Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.
KHÁM BỆNH NHÂN
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
ThS. Trịnh Ngọc Anh
Phân môn Nội tiết
Bộ môn Nội TH – Trường ĐH Y Hà Nội
MỤC TIÊU HỌC TẬP
1. Nêu được định nghĩa và các triệu chứng của ĐTĐ
2. Nêu được phân loại ĐTĐ typ 1, typ 2, ĐTĐ thai kỳ,
ĐT...
Định nghĩa đái tháo đường
• Đái tháo đường là bệnh rối loạn chuyển hóa được đặc
trưng bởi tình trạng tăng đường huyết mạn ...
TÌNH HÌNH BỆNH ĐTĐ TRÊN THẾ GIỚI
0
50
100
150
200
250
300
350
1985 2000 2025
Năm
30 triệu
150 triệu
333 triệu
Tăng 170% ở ...
TẠI SAO ???
2,5 triệu năm 100 năm
CÁC THỂ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
ĐTĐ
typ 1
ĐTĐ
thứ phát
ĐTĐ
typ 2
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP 1
 Nguyên nhân: Do bệnh tự miễn hoặc vô căn
 Tế bào  bị phá huỷ  thiếu insulin hoàn toàn
 Thường ở...
Tiến triển của ĐTĐ typ 1
Phá hủy tự miễn
“Ngưỡng ĐTĐ”
GĐ tuần trăng mật
Hủy 100% tế bào
Marker bệnh tự miễn
(ICA, IAA, GAD)
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP 2
- Kháng insulin + thiếu insulin tương đối.
- BN ĐTĐ typ 2 thường được chẩn đoán muộn (8-10 năm)
 Thư...
Cơ chế gây ĐTĐ typ 2 – Kháng insulin
Kháng Insulin
Reprinted from Primary Care, 26, Ramlo-Halsted BA, Edelman SV, The natural history of type 2
diabetes. Implications for cl...
ĐTĐ typ 2 là phần nổi của tảng băng chìm
ĐTĐ týp 2
• Tăng insulin máu
• RL dung nạp glucose
• RL Lipid máu
• Tăng HA
• RL ...
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THỨ PHÁT
• Viêm tụy mạn
Thường xuất hiện ở nam giới, nghiện rượu
Có cả triệu chứng suy tuỵ ngoại tiết: Đau ...
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THAI KỲ
• Là tình trạng ĐTĐ được phát hiện lần đầu tiên trong lúc
mang thai. Định nghĩa này không loại trừ ...
CÁC TRIỆU CHỨNG CỦA ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
• Phụ thuộc vào mức độ thiếu Insulin
• Đái nhiều, khát nhiều, gày sút
• Mệt nhiều
• Nhì...
CÁC BIẾN CHỨNG CHUYỂN HÓA CẤP TÍNH
CỦA ĐTĐ
• Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu: Thường gặp ở BN ĐTĐ typ 2
• Hôn mê nhiễm toan c...
Bệnh lý
võng mạc
Nguyên nhân gây
mù hàng đầu1,2
Bệnh Thận
Nguyên nhân hàng đầu
gây suy thận GĐ cuối3,4
Bệnh Tim mạch
Tai b...
KHÁM MỘT SỐ BIẾN CHỨNG
THƯỜNG GẶP Ở BỆNH NHÂN ĐTĐ
ĐÁNH GIÁ BN BÉO HAY GẦY
1. Đo chiều cao, cân nặng và tính BMI
 Cân nặng (kg)
 BMI = -------------------------
 Chiều ca...
ĐÁNH GIÁ BN BÉO KIỂU GÌ ?
•2. Đo vòng eo: Đánh giá béo bụng
 Bình thường vòng eo ở nam < 90 cm, ở nữ < 80 cm
 Phụ nữ: Mỡ...
BIẾN CHỨNG NHIỄM TRÙNG
- Răng lợi: Kín đáo, khó phát hiện
- Da: Hậu bối, nhiễm trùng bàn chân
- Tiết niệu: Rất phổ biến, h...
CÁC BIẾN CHỨNG RĂNG MIỆNG
(đứng hàng thứ 6 trong các biến chứng ĐTĐ)
Sâu răng
Viêm lợi
Khô miệng
Nhiễm nấm
Loét miệng...
VIÊM QUANH RĂNG Ở BN ĐTĐ
 Các BN ĐTĐ dễ bị viêm quanh răng nặng hơn so với người
không bị ĐTĐ.
 Viêm quanh răng phá huỷ ...
BIẾN CHỨNG MẮT
- Lâm sàng: nhìn mờ, ánh flash, ruồi bay trước mắt
- Đục TTT: Quan sát trực tiếp hoặc dùng đèn
- Biến chứng...
Microalbumin niệu
(không biểu hiện lâm sàng)
Thận phì đại - cường chức năng cấp
Albumin niệu bình thường
Protein niệu
(Phù...
PHÁT HIỆN BIẾN CHỨNG THẬN
 Dấu hiệu sớm nhất là protein niệu vi thể
 Triệu chứng: tăng huyết áp, phù, thiếu
máu, tiểu ít...
BIẾN CHỨNG THẦN KINH
 Viêm đa rễ, dây thần kinh ngoại biên
 Bệnh lý thần kinh tự động
 Tổn thương đơn dây thần kinh (sọ...
Viêm đa rễ, dây thần kinh ngoại biên
 Phân bố kiểu tất chân, đối xứng 2 bên:
 Cảm giác tê bì, kiến bò
 Cảm giác đau nón...
Phát hiện bệnh lý thần kinh ngoại biên
BIẾN CHỨNG THẦN KINH TỰ ĐỘNG
Hạ huyết áp tư thế
Nhịp nhanh
thường xuyên
Thiếu máu cục bộ
thầm lặng
Liệt dạ dày,
ruột
Táo b...
Bệnh bàn chân ĐTĐ - bàn chân nguy cơ cao
Bệnh mạch máu
ngoại vi
Bệnh thần kinh
ngoại vi  Có 5 – 7% số BN
ĐTĐ bị loét chân...
KHÁM BÀN CHÂN
 Quan sát màu sắc da, nhiệt độ và độ ẩm
của da
 Khám cảm giác & phản xạ
 Bắt mạch mu chân, chày sau
 Phá...
BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU LỚN
 Động mạch cảnh, não
 Động mạch vành
 Động mạch chi dưới
• Là nguyên nhân chủ yếu gây tử vong ở...
PHÁT HIỆN BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU LỚN
- HỎI
+ Thiếu máu não thoáng qua
+ Đau ngực
+ Đau cách hồi
- KHÁM: Bắt mạch cảnh, mạch c...
HÔN MÊ DO TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT
Yếu tố thuận lợi
• Nhiễm khuẩn
• Bỏ thuốc điều trị ĐTĐ hoặc dùng không đúng liều
• Mắc một số b...
HÔN MÊ DO TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT
• Triệu chứng LS của tăng ĐH: mệt, tiểu nhiều, khát nước, gầy sút
• Mất nước các mức độ nhẹ  n...
HÔN MÊ DO HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
• Xuất hiện ở các BN đang sử dụng thuốc hạ ĐH (uống và
tiêm)
• Nguyên nhân:
Quá liều thuốc (do nh...
CÁC TRIỆU CHỨNG CỦA HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
Nguyên nhân hàng đầu gây hôn mê cấp tính ở ĐTĐ
Glucose ≤ 3.9 mmol/l
Biểu hiện
thần kinh...
Xin lỗi thầy, đầu tôi không
thể chứa thêm được rồi
Próxima SlideShare
Cargando en…5
×

KHÁM BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

KHÁM BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

  • Sé el primero en comentar

  • Sé el primero en recomendar esto

KHÁM BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

  1. 1. KHÁM BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG ThS. Trịnh Ngọc Anh Phân môn Nội tiết Bộ môn Nội TH – Trường ĐH Y Hà Nội
  2. 2. MỤC TIÊU HỌC TẬP 1. Nêu được định nghĩa và các triệu chứng của ĐTĐ 2. Nêu được phân loại ĐTĐ typ 1, typ 2, ĐTĐ thai kỳ, ĐTĐ thứ phát 3. Trình bày được cách khám và phát hiện triệu chứng của các biến chứng cấp và mạn tính chính do ĐTĐ
  3. 3. Định nghĩa đái tháo đường • Đái tháo đường là bệnh rối loạn chuyển hóa được đặc trưng bởi tình trạng tăng đường huyết mạn tính phối hợp với rối loạn chuyển hoá Carbohydrat, lipid và protein do kháng insulin hoặc giảm tiết insulin hoặc cả hai. • ‘ĐTĐ là tình trạng TỬ VONG TIM MẠCH SỚM do tăng đường huyết và có thể đi kèm với mù và suy thận’ Miles Fisher, Dublin 1996
  4. 4. TÌNH HÌNH BỆNH ĐTĐ TRÊN THẾ GIỚI 0 50 100 150 200 250 300 350 1985 2000 2025 Năm 30 triệu 150 triệu 333 triệu Tăng 170% ở các nước đang phát triển, 42% ở các nước phát triển IDF: 2011 là 366,2 triệu người, 2030: 551,8 triệu người (tăng 51% trong 20 năm). Tỷ lệ ĐTĐ ở Việt Nam (người > 30 tuổi): 2002: 2,7% 2008: 5,0%
  5. 5. TẠI SAO ??? 2,5 triệu năm 100 năm
  6. 6. CÁC THỂ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG ĐTĐ typ 1 ĐTĐ thứ phát ĐTĐ typ 2
  7. 7. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP 1  Nguyên nhân: Do bệnh tự miễn hoặc vô căn  Tế bào  bị phá huỷ  thiếu insulin hoàn toàn  Thường ở người < 35 tuổi  BN gày  Triệu chứng LS xuất hiện rầm rộ và tiến triển nhanh  Đường huyết thường cao nhiều  Ceton niệu thường (+)  Điều trị bắt buộc = insulin  BN có xu hướng dễ bị hôn mê nhiễm toan ceton Các BC mạn tính xuất hiện muộn
  8. 8. Tiến triển của ĐTĐ typ 1 Phá hủy tự miễn “Ngưỡng ĐTĐ” GĐ tuần trăng mật Hủy 100% tế bào Marker bệnh tự miễn (ICA, IAA, GAD)
  9. 9. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP 2 - Kháng insulin + thiếu insulin tương đối. - BN ĐTĐ typ 2 thường được chẩn đoán muộn (8-10 năm)  Thường ở người > 35 tuổi  Cân nặng bình thường hoặc béo  Triệu chứng LS âm thầm, tiến triển từ từ  Đường huyết thường cao vừa  Ceton niệu thường (-)  Điều trị = chế độ ăn, tập luyện  thuốc  BN có xu hướng dễ bị hôn mê TALTT  Các BC mạn tính xuất hiện sớm
  10. 10. Cơ chế gây ĐTĐ typ 2 – Kháng insulin Kháng Insulin
  11. 11. Reprinted from Primary Care, 26, Ramlo-Halsted BA, Edelman SV, The natural history of type 2 diabetes. Implications for clinical practice, 771–789, © 1999, with permission from Elsevier. Diễn tiến của ĐTĐ type 2 Nồng độ insulin Kháng insulin SX glucose tại gan Đường huyết sau ăn Đường huyết đói Chức năng tế bào beta Diễn biến của ĐTĐ type 2 Rối loạn dung nạp glucose Chấn đoán ĐTĐ Đái tháo đường lâm sàng 4–7 năm
  12. 12. ĐTĐ typ 2 là phần nổi của tảng băng chìm ĐTĐ týp 2 • Tăng insulin máu • RL dung nạp glucose • RL Lipid máu • Tăng HA • RL đông máu Nếu chỉ điều trị ĐTĐ là không đủ
  13. 13. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THỨ PHÁT • Viêm tụy mạn Thường xuất hiện ở nam giới, nghiện rượu Có cả triệu chứng suy tuỵ ngoại tiết: Đau bụng, ỉa sống phân, suy kiệt. XQ: Nhiều sỏi tuỵ Điều trị bắt buộc bằng Insulin • Do cắt tuỵ • Do bệnh nội tiết: To đầu chi, HC Cushing • Do thuốc: Glucocorticoid…
  14. 14. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THAI KỲ • Là tình trạng ĐTĐ được phát hiện lần đầu tiên trong lúc mang thai. Định nghĩa này không loại trừ trường hợp BN đã có RL dung nạp glucose từ trước (nhưng chưa được phát hiện) hay xảy ra đồng thời với quá trình mang thai. • Tỷ lệ ĐTĐ thai kỳ vào khoảng 5 – 8% phụ nữ có thai • ĐTĐTK làm tăng nguy cơ các tai biến sản khoa: thai dị dạng, thai chết lưu, thai to so với tuổi thai... • Sau đẻ, đa phần về bình thường, nhưng lâu dài có 10 – 15% sẽ trở thành ĐTĐ typ 2
  15. 15. CÁC TRIỆU CHỨNG CỦA ĐÁI THÁO ĐƯỜNG • Phụ thuộc vào mức độ thiếu Insulin • Đái nhiều, khát nhiều, gày sút • Mệt nhiều • Nhìn mờ • Dễ bị NK/ NK tái phát • Các vết thương chậm liền • Tê bì chân tay • Rối loạn cương dương ở nam • Nhiều BN ĐTĐ typ 2 không có triệu chứng
  16. 16. CÁC BIẾN CHỨNG CHUYỂN HÓA CẤP TÍNH CỦA ĐTĐ • Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu: Thường gặp ở BN ĐTĐ typ 2 • Hôn mê nhiễm toan ceton: Thường gặp ở BN ĐTĐ typ 1 • Hôn mê nhiễm toan acid lactic: Thường là tác dụng phụ của điều trị Metformin • Hôn mê hạ đường huyết: Do điều trị làm giảm ĐH < 3,9 mmol/l
  17. 17. Bệnh lý võng mạc Nguyên nhân gây mù hàng đầu1,2 Bệnh Thận Nguyên nhân hàng đầu gây suy thận GĐ cuối3,4 Bệnh Tim mạch Tai biến mạch não Tỉ lệ bị đột quị và tử vong do bệnh tim mạch tăng 2 – 4 lần5 Biến chứng mạch máu và thần kinh chi dưới Nguyên nhân hàng đầu gây cắt cụt chân không do chấn thương. Ảnh hưởng đến 70% BN 8/10 BN ĐTĐ sẽ chết do bệnh tim mạch6 CÁC BIẾN CHỨNG MẠN TÍNH CỦA ĐTĐ TÝP 2 50% các BN ĐTĐ týp 2 đã có ít nhất 1 biến chứng khi được chẩn đoán Biến chứng nhiễm trùng
  18. 18. KHÁM MỘT SỐ BIẾN CHỨNG THƯỜNG GẶP Ở BỆNH NHÂN ĐTĐ
  19. 19. ĐÁNH GIÁ BN BÉO HAY GẦY 1. Đo chiều cao, cân nặng và tính BMI  Cân nặng (kg)  BMI = -------------------------  Chiều cao2 (m)  BMI < 18,5 : Gày  BMI = 18.5 – 22.9: Bình thường  BMI ≥ 23: Thừa cân hoặc béo
  20. 20. ĐÁNH GIÁ BN BÉO KIỂU GÌ ? •2. Đo vòng eo: Đánh giá béo bụng  Bình thường vòng eo ở nam < 90 cm, ở nữ < 80 cm  Phụ nữ: Mỡ tập trung ở mông > bụng: Hình quả lê  Nam giới: Mỡ tập trung ở bụng > mông: Hình quả táo Quả táo Quả lê
  21. 21. BIẾN CHỨNG NHIỄM TRÙNG - Răng lợi: Kín đáo, khó phát hiện - Da: Hậu bối, nhiễm trùng bàn chân - Tiết niệu: Rất phổ biến, hay tái phát - Hô hấp: Chú ý lao phổi
  22. 22. CÁC BIẾN CHỨNG RĂNG MIỆNG (đứng hàng thứ 6 trong các biến chứng ĐTĐ) Sâu răng Viêm lợi Khô miệng Nhiễm nấm Loét miệng Rối loạn vị giác Chậm liền vết thương, chỗ nhổ răng
  23. 23. VIÊM QUANH RĂNG Ở BN ĐTĐ  Các BN ĐTĐ dễ bị viêm quanh răng nặng hơn so với người không bị ĐTĐ.  Viêm quanh răng phá huỷ xảy ra sớm hơn ở các BN ĐTĐ (27% các BN tuổi 15-19).  Nguy cơ bị rụng toàn bộ răng tăng 15 lần ở người ĐTĐ. Shlossman, Emrich, Knowler, and others
  24. 24. BIẾN CHỨNG MẮT - Lâm sàng: nhìn mờ, ánh flash, ruồi bay trước mắt - Đục TTT: Quan sát trực tiếp hoặc dùng đèn - Biến chứng đáy mắt: Do BS CK mắt đảm nhiệm
  25. 25. Microalbumin niệu (không biểu hiện lâm sàng) Thận phì đại - cường chức năng cấp Albumin niệu bình thường Protein niệu (Phù, tăng huyết áp) Suy thận (thiếu máu, tiểu ít) 10 – 15 năm BIẾN CHỨNG THẬN Suy thận giai đoạn cuối
  26. 26. PHÁT HIỆN BIẾN CHỨNG THẬN  Dấu hiệu sớm nhất là protein niệu vi thể  Triệu chứng: tăng huyết áp, phù, thiếu máu, tiểu ít…  Biến chứng đáy mắt và biến chứng thận là do tổn thương vi mạch, được coi là những biến chứng đặc hiệu của bệnh ĐTĐ
  27. 27. BIẾN CHỨNG THẦN KINH  Viêm đa rễ, dây thần kinh ngoại biên  Bệnh lý thần kinh tự động  Tổn thương đơn dây thần kinh (sọ não): III, VI, VII Các yếu tố thuận lợi:  Kiểm soát đường huyết kém  Thời gian mắc bệnh dài  Tuổi cao  Uống nhiều rượu  Các dây TK dài
  28. 28. Viêm đa rễ, dây thần kinh ngoại biên  Phân bố kiểu tất chân, đối xứng 2 bên:  Cảm giác tê bì, kiến bò  Cảm giác đau nóng rát, như kim châm  Mất cảm giác  Mất hoặc giảm phản xạ gân xương
  29. 29. Phát hiện bệnh lý thần kinh ngoại biên
  30. 30. BIẾN CHỨNG THẦN KINH TỰ ĐỘNG Hạ huyết áp tư thế Nhịp nhanh thường xuyên Thiếu máu cục bộ thầm lặng Liệt dạ dày, ruột Táo bón Tiêu chảy Ứ nước tiểu RL cương dương
  31. 31. Bệnh bàn chân ĐTĐ - bàn chân nguy cơ cao Bệnh mạch máu ngoại vi Bệnh thần kinh ngoại vi  Có 5 – 7% số BN ĐTĐ bị loét chân  Nguy cơ bị cắt cụt chân tăng gấp 15 – 46 lần
  32. 32. KHÁM BÀN CHÂN  Quan sát màu sắc da, nhiệt độ và độ ẩm của da  Khám cảm giác & phản xạ  Bắt mạch mu chân, chày sau  Phát hiện các vết loét, chai chân
  33. 33. BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU LỚN  Động mạch cảnh, não  Động mạch vành  Động mạch chi dưới • Là nguyên nhân chủ yếu gây tử vong ở các BN ĐTĐ
  34. 34. PHÁT HIỆN BIẾN CHỨNG MẠCH MÁU LỚN - HỎI + Thiếu máu não thoáng qua + Đau ngực + Đau cách hồi - KHÁM: Bắt mạch cảnh, mạch chi dưới - Tìm dấu hiệu thiếu máu ở chi dưới: dependent rubor, tiếng thổi - Đo chỉ số ABI (Ankle-Brachial Index)
  35. 35. HÔN MÊ DO TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT Yếu tố thuận lợi • Nhiễm khuẩn • Bỏ thuốc điều trị ĐTĐ hoặc dùng không đúng liều • Mắc một số bệnh cấp tính: nhồi máu cơ tim, nhối máu phổi, chấn thướng, sau phẫu thuật… • Sử dụng một số loại thuốc gây tăng ĐH: corticoid, chẹn beta giao cảm, lợi tiểu…
  36. 36. HÔN MÊ DO TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT • Triệu chứng LS của tăng ĐH: mệt, tiểu nhiều, khát nước, gầy sút • Mất nước các mức độ nhẹ  nặng Yếu, mệt, khát nước, chuột rút Mạch nhanh, tụt HA Rối loạn ý thức: ngủ gà, lơ mơ, hôn mê • Triệu chứng LS của toan chuyển hóa Buồn nôn, nôn Thở nhanh sâu (Kussmaul), hơi thở mùi táo thối • Hôn mê do TALTT
  37. 37. HÔN MÊ DO HẠ ĐƯỜNG HUYẾT • Xuất hiện ở các BN đang sử dụng thuốc hạ ĐH (uống và tiêm) • Nguyên nhân: Quá liều thuốc (do nhân viên y tế hoặc do BN) Bỏ bữa ăn hoặc ăn kém Uống rượu Hoạt động thể lực quá sức BN bị RLTH (nôn, tiêu chảy)
  38. 38. CÁC TRIỆU CHỨNG CỦA HẠ ĐƯỜNG HUYẾT Nguyên nhân hàng đầu gây hôn mê cấp tính ở ĐTĐ Glucose ≤ 3.9 mmol/l Biểu hiện thần kinh thực vật Biểu hiện thần kinh trung ương
  39. 39. Xin lỗi thầy, đầu tôi không thể chứa thêm được rồi

×