Se ha denunciado esta presentación.
Se está descargando tu SlideShare. ×

N5 Adjective

N5 Adjective

Descargar para leer sin conexión

Bảng tính từ cấp độ N5 Saromalang. Tính từ NA và tính từ I (「な形容詞」と「い形容詞」). Bảng tự kiểm tra tính từ.

Bảng tính từ cấp độ N5 Saromalang. Tính từ NA và tính từ I (「な形容詞」と「い形容詞」). Bảng tự kiểm tra tính từ.

Más Contenido Relacionado

Libros relacionados

Gratis con una prueba de 30 días de Scribd

Ver todo

Audiolibros relacionados

Gratis con una prueba de 30 días de Scribd

Ver todo

N5 Adjective

  1. 1. SAROMALANG.com N5 レベル形容詞(けいようし) ― TÍNH TỪ N5 BẢNG TÍNH TỪ N5 No. 漢字 か ん じ ひらがな ローマ字 じ BỔ NGHĨA DANH TỪ TRẠNG TỪ (ADV) DẠNG NỐI (TE/DE) NGHĨA TÍNH TỪ い (“i” adjective) 1 悪い わるい warui 悪い N 悪く 悪くて xấu, xấu xa, ác; kém 2 大きい おおきい ōkii 大きい N 大きく 大きくて to, lớn 3 黒い くろい kuroi 黒い N 黒く 黒くて đen 4 青い あおい aoi 青い N 青く 青くて xanh (blue, green) 5 つまらない つまらない tsumaranai つまらない N つまらなく つまらなくて nhàm chán 6 明い あかるい akarui 明い N 明く 明くて sáng 7 広い ひろい hiroi 広い N 広く 広くて rộng 8 忙しい いそがしい isogashii 忙しい N 忙しく 忙しくて bận rộn 9 安い やすい yasui 安い N 安く 安くて rẻ, cheap 10 寒い さむい samui 寒い N 寒く 寒くて (trời) lạnh 11 冷たい つめたい tsumetai 冷たい N 冷たく 冷たくて (sờ vào thấy) lạnh 12 可愛い かわいい kawaii 可愛い N 可愛く 可愛くて xinh xắn, dễ thương 13 危ない あぶない abunai 危ない N 危なく 危なくて nguy hiểm 14 おいしい おいしい oishii おいしい N おいしく おいしくて ngon (ăn ngon) 15 難しい むずかしい muzukashii 難しい N 難しく 難しくて khó, khó khăn, khó tính 16 汚い きたない kitanai 汚い N 汚く 汚くて dơ, bẩn 17 早い はやい hayai 早い N 早く 早くて sớm (đồng âm: 速い hayai: nhanh) 18 易しい やさしい yasashii 易しい N 易しく 易しくて dễ, dễ dàng (đồng âm: 優 しい hiền) 19 楽しい たのしい tanoshii 楽しい N 楽しく 楽しくて vui, vui vẻ 20 遠い とおい tōi 遠い N 遠く 遠くて xa, xa xôi 21 太い ふとい futoi 太い N 太く 太くて mập, béo 22 少ない すくない sukunai 少ない N 少なく 少なくて ít ỏi 23 暗い くらい kurai 暗い N 暗く 暗くて tối 24 いい/よい いい・よい ii, yoi いい/よい N よく よくて tốt, được, đúng 25 重い おもい omoi 重い N 重く 重くて nặng 26 暑い あつい atsui 暑い N 暑く 暑くて (trời, thời tiết) nóng 27 熱い あつい atsui 熱い N 熱く 熱くて (vật thể, nhiệt độ) nóng 28 辛い からい karai 辛い N 辛く 辛くて cay, cay nghiệt 29 面白い おもしろい omoshiroi 面白い N 面白く 面白くて thú vị 30 遅い おそい osoi 遅い N 遅く 遅くて muộn 31 軽い かるい karui 軽い N 軽く 軽くて nhẹ, nhẹ nhàng 32 小さい ちいさい chīsai 小さい N 小さく 小さくて nhỏ, bé 33 長い ながい nagai 長い N 長く 長くて dài, lâu 34 低い ひくい hikui 低い N 低く 低くて thấp 35 温い ぬるい nurui 温い N 温く 温くて hơi ấm, âm ấm 36 多い おおい ōi 多い N 多く 多くて nhiều 37 狭い せまい semai 狭い N 狭く 狭くて chật, hẹp 38 近い ちかい chikai 近い N 近く 近くて gần 39 新しい あたらしい atarashii 新しい N 新しく 新しくて mới 40 (煩い) うるさい urusai (煩い)N うるさく うるさくて ồn ào, lắm mồm 41 古い ふるい furui 古い N 古く 古くて cũ, xưa, lạc hậu 42 痛い いたい itai 痛い N 痛く 痛くて đau, nhức 43 速い はやい hayai 速い N 速く 速くて nhanh 44 赤い あかい akai 赤い N 赤く 赤くて đỏ 45 涼しい すずしい suzushii 涼しい N 涼しく 涼しくて mát, mát mẻ 46 丸い/円い まるい marui 丸い/円い N 丸く/ 円く 丸くて tròn, tròn trịa
  2. 2. SAROMALANG.com 47 短い みじかい mijikai 短い N 短く 短くて ngắn, ngắn ngủi 48 強い つよい tsuyoi 強い N 強く 強くて khỏe, mạnh, mạnh mẽ 49 甘い あまい amai 甘い N 甘く 甘くて ngọt, ngọt ngào 50 高い たかい takai 高い N 高く 高くて cao, đắt, mắc 51 まずい まずい mazui まずい N まずく まずくて (bữa ăn) dở, vô vị; kém, vụng về 52 厚い あつい atsui 厚い N 厚く 厚くて dày, chu đáo (nồng hậu) 53 細い ほそい hosoi 細い N 細く 細くて mỏng, mảnh, gầy 54 薄い うすい usui 薄い N 薄く 薄くて mỏng, (màu) nhạt, (vị) nhạt, ít 55 欲しい ほしい hoshii 欲しい N 欲しく 欲しくて muốn có, muốn sở hữu 56 暖かい あたたかい atatakai 暖かい N 暖かく 暖かくて ấm, ấm áp 57 弱い よわい yowai 弱い N 弱く 弱くて yếu, yếu đuối, yếu ớt 58 白い しろい shiroi 白い N 白く 白くて trắng 59 黄色い きいろい kiiroi 黄色い N 黄色く 黄色くて vàng, có màu vàng 60 若い わかい wakai 若い N 若く 若くて trẻ, trẻ trung TÍNH TỪ な (“na” adjective) 1 大丈夫 だいじょうぶ daijōbu 大丈夫な N 大丈夫に 大丈夫で ổn, không sao 2 大きな* おおきな ōkina 大きな N NONE NONE lớn, lớn lao +N 3 便利 べんり benri 便利な N 便利に 便利で tiện lợi, thuận tiện 4 丈夫 じょうぶ jōbu 丈夫な N 丈夫に 丈夫で khỏe khoắn, bền chắc 5 有名 ゆうめい yuumei 有名な N 有名に 有名で sự nổi tiếng; nổi tiếng 6 暇 ひま hima 暇な N 暇に 暇で rảnh rỗi 7 上手 じょうず jōzu 上手な N 上手に 上手で giỏi, cừ 8 嫌い きらい kirai 嫌いな N 嫌いに 嫌いで ghét, không thích 9 大切 たいせつ taisetsu 大切な N 大切に 大切で quan trọng (có vai trò), cần thiết 10 大好き だいすき daisuki 大好きな N 大好きに 大好きで rất thích 11 好き すき suki 好きな N 好きに 好きで thích 12 小さな* ちいさな chīsana 小さな N NONE NONE nhỏ bé +N 13 賑やか にぎやか nigiyaka 賑やかな N 賑やかに 賑やかで nhộn nhịp, đông đúc 14 下手 へた heta 下手な N 下手に 下手で kém, dở 15 静か しずか shizuka 静かな N 静かに 静かで yên tĩnh, im lặng 16 りっぱ りっぱ rippa りっぱな N りっぱに りっぱで hoành tráng, tráng lệ; cao quý / đáng tôn trọng 17 嫌 いや iya 嫌な N 嫌に 嫌で ghét, không thích, khó chịu, đáng ghét 18 元気 げんき genki 元気な N 元気に 元気で sự khỏe mạnh, khỏe khoắn 19 きれい きれい kirei きれいな N きれいに きれいで đẹp, sạch TÍNH TỪ ĐẶC BIỆT 1 こんな こんな konna こんな N こんなに NONE như thế này 2 同じ おなじ onaji 同じ N 同じ/同 じに 同じで giống, giống như là, giống nhau [đồng] 同じ N (đặc biệt) 3 その その sono その N NONE NONE ~ đó (その N = N đó, bắt buộc phải có danh từ sau đó) 4 あの あの ano あの N NONE NONE ~ kia (N kia, bắt buộc phải あの N có danh từ sau đó) 5 この この kono この N NONE NONE ~ này (phải có N đi sau) No Kanji Hiragana Rōmaji Bổ nghĩa N Trạng từ Nối tiếp Nghĩa Học tiếng Nhật miễn phí: www.saromalang.com Học tập, học bổng tại Nhật Bản, tiếng Nhật lưu học sinh: http://sea.saromalang.com Cuộc sống Nhật Bản, thông tin trường học: http://yurika.saromalang.com
  3. 3. SAROMALANG.com BẢNG TỰ KIỂM TRA TÍNH TỪ N5 悪い わるい 大きい おおきい 黒い くろい 青い あおい つまらない つまらない 明い あかるい 広い ひろい 忙しい いそがしい 安い やすい 寒い さむい 冷たい つめたい 可愛い かわいい 危ない あぶない おいしい おいしい 難しい むずかしい 汚い きたない 早い はやい 易しい やさしい 楽しい たのしい 遠い とおい 太い ふとい 少ない すくない 暗い くらい いい/よい いい・よい 重い おもい 暑い あつい 熱い あつい 辛い からい 面白い おもしろい 遅い おそい 軽い かるい 小さい ちいさい 長い ながい 低い ひくい 温い ぬるい 多い おおい 狭い せまい 近い ちかい 新しい あたらしい (煩い) うるさい 古い ふるい 痛い いたい 速い はやい 赤い あかい 涼しい すずしい 丸い/円い まるい 短い みじかい 強い つよい 甘い あまい 高い たかい まずい まずい 厚い あつい 細い ほそい 薄い うすい 欲しい ほしい 暖かい あたたかい 弱い よわい 白い しろい 黄色い きいろい 若い わかい 大丈夫 だいじょうぶ 大きな* おおきな 便利 べんり 丈夫 じょうぶ 有名 ゆうめい 暇 ひま 上手 じょうず 嫌い きらい 大切 たいせつ 大好き だいすき 好き すき 小さな* ちいさな 賑やか にぎやか 下手 へた 静か しずか りっぱ りっぱ 嫌 いや 元気 げんき きれい きれい こんな* こんな 同じ おなじ その* その あの* あの この* この Học tiếng Nhật miễn phí: www.saromalang.com Học tập, học bổng tại Nhật Bản, tiếng Nhật lưu học sinh: http://sea.saromalang.com Cuộc sống Nhật Bản, thông tin trường học: http://yurika.saromalang.com Hướng dẫn cách sử dụng Bạn có thể in ra để tự học. Tính từ NA (な形容 けいよう 詞 し ): Tính từ được tạo ra từ các từ gốc hán hay từ danh từ. Ví dụ 危険(きけん) [nguy hiểm]. Bổ nghĩa cho danh từ thì dùng な ví dụ 危険な人 kikenna hito = “người nguy hiểm”. Để tạo trạng từ (bổ nghĩa cho động từ) thì bỏ な thêm に. Ví dụ 危険な nguy hiểm + 行動する hành động = 危険に行動する hành động một cách nguy hiểm. Tính từ I (い形容 けいよう 詞 し ): Tính từ vốn có của tiếng Nhật, ví dụ 危ない abunai “nguy hiểm”. Bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ: 危ない人 abunai hito = “người nguy hiểm”, 危ないこと abunai koto = “việc nguy hiểm”. Để tạo thành trạng từ bổ nghĩa cho động từ thì bỏ い thêm く. Ví dụ 高い cao + あげる nâng lên = 高くあげる nâng lên cao. Trạng từ tạo ra từ tính từ thường đi với động từ なる (trở nên) và する (làm cho). A{い}くなる / A{な}になる = TRỞ NÊN A 危険な(きけんな) nguy hiểm + なる trở nên = 危険になる trở nên nguy hiểm まずい dở + なる trở nên = まずくなる trở nên dở A{い}くする / A{な}にする = LÀM CHO A 危険な(きけんな) nguy hiểm + する làm cho = 危険にする làm cho nguy hiểm まずい dở + する làm cho = まずくする làm cho dở
  4. 4. SAROMALANG.com BẢNG TỰ KIỂM TRA TÍNH TỪ N5 VÀ CÁCH ĐỌC HIRAGANA 悪い 大きい 黒い 青い つまらない 明い 広い 忙しい 安い 寒い 冷たい 可愛い 危ない 美味しい 難しい 汚い 早い 易しい 楽しい 遠い 太い 少ない 暗い 良い 重い 暑い 熱い 辛い 面白い 遅い 軽い 小さい 長い 低い 温い 多い 狭い 近い 新しい 煩い 古い 痛い 速い 赤い 涼しい 丸い/円い 短い 強い 甘い 高い まずい 厚い 細い 薄い 欲しい 暖かい 弱い 白い 黄色い 若い 大丈夫 大きな* 便利 丈夫 有名 暇 上手 嫌い 大切 大好き 好き 小さな* 賑やか 下手 静か 立派 嫌 元気 綺麗 こんな* 同じ その* あの* この* *: Phải có danh từ đi đằng sau. Học tiếng Nhật miễn phí: www.saromalang.com Học tập, học bổng tại Nhật Bản, tiếng Nhật lưu học sinh: http://sea.saromalang.com Cuộc sống Nhật Bản, thông tin trường học, tạp học: http://yurika.saromalang.com Muốn học tiếng Nhật nhiều hơn nữa? LỚP HỌC CÚ MÈO SAROMALANG.com

×