạt yêu cầu kỹ thuật ( khổ sơ đồ phù hợp với khổ vải), không đục lỗ lên bàn vải. Dùng kẹp kẹp chặt và cắt cùng bàn vải. Page 33 of 71
  34. 34. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật · Giác trên mặt trái của vải. o Thông tin về cắt chi tiết sử dụng vải: STT Tên chi tiết Số lượng Dụng cụ cắt Yêu cầu kỹ thuật 1. Thân trước 2 Máy cắt tay Cắt chính xác, không lẹm hụt 2. Thân sau 2 Máy cắt tay Cắt chính xác, không lẹm hụt 3. Thân túi H 2 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 4. Nắp túi H 2 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 5. Thành túi H 2 Máy cắt tay Cắt chính xác, không lẹm hụt 6. Thân túi T 2 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 7. Nắp túi T 4 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 8. Thành túi T 2 Máy cắt tay Cắt chính xác, không lẹm hụt 9. Thân túi TS 2 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 10. Nắp túi TS 4 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 11. Passant 5 Máy cắt tay Cắt chính xác, không lẹm hụt 12. Paget đơn 1 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 13. Paget đôi 1 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 14. Viền MT xéo 2 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 15. Đáp túi xéo 2 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt 16. Lưng 1 Máy cắt tay Cắt chính xác, không lẹm hụt Page 34 of 71
  35. 35. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 17. Lót túi xéo 2 Máy cắt vòng Cắt chính xác, không lẹm hụt Ngày…. Tháng…năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) BẢNG HƯỚNG DẪN ĐÁNH SỐ MÃ HÀNG: 109065 Page 35 of 71
  36. 36. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Đánh số trên mặt phải của sản phẩm, ký hiệu x Page 36 of 71
  37. 37. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Vải lót và vải đệm Ngày…. Tháng…năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) Page 37 of 71
  38. 38. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật BẢNG QUI CÁCH MAY SẢN PHẨM Mã hàng: 109065 Tên bộ phận/ chi tiết Qui cách lắp ráp Đáy thân trước May cuộn mép: cuộn 2 mép vải 1cm, diễu 2 đường song song cách nhau 0.6cm và cách mép 1mm Thân trước Gấp 1cm, lật đường gấp về phía lai, diễu 2 đường song song cách nhau 6mm và cách mép 1mm Dây kéo cửa quần Paget đơn Gấp mép đường may 1cm của paget đơn và thân trước trái, may 1 đường cách mép 1mm. Sau khi may paget đôi: Đặt paget đơn lên paget đôi, lấy dấu vị trí dây kéo, rồi may cạnh dây kéo còn lại vào paget đơn. Diễu đường tra dây kéo: Đặt rập lên và diễu 2 đường song song cách nhau 0.6cm Paget đôi Đặt dây kéo sao cho mép vải dây kéo trùng với mép vắt sổ của paget đôi. May 1 đường cách mép 1cm. Thân trước phải gấp mép 0.7cm và 1cm(ở lưng). May paget đôi ( đã may dây kéo ) vào thân trước phải cách mép gấp 1mm. Túi hông xéo Cặp miệng túi May cặp miệng túi vào lót túi: gấp vào 1cm và may 1 đường cách mép gấp 1mm. May cặp miệng túi vào thân: Đặt cặp miệng túi (đã may vào lót túi) lên thân quần, may lộn theo đường xẻ, sau đó lộn ra và diễu 1mm và diễu 3 đường song song cách mép 1.5cm. Khóa miệng túi: may cách mép 1mm, may 1 đoạn từ lưng xuống 8.5cm Đáp túi Đặt mép đáp túi trùng với lót túi, may theo cạnh cong của đáp túi Lót túi May lộn đáy túi 1cm Sườn quần Lật đường may 1.5cm của 2 thân về thân sau, và diễu 3 đường song song cách mép 1mm. Page 38 of 71
  39. 39. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Túi hộp trang trí ( túi T) Thân túi Gấp miệng túi 1.5cm và may 1 đường cách mép 7mm, và gấp 1.5 cm xung quanh túi và diễu xung quanh cách mép 7mm. Diễu 4 đường song song ngang túi cách nhau 5mm, đường diễu đầu tiên cách miệng túi 5.5cm Thành túi Gấp 2 cạnh thành túi 1cm, 1 cạnh may với thân túi cách mép 1mm. Cạnh còn lại may đính vào thân cách mép 1mm Nắp túi Gấp nắp túi theo rập, diễu 2 đường xung quanh nắp túi ( trừ cạnh đính vào thân túi H ) cách nhau 6mm và cách mép 1mm May cạnh dài nắp túi vào thân túi H ( mặt trong nắp túi nằm trên), sau đó lật ra mặt ngoài nắp túi và diễu 1 đường cách mép 7mm. Túi hộp ở mặt hông ( túi H ) Thân túi Diễu 1 bên thân túi với vải đệm I, diễu 12 đường song song cách nhau 5mm và cách đáy túi 4.5cm May đường gấp nếp (gấp 2cm) trên thân với vải đệm II. May lộn với nắp túi và diễu 2 đường song song cách nhau 6mm, và cách mép 1mm. Gấp xung quanh thân túi với nắp túi và diễu 1 đường cách mép 7mm. Thành túi Gấp 2 cạnh thành túi, 1 cạnh may với thân túi và nắp túi. Cạnh còn lại may đính với thân trước và thân sau quần theo vị trí lấy dấu túi. Nắp túi Tra dây kéo vào nắp túi: sau khi bấm, mổ miệng túi gấp miệng túi và viền miệng túi. May dây kéo + viền miệng túi + nắp túi, 1 đường xung quanh miệng túi cách mép 1mm. Đính túi lên mặt hông của quần: Gấp cạnh trên nắp túi 1cm và may 1 đường cách mép 1mm. Sau đó may 1 mm cho 2 cạnh 2 bên nắp túi 1 đoạn 2cm Túi hộp ở mặt sau ( túi Thân túi Diễu 2 nếp gấp trên thân túi, mỗi nếp gấp 1cm, 2 đường diểu cách nhau 6mm và cách mép 1mm. Gấp miệng túi 1.5cm và may 1 đường cách mép 7mm, và Page 39 of 71
  40. 40. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật TS ) gấp 1.5 cm xung quanh túi và diễu xung quanh cách mép 7mm. Diễu 4 đường song song ngang túi cách nhau 5mm, đường diễu đầu tiên cách miệng túi 6cm Thành túi Gấp 2 cạnh thành túi 1cm, 1 cạnh may với thân túi cách mép 1mm. Cạnh còn lại may đính vào thân cách mép 1mm Nắp túi Gấp nắp túi theo rập, diễu 2 đường xung quanh nắp túi (trừ cạnh đính vào thân quần) cách nhau 6mm và cách mép 1mm May cạnh dài nắp túi vào thân túi H ( mặt trong nắp túi nằm trên), sau đó lật ra mặt ngoài nắp túi và diễu 1 đường cách mép 8mm. Plys thân sau Gấp plys và may 1 đường cách mép 1mm. Đáy thân sau Lật đường may 1.5cm của 2 thân sau về sườn trái, và diễu 3 đường song song cách mép 1mm. Giàng quần May lộn giàng thân trước và thân sau cách mép 1.5cm Lai quần Cuộn lai 1.5cm và 2.5 cm. May 1 vòng lai cách mép cuộn 1mm. Lưng quần Gấp 2 cạnh bản lưng và vòng lưng trên thân quần May cạnh trên của nẹp lưng với lưng trên thân : diễu 5mm le mí 1mm Cạnh dưới nẹp lưng diễu 2 đường song song cách nhau 6mm và cách mép nẹp 1mm Nẹp lưng ở cửa quần sẽ gấp vào 1cm và diễu 1 mm. Passant Gấp 2 cạnh vào 1 cm và diễu 2 đường song song, 2 đường này nằm giữa passant. Đính 5 passant vào thân: 2 passant ở giữa 2 thân trước, 1 passant ở vị trí ráp đáy sau, 2 passant còn lại cách đường ráp sườn 5cm Nút bấm Gồm 5 nút bấm: + 1 nút khóa lưng: đính giữa nẹp lưng, tâm nút cách mép Page 40 of 71
  41. 41. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 1.3cm. + 2 nút nắp túi T: đính giữa chiều dài nắp túivà tâm nút cách mép 1.5cm. + 2 nút nắp túi TS: đính giữa chiều dài nắp túi và tâm nút cách mép 2.5cm. Khuy quần Gồm 1 khuy ở giữa nẹp lưng, sao cho đầu khuy cách mép 1.5cm Ngày….tháng…. năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) BẢNG QUI TRÌNH MAY SẢN PHẨM Mã hàng: 109065 Khách hàng: CNMTT Page 41 of 71
  42. 42. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Sản lượng: 1000 STT Tên bước công việc Bậc thợ Dụng cụ – thiết bị Ghi chú May paget 1. Xác định điểm tra dây kéo 3 Rập, phấn 2. Vắt sổ paget đơn, paget đôi 3 Máy vắt sổ 3 chỉ 3. Ráp đáy thân trước 5 Máy bằng 1kim 4. Lấy dấu may paget đơn 3 Phấn 5. May paget đơn vào thân trước trái 4 Máy bằng 1kim 6. May dây kéo vào paget đôi 4 Máy bằng 1kim 7. May paget đôi vào thân trước phải 4 Máy bằng 1kim 8. May cạnh dây kéo còn lại vào paget đơn 4 Máy bằng 1kim 9. Diễu đường tra dây kéo 5 Máy bằng 2kim Túi hông xéo 10. Xác định vị trí túi hông xéo trên thân trước 3 Rập, phấn 11. Ủi cặp miệng túi 3 Bàn ủi 12. May cặp miệng túi vào lót túi 4 Máy bằng 1kim 13. May đáp túi vào lót túi 4 Máy móc xích 2 kim 14. May định hình miệng túi hông xéo 4 Máy bằng 1kim 15. Bấm xéo và gọt miệng túi hông xéo 3 Kéo Page 42 of 71
  43. 43. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 16. Lộn miệng túi 3 17. Ủi miệng túi 3 Bàn ủi 18. Mí miệng túi 4 Máy bằng 1kim 19. Diễu miệng túi 4 Máy móc xích 3 kim 20. May lộn đáy túi 4 Máy bằng 1kim 21. Ủi đáy túi 3 Bàn ủi 22. Khóa miệng túi 3 Máy bằng 1kim 23. May lược định hình lót túi 3 Máy bằng 1kim 24. May đường ngang đùi 4 Máy bằng 1kim 25. Ủi đường ngang đùi thân trước 3 Bàn ủi 26. Diễu đường ngang đùi thân trước 4 Máy bằng 1kim 27. Ráp sườn 5 Máy vắt sổ 5 chỉ 28. Ủi đường sườn 3 Bàn ủi 29. Diễu đường sườn 4 Máy móc xích 3 kim 30. May chặn miệng túi 4 Máy bằng 1kim Túi hộp thân sau 31. Lấy dấu vị trí plys 3 Rập, phấn Page 43 of 71
  44. 44. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 32. Ủi plys 3 Bàn ủi 33. May plys 4 Máy bằng 1kim 34. Xác định vị trí túi trên thân 3 Rập, phấn 35. Vắt sổ miệng túi 4 Máy vắt sổ 3 chỉ 36. May miệng túi 4 Máy bằng 1 kim 37. Ủi tạo nếp gấp trên thân túi 3 Bàn ủi 38. Diễu 2 nếp gấp trên thân túi 4 Máy bằng 2 kim 39. Ủi 2 nếp gấp đã diễu 3 Bàn ủi 40. Diễu trang trí thân túi 4 Máy móc xích 2 kim 41. Ủi thân túi + 2 cạnh thành túi 3 Bàn ủi 42. May thân túi + thành túi 4 Máy bằng 1kim 43. Diễu xung quanh thân túi 5 Máy bằng 1kim 44. Đính túi lện thân sau 5 Máy bằng 1kim 45. May đính miệng túi 4 Máy bằng 1kim 46. Ủi nắp túi để diễu 3 Bàn ủi 47. Diễu xung quanh nắp túi 4 Máy bằng 2 kim 48. Tra nắp túi vào thân sau 4 Máy bằng 1kim Page 44 of 71
  45. 45. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 49. Ủi nắp túi 3 Bàn ủi 50. Diễu cạnh tra nắp túi 4 Máy bằng 1kim May túi trang trí trên túi hông 51. Xác định vị trí túi T trên thân túi H 3 Rập, phấn 52. Vắt sổ miệng túi T 4 Máy vắt sổ 3 chỉ 53. Ủi miệng túi T 3 Bàn ủi 54. May miệng túi T 4 Máy bằng 1kim 55. Ủi thân túi T + 2 cạnh của thành túi 3 Bàn ủi 56. May thân túi T + thành túi T 4 Máy bằng 1kim 57. Diễu xung quanh túi T 5 Máy bằng 1kim 58. Đính túi T vào túi H 5 Máy bằng 1kim 59. May đính miệng túi T 5 Máy bằng 1kim 60. Ủi nắp túi T để diễu 3 Bàn ủi 61. Diễu xung quanh nắp túi T 4 Máy bằng 2 kim 62. Tra nắp túi T vào thân túi H 4 Máy bằng 1kim 63. Ủi nắp túi 3 Bàn ủi 64. Diễu cạnh tra nắp túi T 4 Máy bằng 1kim May túi bên hông Page 45 of 71
  46. 46. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 65. Diễu trang trí trên thân + vải đệm I 4 Máy móc xích 2 kim 66. Ủi gấp nếp trên thân túi 3 Bàn ủi 67. May đường gấp nếp trên thân + vải đệm II 4 Máy bằng 1kim 68. Lấy dấu vị trí miệng túi trên nắp túi 3 Rập, phấn 69. Bấm, mổ miệng túi trên nắp túi 3 Kéo 70. Ủi miệng túi + viền miệng túi 3 Bàn ủi 71. Tra dây kéo vào nắp túi 4 Máy bằng 1kim 72. May nắp túi + thân túi 4 Máy bằng 1kim 73. Ủi đường ráp để diễu 3 Bàn ủi 74. Diễu đường ráp thân + nắp túi 4 Máy bằng 1kim 75. Ủi thân túi + thành túi 3 Bàn ủi 76. May thành túi + thân túi 4 Máy bằng 1kim 77. Diễu xung quanh túi 5 Máy bằng 1kim 78. Đính túi vào thân ( mặt hông) 5 Máy bằng 1kim 79. Đính nắp túi vào thân 5 Máy bằng 1kim May ráp đáy 80. Vắt sổ đáy thân sau 3 Máy vắt sổ 5 chỉ Page 46 of 71
  47. 47. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 81. Diễu đáy thân sau 5 Máy móc xích 3 kim 82. May đường giàng trong 4 Máy vắt sổ 5 chỉ May lưng 83. Ủi lưng trên thân + 2 cạnh lưng rời 3 Bàn ủi 84. May lưng vào thân 4 Máy móc xích 1 kim 85. Diễu lưng + nhãn size 5 Máy móc xích 2 kim May passant 86. Ủi passant 3 Bàn ủi 87. May passant 4 Máy cansai 88. Lược định vị passant 3 Máy bằng 1kim May lai 89. Ủi lai 3 Bàn ủi 90. May lai 4 Máy bằng 1kim Hoàn tất 91. Đính bọ passant 4 Máy đính bọ 92. Đính bọ điểm tra dây kéo 4 Máy đính bọ 93. Đính bọ nhãn size 4 Máy đính bọ 94. Lấy dấu khuy, nút 3 Phấn 95. Đính nút bấm 4 Máy đính nút bấm Page 47 of 71
  48. 48. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 96. Thùa khuy 4 Máy thùa 97. Cắt chỉ 3 Kéo 98. Kiểm hóa 5 99. Ủi thành phẩm 5 Bàn ủi 100. Treo nhãn 3 101.Gấp xếp, bao gói 3 Ngày……..tháng……năm 2014 Người lập bảng Ký tên BẢNG QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ Mã hàng: 109065 Số công nhân: 40 STT Tên bước công việc Bậc Thời gian Lao động Dụng cụ – thiết bị Page 48 of 71
  49. 49. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật thợ (s) 1. Xác định điểm tra dây kéo 3 5 0.054 Rập, phấn 2. Vắt sổ paget đơn, paget đôi 3 18 0.195 Máy vắt sổ 3 chỉ 3. Ráp đáy thân trước 5 46 0.499 Máy bằng 1kim 4. Lấy dấu may paget đơn 3 5 0.054 Phấn 5. May paget đơn vào thân trước trái 4 30 0.325 Máy bằng 1kim 6. May dây kéo vào paget đôi 4 30 0.325 Máy bằng 1kim 7. May paget đôi vào thân trước phải 4 34 0.369 Máy bằng 1kim 8. May cạnh dây kéo còn lại vào paget đơn 4 36 0.390 Máy bằng 1kim 9. Diễu đường tra dây kéo 5 52 0.564 Máy bằng 2kim 10. Xác định vị trí túi hông xéo trên thân trước 3 5 0.054 Rập, phấn 11. Ủi cặp miệng túi xéo 3 10 0.108 Bàn ủi 12. May cặp miệng túi xéo vào lót túi 4 50 0.542 Máy bằng 1kim 13. May đáp túi vào lót túi xéo 4 50 0.542 Máy móc xích 2 kim 14. May định hình miệng túi hông xéo 4 50 0.542 Máy bằng 1kim 15. Bấm xéo và gọt miệng túi hông xéo 3 5 0.054 Kéo 16. Lộn miệng túi 3 5 0.054 Page 49 of 71
  50. 50. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 17. Ủi miệng túi 3 10 0.108 Bàn ủi 18. Mí miệng túi 4 50 0.542 Máy bằng 1kim 19. Diễu miệng túi 4 60 0.651 Máy móc xích 3 kim 20. May lộn đáy túi 4 60 0.651 Máy bằng 1kim 21. Ủi đáy túi 3 10 0.108 Bàn ủi 22. Khóa miệng túi 3 20 0.217 Máy bằng 1kim 23. May lược định hình lót túi 3 20 0.217 Máy bằng 1kim 24. May đường ngang đùi 4 40 0.434 Máy bằng 1kim 25. Ủi đường ngang đùi thân trước 3 10 0.108 Bàn ủi 26. Diễu đường ngang đùi thân trước 4 50 0.542 Máy bằng 1kim 27. Ráp sườn 5 120 1.301 Máy vắt sổ 5 chỉ 28. Ủi đường sườn 3 25 0.271 Bàn ủi 29. Diễu đường sườn 4 120 1.301 Máy móc xích 3 kim 30. May chặn miệng túi 4 30 0.325 Máy bằng 1kim 31. Lấy dấu vị trí plys 3 5 0.054 Rập, phấn 32. Ủi plys 3 10 0.108 Bàn ủi 33. May plys 4 20 0.217 Máy bằng 1kim Page 50 of 71
  51. 51. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 34. Xác định vị trí túi TS trên thân 3 5 0.054 Rập, phấn 35. Vắt sổ miệng túi TS 4 15 0.163 Máy vắt sổ 3 chỉ 36. May miệng túi TS 4 15 0.163 37. Ủi tạo nếp gấp trên thân túi TS 3 10 0.108 Bàn ủi 38. Diễu 2 nếp gấp trên thân túi TS 4 35 0.380 Máy bằng 2 kim 39. Ủi 2 nếp gấp đã diễu túi TS 3 15 0.163 Bàn ủi 40. Diễu trang trí thân túi TS 4 45 0.488 Máy móc xích 2 kim 41. Ủi thân túi + 2 cạnh thành túi TS 3 15 0.163 Bàn ủi 42. May thân túi + thành túi TS 4 80 0.867 Máy bằng 1kim 43. Diễu xung quanh thân túi TS 5 85 0.922 Máy bằng 1kim 44. Đính túi TS lên thân sau 5 80 0.867 Máy bằng 1kim 45. May đính miệng túi TS 4 25 0.271 Máy bằng 1kim 46. Ủi nắp túi TS để diễu 3 15 0.163 Bàn ủi 47. Diễu xung quanh nắp túi TS 4 40 0.434 Máy bằng 2 kim 48. Tra nắp túi TS vào thân sau 4 20 0.217 Máy bằng 1kim 49. Ủi nắp túi TS 3 15 0.163 Bàn ủi 50. Diễu cạnh tra nắp túi TS 4 30 0.325 Máy bằng 1kim Page 51 of 71
  52. 52. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 51. Xác định vị trí túi T trên thân túi H 3 5 0.054 Rập, phấn 52. Vắt sổ miệng túi T 4 15 0.163 Máy vắt sổ 3 chỉ 53. Ủi miệng túi T 3 10 0.108 Bàn ủi 54. May miệng túi T 4 15 0.163 Máy bằng 1kim 55. Ủi thân túi T + 2 cạnh của thành túi 3 15 0.163 Bàn ủi 56. May thân túi T + thành túi T 4 35 0.380 Máy bằng 1kim 57. Diễu xung quanh túi T 5 38 0.412 Máy bằng 1kim 58. Đính túi T vào túi H 5 35 0.380 Máy bằng 1kim 59. May đính miệng túi T 5 13 0.141 Máy bằng 1kim 60. Ủi nắp túi T để diễu 3 10 0.108 Bàn ủi 61. Diễu xung quanh nắp túi T 4 24 0.260 Máy bằng 2 kim 62. Tra nắp túi T vào thân túi H 4 16 0.173 Máy bằng 1kim 63. Ủi nắp túi T 3 8 0.087 Bàn ủi 64. Diễu cạnh tra nắp túi T 4 12 0.130 Máy bằng 1kim 65. Diễu trang trí trên thân túi H + vải đệm I 4 36 0.390 Máy móc xích 2 kim 66. Ủi gấp nếp trên thân túi H 3 12 0.130 Bàn ủi 67. May đường gấp nếp trên thân túi H + vải đệm II 4 16 0.173 Máy bằng 1kim Page 52 of 71
  53. 53. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 68. Lấy dấu vị trí miệng túi H 3 5 0.054 Rập, phấn 69. Bấm, mổ miệng túi H 3 5 0.054 Kéo 70. Ủi miệng túi + viền miệng túi H 3 8 0.087 Bàn ủi 71. Tra dây kéo vào nắp túi H 4 62 0.672 Máy bằng 1kim 72. May nắp túi + thân túi H 4 56 0.607 Máy bằng 1kim 73. Ủi đường ráp để diễu túi H 3 10 0.108 Bàn ủi 74. Diễu đường ráp thân + nắp túi H 4 61 0.661 Máy bằng 1kim 75. Ủi thân túi + thành túi H 3 16 0.173 Bàn ủi 76. May thành túi + thân túi H 4 90 0.976 Máy bằng 1kim 77. Diễu xung quanh túi H 5 95 1.030 Máy bằng 1kim 78. Đính túi H vào thân ( mặt hông) 5 90 0.976 Máy bằng 1kim 79. Đính nắp túi H vào thân 5 45 0.488 Máy bằng 1kim 80. Vắt sổ đáy thân sau 3 63 0.683 Máy vắt sổ 5 chỉ 81. Diễu đáy thân sau 5 82 0.889 Máy móc xích 3 kim 82. May đường giàng trong 4 105 1.139 Máy vắt sổ 5 chỉ 83. Ủi lưng trên thân + 2 cạnh lưng rời 3 15 0.163 Bàn ủi 84. May lưng vào thân 4 110 1.193 Máy móc xích 1 kim Page 53 of 71
  54. 54. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 85. Diễu lưng + nhãn size 5 126 1.366 Máy móc xích 2 kim 86. Ủi passant 3 12 0.130 Bàn ủi 87. May passant 4 16 0.173 Máy cansai 88. Lược định vị passant 3 20 0.217 Máy bằng 1kim 89. Ủi lai 3 42 0.455 Bàn ủi 90. May lai 4 98 1.063 Máy bằng 1kim 91. Đính bọ passant 4 33 0.358 Máy đính bọ 92. Đính bọ điểm tra dây kéo 4 3 0.033 Máy đính bọ 93. Đính bọ nhãn size 4 3 0.033 Máy đính bọ 94. Lấy dấu khuy, nút 3 5 0.054 Phấn 95. Đính nút bấm 4 5 0.054 Máy đính nút bấm 96. Thùa khuy 4 10 0.108 Máy thùa 97. Cắt chỉ 3 112 1.214 Kéo 98. Kiểm hóa 5 140 1.518 99. Ủi thành phẩm 5 150 1.626 Bàn ủi 100. Treo nhãn 3 5 0.054 101. Gấp xếp, bao gói 3 40 0.434 Tổng: 3689 40 Page 54 of 71
  55. 55. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Ngày……..tháng……năm 2014 Người lập bảng Ký tên BẢNG THIẾT KẾ CHUYỀN Mã hàng: 109065 Thời gian hoàn thành sản phẩm: 3689s NĐSX: 92.225 Số công nhân: 40 + 1 tổ trưởng + 1 tổ phó STT vị trí làm việc STT BCV Tên bước công việc Bậc thợ Lao độn g Thời gian Thiết bị Tải trọng Ghi chú 1. 1. Xác định điểm tra dây kéo 3 5 0.054 Rập, phấn 92 4. Lấy dấu may paget đơn 3 5 0.054 Phấn 10. Xác định vị trí túi hông xéo trên thân trước 3 5 0.054 Rập, phấn 15. Bấm xéo và gọt miệng túi hông xéo 3 5 0.054 Kéo 16. Lộn miệng túi 3 5 0.054 31. Lấy dấu vị trí plys 3 5 0.054 Rập, phấn Page 55 of 71
  56. 56. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 34. Xác định vị trí túi TS trên thân 3 5 0.054 Rập, phấn 51. Xác định vị trí túi T trên thân túi H 3 5 0.054 Rập, phấn 97. Cắt chỉ 3 45 0.488 Kéo tổng: 85 0.920 11. 63. Ủi nắp túi T 3 8 0.087 Bàn ủi 94 66. Ủi gấp nếp trên thân túi H 3 12 0.130 Bàn ủi 68. Lấy dấu vị trí miệng túi H 3 5 0.054 Rập, phấn 69. Bấm, mổ miệng túi H 3 5 0.054 Kéo 86. Ủi passant 3 12 0.130 Bàn ủi 94. Lấy dấu khuy, nút 3 5 0.054 Phấn 97. Cắt chỉ 3 40 0.434 Kéo tổng 87 0.943 19. 11. Ủi cặp miệng túi xéo 3 10 0.108 Bàn ủi 92 17. Ủi miệng túi 3 10 0.108 Bàn ủi 21. Ủi đáy túi 3 10 0.108 Bàn ủi 25. Ủi đường ngang đùi thân trước 3 10 0.108 Bàn ủi 28. Ủi đường sườn 3 25 0.271 Bàn ủi 32. Ủi plys 3 10 0.108 Bàn ủi 37. Ủi tạo nếp gấp trên thân túi TS 3 10 0.108 Bàn ủi tổng: 85 0.919 27. 39. Ủi 2 nếp gấp đã diễu túi TS 3 15 0.163 Bàn ủi 92 41. Ủi thân túi + 2 cạnh thành túi TS 3 15 0.163 Bàn ủi 46. Ủi nắp túi TS để diễu 3 15 0.163 Bàn ủi 49. Ủi nắp túi TS 3 15 0.163 Bàn ủi 53. Ủi miệng túi T 3 10 0.108 Bàn ủi 55. Ủi thân túi T + 2 cạnh của thành túi 3 15 0.163 Bàn ủi tổng 85 0.923 34. 70. Ủi miệng túi + viền miệng túi H 3 8 0.087 Bàn ủi 99 73. Ủi đường ráp để diễu túi H 3 10 0.108 Bàn ủi 75. Ủi thân túi + thành túi H 3 16 0.173 Bàn ủi 83. Ủi lưng trên thân + 2 cạnh lưng rời 3 15 0.163 Bàn ủi 89. Ủi lai 3 42 0.455 Bàn ủi Page 56 of 71
  57. 57. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật tổng 91 0.986 40. 60. Ủi nắp túi T để diễu 3 10 0.108 Bàn ủi 87 chạy 91. Đính bọ passant 4 33 0.358 Máy đính bọchuyền 95. Đính nút bấm 4 5 0.054 Máy đính nút bấm 96. Thùa khuy 4 10 0.108 Máy thùa 87. May passant 4 16 0.173 Máy cansai 92. Đính bọ điểm tra dây kéo 4 3 0.033 Máy đính bọ 93. Đính bọ nhãn size 4 3 0.033 Máy đính bọ tổng: 80 0.867 48. 3. Ráp đáy thân trước 5 46 0.499 Máy bằng 1kim 79. Đính nắp túi H vào thân 5 45 0.488 Máy bằng 99 1kim tổng: 91 0.987 51. 5. May paget đơn vào thân trước trái 4 30 0.325 Máy bằng 1kim 6. May dây kéo vào paget đôi 4 30 0.325 Máy bằng 1kim 102 7. May paget đôi vào thân trước phải 4 34 0.369 Máy bằng 1kim tổng: 94 1.019 55. 8. May cạnh dây kéo còn lại vào paget đơn 4 36 0.39 Máy bằng 1kim 150 12. May cặp miệng túi vào lót túi xéo 4 50 0.542 Máy bằng 1kim 9. Diễu đường tra dây kéo 5 52 0.564 Máy bằng 2 kim tổng: 138 1.496 59. 14. May định hình miệng túi hông xéo 4 50 0.542 Máy bằng 1kim 108 18. Mí miệng túi 4 50 0.542 Máy bằng 1kim tổng: 100 1.084 62. 30. May chặn miệng túi 4 30 0.325 Máy bằng 1kim 98 33. May plys 4 20 0.217 Máy bằng 1kim 22. Khóa miệng túi 3 20 0.217 Máy bằng 1kim 23. May lược định hình lót túi 3 20 0.217 Máy bằng 1kim Page 57 of 71
  58. 58. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật tổng: 90 0.976 67. 20. May lộn đáy túi 4 60 0.651 Máy bằng 1kim 24. May đường ngang đùi 4 40 0.434 Máy bằng 108 1kim tổng: 100 1.085 70. 42. May thân túi + thành túi TS 4 80 0.867 Máy bằng 1kim 108 88. Lược định vị passant 3 20 0.217 Máy bằng 1kim tổng: 100 1.084 73. 43. Diễu xung quanh thân túi TS 5 85 0.922 Máy bằng 1kim 36. May miệng túi TS 4 15 0.163 Máy bằng 1 108 kim tổng: 100 1.085 76. 44. Đính túi TS lên thân sau 5 80 0.867 Máy bằng 1kim 45. May đính miệng túi TS 4 25 0.271 Máy bằng 103 1kim tổng: 95 1.138 79. 48. Tra nắp túi TS vào thân sau 4 20 0.217 Máy bằng 1kim 108 50. Diễu cạnh tra nắp túi TS 4 30 0.325 Máy bằng 1kim 54. May miệng túi T 4 15 0.163 Máy bằng 1kim 56. May thân túi T + thành túi T 4 35 0.38 Máy bằng 1kim tổng: 100 1.085 84. 57. Diễu xung quanh túi T 5 38 0.412 Máy bằng 1kim 58. Đính túi T vào túi H 5 35 0.38 93 Máy bằng 1kim 59. May đính miệng túi T 5 13 0.141 Máy bằng 1kim tổng: 86 0.933 88. 62. Tra nắp túi T vào thân túi H 4 16 0.173 Máy bằng 1kim 107 64. Diễu cạnh tra nắp túi T 4 12 0.13 Máy bằng 1kim Page 58 of 71
  59. 59. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 67. May đường gấp nếp trên thân túi H + vải đệm II 4 16 0.173 Máy bằng 1kim 74 Diễu đường ráp thân + nắp túi H 4 18 0.195 Máy bằng 1kim 45. May đính miệng túi TS 4 10 0.108 Máy bằng 1kim 71. Tra dây kéo vào nắp túi H 4 27 0.293 Máy bằng 1kim tổng: 99 1.072 95. 71. Tra dây kéo vào nắp túi H 4 35 0.380 Máy bằng 1kim 72. May nắp túi + thân túi H 4 56 0.607 Máy bằng 99 1kim tổng: 91 0.987 98. 74. Diễu đường ráp thân + nắp túi H 4 43 0.466 Máy bằng 1kim 26. 101 Diễu đường ngang đùi thân trước 4 50 0.542 Máy bằng 1kim tổng: 93 1.008 101. 76. May thành túi + thân túi H 4 90 0.976 Máy bằng 1kim 98 tổng: 90 0.976 103. 77. Diễu xung quanh túi H 5 95 1.03 Máy bằng 1kim 103 tổng: 95 1.03 105. 78. Đính túi H vào thân ( mặt hông) 5 90 0.976 Máy bằng 1kim 98 tổng: 90 0.976 107. 90. May lai 4 98 1.063 Máy bằng 1kim 106 tổng: 98 1.063 109. 2. Vắt sổ paget đơn, paget đôi 3 18 0.195 Máy vắt sổ 3 chỉ 52 chạy 35. Vắt sổ miệng túi TS 4 15 0.163 chuyền Máy vắt sổ 3 chỉ 52. Vắt sổ miệng túi T 4 15 0.163 Máy vắt sổ 3 chỉ Page 59 of 71
  60. 60. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật tổng 48 0.521 113. 27. Ráp sườn 5 92 0.998 Máy vắt sổ 5 chỉ 100 tổng 92 0.998 115. 80. Vắt sổ đáy thân sau 3 63 0.683 Máy vắt sổ 5 chỉ 104 27. Ráp sườn 5 28 0.304 Máy vắt sổ 5 chỉ 82. May đường giàng trong 4 5 0.054 Máy vắt sổ 5 chỉ tổng 96 1.041 119. 82. May đường giàng trong 4 100 1.084 Máy vắt sổ 5 chỉ 81 chạy chuyền tổng: 75 0.814 121. 38. Diễu 2 nếp gấp trên thân túi TS 4 35 0.38 Máy bằng 2 kim 107 47. Diễu xung quanh nắp túi TS 4 40 0.434 Máy bằng 2 kim 61. Diễu xung quanh nắp túi T 4 24 0.26 Máy bằng 2 kim tổng 99 1.074 125. 19. Diễu miệng túi 4 60 0.651 Máy móc xích 3 kim 98 29. Diễu đường sườn 4 30 0.325 Máy móc xích 3 kim tổng 90 0.976 128. 29. Diễu đường sườn 4 90 0.976 Máy móc xích 3 kim 98 tổng 90 0.976 130. 81. Diễu đáy thân sau 5 82 0.889 Máy móc xích 3 kim 89 chạy chuyền tổng 82 0.889 132. 84. May lưng vào thân 4 100 1.084 Máy móc xích 1 kim 108 tổng 100 1.084 134. 13. May đáp túi vào lót túi xéo 4 50 0.542 Máy móc xích 2 kim 103 40. Diễu trang trí thân túi TS 4 45 0.488 Máy móc xích 2 kim tổng 95 1.030 Page 60 of 71
  61. 61. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 137. 65. Diễu trang trí trên thân túi H + vải đệm I 4 36 0.390 Máy móc xích 2 kim 97 85. Diễu lưng + nhãn size 5 43 0.466 Máy móc xích 2 kim 84. May lưng vào thân 4 10 0.108 Máy móc xích 1 kim tổng 89 0.965 141. 85. Diễu lưng + nhãn size 5 83 0.900 Máy móc xích 2 kim 90 tổng 83 0.900 143. 97. Cắt chỉ 3 27 0.293 Kéo 98. Kiểm hóa 5 56 0.607 90 tổng 83 0.900 146. 98. Kiểm hóa 5 84 0.911 tổng 84 0.911 91 Bàn ủi 148. 99. Ủi thành phẩm 5 100 1.084 tổng 100 1.084 108 150. 100. Treo nhãn 3 5 0.054 103 101. Gấp xếp, bao gói 3 40 0.434 Bàn ủi 99. Ủi thành phẩm 5 50 0.542 tổng 95 1.030 Page 61 of 71
  62. 62. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Ngày……..tháng……năm 2014 Người lập bảng Ký tên BẢNG BỐ TRÍ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG Mã hàng: 109065 Phần mô tả 37. Cắt chỉ Kiểm hóa 38. Kiểm hóa 39. Ủi thành phẩm 40. Ủi thành phẩm Treo nhãn Gấp xếp, Bao gói 3. Ủi cặp miệng túi xéo Ủi miệng túi Ủi đáy túi Ủi đường ngang đùi thân trước Ủi đường sườn Ủi plys Ủi tạo nếp gấp trên thân túi TS 7. Ráp đáy thân trước Đính nắp túi H vào thân 29. Diễu 2 nếp gấp trên thân túi TS Diễu xung quanh nắp túi TS Diễu xung quanh nắp túi T 30. Diễu miệng túi Diễu đường sườn 28. May đường giàng trong 5. Ủi miệng túi + viền miệng túi H Ủi đường ráp để diễu túi H Ủi thân túi + thành túi H Ủi lưng trên thân + 2 cạnh lưng rời Ủi lai 8. May paget đơn vào thân trước trái May dây kéo vào paget đôi May paget đôi vào thân trước phải 23. Đính túi H vào thân ( mặt hông) 31. Diễu đường sườn 27. Ráp sườn May đường giàng trong 9. May cạnh dây kéo còn lại vào paget đơn May cặp miệng túi 21. May thành túi + thân túi H 32. Diễu đáy thân sau Page 62 of 71
  63. 63. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật vào lót túi xéo Diễu đường tra dây kéo 10. May định hình miệng túi hông xéo Mí miệng túi 19. Tra dây kéo vào nắp túi H May nắp túi + thân túi H 33. May lưng vào thân 26. Ráp sườn 11. May chặn miệng túi May plys Khóa miệng túi May lược định hình lót túi 1. Xác định điểm tra dây kéo Lấy dấu may paget đơn Xác định vị trí túi hông xéo trên thân trước Bấm xéo và gọt miệng túi hông xéo Lộn miệng túi Lấy dấu vị trí plys Xác định vị trí túi TS trên thân Xác định vị trí túi T trên thân túi H Cắt chỉ 12. May lộn đáy túi May đường ngang đùi 18. Tra nắp túi T vào thân túi H Diễu cạnh tra nắp túi T May đường gấp nếp trên thân túi H + vải đệm II Diễu đường ráp thân + nắp túi H May đính miệng túi TS Tra dây kéo vào nắp túi H 34. May đáp túi vào lót túi xéo Diễu trang trí thân túi TS 25. Vắt sổ paget đơn, paget đôi Vắt sổ miệng túi TS Vắt sổ miệng túi T 4. Ủi 2 nếp gấp đã diễu túi TS Ủi thân túi + 2 cạnh thành túi TS Ủi nắp túi TS để diễu Ủi nắp túi TS Ủi miệng túi T Ủi thân túi T + 2 cạnh của thành túi 20. Diễu đường ráp thân + nắp túi H Diễu đường ngang đùi thân trước 17. Diễu xung quanh túi T Đính túi T vào túi H May đính miệng túi T 35. Diễu trang trí trên thân túi H + vải đệm I Diễu lưng + nhãn size May lưng vào thân 24. May lai 16. Tra nắp túi TS vào thân sau Diễu cạnh tra nắp túi TS May miệng túi T May thân túi T + thành túi T 14. Diễu xung quanh thân túi TS May miệng túi TS Page 63 of 71
  64. 64. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật 15. Đính túi TS lên thân sau May đính miệng túi TS Máy dự trữ 36. Diễu lưng + nhãn size Phần bố trí Page 64 of 71 2m 55cm 3m 3m
  65. 65. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Thiết bị Dài (cm) Rộng (cm) Máy bằng 1 kim 108 55 Máy bằng 2 kim 108 55 Máy móc xích 1 kim 108 55 Máy móc xích 2 kim 108 55 Máy móc xích 3 kim 108 55 Máy cansai 108 55 Máy thùa khuy 108 55 Máy đính bọ 108 55 Máy đính nút bấm 108 55 Máy vắt sổ 3 chỉ 108 55 Máy vắt sổ 5 chỉ 108 55 Bàn ủi 140 85 Bàn cắt chỉ 245 124 Bàn kiểm hóa 245 124 Bàn bao gói, gấp xếp 245 124 Cửa vào 500 300 Cửa ra 500 400 Chiều dài xưởng: 20m Chiều rộng xưởng: 17m Ngày……..tháng……năm 2014 Người lập bảng Ký tên Page 65 of 71
  66. 66. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật BẢNG QUI CÁCH BAO GÓI MÃ HÀNG: 109065 Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4 Gấp vào ¼ lưng Page 66 of 71 Gấp lên 1/3 dài quần 1/3 1/3
  67. 67. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Ngày……..tháng……năm 2014 Người lập bảng BẢNG HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MÃ HÀNG Mã hàng: 109065 Sản lượng: 1000 Page 67 of 71
  68. 68. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Ngày……..tháng……năm 2014 Người lập bảng Ký tên Page 68 of 71 STT Ký hiệu cho vị trí đo Vị trí đo Dung sai ( +/ - ) 1. E Cài nút, từ mép đường may paget, đo 1 vòng trên lưng quần. 1 2. M Từ lưng xuống 22cm, ta có 2 điểm bên sườn, đo qua 2 điểm. 1 3. Đ Từ lưng xuống 39cm, đo vuông góc với đường sườn. 1 4. O Bắt đầu từ 1 điểm bất kỳ và kết thúc tại điểm đó 1 5. D Từ đầu lưng đo đến lai quần 1 6. G Từ ngã tư đáy đo đến lai quần 1 7. HT Ở mặt trước, tạo đường vuông góc từ ngã tư đáy đến sườn, đo từ đầu lưng dọc theo đường sườn tới đường vuông góc thì dừng. 1 8. HS Ở mặt sau, tạo đường vuông góc từ ngã tư đáy đến sườn, đo từ đầu lưng dọc theo đường sườn tới đường vuông góc thì dừng. 1 9. S Đo dọc theo đường plys, bắt đẩu từ chân plys 0.2 10. H Từ đầu lưng đo dọc theo đường sườn quần. 0.2 11. T Đo vuông góc với nắp túi H và vuông góc với cạnh túi H 0.2
  69. 69. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật Page 69 of 71
  70. 70. SƠ ĐỒ NHÁNH CÂY Mã hàng: 109065 Ghi chú các ký hiệu trong sơ đồ: TT: thân trước P: Paget
  71. 71. Bai tầp̣ cuôí kỳ: Bô ̣tài liêụ kỹ thuật DK1: dây kéo đồng DK2: dây kéo nhựa MT: Miệng túi VMT: Viền miệng túi ĐT: đáp túi Ngày…..tháng…..năm 2014 Người lập bảng ( Ký tên ) Page 71 of 71 HẾT

×