Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.

Kanji look and learn n1 demo

897 visualizaciones

Publicado el

  • Sé el primero en comentar

Kanji look and learn n1 demo

  1. 1. 9. 克 khắc khắc phục koku 10. 准 chuẩn thứ nhì jun 11. 刈 ngải cắt cỏ - 12. 刺 thích, thứ thích khách shi 13. 剖 phẫu phẫu thuật, giải phẫu boo 14. 励 lệ khích lệ rei 15. 勅 sắc sắc lệnh choku 16. 勲 huân huân chương, huân công kun
  2. 2. 17. 卑 ti thấp kém, ti tiện, tự ti hi 18. 唐 đường nhà Đường, Trung quốc too 19. 唱 xướng đề xướng shoo 20. 嚇 hách nạt nộ, hách dịch kaku 21. 坂 phản cái dốc han 22. 坊 phường phường boo, bo 23. 坊 phường phường boo, boQ 24. 坑 khanh hố đào koo 25. 垂 thùy rủ xuống sui 26. 域 vực khu vực, lĩnh vực iki
  3. 3. 27. 堀 quật mương 28. 堕 đọa rơi xuống, xa đọa da 29. 堤 đê đê điều tei 30. 塀 hàng rào hei 31. 塔 tháp tòa tháp too 32. 塾 thục tư thục juku 33. 墓 mộ ngôi mộ bo 34. 墜 trụy rơi, trụy lạc tsui 35. 奉 phụng phụng dưỡng, cung phụng hoo, bu

×