Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.

Hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Việt Nam trong Covid19

67 visualizaciones

Publicado el

Hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Việt Nam trong Covid19

Publicado en: PYMES y liderazgo
  • Sé el primero en comentar

  • Sé el primero en recomendar esto

Hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Việt Nam trong Covid19

  1. 1. HỆ SINH THÁI KHỞI NGHIỆP ĐỔI MỚI SÁNG TẠO TRONG COVID-19 Trần Trí Dũng; vebimo@gmail.com Hà Nội, 27 - 11 - 2020
  2. 2. • Volatility/Biến động: Thay đổi nhanh chóng • Ambiguity/Không rõ ràng: Khó phân định rạch ròi • Complexity/Phức tạp: Khó phân tích • Uncertainty/Bất trắc: Khó dự đoán trước Warren Bennis & Burt Nanus: 1987
  3. 3. Thay đổi nhanh chóng
  4. 4. Khó phân định rạch ròi 2004 1971 2009 2008 Công nghệ hay taxi? Công nghệ hay khách sạn? Công ty hay Quốc gia? - Công dân - Đại sứ - Đồng tiền
  5. 5. Phức tạp: khó phân tích và khó dự đoán Sử dụng trí tuệ nhân tạo để xử lý thông tin và xây dựng các kịch bản dự báo 2010; 2015
  6. 6. Bất trắc: không thể lường trước
  7. 7. Ai sẵn sàng?
  8. 8. Người khởi nghiệp Khát vọng tạo giá trị Chấp nhận bất trắc Năng lực biến cơ hội thành hiện thực Rủi ro vs. Bất trắc o Rủi ro: sai lệch giữa kế hoạch với thực tế o Bất trắc: không ngờ tới, không biết sẽ xuất hiện
  9. 9. Thị trường: Bất trắc P Q o Cầu biến mất o Cung biến mất o Khi nào cầu, cung quay trở lại? Điều gì sẽ xuất hiện?
  10. 10. “Từ 0 tới 1” 1/9/20001940s 1980 NHIỀU + TỐT + RẺ 1/9/2007 10/9/2019
  11. 11. Giảm phát
  12. 12. 2010 <> 2020
  13. 13. “Nếu Bạn dùng sản phẩm mà không trả tiền thì... Bạn chính là Sản phẩm.” Nhà sáng lập: Làm sao biến người dùng thành sản phẩm???
  14. 14. Gigi Levy Weiss, NFX: Một đề xuất tư duy mới • Product-Market-fit • Nhanh hơn + Rẻ hơn: Product-Promise-Market 1. Tìm ra vấn đề 2. Mô tả giải pháp (bằng chữ và thiết kế ý tưởng) 3. Giới thiệu với giải pháp với thị trường 4. Rồi mới phát triển MVP 5. Đo lường-Hoàn thiện 6. Phát triển sản phẩm tốt hơn
  15. 15. Người khởi nghiệp thì biết làm gì? oCơ hội sàng lọc và gắn kết đội ngũ oNgười khởi nghiệp.. tiếp tục khởi nghiệp 2 năm và 40 năm oNhà sáng lập:  Thích ứng và phát triển  Sáng tạo sản phẩm  Đổi mới mô hình kinh doanh
  16. 16. Tài chính: Rất nhiều vốn • Tâm lý đầu tư: chấp nhận nhiều rủi ro hơn • Kỳ vọng của nhà đầu tư: • Kỳ tích xuất hiện • Không muốn bị “lỡ tàu” • Thách thức: Không thể gặp trực tiếp • Lâu hơn và khó ra quyết định • Tâm lý nhà đầu tư thay đổi: • Quan tâm nhiều hơn • Chấp nhận rủi ro nhiều hơn • Đề cao năng lực lãnh đạo và giải quyết vấn đề của đội ngũ sáng lập SARS 2003
  17. 17. Chính sách: Thực thi và Quá trình xây dựng Chính sách hỗ trợ: Nhiều Thiết kế chính sách: độ trễ Vấn đề thực thi: yếu tố con người Quá trình xây dựng: đối thoại công-tư Chủ động tiếp cận và khai thác
  18. 18. Đề xuất: Nhanh và Trực tiếp  Kết nối và hợp tác:  Mật độ cao  Chi phí thấp  Tiền “trực thăng”:  Startups  Tổ chức hỗ trợ  Nhà đầu tư:  Đầu tư = chi phí (thuế thu nhập)  Tối giản thủ tục  Cùng đầu tư

×