Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƢỜNG
ThS. Trịnh Ngọc Anh
Bộ môn Nội - Trường ĐH Y Hà nội
Khoa Nội tiết – Bệnh viện Bạch Mai
MỤC TIÊU HỌC TẬP
(cho sinh viên RHM)
1. Kể được các biến chứng thường gặp ở BN ĐTĐ.
2. Biết được mục tiêu điều trị ĐTĐ
3. ...
TÌNH HÌNH BỆNH ĐTĐ TRÊN THẾ GIỚI
ĐTĐ týp 2 chiếm 85 – 95% số BN ĐTĐ
0
50
100
150
200
250
300
350
1985 2000 2025
Năm
30 tri...
TIẾN TRIỂN CỦA ĐTĐ TYP 1
Phá hủy tự miễn
“Ngƣỡng ĐTĐ”
GĐ tuần trăng mật
Hủy 100% tế bào
Marker bệnh tự miễn
(ICA, IAA, GAD)
CƠ CHẾ BỆNH SINH ĐTĐ TYP 2
Kahn CR, Saltiel AR. In: Kahn CR et al, eds. Joslin’s Diabetes Mellitus. 14th ed. Lippincott Wi...
Tiến triển tự nhiên của ĐTĐ týp 2
Insulin nội sinh
ĐH sau ăn
Years
IGT ĐTĐ
Trung bình  sau 9 - 10 năm
Kháng Insulin
Bệnh lý
võng mạc
Nguyên nhân gây
mù hàng đầu1,2
Bệnh Thận
Nguyên nhân hàng đầu
gây suy thận GĐ cuối3,4
Bệnh Tim mạch
Tai b...
CÁC BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU NHỎ (VI MẠCH)
• Biến chứng đáy mắt
• Biến chứng cầu thận
• Biến chứng TK (tổn thương vi mạch nuôi ...
BIẾN CHỨNG MẮT
 Đục thuỷ tinh thể
 Glaucoma
 Bệnh lý võng mạc
Microalbumin niệu
(mới chớm bệnh thận ĐTĐ)
Thận phì đại - cường chức năng cấp
Albumin niệu bình thường
Protein niệu
(bệnh ...
BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU LỚN
1. Mạch vành:
 Tổn thương nhiều vị trí => hiệu quả điều trị kém
 Nhiều BN bị NMCT không có triệu...
Bệnh lý thần kinh ngoại biên
 Là dạng bệnh thần kinh thường gặp nhất
 Sau 15 năm, khoảng 50% BN ĐTĐ có biến chứng TK loạ...
Bệnh thần kinh tự động
Hạ HA tư thế
RL nhịp tim
Thiếu máu cục bộ
thầm lặng
Liệt dạ dày
Táo bón
Tiêu chảy
Ứ nước tiểu
RL cư...
Bệnh bàn chân ĐTĐ - bàn chân nguy cơ cao
Bệnh mạch máu
ngoại vi
Bệnh thần kinh
ngoại vi
Nhiễm trùng
 Có 5 – 7% số BN ĐTĐ ...
Nguy
c
ơ
Bệnh võng mạc
Bệnh thận
Bệnh
thần kinh
Vi đạm niệu
HbA1c (%)
15
13
11
9
7
5
3
1
6 7 8 9 10 11 12
CÁC BIẾN CHỨNG C...
Các BC thận, mắt
NMCTim
HbA1c
37%
14%
ĐIỀU TRỊ GIẢM HbA1c LÀM GIẢM NGUY CƠ BỊ
CÁC BIẾN CHỨNG ĐTĐ
Tử vong do ĐTĐ
21%
1%
Str...
 Ngăn ngừa các biến chứng cấp tính và mạn tính của ĐTĐ.
 Duy trì sức khoẻ và chất lượng cuộc sống cho người bệnh.
 Đạt ...
Chế độ ăn, TDTT, lối sống
Kết hợp thuốc uống
Insulin
Insulin + Thuốc uống
Sulphonylurea, metformin
Glucosidase Inhibitor
G...
MỤC TIÊU ĐƢỜNG HUYẾT THEO ADA
ĐH đói = 3,9 – 7,2 mmol/l
ĐH sau ăn 2h < 10 mmol/l
HbA1C < 7%
Với các BN điều trị tích cực t...
ĐIỀU TRỊ
ĐÁI THÁO ĐƢỜNG TYP 1
0
10
20
30
40
50
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24
ĐIỀU TRỊ INSULIN
Cơ sở 1: Bài tiết Insulin bình thƣờng
Insulin
máu
(mU/...
ĐIỀU TRỊ INSULIN
Cơ sở 2: Thời gian tác dụng của các loại Insulin
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24
Thường: Regular (6–10 ...
Các loại insulin
Insulin Lispro
Aspart
Thường Bán
chậm
Chậm Glargin
e
Bắt đầu có t/d 10-20′ 30′ 1h 4h 2-4h
Tác dụng đỉnh 1...
CÁC TÁC DỤNG PHỤ CỦA INSULIN
• Hạ đường huyết
• Tăng cân
• Dị ứng
• Loạn dưỡng mỡ tại chỗ tiêm
TIÊM INSULIN HAI MŨI/NGÀY
Hỗn hợp – Hỗn hợp
Insulin hỗn hợp
TIÊM INSULIN BA MŨI/NGÀY
NHANH – NHANH – BÁN CHẬM
Insulin nhanh
Insulin hỗn hợp
Insulin nhanh
Insulin bán chậm
TIÊM INSULIN 4 MŨI/NGÀY
NHANH – NHANH – NHANH – BÁN CHẬM
CÁC DỤNG CỤ TIÊM INSULIN
Bút dùng 1 lần Bút tái dùng Bơm Insulin
Source:
Roche
Diagnostics
Syringe
CÁC VỊ TRÍ TIÊM INSULIN
BỤNG
hấp thu nhanh insulin
ĐÙI + MÔNG
hấp thu chậm insulin
ĐIỀU TRỊ
ĐÁI THÁO ĐƢỜNG TYP 2
ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƢỜNG TÝP 2
 CÁC BIỆN PHÁP KHÔNG DÙNG THUỐC
 THUỐC HẠ ĐƢỜNG MÁU
Tránh béo phì Tập TDTT Chế độ ăn
Hành vi
Năng lƣợng
ăn vào
Năng lƣợng
tiêu thụ
Giảm cân
Tăng cân
CAN THIỆP VÀO LỐI SỐNG: DUY TRÌ CÂN NẶNG
ĂN TẬP
VẬN ĐỘNG CÓ HIỆU QUẢ
 Tần xuất tập  3 ngày/ tuần. Để  được cân nặng: Phải tập
 5 ngày/ tuần. Mỗi buổi > 30 phút
 Mục ...
NGUYÊN TẮC CHẾ ĐỘ ĂN
1. Đủ chất đạm, béo, bột, đường, vitamin, khoáng và nƣớc uống.
2. Không làm tăng đường máu nhiều sau ...
CÁC THUỐC HẠ ĐƢỜNG MÁU
THUỐC HẠ ĐƢỜNG MÁU UỐNG
INSULIN
TÁC DỤNG CỦA CÁC THUỐC UỐNG HẠ
ĐƢỜNG MÁU
+
Đƣờng
máu
Kháng
Insulin Insulin
Suy chức năng
tế bào 

Lebovitz HE, et al. J ...
CƠ CHẾ TÁC DỤNG CỦA CÁC THUỐC UỐNG HẠ ĐƢỜNG
MÁU – HIỆU QUẢ LÀM GIẢM HbA1C
 SX Glucose
 Kháng Insulin
Biguanides
 tiết
I...
MỘT SỐ NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ THUỐC
UỐNG HẠ ĐƯỜNG MÁU
 Khởi đầu liều thấp
 Chỉnh liều từ từ, dựa trên đường máu
 Tôn trọng...
CÁC THUỐC LÀM TĂNG TIẾT INSULIN
Sulphonylurea
 Làm giảm đường máu nhờ kích thích các tế bào β
của tuỵ tiết insulin.
 Hiệ...
1. Các thuốc SU thế hệ 1, hiện nay ít dùng:
Chlopropamide, Tolbutamide viên 250, 500 mg x 2-4 viên/ngày
2. Các thuốc SU th...
CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN SỰ ĐỀ KHÁNG INSULIN
1. Biguanides (Metformin): Glucophage viên 0,5; 0,85 và 1g
– Tác dụng làm  sản...
CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ INSULIN CHO BN ĐTĐ TÝP 2
 Có thai
 Thất bại với các thuốc uống hạ ĐH
 Suy thận hoặc bệnh gan nặng
 T...
Dùng thuốc
Nhồi máu cơ tim
Đột quỵ
Tắc mạch chân
BC thầnkinh
BC thận
BC mắt
Nhiễm trùng
Bệnh quá phức tạp, rất khó điều tr...
NHỮNG ƢU TIÊN TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐTĐ
ĐIỀU TRỊ ĐỒNG THỜI
Béo phì?
?
Glucose?
Huyết áp?
Cholesterol?
?
?
?
ĐIỀU TRỊ CÁC BIẾN CHỨNG VÀ CÁC
BỆNH KÈM THEO
1. Kiểm soát tốt đường máu
2. Điều trị các yếu tố nguy cơ
3. Điều trị trực ti...
ĐIỀU TRỊ CÁC BIẾN CHỨNG TIM MẠCH
1. Kiểm soát tốt đường máu: A – HbA1C
2. Kiểm soát tốt huyết áp: B – BP: Ưu tiên thuốc nh...
GIỮ VỆ SINH RĂNG MIỆNG
Đánh răng 2-3 lần/ngày
Cạo lưỡi 1 lần/ngày
Sử dụng thuốc đánh răng chứa
fluoride
Hạn chế ăn đồ ngọt...
HẠ ĐƢỜNG MÁU THƢỜNG LÀ HẬU QUẢ CỦA
CỐ GẮNG KIỂM SÓAT CHẶT ĐƢỜNG MÁU
BN ĐTĐ BỊ HÔN MÊ: NGHĨ NGAY ĐẾN HẠ ĐƢỜNG MÁU
NGUYÊN NHÂN GÂY HẠ ĐƢỜNG MÁU
 Thuốc: Quá liều Insulin hoặc thuốc S.U
 Hấp thu quá nhanh hoặc quá kéo dài của Insulin
 K...
CÁC TRIỆU CHỨNG CỦA HẠ ĐƢỜNG MÁU
ĐM < 2,8 mmol/l
Nếu có thể, nên đo đường máu trước khi điều trị
ĐIỀU TRỊ HẠ ĐƢỜNG MÁU
1. Nhẹ, BN còn tỉnh:
- Cho ăn  15 – 20 g Glucose; Uống nước đường, sữa
2. Nặng, BN lơ mơ hoặc hôn m...
Success is Difficult
BUT…
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Próxima SlideShare
Cargando en…5
×

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

  • Sé el primero en comentar

  • Sé el primero en recomendar esto

BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

  1. 1. BỆNH ĐÁI THÁO ĐƢỜNG ThS. Trịnh Ngọc Anh Bộ môn Nội - Trường ĐH Y Hà nội Khoa Nội tiết – Bệnh viện Bạch Mai
  2. 2. MỤC TIÊU HỌC TẬP (cho sinh viên RHM) 1. Kể được các biến chứng thường gặp ở BN ĐTĐ. 2. Biết được mục tiêu điều trị ĐTĐ 3. Nêu được các phương pháp và nguyên tắc điều trị ĐTĐ. 4. Biết cách phát hiện và xử trí hạ đường huyết
  3. 3. TÌNH HÌNH BỆNH ĐTĐ TRÊN THẾ GIỚI ĐTĐ týp 2 chiếm 85 – 95% số BN ĐTĐ 0 50 100 150 200 250 300 350 1985 2000 2025 Năm 30 triệu 150 triệu 333 triệu Tăng 170% ở các nước đang phát triển, 42% ở các nước phát triển
  4. 4. TIẾN TRIỂN CỦA ĐTĐ TYP 1 Phá hủy tự miễn “Ngƣỡng ĐTĐ” GĐ tuần trăng mật Hủy 100% tế bào Marker bệnh tự miễn (ICA, IAA, GAD)
  5. 5. CƠ CHẾ BỆNH SINH ĐTĐ TYP 2 Kahn CR, Saltiel AR. In: Kahn CR et al, eds. Joslin’s Diabetes Mellitus. 14th ed. Lippincott Williams & Wilkins; 2005:145–168. SX Glucose ở gan Kháng Insulin Bắt giữ Glucose Glucagon (α cell) Insulin (β cell) Liver TĂNG ĐƢỜNG HUYẾT Suy chức năng tiểu đảo tuỵ Muscle Adipose tissue Pancreas Liver
  6. 6. Tiến triển tự nhiên của ĐTĐ týp 2 Insulin nội sinh ĐH sau ăn Years IGT ĐTĐ Trung bình  sau 9 - 10 năm Kháng Insulin
  7. 7. Bệnh lý võng mạc Nguyên nhân gây mù hàng đầu1,2 Bệnh Thận Nguyên nhân hàng đầu gây suy thận GĐ cuối3,4 Bệnh Tim mạch Tai biến mạch não Tỉ lệ bị đột quị và tử vong do bệnh tim mạch tăng 2 – 4 lần5 Biến chứng mạch máu và thần kinh chi dưới Nguyên nhân hàng đầu gây cắt cụt chân không do chấn thương. Ảnh hưởng đến 70% BN 8/10 BN ĐTĐ sẽ chết do bệnh tim mạch6 CÁC BIẾN CHỨNG MẠN TÍNH CỦA ĐTĐ TÝP 2 50% các BN ĐTĐ týp 2 đã có ít nhất 1 biến chứng khi được chẩn đoán Biến chứng nhiễm trùng
  8. 8. CÁC BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU NHỎ (VI MẠCH) • Biến chứng đáy mắt • Biến chứng cầu thận • Biến chứng TK (tổn thương vi mạch nuôi dây TK) • Đƣợc coi là các biến chứng đặc hiệu của bệnh ĐTĐ
  9. 9. BIẾN CHỨNG MẮT  Đục thuỷ tinh thể  Glaucoma  Bệnh lý võng mạc
  10. 10. Microalbumin niệu (mới chớm bệnh thận ĐTĐ) Thận phì đại - cường chức năng cấp Albumin niệu bình thường Protein niệu (bệnh thận ĐTĐ rõ rệt trên lâm sàng) Suy thận 10 – 15 năm BIẾN CHỨNG THẬN Diễn tiến tự nhiên bệnh thận ĐTĐ Suy thận giai đoạn cuối
  11. 11. BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU LỚN 1. Mạch vành:  Tổn thương nhiều vị trí => hiệu quả điều trị kém  Nhiều BN bị NMCT không có triệu chứng 2. Mạch não:  Khoảng 80 – 90% các TBMN ở BN ĐTĐ là nhồi máu não  Có nhiều BN bị nhồi máu não đa ổ hoặc tái phát 3. Mạch 2 chi dưới (bệnh lý mạch máu ngoại biên):  Là nguyên nhân quan trọng gây loét => cắt cụt chân  Tổn thương cũng thường đa vị trí
  12. 12. Bệnh lý thần kinh ngoại biên  Là dạng bệnh thần kinh thường gặp nhất  Sau 15 năm, khoảng 50% BN ĐTĐ có biến chứng TK loại này  Phân bố kiểu tất chân, triệu chứng tương tự ở cả 2 bên: Cảm giác nóng rát Cảm giác kim châm Đau Không có triệu chứng
  13. 13. Bệnh thần kinh tự động Hạ HA tư thế RL nhịp tim Thiếu máu cục bộ thầm lặng Liệt dạ dày Táo bón Tiêu chảy Ứ nước tiểu RL cương dương
  14. 14. Bệnh bàn chân ĐTĐ - bàn chân nguy cơ cao Bệnh mạch máu ngoại vi Bệnh thần kinh ngoại vi Nhiễm trùng  Có 5 – 7% số BN ĐTĐ bị loét chân  Nguy cơ bị cắt cụt chân tăng gấp 15 – 46 lần Trung bình cứ 30 giây có 1 BN ĐTĐ bị cắt cụt chi
  15. 15. Nguy c ơ Bệnh võng mạc Bệnh thận Bệnh thần kinh Vi đạm niệu HbA1c (%) 15 13 11 9 7 5 3 1 6 7 8 9 10 11 12 CÁC BIẾN CHỨNG CÓ LIÊN QUAN CHẶT VỚI ĐƢỜNG HUYẾT Bệnh nhân ĐTĐ týp 1 - DCCT
  16. 16. Các BC thận, mắt NMCTim HbA1c 37% 14% ĐIỀU TRỊ GIẢM HbA1c LÀM GIẢM NGUY CƠ BỊ CÁC BIẾN CHỨNG ĐTĐ Tử vong do ĐTĐ 21% 1% Stratton IM, et al. BMJ 2000; 321:405–412. Điều trị riêng đường huyết là không đủ
  17. 17.  Ngăn ngừa các biến chứng cấp tính và mạn tính của ĐTĐ.  Duy trì sức khoẻ và chất lượng cuộc sống cho người bệnh.  Đạt mục tiêu HbA1C trong vòng 6-12 tháng  Tránh các BC cấp tính Hạ ĐH Tăng ĐH DKA MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ CHUNG ADA: Clinical Practice Recommendations. 2001.
  18. 18. Chế độ ăn, TDTT, lối sống Kết hợp thuốc uống Insulin Insulin + Thuốc uống Sulphonylurea, metformin Glucosidase Inhibitor Glitinides TZD + INSULIN Chế độ ăn, lối sống Mục đích KS đƣờng máu CHIẾN LƢỢC ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƢỜNG ĐTĐ TÝP 1 ĐTĐ TÝP 2
  19. 19. MỤC TIÊU ĐƢỜNG HUYẾT THEO ADA ĐH đói = 3,9 – 7,2 mmol/l ĐH sau ăn 2h < 10 mmol/l HbA1C < 7% Với các BN điều trị tích cực thì ĐH có thể thấp hơn Với các BN lớn tuổi thì mục tiêu ĐH có thể cao hơn
  20. 20. ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƢỜNG TYP 1
  21. 21. 0 10 20 30 40 50 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 ĐIỀU TRỊ INSULIN Cơ sở 1: Bài tiết Insulin bình thƣờng Insulin máu (mU/L) Thời gian (giờ) Bữa ăn Bữa ăn Bữa ăn Nhu cầu insulin nền Nhu cầu insulin trƣớc bữa ăn
  22. 22. ĐIỀU TRỊ INSULIN Cơ sở 2: Thời gian tác dụng của các loại Insulin 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 Thường: Regular (6–10 hr) Bán chậm: NPH (10–20 hr) Chậm: Ultralente (~16–20 hr ) Time (hr) Glargine (~24 hr) Nhanh: Aspart, Lispro (4–5 hr) Thuốc phải có tác dụng suốt 24h
  23. 23. Các loại insulin Insulin Lispro Aspart Thường Bán chậm Chậm Glargin e Bắt đầu có t/d 10-20′ 30′ 1h 4h 2-4h Tác dụng đỉnh 1h 1-3h 4-6h 6-18h Không Thời gian t/d 3-5h 4-8h 8-14h 24h 20-24h
  24. 24. CÁC TÁC DỤNG PHỤ CỦA INSULIN • Hạ đường huyết • Tăng cân • Dị ứng • Loạn dưỡng mỡ tại chỗ tiêm
  25. 25. TIÊM INSULIN HAI MŨI/NGÀY Hỗn hợp – Hỗn hợp Insulin hỗn hợp
  26. 26. TIÊM INSULIN BA MŨI/NGÀY NHANH – NHANH – BÁN CHẬM Insulin nhanh Insulin hỗn hợp
  27. 27. Insulin nhanh Insulin bán chậm TIÊM INSULIN 4 MŨI/NGÀY NHANH – NHANH – NHANH – BÁN CHẬM
  28. 28. CÁC DỤNG CỤ TIÊM INSULIN Bút dùng 1 lần Bút tái dùng Bơm Insulin Source: Roche Diagnostics Syringe
  29. 29. CÁC VỊ TRÍ TIÊM INSULIN BỤNG hấp thu nhanh insulin ĐÙI + MÔNG hấp thu chậm insulin
  30. 30. ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƢỜNG TYP 2
  31. 31. ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƢỜNG TÝP 2  CÁC BIỆN PHÁP KHÔNG DÙNG THUỐC  THUỐC HẠ ĐƢỜNG MÁU Tránh béo phì Tập TDTT Chế độ ăn
  32. 32. Hành vi Năng lƣợng ăn vào Năng lƣợng tiêu thụ Giảm cân Tăng cân CAN THIỆP VÀO LỐI SỐNG: DUY TRÌ CÂN NẶNG ĂN TẬP
  33. 33. VẬN ĐỘNG CÓ HIỆU QUẢ  Tần xuất tập  3 ngày/ tuần. Để  được cân nặng: Phải tập  5 ngày/ tuần. Mỗi buổi > 30 phút  Mục tiêu ngắn hạn, phù hợp thực tế  Để có hứng thú: Chọn môn thể thao ưa thích, các môn thể thao theo nhóm có sự tham gia bạn bè, người thân…  Hạn chế các thói quen xấu: Xem TV, chơi game, ngủ trưa  Phòng ngừa hạ ĐH trong và sau khi tập
  34. 34. NGUYÊN TẮC CHẾ ĐỘ ĂN 1. Đủ chất đạm, béo, bột, đường, vitamin, khoáng và nƣớc uống. 2. Không làm tăng đường máu nhiều sau ăn (thức ăn xơ) 3. Không làm hạ đường máu lúc xa bữa ăn 4. Đủ duy trì hoạt động thể bình thường hàng ngày 5. Duy trì cân nặng ở mức lý tưởng hoặc giảm cân đến mức hợp lý 6. Không làm tăng các yếu tố nguy cơ 7. Phù hợp tập quán ăn uống theo địa dư, dân tộc, và gia đình 8. Đơn giản và không quá đắt tiền 9. Không thay đổi quá nhiều và nhanh các bữa ăn.
  35. 35. CÁC THUỐC HẠ ĐƢỜNG MÁU THUỐC HẠ ĐƢỜNG MÁU UỐNG INSULIN
  36. 36. TÁC DỤNG CỦA CÁC THUỐC UỐNG HẠ ĐƢỜNG MÁU + Đƣờng máu Kháng Insulin Insulin Suy chức năng tế bào   Lebovitz HE, et al. J Clin Endocrinol Metab 2001; 86:280–288.
  37. 37. CƠ CHẾ TÁC DỤNG CỦA CÁC THUỐC UỐNG HẠ ĐƢỜNG MÁU – HIỆU QUẢ LÀM GIẢM HbA1C  SX Glucose  Kháng Insulin Biguanides  tiết Insulin Sulfonylureas/ meglitinides  phân hủy/hấp thu Carbohydrate Ức chế -glucosidase  kháng Insulin Thiazolidinediones 1Kobayashi M. Diabetes Obes Metab 1999; 1 (Suppl. 1):S32–S40. 2Nattrass M & Bailey CJ. Baillieres Best Pract Res Clin Endocrinol Metab 1999; 13:309–329.  0,4 – 1,3%  0,9 – 2,5%  0,6 – 1,9%  0,8 – 3,0%  1,1 – 1,6%
  38. 38. MỘT SỐ NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ THUỐC UỐNG HẠ ĐƯỜNG MÁU  Khởi đầu liều thấp  Chỉnh liều từ từ, dựa trên đường máu  Tôn trọng các chống chỉ định và thận trọng  Theo dõi các tác dụng phụ  Không phối hợp các thuốc cùng nhóm  Nên phối hợp sớm các thuốc (có cơ chế t/d khác nhau)
  39. 39. CÁC THUỐC LÀM TĂNG TIẾT INSULIN Sulphonylurea  Làm giảm đường máu nhờ kích thích các tế bào β của tuỵ tiết insulin.  Hiệu quả điều trị phụ thuộc vào chức năng tế bào β.  CĐ: ĐTĐ týp 2  CCĐ: Suy gan, suy thận  Tác dụng phụ: Gây  cân, gây hạ ĐM nặng
  40. 40. 1. Các thuốc SU thế hệ 1, hiện nay ít dùng: Chlopropamide, Tolbutamide viên 250, 500 mg x 2-4 viên/ngày 2. Các thuốc SU thế hệ 2: thường dùng 2 – 3 lần/ngày  Gliclazide: Predian 80 mg, Diamicron 80 mg x 1 – 4 viên/ngày Diamicron MR 30 mg x 1-4 viên/ngày, dùng 1 lần  Glibenclamide: Daonil, Glibenhexal, Maninil 2,5 và 5 mg x 1 – 3 viên/ngày  Glimepiride: Amaryl 2 và 4 mg x 0,5 – 2 viên/ngày (1 lần) THUỐC LÀM TĂNG TIẾT INSULIN: SULPHONYLUREA
  41. 41. CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN SỰ ĐỀ KHÁNG INSULIN 1. Biguanides (Metformin): Glucophage viên 0,5; 0,85 và 1g – Tác dụng làm  sản xuất glucose ở gan (với sự có mặt của insulin). – Chỉ định: ĐTĐ týp 2, Ưu tiên BN béo, có RL mỡ máu – CCĐ: Bệnh gan, suy thận, suy tim – Tác dụng phụ: Có vị kim loại, RL tiêu hóa • Tác dụng lên sự kháng insulin => nhiều tác dụng tốt với biến chứng tim mạch => là thuốc đầu tay cho BN ĐTĐ týp 2.
  42. 42. CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ INSULIN CHO BN ĐTĐ TÝP 2  Có thai  Thất bại với các thuốc uống hạ ĐH  Suy thận hoặc bệnh gan nặng  Tạm thời – phẫu thuật, nhiễm khuẩn,  RL chuyển hóa cấp: Hôn mê ĐTĐ  Sau NMCT, Tai biến mạch não…  Điều trị Insulin thay thế hoàn toàn: Phối hợp insulin + Thuốc uống: Chỉ phối hợp khi các thuốc uống bị thất bại thứ phát
  43. 43. Dùng thuốc Nhồi máu cơ tim Đột quỵ Tắc mạch chân BC thầnkinh BC thận BC mắt Nhiễm trùng Bệnh quá phức tạp, rất khó điều trị RL Lipid Tăng HA Béo phì
  44. 44. NHỮNG ƢU TIÊN TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐTĐ ĐIỀU TRỊ ĐỒNG THỜI Béo phì? ? Glucose? Huyết áp? Cholesterol? ? ? ?
  45. 45. ĐIỀU TRỊ CÁC BIẾN CHỨNG VÀ CÁC BỆNH KÈM THEO 1. Kiểm soát tốt đường máu 2. Điều trị các yếu tố nguy cơ 3. Điều trị trực tiếp biến chứng  Phần lớn các BC thường không có biểu hiện lâm sàng => Khám định kỳ mỗi 6 – 12 tháng
  46. 46. ĐIỀU TRỊ CÁC BIẾN CHỨNG TIM MẠCH 1. Kiểm soát tốt đường máu: A – HbA1C 2. Kiểm soát tốt huyết áp: B – BP: Ưu tiên thuốc nhóm ức chế men chuyển, chẹn thụ thể ATII 3. Điều trị rối loạn mỡ máu: C – Cholesterol 4. Bỏ thuốc lá 5. Aspirin
  47. 47. GIỮ VỆ SINH RĂNG MIỆNG Đánh răng 2-3 lần/ngày Cạo lưỡi 1 lần/ngày Sử dụng thuốc đánh răng chứa fluoride Hạn chế ăn đồ ngọt; và Khám Nha sĩ thường xuyên
  48. 48. HẠ ĐƢỜNG MÁU THƢỜNG LÀ HẬU QUẢ CỦA CỐ GẮNG KIỂM SÓAT CHẶT ĐƢỜNG MÁU BN ĐTĐ BỊ HÔN MÊ: NGHĨ NGAY ĐẾN HẠ ĐƢỜNG MÁU
  49. 49. NGUYÊN NHÂN GÂY HẠ ĐƢỜNG MÁU  Thuốc: Quá liều Insulin hoặc thuốc S.U  Hấp thu quá nhanh hoặc quá kéo dài của Insulin  Không  liều Insulin sau  tạm thời  Sai lầm chế độ ăn:  Hoạt động thể lực.  Uống rượu:
  50. 50. CÁC TRIỆU CHỨNG CỦA HẠ ĐƢỜNG MÁU ĐM < 2,8 mmol/l Nếu có thể, nên đo đường máu trước khi điều trị
  51. 51. ĐIỀU TRỊ HẠ ĐƢỜNG MÁU 1. Nhẹ, BN còn tỉnh: - Cho ăn  15 – 20 g Glucose; Uống nước đường, sữa 2. Nặng, BN lơ mơ hoặc hôn mê, không thể ăn uống đƣợc: - Tiêm TM Glucose 20% 50-100 ml - Nếu BN chưa tỉnh: Tiêm nhắc lại Glucose 20% - Truyền Glucose 5% duy trì: Hạ ĐM do SU, BN suy thận, suy kiệt… - Đo lại ĐM sau mỗi 15 phút cho tới khi ĐM ≥ 4 mmol/l. - Tìm nguyên nhân gây hạ ĐM để điều chỉnh 3. Phòng ngừa: – Truyền ngắt quãng Dextrose hoặc cho ăn liên tục – Theo dõi
  52. 52. Success is Difficult BUT…

×