Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.
Welcome!
Communication and Presentation Skills
January 2012
2
Communication Strategy
The way an
individual or
organization
plans, prepares,
and sends
messages to
various
constituenci...
3
Giao tiếp
Là cách mà cá
nhân hay tổ
chức chuẩn bị
và tiến hành
chuyển đi
những thông
điệp tới các cá
nhân và tổ chức
khá...
4
George B. Shaw (author)
The greatest
barrier to
communication
is the illusion that
it has been
accomplished
5
George B. Shaw (nhà văn)
Rào cản lớn nhất
trong giao tiếp là
sự ảo tưởng rằng
thông điệp cần
truyền đạt đã tới
đích
ReceiverReceiver
DecodeDecode
messagemessage
EncodeEncode
feedbackfeedback
FormForm
feedbackfeedback
SenderSender
FormForm...
Người nhậnNgười nhận
GiGiải mãải mã
Thông điệpThông điệp
MMã hóaã hóa
Thông tinThông tin
Phản hồiPhản hồi
HHình thànhình t...
Keys to Communicating Your
Message
Visual
Verbal
VocalNon-Verbal Gestures
Written
Các thành tố chính giúp chuyển tải
thông điệp của bạn
Hình ảnh
Ngôn ngữ nói
Âm điệuCử chỉ
Ngôn ngữ viết
Face-to-face
Telephone
E-mail
Newsletters
Oversimplified
Zone
Overloaded
Zone
Routine/
Clear
Nonroutine/
Ambiguous
Rich
Le...
Mặt đối mặt
Điện thoại
E-mail
Thư từ
Khu vực quá ít
Khu vực
Quá nhiều
Việc hàng ngày/
Rõ ràng
Việc không thường xuyên/
Mơ ...
Communicating Through E-mail
•Preferred medium for
coordinating work
•Tends to increase
communication volume
•Significantl...
Giao tiếp qua email
•Tương đối phù hợp khi cần
phối hợp công việc giữa các
vị trí ngang cấp
•Có xu hướng làm tăng dung
lượ...
:-)
:-}
<:-)
:-X
:-j
{}
Guessing E-Mail Emoticons
• Happy
• Smirk
• Dumb question
• OOPS!
• Tongue in cheek
• Hug
:-)
:-}
<:-)
:-X
:-j
{}
Đoán nghĩa các biểu tượng trong
E-Mail
• Hạnh phúc
• Cười điệu
• Nghi ngờ nhưng
không nói ra
• Rõ ...
Nonverbal Communication
 Actions, facial gestures, voice
intonation, silence, etc.
 Transmits most info in face-to-face
...
Giao tiếp phi ngôn từ
 Hành động, biểu cảm trên khuôn mặt,
giọng điệu, im lặng…
 Giúp chuyển tải nhiều thông tin trong
c...
Body language – appearance – personal conduct
Ngôn ngữ cơ thể – vẻ bề ngoài – sự thể hiện cá
nhân
Words do not represent reality
Ngôn từ không thể hiện thực tế
22
Survey results: what impresses people
most about presentations
• 55% Visual: How You
Look
• 38% Vocal: How You
Talk
• 7...
23
Kết quả điều tra: Điều gì khiến mọi
người ấn tượng về bài trình bày
• 55% bởi hình ảnh: Trông
bạn thế nào
• 38% bởi giọ...
Getting Your Message Across
• Empathize
• Repeat the message
• Use timing effectively
• Be descriptive
© Photodisc. With p...
Để truyền đạt thông điệp của bạn
• Cảm xúc hoá
• Lặp lại thông điệp
• Sử dụng thời gian hiệu
quả
• Hãy sử dụng biện pháp
m...
MenMen WomenWomen
Gives adviceGives advice
quickly and directlyquickly and directly
Gives advice indirectlyGives advice in...
ActiveActive
ListeningListening
SENSINGSENSING
•• Postpone evaluationPostpone evaluation
•• Avoid interruptionsAvoid inter...
NgheNghe
chủ độngchủ động
CẢM NHẬNCẢM NHẬN
•• Không vội vàng đánh giáKhông vội vàng đánh giá
•• Tránh ngắt lờiTránh ngắt l...
The Audience
• How fast do we think?
• How fast do we talk?
Người nghe
• Chúng ta có bắt kịp suy nghĩ?
• Chúng ta nói có quá nhanh?
is not
Levels of communication
ideal communication
said heard understood agreed
agreed
is not
is not
said
heard
understood...
Không có nghĩa là
Các cấp độ giao tiếp
Ý tưởng/thông điệp để giao tiếp
Nói Nghe thấy hiểu Đồng ý
Đồng ý
Không có nghĩa là
...
Communication takes place on two levels (Handout
– Emotional Intelligence)
Content level
- rational
- exchange of
objectiv...
Giao tiếp diễn ra ở 2 cấp độ
(Handout – Trí tuệ xúc cảm)
Cấp độ nội dung
- Dựa trên lý trí
- Trao đổi thông tin
Cấp độ qua...
Mental Models
• We all have a different perspective.
Các mô thức tinh thần
• Chúng ta có những hệ quy chiếu khác
nhau.
Multisource (360-degree) Feedback
(Handout)
Evaluated
Employee
Co-workerCo-worker
CustomerCustomer
SubordinateSubordinate
...
Assertiveness
Cooperativeness
ForcingForcing Problem-SolvingProblem-Solving
CompromisingCompromising
AvoidingAvoiding Yiel...
Sựđộcđoán
Tinh thần hợp tác
Gây áp lựcGây áp lực Giải quyết vấn đềGiải quyết vấn đề
Thoả hiệpThoả hiệp
Né tránhNé tránh Nh...
Barriers to Good Communication
• Emotion, Perception, Language
• Communication Channel and Feedback
• Conflict
• Physical ...
Các rào cản để giao tiếp tốt
• Cảm xúc, sự nhận thức, ngôn ngữ
• Kênh giao tiếp và phản hồi
• Sự xung đột
• Các rào cản vậ...
42
How to make an
Effective Presentation (part 2)
• Presentations involve
both communication and
persuasion
• You need to ...
43
Làm thế nào để
Thuyết trình hiệu quả (phần 2)
• Thuyết trình bào gồm cả
sự truyền đạt và thuyết
phục
• Bài trình bày lo...
44
Standard Outline of Oral Presentation
A – Introduction
– Get attention of your audience
– Introduce speakers
– Outline ...
45
Mẫu đề cương cho bài thuyết trình
A – Phần giới thiệu
– Thu hút sự chú ý của người nghe
– Giới thiệu những người sẽ thu...
46
Will Rogers (comedian)
First I tell ‘em
what I’m going
to tell ‘em, then
I tell ‘em, then I
tell ‘em what I
told em!
47
Will Rogers (diễn viên hài)
Đầu tiên tôi nói
với họ về thứ mà
tôi sẽ nói với họ,
sau đó tôi nói với
họ, sau đó nữa,
tôi...
48
Oral Communication Exercises
• Now we will improve
our spoken
communication skill by
small group practice
• Select a to...
49
Bài tập về giao tiếp bằng lời
• Chúng ta sẽ cải thiện
khả năng giao tiếp
bằng lời bởi một bài
tập nhóm
• Lựa chọn một c...
Próxima SlideShare
Cargando en…5
×

Communication

1.290 visualizaciones

Publicado el

Publicado en: Educación
  • Sé el primero en comentar

Communication

  1. 1. Welcome! Communication and Presentation Skills January 2012
  2. 2. 2 Communication Strategy The way an individual or organization plans, prepares, and sends messages to various constituencies
  3. 3. 3 Giao tiếp Là cách mà cá nhân hay tổ chức chuẩn bị và tiến hành chuyển đi những thông điệp tới các cá nhân và tổ chức khác.
  4. 4. 4 George B. Shaw (author) The greatest barrier to communication is the illusion that it has been accomplished
  5. 5. 5 George B. Shaw (nhà văn) Rào cản lớn nhất trong giao tiếp là sự ảo tưởng rằng thông điệp cần truyền đạt đã tới đích
  6. 6. ReceiverReceiver DecodeDecode messagemessage EncodeEncode feedbackfeedback FormForm feedbackfeedback SenderSender FormForm messagemessage EncodeEncode messagemessage DecodeDecode feedbackfeedback Transmit Message Transmit Feedback Noise Communication Process Model ReceiveReceive encodedencoded messagemessage ReceiveReceive feedbackfeedback
  7. 7. Người nhậnNgười nhận GiGiải mãải mã Thông điệpThông điệp MMã hóaã hóa Thông tinThông tin Phản hồiPhản hồi HHình thànhình thành Thông điệpThông điệp Phản hồiPhản hồi Người gửiNgười gửi ThThông điệpông điệp Mã hoáMã hoá Thông điệpThông điệp GiGiải mãải mã Chuyển tải Thông điệp Chuyển tải Thông điệp Phản hồi Yếu tố nhiễu Mô hình quá trình giao tiếp TiTiếp nhậnếp nhận Thông điệpThông điệp Mã hoáMã hoá TiTiếp nhậnếp nhận
  8. 8. Keys to Communicating Your Message Visual Verbal VocalNon-Verbal Gestures Written
  9. 9. Các thành tố chính giúp chuyển tải thông điệp của bạn Hình ảnh Ngôn ngữ nói Âm điệuCử chỉ Ngôn ngữ viết
  10. 10. Face-to-face Telephone E-mail Newsletters Oversimplified Zone Overloaded Zone Routine/ Clear Nonroutine/ Ambiguous Rich Lean Media Richness Situation Hierarchy of Media Richness
  11. 11. Mặt đối mặt Điện thoại E-mail Thư từ Khu vực quá ít Khu vực Quá nhiều Việc hàng ngày/ Rõ ràng Việc không thường xuyên/ Mơ hồ Tối đa Tối thiểu Sự phong phú Bối cảnh Các cấp độ phong phú của truyền thông
  12. 12. Communicating Through E-mail •Preferred medium for coordinating work •Tends to increase communication volume •Significantly alters communication flow –Reduces some face-to- face and telephone communication –Increases information flow to higher levels in the organization ©UK Out Epa-Photo/PA Files/Phil Nobl.
  13. 13. Giao tiếp qua email •Tương đối phù hợp khi cần phối hợp công việc giữa các vị trí ngang cấp •Có xu hướng làm tăng dung lượng thông tin trong giao tiếp •Giúp theo dõi những diễn biến của sự việc theo chuỗi thông tin – Giúp giảm thiểu việc phải gặp trực tiếp và việc sử dụng điện thoại – Làm tăng luồng thông tin tới các cấp quản lý cao hơn trong tổ chức ©UK Out Epa-Photo/PA Files/Phil Nobl.
  14. 14. :-) :-} <:-) :-X :-j {} Guessing E-Mail Emoticons • Happy • Smirk • Dumb question • OOPS! • Tongue in cheek • Hug
  15. 15. :-) :-} <:-) :-X :-j {} Đoán nghĩa các biểu tượng trong E-Mail • Hạnh phúc • Cười điệu • Nghi ngờ nhưng không nói ra • Rõ tiếc! • Đang cân nhắc có nói không • Ôm
  16. 16. Nonverbal Communication  Actions, facial gestures, voice intonation, silence, etc.  Transmits most info in face-to-face meetings  Influences meaning of verbal and written symbols  Less rule bound than verbal communication  Important part of emotional labor  Automatic and unconscious
  17. 17. Giao tiếp phi ngôn từ  Hành động, biểu cảm trên khuôn mặt, giọng điệu, im lặng…  Giúp chuyển tải nhiều thông tin trong các cuộc gặp mặt đối mặt.  Ảnh hưởng tới ý nghĩa của ngôn ngữ nói và viết  Ít chịu sự ràng buộc bởi các quy tắc hơn so với giao tiếp bằng ngôn từ  Là một phần quan trọng đối với những công việc liên quan đến cảm xúc  Tự động và vô thức
  18. 18. Body language – appearance – personal conduct
  19. 19. Ngôn ngữ cơ thể – vẻ bề ngoài – sự thể hiện cá nhân
  20. 20. Words do not represent reality
  21. 21. Ngôn từ không thể hiện thực tế
  22. 22. 22 Survey results: what impresses people most about presentations • 55% Visual: How You Look • 38% Vocal: How You Talk • 7% Verbal: What You Say The Bottom Line: If you don’t do the visual and vocal well, the verbal (message) will not matter!
  23. 23. 23 Kết quả điều tra: Điều gì khiến mọi người ấn tượng về bài trình bày • 55% bởi hình ảnh: Trông bạn thế nào • 38% bởi giọng nói: Giọng nói và ngữ điệu của bạn • 7% bởi nội dung:Lời của bạn Nếu hình ảnh và giọng điệu không tạo được ấn tượng thì nội dung (thông điệp) không còn ý nghĩa nữa!
  24. 24. Getting Your Message Across • Empathize • Repeat the message • Use timing effectively • Be descriptive © Photodisc. With permission.
  25. 25. Để truyền đạt thông điệp của bạn • Cảm xúc hoá • Lặp lại thông điệp • Sử dụng thời gian hiệu quả • Hãy sử dụng biện pháp miêu tả © Photodisc. With permission.
  26. 26. MenMen WomenWomen Gives adviceGives advice quickly and directlyquickly and directly Gives advice indirectlyGives advice indirectly and reluctantlyand reluctantly Report talkReport talk Rapport talkRapport talk Avoids asking forAvoids asking for informationinformation Frequently asks forFrequently asks for informationinformation Less sensitive toLess sensitive to nonverbal cuesnonverbal cues More sensitive toMore sensitive to nonverbal cuesnonverbal cues Gender Communication Differences
  27. 27. ActiveActive ListeningListening SENSINGSENSING •• Postpone evaluationPostpone evaluation •• Avoid interruptionsAvoid interruptions •• Maintain interestMaintain interest EVALUATINGEVALUATING •• EmpathizeEmpathize •• Organize informationOrganize information RESPONDINGRESPONDING •• Show interestShow interest •• Clarify the messageClarify the message Active Listening Process/Strategies
  28. 28. NgheNghe chủ độngchủ động CẢM NHẬNCẢM NHẬN •• Không vội vàng đánh giáKhông vội vàng đánh giá •• Tránh ngắt lờiTránh ngắt lời •• Duy trì sự quan tâmDuy trì sự quan tâm ĐÁNH GIÁĐÁNH GIÁ •• Cảm xúc hoáCảm xúc hoá •• Tổ chức thông tinTổ chức thông tin PHẢN HỒIPHẢN HỒI •• Thể hiện sự quan tâmThể hiện sự quan tâm •• Gạn lọc thông tinGạn lọc thông tin Nghe chủ động Quá trình/chiến lược
  29. 29. The Audience • How fast do we think? • How fast do we talk?
  30. 30. Người nghe • Chúng ta có bắt kịp suy nghĩ? • Chúng ta nói có quá nhanh?
  31. 31. is not Levels of communication ideal communication said heard understood agreed agreed is not is not said heard understood margin for communicative obstacles, misunderstandings, and differing opinions =
  32. 32. Không có nghĩa là Các cấp độ giao tiếp Ý tưởng/thông điệp để giao tiếp Nói Nghe thấy hiểu Đồng ý Đồng ý Không có nghĩa là Nói Nghe thấy Hiểu được Giới hạn cho những cản trở trong giao tiếp, sự hiểu nhầm và sự khác biệt trong quan điểm = Không có nghĩa là
  33. 33. Communication takes place on two levels (Handout – Emotional Intelligence) Content level - rational - exchange of objective information Relationship level - emotional - conscious and unconscious perception of emotion
  34. 34. Giao tiếp diễn ra ở 2 cấp độ (Handout – Trí tuệ xúc cảm) Cấp độ nội dung - Dựa trên lý trí - Trao đổi thông tin Cấp độ quan hệ - Xúc cảm - conscious and unconscious perception of emotion
  35. 35. Mental Models • We all have a different perspective.
  36. 36. Các mô thức tinh thần • Chúng ta có những hệ quy chiếu khác nhau.
  37. 37. Multisource (360-degree) Feedback (Handout) Evaluated Employee Co-workerCo-worker CustomerCustomer SubordinateSubordinate ProjectProject leaderleader SupervisorSupervisor Co-workerCo-worker SubordinateSubordinate SubordinateSubordinate
  38. 38. Assertiveness Cooperativeness ForcingForcing Problem-SolvingProblem-Solving CompromisingCompromising AvoidingAvoiding YieldingYielding High Low High Conflict Management Styles
  39. 39. Sựđộcđoán Tinh thần hợp tác Gây áp lựcGây áp lực Giải quyết vấn đềGiải quyết vấn đề Thoả hiệpThoả hiệp Né tránhNé tránh Nhượng bộNhượng bộ Cao Thấp Cao Các kiểu quản lý xung đột
  40. 40. Barriers to Good Communication • Emotion, Perception, Language • Communication Channel and Feedback • Conflict • Physical Barriers
  41. 41. Các rào cản để giao tiếp tốt • Cảm xúc, sự nhận thức, ngôn ngữ • Kênh giao tiếp và phản hồi • Sự xung đột • Các rào cản vật lý
  42. 42. 42 How to make an Effective Presentation (part 2) • Presentations involve both communication and persuasion • You need to follow a logical and clear format • Delivery and style are important features of effective presentations
  43. 43. 43 Làm thế nào để Thuyết trình hiệu quả (phần 2) • Thuyết trình bào gồm cả sự truyền đạt và thuyết phục • Bài trình bày logic và chặt chẽ • Phong cách và cách thức trình bày đóng vai trò quan trọng trong bài thuyết trình
  44. 44. 44 Standard Outline of Oral Presentation A – Introduction – Get attention of your audience – Introduce speakers – Outline your talk – Brief background and facts pertinent to your topic B – Body of Oral Presentation – Statement of problem or issues – Alternatives you considered and analysis – Recommended solution and implementation plans C – Conclusion – Restatement of the main problem and solution – Benefits of what your recommendation (if accepted) – Questions and answers
  45. 45. 45 Mẫu đề cương cho bài thuyết trình A – Phần giới thiệu – Thu hút sự chú ý của người nghe – Giới thiệu những người sẽ thuyết trình – Những nội dung chính của bài thuyết trình – Tóm tắt những vấn đề liên quan đến bài trình bày B – Phần chính của bài thuyết trình – Nêu vấn đề – Các cách nhìn khác nhau và sự cân nhắc, phân tích của bạn. – Đề xuất giải pháp và kế hoạch thực hiện C – Kết luận – Tóm lược những nội dung, giải pháp chính – Lợi ích của những khuyến khị của bạn (nếu có thể) – Hỏi đáp
  46. 46. 46 Will Rogers (comedian) First I tell ‘em what I’m going to tell ‘em, then I tell ‘em, then I tell ‘em what I told em!
  47. 47. 47 Will Rogers (diễn viên hài) Đầu tiên tôi nói với họ về thứ mà tôi sẽ nói với họ, sau đó tôi nói với họ, sau đó nữa, tôi nói về những gì tôi đã nói với họ!
  48. 48. 48 Oral Communication Exercises • Now we will improve our spoken communication skill by small group practice • Select a topic
  49. 49. 49 Bài tập về giao tiếp bằng lời • Chúng ta sẽ cải thiện khả năng giao tiếp bằng lời bởi một bài tập nhóm • Lựa chọn một chủ đề

×