Se ha denunciado esta presentación.
Se está descargando tu SlideShare. ×

Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng anh – trung (hoa) dành để viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn tìm việc làm

Anuncio
Anuncio
Anuncio
Anuncio
Anuncio
Anuncio
Anuncio
Anuncio
Anuncio
Anuncio

Eche un vistazo a continuación

1 de 24 Anuncio
Anuncio

Más Contenido Relacionado

A los espectadores también les gustó (18)

Más de Học Huỳnh Bá (20)

Anuncio

Useful vocabulary for the resume and interview 英文简历及面试有用词汇 danh mục từ vựng anh – trung (hoa) dành để viết sơ yếu lý lịch và phỏng vấn tìm việc làm

  1. 1. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 1 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba Dear Readers, Bạn đọc thân mến, This document, as well as all other documents of this author published that are free of charge, nonprofit and nonpolitical; you may not sell or make a profit from use of them directly. If you found my documents for commercial purposes, please report any irregularities to the administrator immediately and follow this link to visit this website (remember that it is completely free): http://www.slideshare.net/huynhbahoc If you do not have access to, please create a new account; Once you have created your account, you will need to enter the document name or text in the search box for free download. Đối với tài liệu này, cũng như tất cả các tài liệu khác do cùng tác giả phát hành đều hoàn toàn miễn phí, phi lợi nhuận và phi chính trị; bạn không có quyền được bán hoặc có hành vi kiếm lời từ việc sử dụng chúng một cách trực tiếp. Nếu quý vị độc giả phát hiện tài liệu dùng với mục đích thương mại, xin vui lòng báo cáo vi phạm cho quản trị viên ngay lập tức và hãy theo liên kết này để truy cập trang web (hãy nhớ rằng nó hoàn toàn miễn phí): http://www.slideshare.net/huynhbahoc Trong trường hợp bạn không thể truy cập, xin vui lòng tạo một tài khoản mới; một khi tài khoản của bạn đã được tạo, bạn cần phải nhập tên tài liệu hoặc văn bản trong hộp tìm kiếm để được miễn phí tải về. Editor/Tác giả: Huỳnh Bá Học USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (CHINESE AND VIETNAMESE) 英文简历及面试有用词汇 Yīng wén jiǎn lì jí miàn shì yǒu yòng cí huì DANH MỤC TỪ VỰNG ANH – TRUNG (HOA) DÀNH ĐỂ VIẾT SƠ YẾU LÝ LỊCH VÀ PHỎNG VẤN TÌM VIỆC LÀM
  2. 2. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 2 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT a history of a person’s formal schooling and/or training ə ˈhɪstəri ɒv ə ˈpɜːsnz ˈfɔːməl ˈskuːlɪŋ ænd/ɔː ˈtreɪnɪŋ 正规学校教育/或培训 zhèng guī xué xiào jiào yù/huò péi xùn quá trình học tập ở trường/ hoặc chương trình đào tạo chính quy ability əˈbɪlɪti 能力 néng lì khả năng able ˈeɪbl 有才干的,能干的 yǒu cái gàn de, néng gàn de có năng lực abroad student əˈbrɔːd ˈstjuːdənt 留学生 liú xué shēng du học sinh academic achievement awards ˌækəˈdɛmɪk əˈʧiːvmənt əˈwɔːdz 学术成就奖 xué shù chéng jiù jiǎng thành tích học tập academic activities ˌækəˈdɛmɪk ækˈtɪvɪtiz 学术活动 xué shù huó dòng hoạt động học tập academic degree ˌækəˈdɛmɪk dɪˈgriː 学位 xué wèi trình độ học vấn, học vị academic year, school year ˌækəˈdɛmɪk jɪə, skuːl jɪə 学年 xué nián năm học academy əˈkædəmi 专科学院 zhuān kē xué yuàn học viện accomplishments əˈkɒmplɪʃmənts 成就 chéng jiù thành tựu accountancy, accounting activity əˈkaʊntənsi, əˈkaʊntɪŋ ækˈtɪvɪti 会计工作 kuài jì gōng zuò nghề kế toán accountant bill əˈkaʊntənt bɪl 账单 zhàng dān đơn thanh toán accounting and statistics əˈkaʊntɪŋ ænd stəˈtɪstɪks 会计统计 kuài jì tǒng jì kế toán và thống kê achievement əˈʧiːvmənt 成绩,业绩 chéng jī, yè jī thành tích achievements əˈʧiːvmənts 业绩,工作成就 yè jī, gōng zuò chéng jiù thành tựu nổi bật, thành tích active ˈæktɪv 主动的,活跃的 zhǔ dòng de, huó yuè de nhanh nhẹn, linh lợi active environment ˈæktɪv ɪnˈvaɪərənmənt 活动环境 huó dòng huán jìng môi trường năng động activeness ˈæktɪvnəs 积极性 jī jí xìng sự tích cực adaptability əˌdæptəˈbɪlɪti 适应性 shì yìng xìng khả năng thích ứng adapted to əˈdæptɪd tuː 适应于 shì yìng yú thích nghi với adaptive əˈdæptɪv 适配 shì pèi thích nghi address əˈdrɛs 地址,通讯地址 dì zhǐ, tōng xùn dì zhǐ địa chỉ liên hệ adept in ˈædɛpt ɪn 善于 shàn yú giỏi về, chuyên về administer ədˈmɪnɪstə 管理者 guǎn lǐ zhě nhà quản lý administrative skills ədˈmɪnɪstrətɪv skɪlz 行政技巧 xíng zhèng jì qiǎo kỹ năng hành chính administrator ədˈmɪnɪstreɪtə 行政人员 xíng zhèng rén yuán nhân viên hành chính advanced ədˈvɑːnst 高级 gāo jí cao cấp advanced worker ədˈvɑːnst ˈwɜːkə 先进工作者 xiān jìn gōng zuò zhě nhân viên tiên tiến advantage ədˈvɑːntɪʤ 优点 yōu diǎn ưu điểm age eɪʤ 年龄 nián líng tuổi agility əˈʤɪlɪti 灵活 líng huó sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu alias ˈeɪlɪæs 别名 bié míng biệt hiệu, biệt danh allowance əˈlaʊəns 津贴,补助 jīn tiē, bǔ zhù trợ cấp
  3. 3. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 3 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT ambitious æmˈbɪʃəs 有雄心壮志的 yǒu xióng xīn zhuàng zhì de nhiều hoài bão, tham vọng amiable ˈeɪmjəbl 和蔼可亲的 hé'ǎi kě qīn de lịch sự, nhã nhặn amicable, friendly ˈæmɪkəbl, ˈfrɛndli 友好的 yǒu hǎo de thân thiện, thân mật an in person or face to face interview ən ɪn ˈpɜːsn ɔː feɪs tuː feɪs ˈɪntəvjuː 面对面面试 miàn duì miàn miàn shì cuộc phỏng vấn trực tiếp analysis of data əˈnæləsɪs ɒv ˈdeɪtə 资料分析 zī liào fēn xī phân tích dữ liệu analytical ˌænəˈlɪtɪkəl 善于分析的 shàn yú fēn xī de giỏi phân tích, kỹ năng phân tích annual bonus ˈænjʊəl ˈbəʊnəs 年度奖金 nián dù jiǎng jīn tiền thưởng hàng năm annual income ˈænjʊəl ˈɪnkʌm 年所得 nián suǒ dé thu nhập hàng năm annual leave ˈænjʊəl liːv 年假 nián jià nghỉ phép thường niên applicant, application ˈæplɪkənt, ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n 申请人 shēn qǐng rén người nộp đơn xin việc, ứng cử viên applicant's signature ˈæplɪkənts ˈsɪgnɪʧə 申请人签名 shēn qǐng rén qiān míng chữ ký người xin việc application blank ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n blæŋk 申请表 shēn qǐng biǎo mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc application date ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n deɪt 报名日期 bào míng rì qí ngày nộp hồ sơ application form, application letter ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n fɔːm, ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n ˈlɛtə 空白申请书 kòng bái shēn qǐng shū đơn xin việc/ thư ứng tuyển application No. ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n nəʊ. 申请编号 shēn qǐng biān hào mẫu đơn xin việc số, mẫu đơn số applied position əˈplaɪd pəˈzɪʃən 应聘岗位 yìng pìn gǎng wèi vị trí dự tuyển apply əˈplaɪ 运用 yùn yòng ứng dụng, áp dụng apply date əˈplaɪ deɪt 填表日期 tián biǎo rì qí ngày điền biểu apply position əˈplaɪ pəˈzɪʃən 所申请的职位 suǒ shēn qǐng de zhí wèi vị trí ứng tuyển appointed əˈpɔɪntɪd 被任命的 bèi rèn mìng de được bổ nhiệm appointed position əˈpɔɪntɪd pəˈzɪʃən 被认命的职位 bèi rèn mìng de zhí wèi vị trí bổ nhiệm appointment (for a meeting) əˈpɔɪntmənt (fɔːr ə ˈmiːtɪŋ) 约会 yuē huì buổi hẹn gặp apprehensive ˌæprɪˈhɛnsɪv 有理解力的 yǒu lǐ jiě lì de khả năng lập luận, trí tuệ apprentice əˈprɛntɪs 见习生 jiàn xí shēng nhân viên học việc apprenticeship əˈprɛntɪʃɪp 学徒制,学徒 xué tú zhì, xué tú sư học nghề, thời gian học việc archiving & records management. ˈɑːkaɪvɪŋ & ˈrɛkɔːdz ˈmænɪʤmənt. 档案和记录管理 dǎng'àn hé jì lù guǎn lǐ lưu trữ và quản lý tài liệu artisan, craftsman ˌɑːtɪˈzæn, ˈkrɑːftsmən 工匠 gōng jiàng thợ thủ công arts ɑːts 文科 wén kē văn khoa assessment əˈsɛsmənt 评估 píng gū đánh giá assiduity ˌæsɪˈdju(ː)ɪti 刻苦 kè kǔ tính siêng năng, tính chuyên cần assignation ˌæsɪgˈneɪʃ(ə)n 指定 zhǐ dìng sự ấn định
  4. 4. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 4 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT assist əˈsɪst 辅助 fǔ zhù phụ trợ, hỗ trợ association, society, union əˌsəʊsɪˈeɪʃ(ə)n, səˈsaɪəti, ˈjuːnjən 协会 xié huì liên hợp, hiệp hội assuredness əˈʃʊədnɪs 自信 zì xìn tự tin attendance period əˈtɛndəns ˈpɪərɪəd 出席期间 chū xí qí jiān thời gian tham gia attitude ˈætɪtjuːd 态度 tài dù thái độ average income ˈævərɪʤ ˈɪnkʌm 平均收入 píng jūn shōu rù thu nhập bình quân avoid əˈvɔɪd 避免 bì miǎn tránh awarded by əˈwɔːdɪd baɪ 授予机构 shòu yǔ jī gòu được tặng thưởng bởi (tổ chức, cá nhân) awarded time əˈwɔːdɪd taɪm 授予时间 shòu yǔ shí jiān thời gian nhận thưởng awards əˈwɔːdz 奖项 jiǎng xiàng giải thưởng bachelor's degree ˈbæʧələz dɪˈgriː 学士学位 xué shì xué wèi bằng tú tài, bằng cử nhân base pay, base salary beɪs peɪ, beɪs ˈsæləri 本薪 běn xīn lương căn bản basic wage ˈbeɪsɪk weɪʤ 基础工资 jī chǔ gōng zī tiền lương cơ bản be able to biː ˈeɪbl tuː 能够 néng gòu có khả năng be on sale, marketing biː ɒn seɪl, ˈmɑːkɪtɪŋ 行销 xíng xiāo bán hàng be promoted to biː prəˈməʊtɪd tuː 被提升为 bèi tí shēng wèi được thăng chức be proposed as biː prəˈpəʊzd æz 被提名(推荐)为 bèi tí míng (tuī jiàn) wèi được đề cử (tiến cử) be recruited biː rɪˈkruːtɪd 应征 yìng zhēng ứng trưng, được tuyển dụng be suitable for biː ˈsjuːtəbl fɔː 适合 shì hé thích hợp be willing to, take pleasure in accept the biː ˈwɪlɪŋ tuː, teɪk ˈplɛʒər ɪn əkˈsɛpt ðiː 乐于 lè yú sẵn sàng, sẵn lòng beginning of term bɪˈgɪnɪŋ ɒv tɜːm 开学 kāi xué khai học, khai giảng behave bɪˈheɪv 表现 biǎo xiàn đối xử, cư xử, biểu hiện behaviour, feature bɪˈheɪvjə, ˈfiːʧə 特性 tè xìng hành vi, tính năng belong to bɪˈlɒŋ tuː 属于 shǔ yú thuộc về benefits ˈbɛnɪfɪts 红利,收益 hóng lì, shōu yì lợi tức, phúc lợi birth place, place of birth bɜːθ pleɪs, pleɪs ɒv bɜːθ 出生地点 chū shēng dì diǎn nơi sinh blood type blʌd taɪp 血型 xiě xíng nhóm máu board of director bɔːd ɒv dɪˈrɛktə 董事会 dǒng shì huì ban giám đốc bonus ˈbəʊnəs 奖金 jiǎn gjīn tiền thưởng born, born in the year bɔːn, bɔːn ɪn ðə jɪə 出生于 chū shēng yú sinh ra, sinh năm boss bɒs 老板 lǎo bǎn sếp bright (future) braɪt (ˈfjuːʧə) 光明 guāng míng tươi sáng (tương lai) British English ˈbrɪtɪʃ ˈɪŋglɪʃ 英国英语 yīng guó yīng yǔ tiếng Anh – Anh
  5. 5. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 5 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT business ˈbɪznɪs 商业,行业 shāng yè, háng yè kinh doanh, hành nghiệp, làm việc business administration, business management ˈbɪznɪs ədˌmɪnɪsˈtreɪʃ(ə)n, ˈbɪznɪs ˈmænɪʤmənt 商业管理 shāng yè guǎn lǐ quản trị kinh doanh business affairs ˈbɪznɪs əˈfeəz 商务 shāng wù sự buôn bán business background ˈbɪznɪs ˈbækgraʊnd 工作经历 gōng zuò jīng lì bối cảnh xí nghiệp business ethics ˈbɪznɪs ˈɛθɪks 商业道德 shāng yè dào dé đạo đức kinh doanh business experience, business history, business background ˈbɪznɪs ɪksˈpɪərɪəns, ˈbɪznɪs ˈhɪstəri, ˈbɪznɪs ˈbækgraʊnd 工作经历 gōng zuò jīng lì kinh nghiệm kinh doanh, kinh nghiệm làm việc, lý lịch công tác business phone, office phone ˈbɪznɪs fəʊn, ˈɒfɪs fəʊn 办公电话 bàn gōng diàn huà điện thoại văn phòng candid ˈkændɪd 正直的 zhèng zhí de ngay thẳng, chân thật candidate ˈkændɪdɪt 应聘 yìng pìn ứng sánh, ứng cử capable ˈkeɪpəbl 有能力的,有才能的 yǒu néng lì de, yǒu cái néng de có năng lực, tài năng car allowance kɑːr əˈlaʊəns 汽车补贴制度 qì chē bǔ tiē zhì dù tiền trợ cấp xe cộ (ô tô) career employee kəˈrɪər ˌɛmplɔɪˈiː 常任雇员,长期雇员 cháng rèn gù yuán, cháng qí gù yuán nhân viên chính ngạch/biên chế career objective kəˈrɪər əbˈʤɛktɪv 职业目标 zhí yè mù biāo mục tiêu nghề nghiệp career planning and development kəˈrɪə ˈplænɪŋ ænd dɪˈvɛləpmənt 事业生涯发展 shì yè shēng yá fā zhǎn kế hoạch và phát triển nghề nghiệp certificate of graduation səˈtɪfɪkɪt ɒv ˌgrædjʊˈeɪʃən 大学毕业证 dà xué bì yè zhèng bằng tốt nghiệp đại học certificate, certification achieved səˈtɪfɪkɪt, ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃən əˈʧiːvd 取得认证证书,证书 qǔ dé rèn zhèng zhèng shū, zhèng shū bằng cấp certificate, diploma səˈtɪfɪkɪt, dɪˈpləʊmə 程度及文凭名称 chéng dù jí wén píng míng chēng tên văn bằng và trình độ certificates of commendation səˈtɪfɪkɪts ɒv ˌkɒmɛnˈdeɪʃən 奖状 jiǎng zhuàng bằng khen character ambition ˈkærɪktər æmˈbɪʃ(ə)n 志向 zhì xiàng chí hướng, hoài bão characteristic, strongest trait ˌkærɪktəˈrɪstɪk, ˈstrɒŋɪst treɪt 特点 tè diǎn đặc điểm Chinese ˌʧaɪˈniːz 语文 yǔ wén tiếng Trung Quốc Chinese named ˌʧaɪˈniːz neɪmd 中文姓名 zhōng wén xìng míng tên tiếng Trung citizenship ˈsɪtɪznʃɪp 国籍 guó jí quốc tịch city ˈsɪti 市 shì thành phố clerical work ˈklɛrɪkəl wɜːk 般文员工作 bān wén yuán gōng zuò công tác văn thư nói chung clerk, office worker klɑːk, ˈɒfɪs ˈwɜːkə 办公室人员 bàn gōng shì rén yuán nhân viên văn phòng collaborator kəˈlæbəreɪtə 合作者 hé zuò zhě người cộng tác, cộng tác viên colleague ˈkɒliːg 同事 tóng shì đồng nghiệp
  6. 6. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 6 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT collective agreement kɒˈlɛktɪv əˈgriːmənt 集体协议 jí tǐ xié yì thỏa ước tập thể commerce ˈkɒmə(ː)s 贸易 mào yì thương mại, thương nghiệp commercial company kəˈmɜːʃəl ˈkʌmpəni 贸易公司 mào yì gōng sī công ty mậu dịch commercial science kəˈmɜːʃəl ˈsaɪəns 商学 shāng xué thương nghiệp học commodity production kəˈmɒdɪti prəˈdʌkʃən 商品生产 shāng pǐn shēng chǎn sản xuất mặt hàng communication skills kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪlz 沟通力 gōu tōng lì khả/kỹ năng giao tiếp company ˈkʌmpəni 公司 gōng sī công ty company car ˈkʌmpəni kɑː 公務用車 gōng wù yòng chē ô tô công vụ company name, employer’s name ˈkʌmpəni neɪm, ɪmˈplɔɪəz neɪm 商号名称,公司名称 shāng hào míng chēng, gōng sī míng chēng tên công ty company size ˈkʌmpəni saɪz 公司规模 gōng sī guī mó quy mô công ty compensation, remuneration ˌkɒmpɛnˈseɪʃən, rɪˌmjuːnəˈreɪʃən 报酬 bào chóu lương bổng, thù lao competence ˈkɒmpɪtəns 胜任力 shèng rèn lì năng lực, khả năng competent ˈkɒmpɪtənt 能胜任的 néng shēng rèn de có năng lực, có khả năng competitive examination kəmˈpɛtɪtɪv ɪgˌzæmɪˈneɪʃən 答辩考试 dá biàn kǎo shì cuộc thi tuyển computer operation kəmˈpjuːtər ˌɒpəˈreɪʃən 电脑操作 diàn nǎo cāo zuò thao tác máy tính, trình độ tin học confidence ˈkɒnfɪdəns 信心 xìn xīn tự tin conflict with each other ˈkɒnflɪkt wɪð iːʧ ˈʌðə 相左 xiāng zuǒ mâu thuẫn nội bộ conscientious ˌkɒnʃɪˈɛnʃəs 认真的,自觉的 rèn zhēn de, zì jué de có lương tâm, tận tâm contact number ˈkɒntækt ˈnʌmbə 联络号码 lián luò hào mǎ số liên lạc contract ˈkɒntrækt 合同 hé tóng hợp đồng contribute kənˈtrɪbju(ː)t 贡献 gòng xiàn cống hiến cooperative kəʊˈɒpərətɪv 有合作精神的 yǒu hé zuò jīng shén de hợp tác county ˈkaʊnti 县 xiàn hạt (đơn vị hành chính) course of study kɔːs ɒv ˈstʌdi 学业 xué yè các khóa học course, lesson, curriculum kɔːs, ˈlɛsn, kəˈrɪkjʊləm 课程 kè chéng khóa trình, môn học courses studied ˈkɔːsɪz ˈstʌdɪd 专业名称 zhuān yè míng chēng tên khóa học, tên chuyên ngành học courses taken, courses completed ˈkɔːsɪz ˈteɪkən, ˈkɔːsɪz kəmˈpliːtɪd 所学课程 suǒ xué kè chéng môn học, khóa trình đã học cover letter ˈkʌvə ˈlɛtə 说明信 shuō míng xìn thư xin việc, đơn xin việc, thư ứng tuyển co-workers kəʊ-ˈwɜːkəz 共同工作的人,同事 gòng tóng gōng zuò de rén, tóng shì người cộng sự creative kri(ː)ˈeɪtɪv 创意 chuàng yì tính chất sáng tạo, cái độc đáo
  7. 7. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 7 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT cultural background, education ˈkʌlʧərəl ˈbækgraʊnd, ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən 文化程度 wén huà chéng dù trình độ văn hóa current address, present address ˈkʌrənt əˈdrɛs, ˈprɛznt əˈdrɛs 现实地址,目前地址,现居 住地 xiàn shí dì zhǐ, mù qián dì zhǐ, xiàn jū zhù dì địa chỉ hiện tại current position, profession, occupation ˈkʌrənt pəˈzɪʃən, prəˈfɛʃən, ˌɒkjʊˈpeɪʃən 职务 zhí wù chức vụ, vị trí hiện tại current salary ˈkʌrənt ˈsæləri 目前收入 mù qián shōu rù thu nhập hiện tại curriculum kəˈrɪkjʊləm 课程 kè chéng chương trình giảng dạy/ giáo dục curriculum included kəˈrɪkjʊləm ɪnˈkluːdɪd 课程包括 kè chéng bāo kuò chương trình học bao gồm curriculum vita kəˈrɪkjʊləm ˈvaɪtə 履历表 lǚ lì biǎo sơ yếu lý lịch date deɪt 日期 rì qí ngày tháng date completed deɪt kəmˈpliːtɪd 结束时间 jié shù shí jiān ngày hoàn thành date of availability deɪt ɒv əˌveɪləˈbɪlɪti 可到职时间 kě dào zhí shí jiān ngày nhậm chức date of availability deɪt ɒv əˌveɪləˈbɪlɪti 可到职时间 kě dào zhí shí jiān ngày tháng có hiệu lực date of birth deɪt ɒv bɜːθ 出生日期 chū shēng rì qí ngày sinh, sinh ngày date started, starting date deɪt ˈstɑːtɪd, ˈstɑːtɪŋ deɪt 开始时间 kāi shǐ shí jiān ngày bắt đầu day labourer deɪ ˈleɪbərə 日工 rì gōng người làm công nhật degree/diploma name dɪˈgriː/dɪˈpləʊmə neɪm 所获取证书 suǒ huò qǔ zhèng shū chứng chỉ đạt được delegation of authority ˌdɛlɪˈgeɪʃən ɒv ɔːˈθɒrɪti 授权 shòu quán cấp phép demotion demotion 降级 jiàng jí giáng chức, cách chức department dɪˈpɑːtmənt 工作部门 gōng zuò bù mén bộ phận, phòng ban describe dɪsˈkraɪb 形容 xíng róng hình dung, mô tả description of current job profile dɪsˈkrɪpʃən ɒv ˈkʌrənt ʤɒb ˈprəʊfaɪl 目前工作概况 mù qián gōng zuò gài kuàng mô tả hồ sơ công việc hiện tại desired salary dɪˈzaɪəd ˈsæləri 期望薪资 qī wàng xīn zī mức lương mong muốn detailed address ˈdiːteɪld əˈdrɛs 详细住址 xiáng xì zhù zhǐ địa chỉ chi tiết determine dɪˈtɜːmɪn 决心 jué xīn quyết định, kiên quyết development dɪˈvɛləpmənt 发展 fā zhǎn phát triển diploma & certificates dɪˈpləʊmə & səˈtɪfɪkɪts 文凭,毕业证书 wén píng, bì yè zhèng shū bằng cấp, văn bằng tốt nghiệp diplomatic ˌdɪpləˈmætɪk 老练的,有策略的 lǎo liàn de, yǒu cè lüè de có tài ngoại giao, sách lược director dɪˈrɛktə 主任 zhǔ rèn giám đốc discipline ˈdɪsɪplɪn 纪律 jì lǜ kỷ luật disciplined ˈdɪsɪplɪnd 守纪律的 shǒu jì lǜ de có kỷ luật dismissal dɪsˈmɪsəl 打发 dǎ fā giải tán dispatching (assignment) dɪsˈpæʧɪŋ (əˈsaɪnmənt) 分配 fēn pèi phân công công tác district ˈdɪstrɪkt 区 qū quận, huyện
  8. 8. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 8 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT divorced dɪˈvɔːst 离异 lí yì đã ly dị doctor(ph.d) ˈdɒktə(ph.diː) 博士 bó shì tiến sĩ doctorate ˈdɒktərɪt 博士学位 bó shì xué wèi học vị tiến sĩ dual degree ˈdju(ː)əl dɪˈgriː 双学位 shuāng xué wèi bằng kép, song bằng due to close-down of company djuː tuː ˈkləʊzˈdaʊn ɒv ˈkʌmpəni 由于公司倒闭 yóu yú gōng sī dǎo bì nguyên do công ty bị phá sản due to expiry of employment djuː tuː ɪksˈpaɪəri ɒv ɪmˈplɔɪmənt 由于雇用期满 yóu yú gù yòng qí mǎn do hết thời hạn làm việc duel citizenship ˈdju(ː)əl ˈsɪtɪznʃɪp 双重国籍 shuāng chóng guó jí hai quốc tịch duration of study, dates attended djʊəˈreɪʃən ɒv ˈstʌdi, deɪts əˈtɛndɪd 就读时间 jiù dú shí jiān thời gian học duties, responsibilities ˈdjuːtiz, rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪtiz 职责 zhí zé trách nhiệm, nhiệm vụ dutiful ˈdjuːtɪfʊl 尽职的 jìn zhí de chấp hành nhiệm vụ tốt duty, responsibility ˈdjuːti, rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti 职责 zhí zé chức trách, nhiệm vụ, trách nhiệm dynamic daɪˈnæmɪk 充满活力,动态的 chōng mǎn huó lì, dòng tài de năng động, hoạt bát earn ɜːn 获得,赚取 huò dé, zhuàn qǔ kiếm sống earnings ˈɜːnɪŋz 利润,收益 lì rùn, shōu yì lợi nhuận easy-going ˈiːzɪˌgəʊɪŋ 容易相处 róng yì xiāng chǔ thích thoải mái, vô tư editorial staff ˌɛdɪˈtɔːrɪəl stɑːf 编辑人员 biān jí rén yuán nhân viên biên tập education ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən 教育,学历 jiào yù, xué lì giáo dục, đào tạo educational background ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənl ˈbækgraʊnd 教育程度,教育背景 jiào yù chéng dù, jiào yù bèi jǐng trình độ học vấn, quá trình học tập educational highlights ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənl ˈhaɪˌlaɪts 课程重点部分 kè chéng zhòng diǎn bù fèn các khóa học chính educational history ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənl ˈhɪstəri 学历 xué lì lịch sử/quá trình học vấn educational level ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənl ˈlɛvl 学力 xué lì trình độ học lực educational system ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənl ˈsɪstɪm 学制 xué zhì học chế, hệ thống giáo dục effect ɪˈfɛkt 效果,作用 xiào guǒ, zuò yòng hiệu quả, tác dụng effective ɪˈfɛktɪv 有效率 yǒu xiào lǜ có hiệu lực element of success ˈɛlɪmənt ɒv səkˈsɛs 成功的要素 chéng gōng de yāo sù yếu tố thành công elementary ˌɛlɪˈmɛntəri 初级 chū jí sơ cấp e-mail iː-meɪl 电子邮箱 diàn zǐ yóu xiāng thư điện tử emergency contact person ɪˈmɜːʤənsi ˈkɒntækt ˈpɜːsn 紧急联系人姓名 jǐn jí lián xì rén xìng míng người liên hệ trong trường hợp khẩn cấp employ, hire ɪmˈplɔɪ, ˈhaɪə 录用 lù yòng thuê, mướn employee ˌɛmplɔɪˈiː 雇员,职员 gù yuán, zhí yuán người làm công employee manual/handbook ˌɛmplɔɪˈiː ˈmænjʊəl/ˈhændbʊk 员工手册 yuán gōng shǒu cè sổ tay nhân viên employer ɪmˈplɔɪə 工作单位,雇主,老板 gōng zuò dān wèi, gù zhǔ, lǎo đơn vị công tác, người tuyển
  9. 9. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 9 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT bǎn dụng employer, hirer ɪmˈplɔɪə, ˈhaɪərə 雇主 gù zhǔ chủ, chủ nhân employer's liability insurance / worker's compensation insurance ɪmˈplɔɪəz ˌlaɪəˈbɪlɪti ɪnˈʃʊərəns / ˈwɜːkəz ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ɪnˈʃʊərəns 雇主责任保险 gù zhǔ zé rèn bǎo xiǎn bảo hiểm tai nạn lao động employment ad, job advertisement ɪmˈplɔɪmənt æd, ʤɒb ədˈvɜːtɪsmənt 招聘广告 zhāo pìn guǎng gào quảng cáo tuyển dụng (việc làm) employment date ɪmˈplɔɪmənt deɪt 任职时间 rèn zhí shí jiān thời gian đảm nhận employment, job ɪmˈplɔɪmənt, ʤɒb 工作 gōng zuò việc làm enactment ɪˈnæktmənt 制定 zhì dìng chế định English ˈɪŋglɪʃ 英语 yīng yǔ tiếng Anh English name ˈɪŋglɪʃ neɪm 英文名字 yīng wén míng zì tên tiếng Anh enthusiasm ɪnˈθjuːzɪæzm 干劲,激情 gàn jìng, jī qíng hăng hái establish ɪsˈtæblɪʃ 设立(公司等),使开业 shè lì (gōng sī děng), shǐ kāi yè thành lập (công ty), thiết lập evaluation of application/ review of application ɪˌvæljʊˈeɪʃən ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n/ rɪˈvjuː ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n 申请文件的评审 shēn qǐng wén jiàn de píng shěn xét đơn xin việc examination oral, written examination ɪgˌzæmɪˈneɪʃən ˈɔːrəl, ˈrɪtn ɪgˌzæmɪˈneɪʃən 口试,笔试 kǒu shì, bǐ shì thi vấn đáp, thi viết examination, test ɪgˌzæmɪˈneɪʃən, tɛst 考试 kǎo shì thi cử, kiểm tra expected salary ɪksˈpɛktɪd ˈsæləri 希望待遇,期望月薪 xī wàng dài yù, qī wàng yuè xīn đãi ngộ kỳ vọng experience ɪksˈpɪərɪəns 经验,经历 jīng yàn, jīng lì kinh nghiệm expiration of contract ˌɛkspaɪəˈreɪʃən ɒv ˈkɒntrækt 合同期满 hé tóng qí mǎn hết hạn hợp đồng export trade ˈɛkspɔːt treɪd 出口贸易 chū kǒu mào yì xuất khẩu thương mại extensive experience in ɪksˈtɛnsɪv ɪksˈpɪərɪəns ɪn 广泛经验,经验丰富 guǎng fàn jīng yàn, jīng yàn fēng fù có nhiều kinh nghiệm, kinh nghiệm dồi dào ở mảng extracurricular activities ˌɛkstrəkəˈrɪkjʊlər ækˈtɪvɪtiz 课外活动 kè wài huó dòng hoạt động ngoại khóa face to face communication feɪs tuː feɪs kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən 面对面的交流 miàn duì miàn de jiāo liú giao tiếp mặt đối mặt fail feɪl 不及格 bù jí gé hỏng thi, thi trượt family benefits ˈfæmɪli ˈbɛnɪfɪts 家庭福利金 jiā tíng fú lì jīn trợ cấp gia đình family name ˈfæmɪli neɪm 姓 xìng họ family status ˈfæmɪli ˈsteɪtəs 家庭状况 jiā tíng zhuàng kuàng tình hình gia đình farm worker fɑːm ˈwɜːkə 农场工人 nóng chǎng gōng rén công nhân nông trường far-sighted ˈfɑːˈsaɪtɪd 远视 yuǎn shì viễn thị fast and accurate typing fɑːst ænd ˈækjʊrɪt ˈtaɪpɪŋ 打字准确无误 dǎ zì zhǔn què wú wù tốc độ đánh máy nhanh và chính xác favorable reception ˈfeɪvərəbl rɪˈsɛpʃən 好评 hǎo píng danh tiếng tốt
  10. 10. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 10 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT fax fæks 传真 chuán zhēn bản fax female ˈfiːmeɪl 女 nǚ nữ field fiːld 领域 lǐng yù lĩnh vực finalcial compensation finalcial ˌkɒmpɛnˈseɪʃən 资金补偿 zī jīn bǔ cháng lương bổng đãi ngộ về tài chính first language fɜːst ˈlæŋgwɪʤ 第一语言 dì yī yǔyán bản ngữ fixed bonus fɪkst ˈbəʊnəs 固定奖金 gù dìng jiǎng jīn tiền thưởng cố định flexible ˈflɛksəbl 不死板 bù sǐ bǎn linh động, linh hoạt for higher responsibility fɔː ˈhaɪə rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti 为更高层次的工作 责任 wèi gèng gāo céng cì de gōng zuò zé rèn vì muốn có nhiều trọng trách hơn for more specialized work fɔː mɔː ˈspɛʃəlaɪzd wɜːk 为更专门的工作 wèi gèng zhuān mén de gōng zuò vì công việc được chuyên môn hóa hơn for prospects of promotion fɔː ˈprɒspɛkts ɒv prəˈməʊʃən 为晋升的前途 wèi jìn shēng de qián tú tương lai mong có cơ hội thăng tiến for wider experience fɔː ˈwaɪdər ɪksˈpɪərɪəns 为扩大工作经验 wèi kuò dà gōng zuò jīng yàn vì muốn tích lũy thêm kinh nghiệm foreign language ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤ 外文程度 wài wén chéng dù trình độ ngoại ngữ foreign language skill ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤ skɪl 外文,外文程度 wài wén, wài wén chéng dù kĩ năng ngoại ngữ, trình độ ngoại ngữ foreman ˈfɔːmən 工头 gōng tóu quản đốc, đốc công fresh graduate frɛʃ ˈgrædjʊət 应届生 yīng jiè shēng sinh viên mới tốt nghiệp freshman ˈfrɛʃmən 大学一年级学生 dà xué yī nián jí xué shēng sinh viên đại học năm thứ nhất friendliness ˈfrɛndlɪnɪs 友爱 yǒu'ài sự thân thiết, sự thân thiện friendly ˈfrɛndli 友好 yǒu hǎo thân thiện frustrate frʌsˈtreɪt 挫败 cuò bài làm thất bại, làm hỏng full employment fʊl ɪmˈplɔɪmənt 整日制工作 zhěng rì zhì gōng zuò tính trạng đủ việc làm full name, name fʊl neɪm, neɪm 姓名 xìng míng họ và tên full time fʊl taɪm 全职 quán zhí toàn thời gian full-time employment, full-time job, full-time work fʊl-taɪm ɪmˈplɔɪmənt, fʊl-taɪm ʤɒb, fʊl- taɪm wɜːk 全天工作 quán tiān gōng zuò việc làm toàn thời gian gender ˈʤɛndə 性别 xìng bié giới tính general manager ˈʤɛnərəl ˈmænɪʤə 总经理 zǒng jīng lǐ tổng giám đốc give service to, serve gɪv ˈsɜːvɪs tuː, sɜːv 服务 fú wù phục vụ goal oriented gəʊl ˈɔːrɪɛntɪd 面向目標的 miàn xiàng mù biāo dì có mục tiêu good at gʊd æt 擅长于 shàn cháng yú giỏi về, chuyên môn về good communication skill gʊd kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪl 良好的沟通能力 liáng hǎo de gōu tōng néng lì kỹ năng giao tiếp tốt GPA (grade point average) ʤiː-piː-eɪ (greɪd pɔɪnt ˈævərɪʤ) 平均等级分数 píng jūn děng jí fēn shù điểm trung bình
  11. 11. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 11 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT grade greɪd 年级 nián jí lớp graduate ˈgrædjʊət 毕业生 bì yè shēng tốt nghiệp sinh graduate student ˈgrædjʊət ˈstjuːdənt 研究生 yán jiū shēng sinh viên tốt nghiệp graduated ˈgrædjʊeɪtɪd 毕业时间 bì yè shí jiān thời gian tốt nghiệp grant, scholarship, fellowship grɑːnt, ˈskɒləʃɪp, ˈfɛləʊʃɪp 奖学金 jiǎng xué jīn học bổng gross income, gross earnings grəʊs ˈɪnkʌm, grəʊs ˈɜːnɪŋz 总收入,总收益 zǒng shōu rù, zǒng shōu yì tổng thu nhập gross salary grəʊs ˈsæləri 工资总额 gōng zī zǒng'é lương gộp (chưa trừ thuế) gross wages grəʊs ˈweɪʤɪz 全部收入 quán bù shōu rù lương tổng guarantor ˌgærənˈtɔː 监护人 jiān hù rén người bảo đảm, người bảo lãnh handle it well, rise to the occasion ˈhændl ɪt wɛl, raɪz tuː ði əˈkeɪʒən 应付自如 yìng fù zì rú giải quyết, xử lý tốt hard working hɑːd ˈwɜːkɪŋ 勤劳的 qín láo de chăm chỉ hardship ˈhɑːdʃɪp 艰难 jiān nán gian nan health condition, health status hɛlθ kənˈdɪʃən, hɛlθ ˈsteɪtəs 健康状况 jiàn kāng zhuàng kuàng tình trạng sức khỏe health insurance / medical insurance hɛlθ ɪnˈʃʊərəns / ˈmɛdɪkəl ɪnˈʃʊərəns 医疗保险,健康保险 yī liáo bǎo xiǎn, jiàn kāng bǎo xiǎn bảo hiểm y tế heath and safety hiːθ ænd ˈseɪfti 工人健康与安全 gōngrén jiànkāng yǔ ānquán an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp height haɪt 身高 shēn gāo chiều cao helpfulness and caring ˈhɛlpfʊlnəs ænd ˈkeərɪŋ 乐于助人关心他人 lè yú zhù rén guān xīn tā rén hữu ích và chu đáo high school haɪ skuːl 高中学校 gāo zhōng xué xiào trường Trung học Phổ thông high school diploma haɪ skuːl dɪˈpləʊmə 越南国家高中文凭 yuè nán guó jiā gāo zhōng wén píng bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông higher education ˈhaɪər ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən 高等教育 gāo děng jiàoyù nền giáo dục đại học highest degree obtained ˈhaɪɪst dɪˈgriː əbˈteɪnd 所取得最高学历 suǒ qǔ dé zuì gāo xué lì bằng cấp học thuật cao nhất hire ˈhaɪə 受雇 shòu gù cho thuê, tuyển dụng hiring manager ˈhaɪərɪŋ ˈmænɪʤə 招聘经理 zhāo pìn jīng lǐ người chịu trách nhiệm việc tuyển dụng trong một công ty hobbies ˈhɒbiz 业余爱好 yè yú ài hào sở thích hobbies & special abilities ˈhɒbiz & ˈspɛʃəl əˈbɪlɪtiz 爱好与特长 ài hào yǔ tè cháng sở thích & khả năng đặc biệt hold the position of həʊld ðə pəˈzɪʃən ɒv 担任 dān rèn đảm nhiệm holiday entitlement ˈhɒlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt 假期制度 jià qī zhì dù chế độ ngày nghỉ được hưởng holiday leave ˈhɒlədeɪ liːv 休假假期 xiū jià jià qī nghỉ lễ (có lương) holiday pay ˈhɒlədeɪ peɪ 假日工資, 假日津貼 jià rì gōng zī, jià rì jīn tiē tiền lương ngày nghỉ home address həʊm əˈdrɛs 家庭住址 jiā tíng zhù zhǐ địa chỉ nhà home phone həʊm fəʊn 住宅电话 zhù zhái diàn huà điện thoại nhà
  12. 12. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 12 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT hometown, native place ˈhəʊmˈtaʊn, ˈneɪtɪv pleɪs 家乡 jiā xiāng quê nhà honors ˈɒnəz 荣誉 róng yù danh dự hourly wages, wage rate per hour ˈaʊəli ˈweɪʤɪz, weɪʤ reɪt pɜːr ˈaʊə 计时工资 jì shí gōng zī lương thời gian house number haʊs ˈnʌmbə 门牌 mén pái số nhà HR department eɪʧ-ɑː dɪˈpɑːtmənt 人力資源部 rén lì zī yuán bù bộ phận nhân sự humorous ˈhjuːmərəs 幽默的 yōu mò de hài hước, hóm hỉnh id card aɪd kɑːd 身份证 shēn fèn zhèng thẻ căn cước identity card no aɪˈdɛntɪti kɑːd nəʊ 身份证号码 shēn fèn zhèng hào mǎ số chứng minh thư nhân dân implement ˈɪmplɪmənt 完成,实施 wán chéng, shí shī thực hiện improve ɪmˈpruːv 改进,提高 gǎi jìn, tí gāo cải thiện in case of emergency notify ɪn keɪs ɒv ɪˈmɜːʤənsi ˈnəʊtɪfaɪ 遇紧急时通知何人 yù jǐn jí shí tōng zhī hé rén trong trường hợp khẩn cấp thông báo cho income ˈɪnkʌm 收入,收益 shōu rù, shōu yì thu nhập Independence – Freedom – Happiness ˌɪndɪˈpɛndəns – ˈfriːdəm – ˈhæpɪnɪs 独立- 自由- 幸福 dú lì- zì yóu- xìng fú Độc lập – Tự do – Hạnh phúc independent ˌɪndɪˈpɛndənt 有主见的 yǒu zhǔ jiàn de độc lập individuality ˌɪndɪˌvɪdjʊˈælɪti 个性 gè xìng cá tính industrial accident ɪnˈdʌstrɪəl ˈæksɪdənt 劳动事故 láo dòng shì gù tai nạn lao động industrious ɪnˈdʌstrɪəs 勤奋的 qín fèn de chăm chỉ, siêng năng in-job training ɪn-ʤɒb ˈtreɪnɪŋ 在职培训 zài zhí péi xùn đào tạo tại chức innovate ˈɪnəʊveɪt 改革,革新 gǎi gé, gé xīn cải cách, đổi mới insurance ɪnˈʃʊərəns 保险 bǎo xiǎn bảo hiểm intelligence ɪnˈtɛlɪʤəns 智力 zhì lì trí lực, thông minh intelligent ɪnˈtɛlɪʤənt 理解力强的 lǐ jiě lì qiáng de thông minh, sáng dạ interest ˈɪntrɪst 业余爱好 yè yú ài hào sở thích interest and self-evaluation ˈɪntrɪst ænd sɛlf-ɪˌvæljʊˈeɪʃən 个兴趣及自我评价 gè xìng qù jí zì wǒ píng jià mối quan tâm và tự đánh giá intermediate ˌɪntə(ː)ˈmiːdjət 中级 zhōng jí trung cấp intern ˈɪntɜːn 实习生 shí xí shēng thực tập sinh internal environment ɪnˈtɜːnl ɪnˈvaɪərənmənt 内部环境 nèi bù huán jìng môi trường nội bộ, môi trường bên trong Internet, email ˈɪntəˌnɛt, ˈiːmeɪl 互联网、电子邮件 hù lián wǎng, diàn zǐ yóu jiàn Internet và thư điện tử internship, practice ˈɪntɜːnʃɪp, ˈpræktɪs 实习 shí xí thực tập sinh, thực tập, thực hành interpersonal skills ˌɪntəˈpɜːsən(ə)l skɪlz 人际交往能力 rén jì jiāo wǎng néng lì kỹ năng giao tiếp interview ˈɪntəvjuː 面试 miàn shì phỏng vấn
  13. 13. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 13 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT Interviewee ˌɪntəvju(ː)ˈiː 面试者 miàn shì zhě người được phỏng vấn Interviewer ˈɪntəvjuːə 面试官 miàn shì guān người phỏng vấn introduce ˌɪntrəˈdjuːs 采用,引进 cǎi yòng, yǐn jìn giới thiệu introduce yourself ˌɪntrəˈdjuːs jɔːˈsɛlf 介绍你自己 jiè shào nǐ zì jǐ giới thiệu bản thân invite applications for a job ɪnˈvaɪt ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)nz fɔːr ə ʤɒb 招聘 zhāo pìn tuyển dụng việc làm issued at ˈɪʃuːd æt 于由省/市公安厅发给 yú yóu shěng/shì gōng'ān tīng fā gěi nơi cấp Japanese ˌʤæpəˈniːz 日语 rì yǔ tiếng Nhật job description ʤɒb dɪsˈkrɪpʃən 作业说明 zuò yè shuō míng mô tả công việc job objective ʤɒb əbˈʤɛktɪv 工作目标 gōng zuò mù biāo mục tiêu công việc job offer or offer of employment ʤɒb ˈɒfər ɔːr ˈɒfər ɒv ɪmˈplɔɪmənt 工作招聘 gōng zuò zhāo pìn lời mời làm việc job title, profession, occupation ʤɒb ˈtaɪtl, prəˈfɛʃən, ˌɒkjʊˈpeɪʃən 职务, 职位 zhí wù, zhí wèi chức vụ, chức vị, chức danh công việc junior ˈʤuːnjə 大学三年级学生 dà xué sān nián jí xué shēng sinh viên đại học năm thứ ba justified ˈʤʌstɪfaɪd 经证明的,合法化的 jīng zhèng míng de, hé fǎ huà de xác minh, hợp pháp hoá labor-hour, man-hour ˈleɪbər-ˈaʊə, ˈmænˈaʊə 工时 gōng shí giờ công labour contract ˈleɪbə ˈkɒntrækt 劳动合同 láo dòng hé tóng hợp đồng lao động labour costs, labour input ˈleɪbə kɒsts, ˈleɪbər ˈɪnpʊt 劳力成本 láo lì chéng běn phí tổn nhân công labour exchange, employment exchange ˈleɪbər ɪksˈʧeɪnʤ, ɪmˈplɔɪmənt ɪksˈʧeɪnʤ 职业介绍所 zhí yè jiè shào suǒ sở lao động, trung tâm giới thiệu việc làm labour law ˈleɪbə lɔː 劳工法 láo gōng fǎ luật lao động labour management ˈleɪbə ˈmænɪʤmənt 职业介绍经纪人 zhí yè jiè shào jīng jì rén quản lý lao động labour market ˈleɪbə ˈmɑːkɪt 劳工市场, 劳务市场 láo gōng shì chǎng, láo wù shì chǎng thị trường lao động labourer worker ˈleɪbərə ˈwɜːkə 农业工人 nóng yè gōng rén nông dân lane leɪn 胡同,巷 hú tòng, xiàng hẻm, ngõ language or dialect ˈlæŋgwɪʤ ɔː ˈdaɪəlɛkt 语言或方言 yǔ yán huò fāng yán ngôn ngữ hoặc phương ngữ language proficiency ˈlæŋgwɪʤ prəˈfɪʃənsi 该语言能力 gāi yǔ yán néng lì ngôn ngữ thành thạo languages known ˈlæŋgwɪʤɪz nəʊn 语言 yǔ yán ngôn ngữ last work place lɑːst wɜːk pleɪs 上次干活的地方 shàng cì gàn huó dì dì fāng nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại law lɔː 法律 fǎ lǜ pháp luật leadership ˈliːdəʃɪp 领导能力 lǐng dǎo néng lì khả năng lãnh đạo leaving date ˈliːvɪŋ deɪt 离职日期 lí zhí rì qí ngày nghỉ việc
  14. 14. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 14 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT legal status ˈliːgəl ˈsteɪtəs 法律地位 fǎ lǜ dì wèi lý lịch về tư pháp leisure interests ˈlɛʒər ˈɪntrɪsts 业余爱好 yè yú ài hào sở thích khi nhàn rỗi letter of application (covering letter) ˈlɛtər ɒv ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n (ˈkʌvərɪŋ ˈlɛtə) 申请书 shēn qǐng shū thư xin việc level ˈlɛvl 水平 shuǐ píng cấp bậc, trình độ listing ˈlɪstɪŋ 列出的姓名 liè chū de xìng míng danh sách long-term career plan ˈlɒŋtɜːm kəˈrɪə plæn 长程职涯计画 cháng chéng zhí yá jì huà kế hoạch nghề nghiệp lâu dài major ˈmeɪʤə 主修 zhǔ xiū chuyên đề, chuyên ngành, ngành học majored in ˈmeɪʤəd ɪn 专业、主修 zhuān yè, zhǔ xiū học chuyên ngành make, manufacture meɪk, ˌmænjʊˈfækʧə 制造 zhì zào chế tạo male meɪl 男,男性 nán, nán xìng nam giới manage ˈmænɪʤ 管理,经营 guǎn lǐ, jīng yíng quản lý, vận hành manager ˈmænɪʤə 经理 jīng lǐ quản lý, trưởng phòng managerial experience ˌmænəˈʤɪərɪəl ɪksˈpɪərɪəns 管理方面的经历 guǎn lǐ fāng miàn de jīng lì kinh nghiệm quản lý managing director ˈmænɪʤɪŋ dɪˈrɛktə 董事总经理 dǒng shì zǒng jīng lǐ nhân viên điều hành managing documents ˈmænɪʤɪŋ ˈdɒkjʊmənts 管理文档 guǎn lǐ wén dàng quản lý văn bản mandarin chinese ˈmændərɪn ˌʧaɪˈniːz 汉语普通话 hàn yǔ pǔ tōng huà tiếng Phổ thông Trung Quốc manufacturer, factory ˌmænjʊˈfækʧərə, ˈfæktəri 制造商 zhì zào shāng nhà máy, nhà sản xuất marital status ˈmærɪtl ˈsteɪtəs 婚姻情况 hūn yīn qíng kuàng tình trạng hôn nhân marketing manager, sales manager ˈmɑːkɪtɪŋ ˈmænɪʤə, seɪlz ˈmænɪʤə 销售经理 xiāo shòu jīng lǐ giám đốc bán hàng married ˈmærɪd 已婚 yǐ hūn đã có gia đình, đã kết hôn master ˈmɑːstə 硕士 shuò shì thạc sỹ mastered ˈmɑːstəd 精通的 jīng tōng de tinh thông, giỏi maternity leave məˈtɜːnɪti liːv 产假 chǎn jià nghỉ đẻ mid term/mid run/mid rage mɪd tɜːm/mɪd rʌn/mɪd reɪʤ 中期 zhōng qí trung hạn minimum wage ˈmɪnɪməm weɪʤ 最低工资 zuì dī gōng zī tiền lương tối thiểu mobile ˈməʊbaɪl 手机 shǒu jī điện thoại di động modern operational management ˈmɒdən ˌɒpəˈreɪʃənl ˈmænɪʤmənt 现代经营管理 xiàn dài jīng yíng guǎn lǐ quản lý hiện đại modernize ˈmɒdənaɪz 使现代化 shǐ xiàn dài huà hiện đại hóa modest ˈmɒdɪst 谦虚的 qiān xū de khiêm tốn monthly wages ˈmʌnθli ˈweɪʤɪz 月工资 yuè gōng zī tiền lương hàng tháng morale mɒˈrɑːl 士气 shì qì tinh thần, chí khí motivate ˈməʊtɪveɪt 促进,激发 cù jìn, jī fā đẩy mạnh, thúc đẩy
  15. 15. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 15 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT MS Access ɛm-ɛs ˈæksɛs MS 访问 MS fǎng wèn chương trình quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ MS Excel ɛm-ɛs ɪkˈsɛl 微软 Excel wēi ruǎn Excel chương trình xử lý bảng tính MS Powerpoint ɛm-ɛs Powerpoint PowerPoint 演示文稿 PowerPoint yǎn shì wén gǎo chương trình trình diễn điện tử MS Word ɛm-ɛs wɜːd 微软 Word wēi ruǎn Word chương trình soản thảo văn bản my strongest asset maɪ ˈstrɒŋɪst ˈæsɛt 最大的优点 zuì dà de yōu diǎn ưu điểm lớn nhất name neɪm 姓名 xìng míng tên name of award neɪm ɒv əˈwɔːd 获奖名称 huò jiǎng míng chēng tên giải thưởng name of organization neɪm ɒv ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən 组织名称 zǔ zhī míng chēng tên cơ quan, tổ chức nationality ˌnæʃəˈnælɪti 国籍,民族 guó jí, mín zú quốc tịch, dân tộc nationality of origin ˌnæʃəˈnælɪti ɒv ˈɒrɪʤɪn 原国籍 yuán guó jí quốc tịch gốc native language ˈneɪtɪv ˈlæŋgwɪʤ 母语 mǔ yǔ tiếng mẹ đẻ native place ˈneɪtɪv pleɪs 籍贯 jí guàn tịch quán, nơi sinh, quê hương net income nɛt ˈɪnkʌm 纯收益,净收入,收益净额 chún shōu yì, jìng shōu rù, shōu yì jìng é thu nhập thực, thu nhập tịnh net, real wages nɛt, rɪəl ˈweɪʤɪz 实际收入 shí jì shōu rù tiền lương thực tế night shift naɪt ʃɪft 夜班 yè bān ca đêm nominated ˈnɒmɪneɪtɪd 被提名,被认命的 bèi tí míng, bèi rèn mìng de được đề cử, ông được từ chức notice period ˈnəʊtɪs ˈpɪərɪəd 离职时间 lí zhí shí jiān thời gian thông báo nghỉ việc number of children ˈnʌmbər ɒv ˈʧɪldrən 子女人数 zǐ nǚ rén shù số con occupation ˌɒkjʊˈpeɪʃən 事业 shì yè sự nghiệp occupational disease ˌɒkju(ː)ˈpeɪʃənl dɪˈziːz 职业病 zhí yè bìng bệnh nghề nghiệp occupational history, work history ˌɒkju(ː)ˈpeɪʃənl ˈhɪstəri, wɜːk ˈhɪstəri 工作经历 gōng zuò jīng lì lý lịch công việc, lịch sử làm việc of school age ɒv skuːl eɪʤ 教龄 jiào líng tuổi đi học off hours, leisure time ɒf ˈaʊəz, ˈlɛʒə taɪm 业余时间 yè yú shí jiān thì giờ rỗi rãi office administrator ˈɒfɪs ədˈmɪnɪstreɪtə 行政专员 xíng zhèng zhuān yuán nhân viên văn phòng office phone, business phone ˈɒfɪs fəʊn, ˈbɪznɪs fəʊn 办公电话 bàn gōng diàn huà số điện thoại công việc office procedures ˈɒfɪs prəˈsiːʤəz 办公程序 bàn gōng chéng xù thủ tục văn phòng nói chung off-job training ɒf-ʤɒb ˈtreɪnɪŋ 脱产培训 tuō chǎn péi xùn đào tạo toàn thời gian one-year labor contract wʌn-jɪə ˈleɪbə ˈkɒntrækt 一年期劳动合同 yī nián qí láo dòng hé tóng hợp đồng làm việc một năm opportunities for growth ˌɒpəˈtjuːnɪtiz fɔː grəʊθ 增长机会 zēng zhǎng jī huì nhiều cơ hội để phát triển organizational culture ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən(ə)l ˈkʌlʧə 组织文化 zǔ zhī wén huà văn hóa tổ chức organize ˈɔːgənaɪz 组织 zǔ zhī cơ quan organized labour ˈɔːgənaɪzd ˈleɪbə 参加工会的工人 cān jiā gōng huì de gōng rén các tổ chức công đoàn, lao động có tổ chức
  16. 16. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 16 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT other language skill ˈʌðə ˈlæŋgwɪʤ skɪl 其他语言技能 qí tā yǔ yán jì néng kỹ năng ngôn ngữ khác other professional qualifications ˈʌðə prəˈfɛʃənl ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃənz 其他职业资格 qí tā zhí yè zī gé trình độ chuyên môn khác other skills ˈʌðə skɪlz 其他技能 qí tā jì néng kỹ năng khác overtime ˈəʊvətaɪm 业余时间 yè yú shí jiān ngoài giờ làm việc overtime, work overtime ˈəʊvətaɪm, wɜːk ˈəʊvətaɪm 加班 jiā bān ngoài giờ, tăng ca paid leave/vacation with pay peɪd liːv/vəˈkeɪʃən wɪð peɪ 带薪休假 dài xīn xiū jià kỳ nghỉ được trả lương, nghỉ phép được trả lương part time education pɑːt taɪm ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən 业余教育 yè yú jiào yù đào tạo bán thời gian part-time employment, part-time job, part-time work pɑːt-taɪm ɪmˈplɔɪmənt, pɑːt-taɪm ʤɒb, pɑːt-taɪm wɜːk 半日工作 bàn rì gōng zuò việc làm không trọn ngày part-time job pɑːt-taɪm ʤɒb 兼职工作,业余工作 jiān zhí gōng zuò, yè yú gōng zuò công việc bán thời gian pass, passing grade pɑːs, ˈpɑːsɪŋ greɪd 升级 shēng jí lên lớp passport issued on ˈpɑːspɔːt ˈɪʃuːd ɒn 护照签发日期 hù zhào qiān fā rì qí hộ chiếu cấp ngày, ngày phát hành hộ chiếu pay ranges peɪ ˈreɪnʤɪz 工资幅度 gōng zī fú dù bậc lương pay rate, rate of pay peɪ reɪt, reɪt ɒv peɪ 工资率 gōng zī lǜ mức lương pay, wage, salary peɪ, weɪʤ, ˈsæləri 薪水,工资 xīn shuǐ, gōng zī lương, tiền công pay-day peɪ-deɪ 付款日 fù kuǎn rì ngày phát lương payroll ˈpeɪrəʊl 工资表 gōng zī biǎo bảng lương pen name pɛn neɪm 笔名 bǐ míng bút danh pension scheme / pension plan ˈpɛnʃən skiːm / ˈpɛnʃən plæn 退休金计划 tuì xiū jīn jì huà chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu perfect ˈpɜːfɪkt 十全十美 shí quán shí měi thập toàn thập mỹ, hoàn hảo perform pəˈfɔːm 执行,履行 zhí xíng, lǚ xíng thực hiện, hoàn thành permanent address ˈpɜːmənənt əˈdrɛs 永久地址 yǒng jiǔ dì zhǐ địa chỉ tạm trú permanent address ˈpɜːmənənt əˈdrɛs 永久地址 yǒng jiǔ dì zhǐ nguyên quán permanent worker ˈpɜːmənənt ˈwɜːkə 长期工, 固定工 cháng qí gōng, gù dìng gōng nhân viên dài hạn perquisites ˈpɜːkwɪzɪts 特殊津贴 tè shū jīn tiē phụ cấp đặc biệt persevering ˌpɜːsɪˈvɪərɪŋ 执着 zhí zhuó kiên nhẫn, kiên trì personal details, personal information ˈpɜːsnl ˈdiːteɪlz, ˈpɜːsnl ˌɪnfəˈmeɪʃən 个人详细信息 gè rén xiáng xì xìn xī thông tin cá nhân personal expertise ˈpɜːsnl ˌɛkspɜːˈtiːz 个人专长 gè rén zhuān cháng sở trường cá nhân personal features ˈpɜːsnl ˈfiːʧəz 个人特点 gè rén tè diǎn đặc điểm cá nhân personal responsibility ˈpɜːsnl rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti 个人责任 gè rén zé rèn trách nhiệm cá nhân phone fəʊn 电话 diàn huà điện thoại
  17. 17. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 17 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT phone number, telephone number fəʊn ˈnʌmbə, ˈtɛlɪfəʊn ˈnʌmbə 电话番号 diàn huà fān hào số điện thoại photo ˈfəʊtəʊ 照 片 zhào piàn ảnh thẻ piecework wage ˈpiːswɜːk weɪʤ 计件工资 jì jiàn gōngzī mức lương tính theo sản phẩm, mức tiền công piecework work ˈpiːswɜːk wɜːk 计件工作 jì jiàn gōng zuò việc làm khoán, công việc trả lương theo số lượng sản phẩm plan plæn 规划 guī huà kế hoạch playtime, break ˈpleɪtaɪm, breɪk 课间,休息 kè jiān, xiū xí giờ nghỉ policy ˈpɒlɪsi 政策 zhèng cè chính sách position / vacancy pəˈzɪʃən / ˈveɪkənsi 职位,空缺 zhí wèi, kòng quē tuyển dụng việc làm position desired, position wanted pəˈzɪʃən dɪˈzaɪəd, pəˈzɪʃən ˈwɒntɪd 希望职位 xī wàng zhí wèi vị trí mong muốn position held pəˈzɪʃən hɛld 所任职位 suǒ rèn zhí wèi vị trí đã đảm nhận position sought pəˈzɪʃən sɔːt 谋求职位 móu qiú zhí wèi tìm việc position vacant pəˈzɪʃən ˈveɪkənt 招聘职位 zhāo pìn zhí wèi tuyển dụng position, job title pəˈzɪʃən, ʤɒb ˈtaɪtl 职位,空缺 zhí wèi, kòng quē vị trí positive response ˈpɒzətɪv rɪsˈpɒns 积极回应 jī jí huí yīng phản ứng tích cực post doctorate pəʊst ˈdɒktərɪt 博士后 bó shì hòu sau tiến sĩ postal code ˈpəʊstəl kəʊd 邮政编码 yóu zhèng biān mǎ mã bưu điện, mã thư tín practicality ˌpræktɪˈkælɪti 实际 shí jì thực tiễn present occupation ˈprɛznt ˌɒkjʊˈpeɪʃən 现时职业 xiàn shí zhí yè chuyên ngành hiện tại present residence address, registered permanent Add. ˈprɛznt ˈrɛzɪdəns əˈdrɛs, ˈrɛʤɪstəd ˈpɜːmənənt æd. 现住地址,户籍地址 xiàn zhù dì zhǐ, hù jí dì zhǐ địa chỉ thường trú president ˈprɛzɪdənt 董事长,总经理 dǒng shì zhǎng, zǒng jīng lǐ chủ tịch, tổng giám đốc pressure ˈprɛʃə 工作压力 gōng zuò yā lì áp lực công việc previous employment ˈpriːvjəs ɪmˈplɔɪmənt 以往就业详情 yǐ wǎng jiù yè xiáng qíng chi tiết công việc trước kia previous school(s) attended ˈpriːvjəs skuːl(ɛs) əˈtɛndɪd 曾就读过的学校 céng jiù dú guò de xué xiào đã học (những) trường học trước đây primacy ˈpraɪməsi 领先性 lǐng xiān xìng lãnh đạo primary education ˈpraɪməri ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən 初等教育 chū děng jiào yù giáo dục sơ cấp, giáo dục tiểu học primary school, junior school ˈpraɪməri skuːl, ˈʤuːnjə skuːl 小学 xiǎo xué trường cấp một, trường tiểu học private tutor ˈpraɪvɪt ˈtjuːtə 私人教师,家庭教师 sī rén jiào shī, jiā tíng jiào shī gia sư probation prəˈbeɪʃən 试用期 shì yòng qí khoảng thời gian tập sự, thời gian thử việc problem solving ˈprɒbləm ˈsɒlvɪŋ 有解决问题的能力 yǒu jiě jué wèn tí de néng lì khả năng giải quyết vấn đề professional history prəˈfɛʃənl ˈhɪstəri 职业经历 zhí yè jīng lì kinh nghiệm chuyên môn
  18. 18. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 18 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT programming ˈprəʊgræmɪŋ 编程科目 biān chéng kē mù khóa học lập trình progress ˈprəʊgrəs 长进 zhǎng jìn tiến triển project name ˈprɒʤɛkt neɪm 项目名称 xiàng mù míng chēng tên dự án project, thesis ˈprɒʤɛkt, ˈθiːsɪs 毕业论文 bì yè lùn wén luận văn, luận án promote prəˈməʊt 提升,生产,制造 tí shēng, shēng chǎn, zhì zào thăng chức, thăng cấp prospects of promotion ˈprɒspɛkts ɒv prəˈməʊʃən 晋升前途 jìn shēng qián tú triển vọng thăng tiến, cơ hội thăng tiến provide service prəˈvaɪd ˈsɜːvɪs 提供服务 tí gōng fú wù cung cấp dịch vụ province ˈprɒvɪns 省 shěng tỉnh public administration issues ˈpʌblɪk ədˌmɪnɪsˈtreɪʃ(ə)n ˈɪʃuːz 公共管理问题 gōng gòng guǎn lǐ wèn tí vấn đề hành chính công qualifications ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃənz 资格 zī gé trình độ chuyên môn, bằng cấp question paper ˈkwɛsʧən ˈpeɪpə 试卷 shì juàn các câu trả lời câu hỏi thi, bài thi range, scope reɪnʤ, skəʊp 范围 fàn wéi phạm vi reason for leaving ˈriːzn fɔː ˈliːvɪŋ 离职原因 lí zhí yuán yīn lý do nghỉ việc reasonableness ˈriːznəblnəs 合理 hé lǐ hợp lí reasons for leaving ˈriːznz fɔː ˈliːvɪŋ 离职理由 lí zhí lǐ yóu lý do rời bỏ receive some high evaluations rɪˈsiːv sʌm haɪ ɪˌvæljʊˈeɪʃənz 得到很高评价 dé dào hěn gāo píng jià nhận được đánh giá cao recruiter rɪˈkruːtə 招聘者 zhāo pìn zhě nhà tuyển dụng redundancy rɪˈdʌndənsi 解僱 jiě gù sự thừa nhân viên, sa thải redundancy pay rɪˈdʌndənsi peɪ 遣散费 qiǎn sàn fèi trợ cấp thôi việc reference ˈrɛfrəns 介绍信 jiè shào xìn thư giới thiệu refresher course rɪˈfrɛʃə kɔːs 进修课程 jìn xiū kè chéng lớp bồi dưỡng relationship rɪˈleɪʃənʃɪp 关系 guān xì mối quan hệ, mối liên hệ religious rɪˈlɪʤəs 宗教 zōng jiào tôn giáo remuneration rɪˌmjuːnəˈreɪʃən 报酬 bào chóu sự thưởng, sự trả công renewal of contract rɪˈnju(ː)əl ɒv ˈkɒntrækt 合同的续订 hé tóng de xù dìng gia hạn hợp đồng reputation ˌrɛpju(ː)ˈteɪʃən 名声 míng shēng thanh danh research, study rɪˈsɜːʧ, ˈstʌdi 研究 yán jiū nghiên cứu resign rɪˈzaɪn 辞去 cí qù từ chức, xin thôi responsible rɪsˈpɒnsəbl 负责的 fù zé de chịu trách nhiệm retired rɪˈtaɪəd 退休 tuì xiū đã nghỉ hưu retirement age rɪˈtaɪəmənt eɪʤ 退休年龄 tuì xiū nián líng tuổi nghỉ hưu retraining, reorientation, rehabilitation ˌriːˈtreɪnɪŋ, ˌriːˌɔːrɪɛnˈteɪʃən, ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən 再训练,再培训 zài xùn liàn, zài péi xùn đào tạo lại returned student rɪˈtɜːnd ˈstjuːdənt 回国留学生 huí guó liú xué shēng du học sinh về nước
  19. 19. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 19 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT rigour ˈrɪgə 严格 yán gé tính nghiêm khắc, tính khắc khe road rəʊd 路 lù đường salary ˈsæləri 薪酬 xīn chóu lương salary & treatment ˈsæləri & ˈtriːtmənt 薪资待遇 xīn zī dài yù lương và đãi ngộ salary earner ˈsæləri ˈɜːnə 雇佣工人 gù yōng gōng rén người làm công (ăn lương) salary increase ˈsæləri ˈɪnkriːs 加薪 jiā xīn tăng lương salesperson ˈseɪlzˌpɜːsən 推销员 tuī xiāo yuán người bán hàng school name skuːl neɪm 学校名称 xué xiào míng chēng tên trường schooling ˈskuːlɪŋ 教授,授课 jiào shòu, shòu kè giáo dục ở nhà trường score, grades, marks skɔː, greɪdz, mɑːks 成绩,分数 chéng jī, fēn shù điểm seal siːl 盖章 gài zhāng đóng dấu (văn bản) seasonal work ˈsiːzənl wɜːk 季节工作 jì jié gōng zuò việc làm theo thời vụ seasonal worker ˈsiːzənl ˈwɜːkə 季节工 jì jié gōng thợ, công nhân làm theo mùa second foreign language ˈsɛkənd ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤ 二外 èr wài ngoại ngữ thứ hai second job ˈsɛkənd ʤɒb 第二职业 dì èr zhí yè công việc phụ (thứ hai) second languages ˈsɛkənd ˈlæŋgwɪʤɪz 第二语言习得 dì èr yǔ yán xí dé ngôn ngữ thứ hai secondary education ˈsɛkəndəri ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən 中等教育 zhōng děng jiào yù giáo dục trung học cơ sở secondary school ˈsɛkəndəri skuːl 中学 zhōng xué trường cấp hai secretary ˈsɛkrətri 秘书 mì shū thư ký self-employed sɛlf-ɒmˈplɔɪeɪd 自己经营的 zì jǐ jīng yíng de tự làm chủ semester, term, trimester sɪˈmɛstə, tɜːm, traɪˈmɛstə 学期,学季 xué qí, xué jì học kỳ senior ˈsiːnjə 大学四年级学生,高中三年 级学生 dà xué sì nián jí xué shēng, gāo zhòng sān nián jí xué shēng sinh viên năm thứ tư sensitivity ˌsɛnsɪˈtɪvɪti 敏感 mǐn gǎn nhạy cảm service time, hours of service ˈsɜːvɪs taɪm, ˈaʊəz ɒv ˈsɜːvɪs 服务时间 fú wù shí jiān thời gian phục vụ shift work ʃɪft wɜːk 换班工作 huàn bān gōng zuò công việc theo ca shop steward ʃɒp stjʊəd 工会代表 gōng huì dài biǎo đại biểu công nhân viên chức, đại biểu công xưởng, đại diện công đoàn short course ʃɔːt kɔːs 短训班 duǎn xùn bān khóa học ngắn hạn short term/short run/short rage ʃɔːt tɜːm/ʃɔːt rʌn/ʃɔːt reɪʤ 短期 duǎn qí ngắn hạn, đoản kỳ shortage of labour, shortage of manpower ˈʃɔːtɪʤ ɒv ˈleɪbə, ˈʃɔːtɪʤ ɒv ˈmænˌpaʊə 缺乏劳力 quē fá láo lì sự thiếu lao động short-sighted ʃɔːt-ˈsaɪtɪd 近视 jìn shì cận thị
  20. 20. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 20 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT sick leave sɪk liːv 病假 bìng jià phép nghỉ ốm, thời gian nghỉ ốm sick pay sɪk peɪ 病假工资 bìng jià gōng zī tiền lương ngày ốm signature ˈsɪgnɪʧə 签字 qiān zì ký tên single/unmarried ˈsɪŋgl/ʌnˈmærɪd 未婚 wèi hūn chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình situation, post ˌsɪtjʊˈeɪʃən, pəʊst 位置 wèi zhì vị trí skilled worker skɪld ˈwɜːkə 技术工人 jì shù gōng rén công nhân (kỹ thuật) lành nghề skills skɪlz 专门技术( 或特长 ) zhuān mén jì shù (huò tè cháng) kỹ năng chuyên môn (hoặc sở trường) skills summary skɪlz ˈsʌməri 总结技巧 zǒng jié jì qiǎo kỹ năng tổng quát social activity experience ˈsəʊʃəl ækˈtɪvɪti ɪksˈpɪərɪəns 社会工作经历 shè huì gōng zuò jīng lì kinh nghiệm hoạt động xã hội social network ˈsəʊʃəl ˈnɛtwɜːk 社交网络 shè jiāo wǎng luò mạng xã hội soft skills sɒft skɪlz 软技能 ruǎn jì néng kỹ năng mềm sophomore ˈsɒfəmɔː 大学二年级学生,高中一年 级学生 dà xué èr nián jí xué shēng, gāo zhōng yī nián jí xué shēng sinh viên năm thứ hai đại học special duties, responsibilities ˈspɛʃəl ˈdjuːtiz, rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪtiz 特别的职务及职责 tè bié de zhí wù jí zhí zé các công việc đặc biệt khác special skill, speciality ˈspɛʃəl skɪl, ˌspɛʃɪˈælɪti 专长 zhuān cháng chuyên trường, chuyên môn special training ˈspɛʃəl ˈtreɪnɪŋ 特别训练 tè bié xùn liàn huấn luyện đặc biệt specialist ˈspɛʃəlɪst 专家 zhuān jiā chuyên gia, chuyên viên speciality, specialized subject, professional ˌspɛʃɪˈælɪti, ˈspɛʃəlaɪzd ˈsʌbʤɪkt, prəˈfɛʃənl 专业 zhuān yè chuyên nghiệp specialized courses ˈspɛʃəlaɪzd ˈkɔːsɪz 专门课程 zhuān mén kè chéng các khóa học chuyên môn specialized worker ˈspɛʃəlaɪzd ˈwɜːkə 熟练工人 shú liàn gōng rén lao động/nhân công có tay nghề/lành nghề specific experience spɪˈsɪfɪk ɪksˈpɪərɪəns 具体经历 jù tǐ jīng lì kinh nghiệm cụ thể speech, lecture spiːʧ, ˈlɛkʧə 演讲 yǎn jiǎng diễn giảng, bài thuyết trình sponsor ˈspɒnsə 主办 zhǔ bàn người bảo đảm staff id number stɑːf aɪd ˈnʌmbə 员工号码 yuán gōng hào mǎ mã nhân viên standard of living ˈstændəd ɒv ˈlɪvɪŋ 生活标准,生活水平 shēng huó biāo zhǔn, shēng huó shuǐ píng mức sống street striːt 街 jiē phố strike straɪk 罷工 bà gōng sự đình công strongest trait ˈstrɒŋɪst treɪt 特点 tè diǎn điểm mạnh nhất student card No. ˈstjuːdənt kɑːd nəʊ. 学号 xué hào số thẻ sinh viên student union ˈstjuːdənt ˈjuːnjən 学生会 xué shēng huì hội học sinh
  21. 21. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 21 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT studied at/ attend ˈstʌdɪd æt/ əˈtɛnd 就读于 jiù dú yú học tại trường study abroad ˈstʌdi əˈbrɔːd 留学 liú xué du học subject ˈsʌbʤɪkt 学科 xué kē môn học success səkˈsɛs 成功 chéng gōng thành công summer job ˈsʌmə ʤɒb 暑期工 shǔ qí gōng công việc hè superiors sju(ː)ˈpɪərɪəz 上级 shàng jí cấp trên supervise ˈsjuːpəvaɪz 监督 jiān dū giám sát supervisor ˈsjuːpəvaɪzə 论文导师 lùn wén dǎo shī người giám sát supervisors ˈsjuːpəvaɪzəz 管理人 guǎn lǐ rén sếp, người giám sát system structure ˈsɪstɪm ˈstrʌkʧə 系统结构 xì tǒng jié gòu cấu trúc hệ thống take on teɪk ɒn 担负 dān fù đảm nhận, gánh vác teamwork ˈtiːmwɜːk 联合动作,协同工作 lián hé dòng zuò, xié tóng gōng zuò làm việc nhóm teamworking ˈtiːmwɜːkɪŋ 团队工作方式 tuán duì gōng zuò fāng shì kĩ năng làm việc nhóm telephone of contact person ˈtɛlɪfəʊn ɒv ˈkɒntækt ˈpɜːsn 联系电话 lián xì diàn huà số điện thoại người liên hệ temperament ˈtɛmpərəmənt 性情 xìng qíng tính tình temporary ˈtɛmpərəri 临时 lín shí tạm thời The Socialist Republic of Viet Nam ðə ˈsəʊʃəlɪst rɪˈpʌblɪk ɒv Viet Nam 越南社会主义共和国 yuè nán shè huì zhǔ yì gòng hé guó Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam the TOEIC certificate of achievement ðə tiː-əʊ-iː-aɪ-siː səˈtɪfɪkɪt ɒv əˈʧiːvmənt TOEIC 证书 TOEIC zhèng shū chứng chỉ TOEIC tight deadlines taɪt ˈdɛdlaɪnz 时间紧迫 shí jiān jǐn pò thời hạn chót gần kề time available taɪm əˈveɪləbl 可到岗时间 kě dào gǎng shí jiān thời gian có thể đi làm time of first job taɪm ɒv fɜːst ʤɒb 参加工作时间 cān jiā gōng zuò shí jiān thời gian bắt đầu đi làm timetable ˈtaɪmˌteɪb(ə)l 课程表 kè chéng biǎo đề cương khoá học timework work ˈtaɪmwɜːk wɜːk 计时工作 jì shí gōng zuò việc làm tính giờ to accept an offer tuː əkˈsɛpt ən ˈɒfə 接受提议 jiē shòu tí yì nhận lời mời làm việc to accept an offer of employment tuː əkˈsɛpt ən ˈɒfər ɒv ɪmˈplɔɪmənt 应聘 yìng pìn ứng sánh, nhận lời mời làm việc to apply for a job, application (for a job) tuː əˈplaɪ fɔːr ə ʤɒb, ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n (fɔːr ə ʤɒb) 求职,找工作 qiú zhí, zhǎo gōng zuò xin việc to approve tuː əˈpruːv 批准 pī zhǔn đồng ý, chấp thuận to be off sick tuː biː ɒf sɪk 因病缺勤 yīn bìng quē qín nghỉ ốm to be paid by the hour tuː biː peɪd baɪ ði ˈaʊə 按小时付酬 àn xiǎo shí fù chóu được trả lương theo giờ to be shortlisted tuː biː shortlisted 入围名单 rù wéi míng dān được chọn (tức là sau đó có thể được gọi đi phỏng vấn)
  22. 22. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 22 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT to describe tuː dɪsˈkraɪb 描述 miáo shù miêu tả to engage, to employ tuː ɪnˈgeɪʤ, tuː ɪmˈplɔɪ 雇用 gù yòng thuê mướn nhân công to enroll, to enroll tuː ɪnˈrəʊl, tuː ɪnˈrəʊl 予以注册 yǔ yǐ zhù cè ghi danh, đăng ký to fall an examination tuː fɔːl ən ɪgˌzæmɪˈneɪʃən 未通过考试 wèi tōng guò kǎo shì không vượt qua kỳ thi, thi trượt to fill in an application (form) tuː fɪl ɪn ən ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n (fɔːm) 填申请表 tián shēn qǐng biǎo điền thông tin vào đơn xin việc to fire tuː ˈfaɪə 解雇 jiě gù sa thải to get the sack tuː gɛt ðə sæk 被解雇 bèi jiě gù bị sa thải (thông tục) to graduate tuː ˈgrædjʊət 毕业 bì yè tốt nghiệp to hire tuː ˈhaɪə 雇 gù thuê to look for a more challenging opportunity tuː lʊk fɔːr ə mɔː ˈʧælɪnʤɪŋ ˌɒpəˈtjuːnɪti 找一个更有挑战性的工作机 会 zhǎo yī gè gèng yǒu tiǎo zhàn xìng de gōng zuò jī huì tìm một cơ hội nhiều thử thách hơn to pass an examination tuː pɑːs ən ɪgˌzæmɪˈneɪʃən 通过考试 tōng guò kǎo shì vượt qua kỳ thi, thi đậu to repeat a year tuː rɪˈpiːt ə jɪə 留级 liú jí ở lại lớp, lưu ban to resign tuː rɪˈzaɪn 辞职 cí zhí từ chức to retire tuː rɪˈtaɪə 退休 tuì xiū nghỉ hưu to seek a better job tuː siːk ə ˈbɛtə ʤɒb 找一份更好的工作 zhǎo yī fèn gèng hǎo de gōng zuò tìm một công việc tốt hơn to supply references tuː səˈplaɪ ˈrɛfrənsɪz 参考文献 cān kǎo wén xiàn những tài liệu tham khảo về lý lịch của người được phỏng vấn to take an examination, to sit an examination, to do an examination tuː teɪk ən ɪgˌzæmɪˈneɪʃən, tuː sɪt ən ɪgˌzæmɪˈneɪʃən, tuː duː ən ɪgˌzæmɪˈneɪʃən 参加考试 cān jiā kǎo shì làm bài thi to take lessons tuː teɪk ˈlɛsnz 上课 shàng kè đi học trade union treɪd ˈjuːnjən 工会 gōng huì công đoàn trainee, apprentice treɪˈniː, əˈprɛntɪs 学徒工 xué tú gōng người đang được huấn luyện, nhân viên tập sự training course ˈtreɪnɪŋ kɔːs 训练课程 xùn liàn kè chéng khóa đào tạo training hours ˈtreɪnɪŋ ˈaʊəz 训练时数 xùn liàn shí shù thời lượng đào tạo, số giờ học training institution ˈtreɪnɪŋ ˌɪnstɪˈtjuːʃən 训练机构 xùn liàn jī gòu cơ sở đào tạo training scheme ˈtreɪnɪŋ skiːm 培训计划 péi xùn jì huà chế độ tập huấn training topic ˈtreɪnɪŋ ˈtɒpɪk 训练课程主题 xùn liàn kè chéng zhǔ tí chủ đề tập huấn training, coach ˈtreɪnɪŋ, kəʊʧ 训练 xùn liàn huấn luyện travel expenses ˈtrævl ɪksˈpɛnsɪz 差旅費 chà lǚ fèi chi phí đi lại trial period, probation period ˈtraɪəl ˈpɪərɪəd, prəˈbeɪʃən ˈpɪərɪəd 试用期,见习期 shì yòng qí, jiàn xí qí giai đoạn thử việc tripartite agreement ˌtraɪˈpɑːtaɪt əˈgriːmənt 三方协议 sān fāng xié yì hiệp định tay ba
  23. 23. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 23 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT tutor ˈtjuːtə 家庭教师 jiā tíng jiào shī thầy dạy tư, gia sư type of employment taɪp ɒv ɪmˈplɔɪmənt 职位类型 zhí wèi lèi xíng loại nhân viên typing skill ˈtaɪpɪŋ skɪl 打字技巧 dǎ zì jì qiǎo kĩ năng đánh máy under pressure ˈʌndə ˈprɛʃə 在压力之下 zài yā lì zhī xià bị áp lực undergraduate ˌʌndəˈgrædjʊɪt 大学肄业生 dà xué yì yè shēng sinh viên đại học chưa tốt nghiệp unemployed ˌʌnɪmˈplɔɪd 失业 shī yè thất nghiệp university ˌjuːnɪˈvɜːsɪti 大学 dà xué trường đại học University of Industry ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈɪndəstri 工业大学 gōng yè dà xué đại học công nghiệp unskilled worker ʌnˈskɪld ˈwɜːkə 非技术工人 fēi jì shù gōng rén công nhân lao động phổ thông up to, until ʌp tuː, ənˈtɪl 为止 wéi zhǐ cho đến bây giờ (nay) vacancy ˈveɪkənsi 空缺,空额 kòng quē, kòng'é một vị trí hoặc chức vụ còn bỏ trống vacation jobs vəˈkeɪʃən ʤɒbz 假期工作 jià qī gōng zuò việc làm kỳ nghỉ variable bonus ˈveərɪəbl ˈbəʊnəs 变动奖金 biàn dòng jiǎng jīn tiền thưởng không cố định verbal communication skill ˈvɜːbəl kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪl 口头沟通技巧 kǒu tóu gōu tōng jì qiǎo kĩ năng giao tiếp vice-monitor vaɪs-ˈmɒnɪtə 副班长 fù bān zhǎng đội phó, phó giám sát vice-president ˈvaɪsˈprɛzɪdənt 副会长 fù huì zhǎng phó tổng giám đốc Vietnamese (Southern Vietnamese accent) ˌvjɛtnəˈmiːz (ˈsʌðən ˌvjɛtnəˈmiːz ˈæksənt) 越南语(越南南方口音) yuè nán yǔ (yuè nán nán fāng kǒu yīn) tiếng Việt (giọng miền nam) Vietnamese named ˌvjɛtnəˈmiːz neɪmd 越文姓名 yuè wén xìng míng tên tiếng Việt Vietnamese National Certificate in Computing Level B ˌvjɛtnəˈmiːz ˈnæʃənl səˈtɪfɪkɪt ɪn kəmˈpjuːtɪŋ ˈlɛvl biː 越南国家计算机 B 级 yuè nán guó jiā jì suàn jī B jí Chứng chỉ B Quốc gia Tin học Vietnamese National Certificate of Chinese Proficiency Level A ˌvjɛtnəˈmiːz ˈnæʃənl səˈtɪfɪkɪt ɒv ˌʧaɪˈniːz prəˈfɪʃənsi ˈlɛvl eɪ 越南国家汉语 A 级证书 yuè nán guó jiā hàn yǔ A jí zhèng shū Chứng chỉ B Quốc gia Trung văn Vietnamese National Certificate of English Proficiency Level B ˌvjɛtnəˈmiːz ˈnæʃənl səˈtɪfɪkɪt ɒv ˈɪŋglɪʃ prəˈfɪʃənsi ˈlɛvl biː 越南国家英语 B 级证书 yuè nán guó jiā yīng yǔ B jí zhèng shū Chứng chỉ B Quốc gia Anh văn vocational guidance vəʊˈkeɪʃənl ˈgaɪdəns 职业指导 zhí yè zhǐ dǎo sự hướng nghiệp vocational training vəʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ 职业训练 zhí yè xùn liàn đào tạo nghề nghiệp voluntary work experience ˈvɒləntəri wɜːk ɪksˈpɪərɪəns 志愿服务经历 zhì yuàn fú wù jīng lì kinh nghiệm làm việc tự nguyện wage index weɪʤ ˈɪndɛks 工资指数 gōng zī zhǐ shù chỉ số tiền lương weakness ˈwiːknɪs 缺点 quē diǎn khuyết điểm wealthiness ˈwɛlθɪnəs 富有 fù yǒu tính chất giàu có, tính chất phong phú website ˈwɛbˌsaɪt 网站 wǎng zhàn trang web weekly wages ˈwiːkli ˈweɪʤɪz 周工资 zhōu gōng zī tiền lương hàng tuần weight weɪt 体重 tǐ zhòng cân nặng, thể trọng
  24. 24. EDITOR(编者): HUỲNH BÁ HỌC (黄播学) Page 24 of 24 USEFUL VOCABULARY FOR THE RESUME AND INTERVIEW (英文简历及面试有用词汇) https://www.facebook.com/hoc.huynhba ENGLISH 英语 TIẾNG ANH ENGLISH PHONETICS 英语音标 PHIÊN ÂM TIẾNG ANH SIMPLIFIED 简体 HÁN TỰ (GIẢN THỂ) CHINESE PHONETICIZE 拼音 BÍNH ÂM VIETNAMESE 越南语 TIẾNG VIỆT well-educated wɛl-ˈɛdju(ː)keɪtɪd 受过良好教育的 shòu guò liáng hǎo jiào yù de gia giáo, có học vấn well-trained wɛl-treɪnd 训练有素的 xùn liàn yǒu sù de được đào tạo tốt Windows ˈwɪndəʊz 微软 Windows wēi ruǎn Windows hệ điều hành máy tính của Microsoft work contract wɜːk ˈkɒntrækt 劳务合同 láo wù hé tóng hợp đồng làm việc work ethic wɜːk ˈɛθɪk 职业道德 zhí yè dào dé đạo đức nghề nghiệp work experience, employment history wɜːk ɪksˈpɪərɪəns, ɪmˈplɔɪmənt ˈhɪstəri 工作经验 gōng zuò jīng yàn kinh nghiệm làm việc work history wɜːk ˈhɪstəri 工作经历 gōng zuò jīng lì lịch sử làm việc work permit wɜːk ˈpɜːmɪt 工作许可证 gōng zuò xǔ kě zhèng giấy phép hành nghề, giấy phép làm việc work style wɜːk staɪl 工作作风,工作方式 gōng zuò zuò fēng, gōng zuò fāng shì phong cách làm việc, tác phong làm việc work together wɜːk təˈgɛðə 共事 gòng shì cộng tác, làm việc cùng nhau work, employment, job wɜːk, ɪmˈplɔɪmənt, ʤɒb 工作,起作用 gōng zuò, qǐ zuò yòng công việc worker ˈwɜːkə 工作者 gōng zuò zhě người lao động working condition ˈwɜːkɪŋ kənˈdɪʃən 工作环境 gōng zuò huán jìng môi trường làm việc working conditions ˈwɜːkɪŋ kənˈdɪʃənz 工作条件 gōng zuò tiáo jiàn điều kiện làm việc working day, workday ˈwɜːkɪŋ deɪ, ˈwɜːkdeɪ 工作日 gōng zuò rì ngày làm việc, ngày công working hours ˈwɜːkɪŋ ˈaʊəz 工作时间 gōng zuò shí jiān giờ làm việc working model ˈwɜːkɪŋ ˈmɒdl 劳动模范 láo dòng mó fàn mô hình hoạt động workman ˈwɜːkmən 工人 gōng rén công nhân, người thợ works council wɜːks ˈkaʊns(ə)l 劳资联合委员会 láo zī lián hé wěi yuán huì hội đồng quản trị nhà máy workshop ˈwɜːkʃɒp 车间 chē jiān phân xưởng

×