Publicidad

Báo cáo của chủ đầu tư

25 de Jul de 2015
Báo cáo của chủ đầu tư
Báo cáo của chủ đầu tư
Báo cáo của chủ đầu tư
Báo cáo của chủ đầu tư
Publicidad
Báo cáo của chủ đầu tư
Báo cáo của chủ đầu tư
Báo cáo của chủ đầu tư
Báo cáo của chủ đầu tư
Próximo SlideShare
Báo cáo quan trắc thành longBáo cáo quan trắc thành long
Cargando en ... 3
1 de 8
Publicidad

Más contenido relacionado

Presentaciones para ti(20)

Similar a Báo cáo của chủ đầu tư(20)

Publicidad

Báo cáo của chủ đầu tư

  1. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÂY DỰNG THÀNH LONG Số: …. /CV-DNTL CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sơn La, ngày tháng năm 2011 Kính gửi: Ủy Ban nhân Dân huyện Sông Mã BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH của Dự án “đầu tư mở rộng khai thác thu hồi vàng sa khoáng dưới lòng sông, bãi bồi Sông Mã thuộc địa phận Sông Mã, tỉnh Sơn La”. 1. Địa điểm thực hiện Dự án: Khu vự khai thác thuộc huyện Sông Mã năm ở phí Tây Nam của tỉnh Sơn La khoảng 40 Km, diện tích khai thác thu hồi vàng là 168,88 ha được cụ thể diện tích tại Bảng 1. Bảng 1.Diện tích và địa điểm các khu vực xin cấp phép khai thác STT Vị trí Diện tích (ha) 1 Khu 1 thuộc thị trấn Sông Mã và xã Nà Nghịu 6,80 2 Khu 2 xã Nà Nghịu và xã Huổi một 6,64 3 Khu 3 xã Nà Nghịu và xã Huổi một 13,50 4 Khu 4 xã Chiềng Khoong 8,87 5 Khu 5 xã Chiềng Khoong 5,66 6 Khu 6 xã Chiềng Khoong 4,94 7 Khu 7 xã Chiềng Khoong 6,88 8 Khu 8 xã Chiềng Khoong 4,54 9 Khu 9 xã Chiềng Khoong và xã Chiềng Cang 4,56 10 Khu 10 xã Chiềng Cang và xã Mường Hung 5,46 11 Khu 11 xã Chiềng cang và xã Mường Hung 16,52 12 Khu 11 xã Chiềng cang và xã Mường Hung 9,08 1
  2. 13 Khu 12 xã Chiềng cang và xã Mường Hung 5,87 14 Khu 14 xã Chiềng cang và xã Mường Hung 6,52 15 Khu 15 xã Chiềng cang và xã Mường Hung 10,24 16 Khu 16 xã Chiềng cang và xã Mường Hung 5,12 17 Khu 17 xã Chiềng cang và xã Mường Hung 8,81 18 Khu 18 xã Chiềng cang và xã Chiềng Khương 2,36 19 Khu 19 xã Chiềng Khương 7,42 20 Khu 20 xã Chiềng Khương 12,20 21 Khu 21 xã Chiềng Khương 4,75 22 Khu 22 xã Chiềng Khương 5,50 23 Khu 23 xã Chiềng Khương 3,05 24 Khu 24 xã Chiềng En 1,81 25 Khu 25 xã Chiềng En 1,78 Tổng diện tích 168,88 Đặc điểm địa hình khu vực khai thác là các đoạn sông, suối trên lưu vực Sông Mã. Địa hình khu vực có dạng khe, thác ghềnh xen kẽ các bãi bồi và các đoạn sông phẳng, có đoạn sông được bồi lắng cát sỏi về hai bên bờ. 2. Tên doanh nghiệp Chủ đầu tư Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Thành Long. - Giám đốc doanh nghiệp: Nguyễn Chí Long. - Địa chỉ liên lạc: Tiểu khu 9, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. - Điện thoại: 0223.843999 Fax: 0223.844669 - Số đăng ký kinh doanh: 5500178294, do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La cấp lần đầu ngày 05/01/2001, thay đổi lần 2 ngày 10/09/2009. 3. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án đã được thực hiện. 3.1. Các công trình, biện pháp xử lý nước thải 2
  3. - Nước thải trong quá trình khai thác là một chu kỳ khép kín, nước từ dưới sông được lấy lên thuyền sau đó được chẩy trở lại sông. Do quá trình khai thác vàng tuyển rửa sơ bộ trên tàu quốc không sử dụng bất cứ loại hóa chất nào nên nước sông không bị ô nhiễm hóa chất nên không cần tiến hành xử lý. - Trong quá trình khai thác vàng và tuyển vàng nước sông sẽ bị làm đục. Để khắc phục tình trạng này chủ đầu tư đã tiến hành giải pháp trên mỗi tàu cuốc có thêm các ngăn để tiến hành lắng đọng làm trong nước trước khi cho nước chảy lại sông. - Nước thải sinh hoạt là nước thải ra của cán bộ công nhân viên sinh hoạt phục vụ dự án có lưu lượng khoảng 9 m3 /ngày đêm. Lượng nước thải này đã được chủ đầu tư xây dựng hệ thống bể tự hoại đạt tiêu chuẩn xử lý trước khi thải ra môi trường bên ngoài. 3.2. Các công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải. Giải thiểu ô nhiễm môi trường không khí - Công nhân thao tác tại các điểm phát sinh bụi đã được trang bị dụng cụ bảo hộ. - Trang bị xe phun nước chủ đầu tư chưa trang bị được. - Trồng cây ven đường chủ đầu tư chưa tiến hành được. 3.3. Các công trình, biện pháp xử lý chất thải rắn - Chất thải sinh hoạt đã được thu gom và xử lý đúng quy định. - Một số điểm tại các khu khai thác vàng bằng tàu cuốn chưa tiến hành san gạt được như trong cam kết đã nêu, chủ đầu tư cam kết sau khi các khu khai thác xong sẽ tiến hành san gạt hoàn chả lại một phần mặt bằng. 3.4. Các công trình, biện pháp xử lý chất thải nguy hại. - Chất thải rắn nguy hại (re lau chứa dầu mở) được thu gom tiến hành đốt bỏ, bình ác quy, bóng đèn neon, các linh kiện điện tử hư hỏng đã được công nhân thu gom cho vào thùng chứa, được bảo quản cẩn thận. 4. Báo cáo kết quả quan trắc đợt một năm 2011. Để đảm bảo thực hiện đúng các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường, ngày 15/12/2011 đến ngày 17/12/2011 Doanh nghiệp tư nhân xây dựng Thành Long đã phối hợp với Trung tâm Quan trắc và Bảo vệ môi trường Sơn La tiến hành quan trắc, lấy mẫu phân tích và lập báo cáo Quan trắc hiện trạng môi trường tại khu vực thuộc dự án “Đầu tư mở rộng khai thác thu hồi vàng sa khoáng dưới lòng sông, bãi bồi Sông Mã thuộc địa phận huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La”. 3
  4. - Hoạt động quan trắc, lấy mẫu kiểm tra, phân tích và giám sát chất lượng môi trường nhằm kiểm tra chất lượng các thành phần môi trường khu vực khai thác vàng sa khoáng. Đồng thời phát hiện các hoạt động gây ô nhiễm môi trường. - Các số liệu quan trắc được tổng hợp để viết báo cáo. 4.1. Môi trường không khí * Vị trí quan trắc - KK1: Khu 2 (xã nà nghịu và xã Huổi một) - KK2: Khu 3 (xã nà nghịu và xã Huổi một) - KK3: Khu 22 (xã Chiềng Khương) - KK4: khu 23 (xã Chiềng Khương) - KK5: Khu 24 (xã Chiềng En) - KK6: Khu 25 (xã Chiềng En) * Chỉ tiêu quan trắc - Các thông số vi khí hậu: Nhiệt độ, độ ẩm, áp xuất khí quyển, tốc độ gió. - Hàm lượng bụi. - Khí độc: CO, NO2, SO2 . - Tiếng ồn. * Tiêu chuẩn, quy chuẩn so sánh - QCVN 05:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; - QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh; - QCVN 26: 2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc giá về tiếng ồn. 4.2. Môi trường nước * Vị trí quan trắc - SM1: Khu 2 (xã nà nghịu và xã Huổi một) 4
  5. - SM2: Khu 3 (xã nà nghịu và xã Huổi một) - SM3: Khu 22 (xã Chiềng Khương) - SM4: khu 23 (xã Chiềng Khương) - SM5: Khu 24 (xã Chiềng En) - SM6: Khu 25 (xã Chiềng En) * Chỉ tiêu quan trắc - Các chỉ tiêu phân tích nước mặt gồm: Nhiệt độ, pH, màu sắc, SS, DO, COD, BOD5, CN- Coliform, NO2, NO3, một số kim loại nặng trong nước. * Tiêu chuẩn, quy chuẩn so sánh - QCVN 08:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt. 4.3. Kết quả quan trắc và phân tích môi trường. 5
  6. Bảng 2. Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí trong khu vực khai thác TT Thông số Đơn vị Kết Quả QCVN 05 : 2009/BTNMTKK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6 Vi khí hậu 1 Nhiệt độ 0 C 26,3 25,3 25,4 25,5 25,3 25,7 - 2 Độ ẩm không khí % 53,8 51,9 53,7 53,2 54,1 55,0 - 3 Áp Suất hPa 936,8 936,5 948,9 938,3 937,2 938,6 - 4 Tốc độ gió m/s 1,5 1,2 1,2 1,2 1,0 1,4 1,5 Chất lượng không khí 5 SO2 mg/m3 KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0,35 6 CO mg/m3 KPH KPH KPH KPH KPH KPH 30 7 NOx mg/m3 KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0,2 8 Bụi lơ lửng mg/m3 0,03 0,04 0,03 0,03 0,04 0,03 0,3 Âm học 9 Độồn(Leq) dB 57,2 52,7 52,1 53,1 56,7 57,2 70 *Ghi chú: “KPH” – Không phát hiện so với độ nhậy của máy; “-” Không quy định Bảng 3. Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí trong khu vực khai thác 14
  7. Chỉ tiêu Đơn vị Kết quả QCVN 08/2008/BTNMT SM1 SM2 SM3 SM4 SM5 SM6 B1 B2 To o C 17,6 17,2 17,6 17,7 17,8 18,0 5,5 9 5,5 Cond mS/cm 0,115 0,12 0,157 0,150 0,162 0,165 - - TDS g/l 0,10 0,09 0,147 0,138 0,132 0,125 - - Sal % 0,07 0,08 0,08 0,08 0,09 0,09 - - DO mg/l 5,8 6,2 6,1 6,3 5,8 6,0 ≥ 4 ≥ 2 pH 7,1 6,9 7,1 7,0 6,9 7,0 5,5-9 5,5-9 TSS mg/l 33,0 23,5 21,5 21,8 24,0 25,5 50 100 BOD5(20o C) mg/l 3,7 4,5 6,3 6,1 3,1 3,3 15 5 COD mg/l 5,3 6,8 9,2 9,0 4,8 5,0 30 50 NO2 - -N mg/l 0,021 0,030 0,026 0,028 0,025 0,023 0,04 0,05 NO3 - -N mg/l 12 15 13 10 9 9 10 15 CN- mg/l 0,21 0,27 0,26 0,26 0,33 0,31 0,02 0,02 Pb mg/l 0,003 0,002 0,003 0,002 0,004 0,002 0,05 0,05 Cu mg/l 0,036 0,031 0,033 0,029 0,030 0,025 0,5 1 Fe mg/l 0,581 0,476 0,445 0,448 0,502 0,509 1,5 2 As mg/l 0,005 0,004 0,005 0,004 0,002 0,004 0,05 0,1 15
  8. - Kết quả quan trắc các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh ở các khu khai thác vàng tại thời điểm quan trắc cho thấy chỉ tiêu tiếng ồn trung bình là 54,88 dB không có điểm đo nào vượt tiêu chuẩn cho phép, hàm lượng bui trong không khí đều năm trong giới hạn cho phép và ổn định tại các khu khai thác, các khí độc trong môi trường như NOx, SO2, CO có hàm lượng không đáng kế. - Các chỉ tiêu môi trường nước đa số đều nằm trong giới hạn cho phép, chỉ có chỉ tiêu CN- vượt tiêu chuẩn B1 gấp nhiểu lần có hàm lượng rất cao trong nước chỉ tiêu này cần theo dõi thêm. Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: văn thư. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÂY DỰNG THÀNH LONG GIÁM ĐỐC 16
Publicidad