Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
HOÀNG THỊ HUYỀN
TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH HỢP LIÊN MÔN CHỦ ĐỀ
“MẮT” TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC ...
i
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM
HOÀNG THỊ HUYỀN
TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH HỢP LIÊN MÔN CHỦ ĐỀ
“MẮT” TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌ...
ii
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng đ y l công tr nh nghi n c u c a riêng tôi
c c số liệu v kết quả nghi n c u ghi trong...
iii
Lời Cảm Ơn
i i t i t s u s t i t i
N u , đã tậ tì t i tr suốt qu
trì t ự iệ uậ vă
i i t ảm i m iệu, u đ i , ật ,
t i i...
1
MỤC LỤC
TRANG PHỤ BÌA......................................................................................................
2
1 2 2 Những nguy n tắc tích h p trong HTH li n môn....................................23
1 2 3 c mô h nh trong ạy học tí...
3
3 3 Ph ơng ph p thực nghiệm s phạm...................................................................79
3 3 1 họn mẫu th...
4
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STT Viết tắt Viết ầy ủ
1 CB ơ ản
2 DHTH ạy học tích h p
3 Đ Đối ch ng
4 GDPT Gi o c ph thông
5...
5
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ
BẢNG
ảng 1 1 ạy học tích h p v ạy học c c môn học ri ng r ..............................
6
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn ề tài
Đ t n ớc đang trong thời k đ i mới v h i nhập đời sống kinh tế x h i
ph t tri n; đời sống kho...
7
Quan đi m HTH với m c ti u ph t tri n c c năng lực HS t đ giúp HS
giải quyết v đ p ng sự iến đ i nhanh ch ng c a x h i h...
8
đ t ch c tập hu n cho gi o vi n (GV) vận ng ạy học tích h p ở c c môn
trong đ c môn vật lí THPT Tuy nhi n qua thực tế vi...
9
Thạc sĩ c a L Kh nh Loan ĐHSP Huế 2013. Trong luận văn t c giả đ đ a ra
cơ sở lí luận thực tiễn DHTH gi o c môi tr ờng v...
10
3. Mục tiêu nghiên cứu
Đề xu t quy tr nh x y ựng ch đề v t ch c ạy học tích h p li n môn t
đ t ch c dạy học tích h p li...
11
8.2. Phƣơng pháp iều tra thực tiễn
- T m hi u việc ạy v việc học nhằm sơ đ nh gi thực trạng HTH ở
tr ờng THPT
- ự giờ q...
12
NỘI DUNG
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC TỔ CHỨC
DẠY HỌC TÍCH HỢP LIÊN MÔN TRONG LĨNH VỰC KHTN BẬC THPT
1...
13
Th o t đi n Tiếng Việt: “Tíc ợp l sự k t ợp n ữn oạt độn c ươn
trìn oặc c c t n p n k c n au t n một k ối c ức n n . Tí...
14
1.1.2. Khái niệm dạy học tích hợp
Khoa học ở thế k XX đã chuy n t phân tích c u trúc lên t ng h p hệ thống
làm xu t hiệ...
15
Trong dự thảo ch ơng tr nh G PT t ng th cũng định nghĩa về DHTH: Dạ
ọc tíc ợp l địn ướn dạ ọc iúp ọc sin p t triển k ả ...
16
- Dạy cách sử dụng kiến thức trong tình huống: Thay vì tham nh i nhét cho
HS nhiều kiến th c lý thuyết đ loại, DHTH chú...
17
1.1.5. Sự cần thiết phải tổ chức dạy học tích hợp
Sự cần thiết phải t ch c HTH ở tr ờng ph thông xu t ph t t những
nguy...
18
c t nh huống trong DHTH th ờng gắn với thực tiễn cu c sống gần gũi v
h p ẫn với ng ời học ng ời học cần phải giải thích...
19
- Đ c y sinh tr ởng ph t tri n tốt cần chăm s c ằng c c loại ph n n
n o? (kiến th c môn h a học)
- ơ chế vận chuy n n ớ...
20
Hình 1.1. Các mức ộ dạy học tích hợp [8]
1.1.6.1. Tích hợp nội môn (tích hợp trong một môn học)
L tích h p trong n i mô...
21
- Khi ạy học môn Sinh học lớp 11 i Quang h p c th l ng gh p n i
ung kiến th c: Sự tạo th nh tinh t c a cây xanh (H a họ...
22
Đ y l tr ờng h p ph iến ở tr ờng ph thông hiện nay khi ch ơng tr nh,
SGK, GV ạy ph n h a kh rõ rệt giữa c c môn học
1.1...
23
1.2.1. Dạy học tích hợp liên môn
DHTH li n môn l ạy cho học sinh iết t ng h p kiến th c kĩ năng ở nhiều
môn học đ giải ...
24
nhau x c định quy chiếu c a c c kiến th c kĩ năng thu c c c môn học kh c nhau
trong tiến tr nh giải quyết v n đề
Thứ ba...
25
Học c c ch đề tích h p li n môn HS đ c tăng c ờng vận ng kiến th c
t ng h p v o giải quyết c c t nh huống thực tiễn ít ...
26
- ần ph n iệt rõ tích h p với sự gh p lại trong x y ựng c c ch đề tích
h p đ y l m t quan niệm kh ph iến ở số l ng khôn...
27
giống nhau c gắn kết chặt ch tự nhi n với nhau trong c c môn học c a ch ơng
tr nh hiện h nh.
- Xu t ph t t c c đối t ng...
28
ước : t ư c c đ
Thời gian đ c thống k tr n cơ sở ph n phối thời l ng nh cho ạy t ng
n i ung kiến th c c th tại c c đơn ...
29
đ c cho học sinh c năng lực ph iến c th l : năng lực giải quyết v n đề
năng lực tự học năng lực h p t c, …
ước 6: Xây d...
30
- Gi o vi n môn n o s ạy
- Ph ơng tiện h tr ạy học
Kế hoạch ạy học phải đảm ảo sự ph h p v h i h a giữa c c môn học
ước...
31
- Tính ph h p thực tế ạy học với thời l ng ự kiến
- M c đ đạt đ c m c ti u học tập qua đ nh gi c c hoạt đ ng học tập
- ...
32
đặt ra cho m nh tr n đ ờng ph t tri n Năng lực ph t tri n tr n nền khả năng v l
ậc cao hơn Năng lực l những phẩm ch t q...
33
Theo L ơng Việt Th i v c c c ng sự: n lực c n đạt của S p ổ t ôn
l tổ ợp n iều k ả n n v i trị cơ bản được c n ân t ể i...
34
tình huống c v n đề m ở đ HS ch a th t m ngay ra giải ph p m t c ch rõ r ng
N ao g m cả th i đ s n s ng tham gia v o c ...
35
đ c x m nh l ch a kh a nhằm định h ớng cho việc GQVĐ T đ giúp HS
tr nh đ c việc t m kiếm t i liệu lang mang v tiết kiệm...
36
Trong m i h p phần th ao g m c c th nh tố v m i th nh tố th đ c i u
hiện ởi c c ch số h nh vi đ c mô tả ằng c c ti u ch...
37
Biểu đạt
vấn đề
iễn đạt n i
dung theo
ngôn ngữ vật
lí hay i u
iễn ới
ạng c c kí
hiệu vật lí
- M1: h a iễn đạt đ c n i u...
38
thông tin rõ
ràng, logic.
- M4: X c định đúng ngu n thông tin
thu thập đầy đ c c thông tin cần thiết
ph n tích lập luận...
39
pháp đề xu t kế hoạch đ đề ra ch a giải quyết đ c
kh khăn trong qu tr nh thực hiện
M3: Tự thực hiện giải ph p th o kế
h...
40
1.4.4.3. Các biểu hiện của năng lực GQVĐ của HS trong học tập
Nă c GQVĐ đư c t ệ ua c c mặt sau:
- Tư du to n diện: X m...
41
đ c nhanh ch ng v c hiệu quả cao HS cần c đ ng cơ h ng thú học tập xu t
hiện nhu cầu GQVĐ c đ c đ ng lực đ suy nghĩ v h...
42
1.5. Thực trạng dạy học tích hợp ở các trƣờng phổ thông hiện nay
1.5.1. Thực trạng dạy học tích hợp ở bậc tiểu học
Lần ...
43
1.5.2. Thực trạng dạy học tích hợp ở bậc THCS và THPT
Trong những năm qua việc p ng quan đi m tích h p ở c p học TH S v...
44
tạo ph t tri n năng lực HTH, tạo cơ h i giao l u trao đ i kinh nghiệm giữa c c
GV trung học tr n to n quốc Đối với HS k...
45
- sự kế th a c ch tiếp cận ạy học tích h p li n môn KHTN t c p TH S
- Gi o vi n đ t ng ạy li n môn trong qu tr nh ạy họ...
46
- Nâng cao nhận th c c a cán b quản lý, c a GV về tính ch t c p thiết c a
dạy học tích h p li n môn đến phát tri n năng...
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
Próxima SlideShare
Cargando en…5
×

Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông

Download luận văn thạc sĩ ngành khoa học giáo dục với đề tài: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông
50000162

  • Sé el primero en comentar

  • Sé el primero en recomendar esto

Luận văn: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ đề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông

  1. 1. ĐẠI HỌC HUẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HOÀNG THỊ HUYỀN TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH HỢP LIÊN MÔN CHỦ ĐỀ “MẮT” TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỀ CƢƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC THEO ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU Thừa Thiên Huế, năm 2017
  2. 2. i ĐẠI HỌC HUẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HOÀNG THỊ HUYỀN TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH HỢP LIÊN MÔN CHỦ ĐỀ “MẮT” TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Chuyên ngành: Lý luận và phƣơng pháp dạy học bộ môn Vật lý Mã số: 60 14 01 11 ĐỀ CƢƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC THEO ĐỊNH HƢỚNG NGHIÊN CỨU NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. NGUYỄN BẢO HOÀNG THANH Thừa Thiên Huế, năm 2017
  3. 3. ii LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng đ y l công tr nh nghi n c u c a riêng tôi c c số liệu v kết quả nghi n c u ghi trong luận văn là trung thực, đ c các đ ng t c giả cho ph p s ng v ch a t ng đ c công ố trong t k công tr nh n o kh c u t n n m c u
  4. 4. iii Lời Cảm Ơn i i t i t s u s t i t i N u , đã tậ tì t i tr suốt qu trì t ự iệ uậ vă i i t ảm i m iệu, u đ i , ật , t i iả t t vi L uậ v mô ật K24 – r ờ i m u đã tậ tì iả , ó iều i qu u t i tr suốt qu trì tậ , i ứu v m uậ vă i i t ảm i m iệu, t i v m si r ờ u , um, i um đã iú đỡ t i tr qu trì i ứu C t ảm ữ tì ảm qu u ữ ời t , è, đồ iệ đã ổ vũ, độ vi , ó v ti t m độ ự đ t i t uậ vă Mặ ó iều ố , t ời i ó v ă ự ả t iều tr i iệm i ứu, uậ vă tr i ữ t i u sót i r t m ậ đ i đ , ỉ ả t , i v đồ iệ u , 03 t 9 ăm 2017 i i u n iii
  5. 5. 1 MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA......................................................................................................i LỜI CAM ĐOAN ......................................................................................................ii LỜI CẢM ƠN.......................................................................................................... iii MỤC LỤC..................................................................................................................1 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.......................................................................4 DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ...............................................................5 MỞ ĐẦU ....................................................................................................................6 1. Lý do chọn đề tài.....................................................................................................6 2. Lịch s v n đề nghiên c u ......................................................................................8 3. M c tiêu nghiên c u..............................................................................................10 4. Giả thuyết khoa học ..............................................................................................10 5. Nhiệm v nghiên c u............................................................................................10 6 Đối t ng nghiên c u............................................................................................10 7. Phạm vi nghiên c u...............................................................................................10 8 Ph ơng ph p nghi n c u.......................................................................................10 9 Đ ng g p c a đề t i...............................................................................................11 10. C u trúc luận văn ...............................................................................................11 NỘI DUNG ..............................................................................................................12 CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH HỢP LIÊN MÔN TRONG LĨNH VỰC KHTN BẬC THPT........12 1 1 T ng quan về ạy học tích h p..........................................................................12 1 1 1 Kh i niệm tích h p......................................................................................12 1 1 2 Kh i niệm ạy học tích h p........................................................................14 1 1 3 M c ti u c a ạy học tích h p....................................................................15 1.1.4. Đặc tr ng c a ạy học tích h p ..................................................................16 1 1 5 Sự cần thiết phải t ch c ạy học tích h p.................................................17 1 1 6 c m c đ tích h p trong ạy học tích h p..............................................19 1 2 ạy học tích h p li n môn .................................................................................22 1 2 1 ạy học tích h p li n môn..........................................................................23
  6. 6. 2 1 2 2 Những nguy n tắc tích h p trong HTH li n môn....................................23 1 2 3 c mô h nh trong ạy học tích h p li n môn............................................24 1 2 4 u đi m c a việc ạy học tích h p li n môn .............................................24 1.3. Qui trình xây dựng ch đề v t ch c ạy học tích h p liên môn .....................26 1 3 1 Quy tr nh x y ựng ch đề ạy học tích h p li n môn...............................26 1 3 2 Quy tr nh t ch c ạy học tích h p li n môn .............................................29 1 4 ạy học tích h p ph t tri n năng lực học sinh...................................................31 1 4 1 Kh i niệm năng lực.....................................................................................31 1 4 2 Năng lực học sinh .......................................................................................32 1 4 3 Đặc đi m c a năng lực................................................................................33 1 4 4 Năng lực giải quyết v n đề .........................................................................33 1.5. Thực trạng dạy học tích h p ở c c tr ờng ph thông hiện nay .........................42 1.5.1. Thực trạng ạy học tích h p ở ậc ti u học................................................42 1.5.2. Thực trạng ạy học tích h p ở ậc TH S v THPT................................43 1.5.3. Thực trạng ạy học tích h p li n môn ở c c tr ờng THPT tr n địa n Th nh phố Kon Tum – T nh Kon Tum.....................................................................44 1.6. Kết luận ch ơng 1..............................................................................................46 CHƢƠNG 2. TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH HỢP LIÊN MÔN CHỦ ĐỀ “MẮT” TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN BẬC THPT .............................47 2 1 T ng quan về ch đề tích h p Mắt .................................................................47 2 2 X y ựng ch đề tích h p Mắt .......................................................................47 2 3 T ch c ạy học tích h p li n môn ch đề Mắt .............................................65 2 4 Kết luận ch ơng 2..............................................................................................77 CHƢƠNG 3. THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM..........................................................78 3.1. M c đích v nhiệm v c a thực nghiệm s phạm .............................................78 3 1 1 M c đích c a thực nghiệm s phạm...........................................................78 3 1 2 Nhiệm v c a thực nghiệm s phạm ..........................................................78 3 2 Đối t ng v n i ung thực nghiệm s phạm....................................................79 3 2 1 Đối t ng thực nghiệm...............................................................................79 3 2 2 N i ung thực nghiệm ................................................................................79
  7. 7. 3 3 3 Ph ơng ph p thực nghiệm s phạm...................................................................79 3 3 1 họn mẫu thực nghiệm...............................................................................79 3 3 2 Tiến h nh thực nghiệm ...............................................................................81 3 4 Đ nh gi kết quả thực nghiệm s phạm.............................................................82 3 4 1 Đ nh gi định tính.......................................................................................82 3 4 2 Đ nh gi định l ng ..................................................................................84 3 4 3 Ki m định giả thuyết thống k ....................................................................91 3 5 Đ nh gi chung về việc vận ng quy tr nh x y ựng ch đề v t ch c ạy học tích h p li n môn c a đề t i ......................................................................................92 3.6. Kết luận ch ơng 3..............................................................................................93 KẾT LUẬN..............................................................................................................94 TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................96 PHỤ LỤC
  8. 8. 4 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT Viết tắt Viết ầy ủ 1 CB ơ ản 2 DHTH ạy học tích h p 3 Đ Đối ch ng 4 GDPT Gi o c ph thông 5 GQVĐ Giải quyết v n đề 6 GV Gi o vi n 7 HS Học sinh 8 KHTN Khoa học tự nhi n 9 KHXH Khoa học x h i 10 PPGD Ph ơng ph p gi o c 11 SBT S ch i tập 12 SGK S ch gi o khoa 13 QTDH Qu tr nh ạy học 14 QTHT Qu tr nh học tập 15 THLM Tích h p li n môn 16 THCS Trung học cơ sở 17 THPT Trung học ph thông 18 TN Thực nghiệm 19 TNSP Thực nghiệm s phạm
  9. 9. 5 DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ BẢNG ảng 1 1 ạy học tích h p v ạy học c c môn học ri ng r .................................17 ảng 1 2 u trúc năng lực giải quyết v n đề ........................................................36 ảng 1 3 M c đ tham gia c a HS khi giải quyết v n đề........................................41 ảng 2 1 c kiến th c đ giải quyết v n đề ch đề Mắt ....................................49 ảng 2 2 Ph n phối thời l ng ch ơng tr nh hiện h nh ..........................................50 ảng 2 3 Ph n phối thời l ng ch đề Mắt ..........................................................50 ảng 2 4 Khoảng c ch t mắt đến đi m cực cận .......................................56 ảng 2 5 Kế hoạch c c hoạt đ ng ạy học ..............................................................65 ảng 3 1 Số liệu HS c a nh m TN v Đ ...............................................................80 ảng 3 2 Ph n ố đi m thi môn Vật lí HK I c c nh m TN v Đ ..........................80 ảng 3 3 ảng kết quả đ nh gi năng lực GQVĐ c a HS c c lớp Đ v TN.................83 ảng 3 4 ảng thống k đi m số (Xi) c a i ki m tra 45 phút..............................87 ảng 3 5 ảng ph n phối tần su t c a hai nh m TN v Đ ...................................88 ảng 3 7 ảng ph n loại th o học lực c a HS.........................................................89 ảng 3 6 ảng t ng h p c c tham số đặc tr ng.......................................................90 ĐỒ THỊ Đ thị 3 1 Đa gi c về ch t l ng học tập c a nh m TN v ĐG .............................80 Đ thị 3 2 Đ thị ph n ố đi m................................................................................87 Đ thị 3 3 Đ thị ph n phối tần su t ........................................................................88 Đ thị 3 4 Đ thị ph n phối tần su t lũy tích ...........................................................88 Đ thị 3 5 Đ thị ph n loại th o học lực c a HS .....................................................89
  10. 10. 6 MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn ề tài Đ t n ớc đang trong thời k đ i mới v h i nhập đời sống kinh tế x h i ph t tri n; đời sống khoa học không ng ng vận đ ng những gi trị tri th c mới m không ng ng cập nhật Trong mạch chảy c a ng điện đời sống y v nhằm đ p ng nhu cầu ph t tri n c a đ t n ớc việc đ i mới ph ơng ph p ạy học l m t nhiệm v quan trọng h ng đầu c a ng nh gi o c o vậy m trong những năm gần đ y gi o c n ớc ta đ c những thay đ i m t c ch căn ản v to n iện t m c ti u đến n i ung ạy học; t ph ơng ph p ạy đến h nh th c t ch c ạy học Điều 28 Luật gi o c năm 2005 đ khẳng định: “P ươn p p i o dục p ổ t ôn p ải p t u tín tíc cực tự i c c ủ độn s n tạo của ọc sin p ù ợp với đặc điểm của từn lớp ọc môn ọc bồi dưỡn p ươn p p tự ọc k ả n n l m việc t eo n óm rèn lu ện kỹ n n vận dụn ki n t ức v o t ực tiễn t c độn tới tìn cảm đem lại niềm vui ứn t ú ọc tập c o ọc sin ...”[13]. Nghị quyết H i nghị Trung ơng 8 kh a XI cũng đề ra: Đ i mới căn ản v to n iện nền gi o c th o h ớng chuẩn h a hiện đại h a x h i h a n ch h a v h i nhập quốc tế Ph t tri n nhanh ngu n nh n lực nh t l ngu n nh n lực ch t l ng cao tập trung v o việc đ i mới căn ản v to n iện nền gi o c quốc n [33]. hiến l c ph t tri n gi o c giai đoạn 2011 - 2020 an h nh kèm th o Quyết định 711/QĐ-TTg ng y 13/6/2012 c a Th t ớng hính ph đ khẳng định: “Ti p tục đổi mới p ươn p p dạ ọc v đ n i k t quả ọc tập rèn lu ện t eo ướn p t u tín tíc cực tự i c c ủ độn s n tạo v n n lực tự ọc của n ười ọc...” [34]. Đ thực hiện ch ch ơng tr n nhiệm v c a gi o c ph thông (GDPT) l đ o tạo những con ng ời mới những ng ời lao đ ng tri th c c năng lực thực h nh tự ch năng đ ng s ng tạo s n s ng ng ph với những iến cố c th xảy ra trong lao đ ng cũng nh trong cu c sống Về phía G ĐT cũng đ x y ựng ch ơng tr nh gi o c t ng th đ i mới th o định h ớng ph t tri n năng lực học sinh (HS) Trong đ qu n triệt s u sắc quan đi m ạy học tích h p(DHTH), phân h a ngay trong thiết kế ch ơng tr nh c c c p học ng nh học v trong t ch c ạy học Quan đi m n y trở th nh xu thế trong việc x c định n i ung ạy học ở tr ờng ph thông v trong x y ựng ch ơng tr nh môn học c a c c ậc học
  11. 11. 7 Quan đi m HTH với m c ti u ph t tri n c c năng lực HS t đ giúp HS giải quyết v đ p ng sự iến đ i nhanh ch ng c a x h i hiện đại đ đ m lại th nh công cao nh t trong cu c sống HTH đ c x y ựng tr n cơ sở những quan niệm tích cực về qu tr nh học tập (QTHT) v ạy học Thực tiễn ở nhiều n ớc đ cho th y việc thực hiện quan đi m tích h p trong gi o c v trong ạy học s giúp ph t tri n những năng lực giải quyết v n đ ph c tạp v l m cho việc học tập trở n n ý nghĩa hơn đối với HS so với việc thực hiện c c môn học c c mặt gi o c m t c ch ri ng l Tuy nhi n việc p ng ph ơng ph p HTH ở Việt Nam ch a th ờng xuy n v ch a đều khắp t đ ẫn đến hiệu quả đạt đ c không cao L u ý rằng việc ạy học không ch l tạo ra kiến th c truyền đạt kiến th c hay chuy n giao kiến th c m c n l m cho ng ời học học c ch đ p ng hiệu quả c c y u cầu cơ ản li n quan đến môn học v c khả năng v t ra ngo i phạm vi môn học đ ch đ ng thích ng với cu c sống lao đ ng sau n y Tr n cơ sở HTH đ Vật lý học l môn khoa học thực nghiệm kiến th c c a môn học l cơ sở c a nhiều ng nh kinh tế kh c nhau c mối li n hệ r t chặt ch với thực tiễn kỹ thuật v đời sống c kiến th c Vật lý đ c vận ng v o qu tr nh lao đ ng sản xu t v o kĩ thuật công nghệ v ảo vệ môi tr ờng sống c a chúng ta n cạnh đ trong xu thế ph t tri n v h i nhập hiện nay cũng xu t hiện nhiều v n đề m đ giải quyết đ i hỏi phải vận ng kiến th c li n môn li n ng nh kiến th c tích h p Theo xu h ớng đ i mới ph ơng ph p ạy học G ĐT đ x y ựng ch ơng tr nh G TP sau 2015 với hệ thống c c môn học ph h p h ơng tr nh s ch gi o khoa (SGK) mới đảm ảo tính tiếp nối li n thông giữa c c c p học c c môn học chuy n đề học tập v c c hoạt đ ng trải nghiệm s ng tạo h ơng tr nh i n soạn th o h ớng tích h p ở c c lớp học c p học ới v ph n h a ần ần ở c c lớp c c c p học tr n c c lớp học c p học ới đ c thực hiện l ng gh p kết h p những n i ung li n quan với nhau m t c ch h p lý tạo th nh môn học tích h p Tinh thần tích h p n y s thực hiện giảm ần m t c ch h p lý ở m t số môn học tr nh ch ng ch o n i ung v kiến th c ch a thật cần thiết đối với HS. Trong những năm gần đ y G ĐT cũng đ quan t m nhiều tới việc đ a t t ởng s phạm tích h p v o ạy học ở trung học ph thông (THPT) G ĐT
  12. 12. 8 đ t ch c tập hu n cho gi o vi n (GV) vận ng ạy học tích h p ở c c môn trong đ c môn vật lí THPT Tuy nhi n qua thực tế việc ạy học môn Vật lí ở c c tr ờng THPT hiện nay cho th y hầu hết GV ch a đ ý quan t m đúng m c đến việc vận ng DHTH v o môn Thực trạng n y o nhiều nguy n nh n nh ng nguyên nhân cơ ản vẫn l việc GV ch a nắm vững lý luận về HTH ch a mạnh ạn chịu kh trong việc vận ng HTH v o ạy học m t số ch đề ở môn o vậy việc m i GV phải tích cực ch đ ng tự nghi n c u đ nắm vững lý luận v vận ng HTH v o ạy học t ng ch đề ở môn l v n đề r t c p thiết hiện nay Xu t ph t t những v n đề n u tr n chúng tôi chọn đề t i: Tổ chức dạy học tích hợp liên môn chủ ề “Mắt” trong lĩnh vực khoa học tự nhiên bậc trung học phổ thông” đ nghi n c u. 2. Lịch sử vấn ề nghiên cứu Trong những năm qua quan đi m HTH l đề t i nghi n c u đ đ c nhiều nh nghi n c u khoa học quan t m v t m hi u. DHTH đ đ c c c t c giả đề cập đến trong c c đề t i luận văn Thạc sĩ c c t i liệu l u h nh ới ạng s ch tham khảo v c c i o khoa học Hiện nay đ c m t số i o khoa học li n quan đăng tr n Tạp chí Gi o c khoa học c a nhiều t c giả nh : Đ H ơng Tr Nguyễn Văn i n Lê Thanh Huy đ định h ớng đ c tầm quan trọng và sự cần thiết phải vận ng quan đi m tích h p trong ạy học c c ph ơng th c tích h p v m t số iện ph p trong t ch c ạy học tích h p n i chung v t ng môn học n i ri ng nhằm n ng cao ch t l ng gi o c Thực tế ở n ớc ta quan đi m HTH đ đ c nhắc tới t l u v đ c l m rõ ở m t số môn học nh Sinh học Địa lý H a học Trong chuy n ng nh Vật lý cũng c c c đề t i khoa học nghi n c u về v n đề n y nh : - Với đề t i Vận dụn tư tưởn sư p ạm tíc ợp tron dạ ọc một số ki n t ức về “ ạt n ân n u ên tử” lớp n ằm nân cao c ất lượn i o dục ọc sinh, Luận văn Thạc sĩ c a Vũ Thanh H Th i Nguy n 2008 Trong luận văn t c giả đ đ a ra cơ sở lí luận thực tiễn việc vận ng quan đi m tích h p trong gi o c đ ng thời vận ng quan đi m này v o x y ựng tiến tr nh DHTH phần kiến th c về Hạt nh n nguy n t lớp 12. Đề t i Tổ c ức dạ ọc tíc ợp c c ki n t ức về môi trườn v o c ươn “ ạt n ân n u ên tử” Vật lí 12 THPT, Luận văn
  13. 13. 9 Thạc sĩ c a L Kh nh Loan ĐHSP Huế 2013. Trong luận văn t c giả đ đ a ra cơ sở lí luận thực tiễn DHTH gi o c môi tr ờng v ph n tích rõ sự ảnh h ởng c a qu tr nh ph n r đến môi tr ờng Đề t i Tổ c ức dạ ọc c ươn “C ất rắn v c ất lỏn . Sự c u ển t ể” Vật lí 10 THPT t eo ướn tíc ợp i o dục ứng p ó với bi n đổi k í ậu, Luận văn Thạc sĩ c a Phạm Thị nh Long ĐHSP Huế 2014 Trong đề t i phần cơ sở lí luận t c giả đ tr nh y t c hại c a iến đ i khí hậu v gi o c tích h p iến đ i khí hậu cho học sinh đ ng thời x y ựng tiến trình DHTH gi o c ng ph iến đ i khí hậu ch ơng h t rắn v ch t lỏng Sự chuy n th . Đề t i iên cứu dạ ọc tíc ợp c ủ đề dòn điện tron c c môi trườn tron Vật lí p ổ t ôn , Luận văn Thạc sĩ c a Võ Viết H ng H N i 2015. Đề t i t c giả đ đ a ra cở sở lí luận c a việc DHTH v ph t tri n năng lực học sinh thông qua ạy tích h p đ ng thời x y ựng tiến tr nh DHTH ch đề ng điện trong c c môi tr ờng Với đề t i Tíc ợp i o dục ôi trườn tron dạ ọc p n iệt ọc Vật lí ” của in ạt T ừa T iên u . Trong đề t i t c giả đ đ a ra m c ti u v sự cần thiết phải ạy học th o quan đi m tích h p Vận ng quan đi m n y thiết kế tiến tr nh DHTH phần Nhiệt học Vật lý 10 t đ tích h p gi o c môi tr ờng trong ạy học G ĐT cũng đ tập hu n cho c n quản lý v gi o vi n THPT đ ng thời ph t h nh t i liệu Tích h p li n môn năm 2016 Trong t i liệu đ đ a ra c c m c đ tích h p v x y ựng m t số n i ung tích h p Tr ờng Đại Học S Phạm H N i cũng ph t h nh cuốn ạy học tích h p ph t tri n năng lực học sinh c a Nguyễn H ơng Tr và nhóm tác giả. Qua t m hi u những v n đề li n quan đến v n đề nghi n c u chúng tôi th y ch a c công tr nh n o tập trung nghi n c u v o việc t ch c c c hoạt đ ng ạy học tích h p li n môn trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc trung học ph thông nhằm n ng cao ch t l ng ạy học tr ờng THPT hiện nay Trong phạm vi đề t i n y chúng tôi kế th a những kết quả c a c c công tr nh nghi n c u tr ớc đ y đ ng thời s nghi n c u x y ựng ch đề v t ch c ạy học tích h p li n môn ch đề Mắt trong lĩnh vực khoa học tự nhi n (KHTN) ậc trung học ph thông.
  14. 14. 10 3. Mục tiêu nghiên cứu Đề xu t quy tr nh x y ựng ch đề v t ch c ạy học tích h p li n môn t đ t ch c dạy học tích h p li n môn ch đề Mắt trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc THPT. 4. Giả thuyết khoa học Nếu đề xu t đ c quy trình x y ựng ch đề v t ch c ạy học tích h p liên môn v vận ng đ c quy trình này vào t ch c ạy học tích h p liên môn ch đề Mắt trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc THPT th s ph t tri n đ c năng lực giải quyết v n đề (GQVĐ) c a HS 5. Nhiệm vụ nghiên cứu Đ đạt đ c m c ti u đề ra đề t i phải thực hiện những nhiệm v chính sau: - Nghi n c u cơ sở lý luận v thực tiễn về việc t ch c DHTH liên môn. - Đề xu t đ c quy trình x y ựng ch đề v t ch c ạy học tích h p liên môn. - Thiết kế tiến tr nh t ch c ạy học tích h p li n môn ch đề Mắt trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc THPT. - Tiến h nh thực nghiệm s phạm với HS ở tr ờng THPT nhằm đánh giá tính hiệu quả c a việc t ch c DHTH liên. 6. Đối tƣợng nghiên cứu Hoạt đ ng DHTH liên môn trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc THPT. 7. Phạm vi nghiên cứu Đề t i ch tập trung nghi n c u việc x y ựng quy tr nh v t ch c ạy học tích h p li n môn ch đề Mắt trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc THPT ở m t số tr ờng THPT tr n địa n th nh phố Kon Tum t nh Kon Tum 8. Phƣơng pháp nghiên cứu 8.1. Phƣơng pháp nghiên cứu lý luận - Nghi n c u c c văn kiện c a Đảng v Nh n ớc c c ch thị c a gi o c v đ o tạo về việc n ng cao ch t l ng gi o c th o h ớng ph t tri n năng lực c a học sinh - Nghi n c u c c t i liệu c li n quan tới ạy học tích h p - Nghi n c u c c t i liệu h ớng ẫn DHTH ph t tri n năng lực HS; ạy học tích h p li n môn ở tr ờng THPT
  15. 15. 11 8.2. Phƣơng pháp iều tra thực tiễn - T m hi u việc ạy v việc học nhằm sơ đ nh gi thực trạng HTH ở tr ờng THPT - ự giờ quan s t việc ạy c a GV v việc học c a HS trong qu trình thực nghiệm s phạm TNSP. 8.3. Phƣơng pháp thực nghiệm sƣ phạm Thực hiện bài dạy đ thiết kế, so sánh với lớp đối ch ng đ rút ra những cần thiết, ch nh lý quy trình đề xu t h ớng áp d ng vào thực tiễn, mở r ng kết quả nghiên c u. 8.4. Phƣơng pháp thống kê toán học Thống k kết quả điều tra i ki m tra đ đ nh gi sự kh c iệt trong kết quả học tập c a lớp đối ch ng (Đ ) v lớp thực nghiệm (TN). 9. Đ ng g p của ề tài Về mặt lí luận: - Hệ thống h a cơ sở lý luận c a v n đề t ch c ạy học tích h p li n môn theo ch đề ậc THPT. - Đề xu t đ c quy tr nh x y ựng ch đề v t ch c dạy học tích h p li n môn trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc THPT Về mặt thực tiễn: - Vận ng cơ sở lý luận c a t ch c ạy học tích h p tích h p li n môn th o ch đề đ thiết kế tiến tr nh v t ch c ạy học tích h p li n môn ch đề Mắt trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc THPT nhằm ph t tri n c c năng lực c a HS c th l m t liệu tham khảo cho GV v HS trong qu tr nh ạy học (QTDH). 10. Cấu trúc luận văn Ngo i phần mở đầu kết luận chung t i liệu tham khảo v c c anh m c phần n i ung chính c a luận văn g m 3 ch ơng: Chƣơng 1. ơ sở lý luận v thực tiễn c a việc t ch c ạy học tích h p li n môn Chƣơng 2. T ch c ạy học tích h p li n môn ch đề Mắt trong lĩnh vực khoa học tự nhi n ậc THPT Chƣơng 3. Thực nghiệm s phạm
  16. 16. 12 NỘI DUNG CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC TỔ CHỨC DẠY HỌC TÍCH HỢP LIÊN MÔN TRONG LĨNH VỰC KHTN BẬC THPT 1.1. Tổng quan về dạy học tích hợp 1.1.1. Khái niệm tích hợp Nh chúng ta đều iết tr n thực tế đ giải quyết m t c ch triệt đ th u đ o nhiều t nh huống hay v n đề nảy sinh trong tự nhi n v đời sống không phải ch s ng những kiến th c đơn l c a m t môn học n o đ hẳng hạn nh : Hiện t ng quang h p c a c y li n quan đến cả Sinh học v Vật lí; hiện t ng đ ng đ t s ng địa t li n quan đến cả Vật lí v Địa lí… o đ trong nhiều tr ờng h p khi nghi n c u cũng nh ạy học ng ời ta cần s ng phối h p kiến th c c a nhiều ng nh nhiều môn học kh c nhau hính v vậy đ HS c những kiến th c li n môn c cơ sở trong nh tr ờng cần phải t ch c DHTH Vậy tích h p l g ? Tích h p l m t kh i niệm r ng đ c s ng trong nhiều lĩnh vực Trong lĩnh vực khoa học gi o c kh i niệm tích h p ng đ ch m t quan niệm gi o c to n iện con ng ời l m cho con ng ời ph t tri n h i h a c n đối v vận ng nhiều yếu tố đ ng ph với thi n nhi n Tích h p l m t c ch tiếp cận trong nghi n c u khoa học Tích h p c c c t n gọi: Li n hệ (P rm ation) Kết h p ( om ination) Phối h p ( oor ination). Trong tiếng Anh tích h p đ c viết l integration m t t gốc Latinh (int g r) c nghĩa l whol hay to n to n th Th o t đi n (Oxfor A vanc L arn r’s ictionary) t Int rgration c nghĩa l kết h p những phần những phận với nhau trong m t t ng th Những phần những phận n y c th kh c nhau nh ng tích h p với nhau. Th o t đi n tiếng Ph p: “Tíc ợp l ộp lại s t n ập t n một tổn t ể” [28]. Th o t đi n tiếng Anh: Tíc ợp l sự p ối ợp c c oạt độn k c n au c c t n p n k c n au của một ệ t ốn để bảo đảm sự i òa c ức n n v mục tiêu oạt độn của ệ t ốn ấ ” [27].
  17. 17. 13 Th o t đi n Tiếng Việt: “Tíc ợp l sự k t ợp n ữn oạt độn c ươn trìn oặc c c t n p n k c n au t n một k ối c ức n n . Tíc ợp có n ĩa l sự t ốn n ất sự ợp n ất sự k t ợp” [30]. Đ l sự h p nh t c c phận khác nhau đ đ a tới m t đối t ng mới nh l m t th thống nh t ựa tr n những n t ản ch t c a c c th nh phần đối t ng m không phải l ph p c ng (gh p lại) giản đơn những thu c tính c a c c th nh phần y Th o t đi n ch khoa to n th : “Tíc ợp ệ t ốn l p ối ợp c c t i t bị v côn cụ k c n au để cùn l m một việc với n au tron một ệ t ốn – ột c ươn trìn n ằm iải qu t n ữn n iệm vụ c un n o đó” [25]. Th o T đi n gi o c học: “Tíc ợp l n độn liên k t c c đối tượn n iên cứu iản dạ ọc tập của cùn một lĩn vực oặc v i lĩn vực k c n au tron cùn một k oạc iản dạ ” [26]. Th o c c t c giả c hai ki u tích h p l tích h p ọc v tích h p ngang với nhiều n i ung tích h p kh c nhau - Tíc ợp dọc: Tích h p ựa tr n cơ sở li n kết hai hoặc nhiều môn học thu c c ng m t lĩnh vực hoặc m t số lĩnh vực gần nhau. - Tíc ợp n an : Tích h p ựa tr n cơ sở li n kết c c đối t ng học tập nghi n c u thu c c c lĩnh vực khoa học kh c nhau xung quanh m t ch đề. Trong lĩnh vực khoa học gi o c th o ơng Tiến Sỹ th : Tích h p l sự kết h p m t c ch hữu cơ c hệ thống c c kiến th c (kh i niệm) thu c c c môn học kh c nhau th nh m t n i ung thống nh t ựa tr n cơ sở c c mối quan hệ về lý luận v thực tiễn đ c đề cập trong c c môn học đ [16]. Th o Đ H ơng Tr : Tích h p c nghĩa l sự h p nh t sự h a nhập sự kết h p Đ l sự h p nh t hay nh t th h a c c phận kh c nhau đ đ a tới m t đối t ng mới nh l m t th thống nh t ựa tr n những n t ản ch t c a c c th nh phần đối t ng ch không phải l ph p c ng giản đơn những thu c tính c a c c th nh phần y [21]. Nh vậy c th hi u tích h p l sự kết h p m t c ch hữu cơ c c th nh phần c a m t hệ thống quan đi m nhằm tạo n n m t hệ thống to n hay nói cách khác tích h p l m t hoạt đ ng m ở đ cần phải kết h p li n hệ huy đ ng c c yếu tố c li n quan với nhau c a nhiều lĩnh vực đ giải quyết m t v n đề qua đ đạt đ c nhiều m c ti u kh c nhau
  18. 18. 14 1.1.2. Khái niệm dạy học tích hợp Khoa học ở thế k XX đã chuy n t phân tích c u trúc lên t ng h p hệ thống làm xu t hiện các liên ngành. Cho nên xu thế dạy học trong nh tr ờng là phải làm sao cho tri th c c a HS phải xác thực và toàn diện. Quá trình dạy học phải làm sao liên kết, t ng h p hóa các tri th c đ ng thời thay thế t uy cơ giới c đi n ằng t duy hệ thống Theo Xaviers Roegirs: Khoa s phạm tích h p l m t quan niệm về qu tr nh học tập trong đ to n th c c qu tr nh học tập g p phần h nh th nh ở HS những năng lực rõ r ng c ự tính tr ớc những điều cần thiết cho học sinh nhằm ph c v cho qu tr nh học tập t ơng lai hoặc ho nhập học sinh v o cu c sống lao đ ng ạy học tích h p l m cho qu tr nh học tập c ý nghĩa Thuật ngữ ạy học tích h p đ ch qu tr nh ạy học trong đ gi o vi n quan t m x y ựng c c t nh huống đ học sinh học c ch s ng phối h p c c kiến th c kĩ năng t c c môn học hoặc lĩnh vực tri th c kh c nhau chúng đ c huy đ ng v phối h p với nhau tạo th nh m t n i ung thống nh t ựa tr n cơ sở c c mối li n hệ lý luận v thực tiễn đ c đề cập trong c c lĩnh vực đ Trong thực tiễn vận ng c th hi u ạy học tích h p l m t ph ơng ph p s phạm trong đ ng ời học huy đ ng nhiều ngu n lực đ giải quyết m t t nh huống c v n đề v t ơng đối ph c tạp [31]. T g c đ lý luận ạy học th o Nguyễn Văn Khải: ạy học tích h p tạo ra c c t nh huống li n kết tri th c c c môn học đ l cơ h i ph t tri n c c năng lực c a học sinh Khi x y ựng c c t nh huống vận ng kiến th c học sinh s ph t huy đ c năng lực tự lực ph t tri n t uy s ng tạo ạy học tích h p c c khoa học s l m giảm tr ng lặp n i ung ạy học c c môn học việc x y ựng ch ơng tr nh c c môn học th o h ớng n y c ý nghĩa quan trọng l m giảm t nh trạng qu tải c a n i ung học tập đ ng thời hiệu quả ạy học đ c n ng l n Nh t l trong ối cảnh hiện nay o đ i hỏi c a x h i nhiều tri th c cần thiết mới đều muốn đ c đ a v o nh tr ờng [11]. Về quan đi m HTH, Đ H ơng Tr cho rằng: HTH l m t quan đi m s phạm ở đ ng ời học cần huy đ ng mọi ngu n lực đ giải quyết m t t nh huống ph c h p – c v n đề nhằm ph t tri n c c năng lực v phẩm ch t c nh n [21].
  19. 19. 15 Trong dự thảo ch ơng tr nh G PT t ng th cũng định nghĩa về DHTH: Dạ ọc tíc ợp l địn ướn dạ ọc iúp ọc sin p t triển k ả n n u độn tổn ợp ki n t ức kỹ n n ... t uộc n iều lĩn vực k c n au để iải qu t có iệu quả c c vấn đề tron ọc tập v tron cuộc sốn được t ực iện n a tron qu trìn lĩn ội tri t ức v rèn lu ện kĩ n n ; p t triển được n ữn n n lực c n t i t n ất l n n lực iải qu t vấn đề (tín tíc ợp t ể iện qua sự u độn k t ợp liên ệ c c u tố có liên quan với n au của n iều lĩn vực để iải qu t có iệu quả một vấn đề v t ườn đạt được n iều mục tiêu k c n au)... [5]. Nh vậy ạy học tích h p l m t quan đi m ạy học nhằm h nh th nh ở học sinh năng lực giải quyết c c v n đề trong thực tiễn ựa tr n sự huy đ ng kiến th c kĩ năng, ... thu c nhiều lĩnh vực nhiều môn học kh c nhau. 1.1.3. Mục tiêu của dạy học tích hợp Theo Xavier Roegier: Nếu nhà tr ờng ch quan tâm dạy cho học sinh các khái niệm m t cách rời rạc thì nguy cơ s hình thành ở học sinh các suy luận khép kín, s hình thành những con ng ời mù ch c năng những ng ời đ lĩnh h i kiến th c nh ng không có khả năng s d ng các kiến th c đ hằng ngày [31]. Chính vì vậy ạy học tích h p c c c m c ti u cơ ản sau: - Làm cho quá trình học tập c ý nghĩa: Trong qu tr nh học tập c a HS, việc đặt c c m trong c c t nh huống thực tiễn v đ a c c m v o qu tr nh t uy đ c lập đ giải quyết v n đề nảy sinh s l m cho qu tr nh lĩnh h i kiến th c v vận ng kiến th c c a c c m đ c ch đ ng s ng tạo hơn T đ c c m s tự t m hi u c c kiến th c cần kĩ năng đ giải quyết v n đề Điều n y c ý nghĩa to lớn trong việc tạo đ ng lực cho HS qua đ c c m s th y đ c việc học tập l cần thiết v s ch đ ng t m kiếm th c v trau i kiến th c cho ản th n - Phân biệt cái cốt yếu với cái ít quan trọng hơn: Cần tr nh đặt t t cả các quá trình học tập ngang bằng với nhau. những kiến th c năng lực đ c cho l quan trọng hơn v chúng cần thiết cho cu c sống hằng ng y v l kiến th c cơ sở không th thiếu cho qu tr nh học tập tiếp th o o đ trong qu tr nh ạy học tích h p cần lựa chọn s ng lọc c c n i ung thiết thực gắn liền với cu c sống v ph n ố thời gian sao cho ph h p với t ng n i ung trong ch đề
  20. 20. 16 - Dạy cách sử dụng kiến thức trong tình huống: Thay vì tham nh i nhét cho HS nhiều kiến th c lý thuyết đ loại, DHTH chú trọng tập t cho HS vận d ng các kiến th c kĩ năng học đ c vào các tình huống thực tế, có ích cho cu c sống sau này l m công n l m ng ời lao đ ng, làm cha mẹ c năng lực sống tự lập. - ác lập mối liên hệ ch t ch giữa các kiến thức ã học: Trong quá trình học tập, HS có th lần l t học những môn học khác nhau, những phần khác nhau trong m i môn học nh ng HS phải bi u đạt các khái niệm đ học trong những mối quan hệ hệ thống trong phạm vi t ng môn học cũng nh giữa các môn học khác nhau. Thông tin c ng đa ạng, phong phú thì tính hệ thống phải c ng cao c nh vậy thì các em mới thực sự làm ch đ c kiến th c và mới vận d ng đ c kiến th c đ học khi phải đ ơng đầu với m t tình huống thách th c, b t ngờ ch a t ng gặp. 1.1.4. Đ c trƣng của dạy học tích hợp - Thiết lập c c mối quan hệ th o m t logic nh t định những kiến th c kỹ năng kh c nhau đ thực hiện m t hoạt đ ng ph c h p - Lựa chọn những thông tin kiến th c kỹ năng cần cho học sinh thực hiện đ c c c hoạt đ ng thiết thực trong c c t nh huống học tập đời sống h ng ng y l m cho học sinh h a nhập v o thế giới cu c sống - L m cho qu tr nh học tập mang tính m c đích rõ rệt - GV không đặt u ti n truyền đạt kiến th c thông tin đơn l m phải hình th nh ở HS năng lực t m kiếm quản lý t ch c s ng kiến th c đ giải quyết v n đề trong t nh huống c ý nghĩa - Khắc ph c đ c th i qu n truyền đạt v tiếp thu kiến th c kỹ năng rời rạc l m cho con ng ời trở n n "m chữ ch c năng" nghĩa l c th đ c nh i nh t nhiều thông tin nh ng không dùng đ c Nh vậy HTH l cải c ch giảm tải kiến th c không thực sự c gi trị s ng đ c điều kiện tăng tải kiến th c c ích Đ lựa chọn n i ung kiến th c đ a v o ch ơng tr nh c c môn học tr ớc hết phải trả lời kiến th c n o cần v c th làm cho HS iết huy đ ng v o c c t nh huống c ý nghĩa i u hiện c a năng lực l iết s ng c c n i ung v c c kỹ năng trong m t t nh huống c ý nghĩa ch không ở tiếp th l ng tri th c rời rạc
  21. 21. 17 1.1.5. Sự cần thiết phải tổ chức dạy học tích hợp Sự cần thiết phải t ch c HTH ở tr ờng ph thông xu t ph t t những nguyên nhân chính sau: Thứ nhất: Phát triển năng lực ngƣời học ạy học tích h p l ạy học xung quanh m t ch đề đ i hỏi s ng kiến th c kĩ năng ph ơng ph p c a nhiều môn học trong tiến tr nh t m t i nghi n c u Điều n y s tạo thuận l i cho việc trao đ i v giao nhau giữa c c m c ti u ạy học c a c c môn học kh c nhau V thế việc t ch c DHTH mở ra tri n vọng cho việc thực hiện ạy học th o tiếp cận năng lực Bảng 1.1. Dạy học tích hợp và dạy học các môn học riêng r [21] Dạy học tích hợp Dạy học ơn môn M c tiêu Ph c v cho m c ti u chung c a m t số n i ung thu c c c môn kh c nhau Ph c v cho m c ti u ri ng r c a t ng môn học M c ti u r ng u ti n c c m c ti u chung h ớng đến sự ph t tri n năng lực M c ti u hạn chế hơn chuy n iệt hơn (th ờng l c c kiến th c v kĩ năng c a môn học) T ch c ạy học Xu t ph t t t nh huống kết nối với l i ích v sự quan t m c a học sinh c a c ng đ ng li n quan tới n i ung c a nhiều môn học Xu t ph t t t nh huống li n quan tới n i ung c a m t môn học Hoạt đ ng học th ờng xu t ph t t v n đề mở cần giải quyết hoặc m t ự n cần thực hiện Việc giải quyết v n đề cầu viện v o c c kiến th c kĩ năng thu c c c môn học kh c nhau Hoạt đ ng học th ờng đ c c u trúc chặt ch th o tiến tr nh đ ự kiến (tr ớc khi thực hiện hoạt đ ng) Trung t m c a việc ạy Nh n mạnh đặc iệt đến sự ph t tri n năng lực v l m ch m c ti u l u i nh c c ph ơng ph p kĩ năng v th i đ c a ng ời học quan t m đến sự ph t tri n c c kĩ năng th i đ c a ng ời học nh ng đặc iệt nhằm tới việc l m ch m c ti u ngắn hạn nh kiến th c kĩ năng Hiệu quả c a việc học ẫn đến việc ph t tri n ph ơng ph p th i đ v kĩ năng trí tuệ cũng nh t nh cảm Hoạt đ ng học ẫn đến việc tích h p c c kiến th c ẫn đến việc tiếp nhận kiến th c v kĩ năng mang đặc th c a môn học
  22. 22. 18 c t nh huống trong DHTH th ờng gắn với thực tiễn cu c sống gần gũi v h p ẫn với ng ời học ng ời học cần phải giải thích ph n tích lập luận hoặc tiến h nh c c thí nghiệm x y ựng c c mô h nh đ giải quyết v n đề hính qua đ tạo điều kiện ph t tri n c c ph ơng ph p v kĩ năng cơ ản ở ng ời học nh : lập kế hoạch ph n tích t ng h p thông tin đề xu t c c giải ph p m t c ch s ng tạo ; tạo cơ h i kích thích đ ng cơ l i ích v sự tham gia v o c c hoạt đ ng học thậm chí với cả c c HS trung nh v yếu về năng lực học DHTH không ch đ nh gi kiến th c đ lĩnh h i đ c m c n đ nh gi x m HS c năng lực s ng kiến th c đ trong c c t nh huống c ý nghĩa hay không N i c ch kh c ng ời học phải c khả năng huy đ ng c hiệu quả những kiến th c v năng lực c a m nh đ giải quyết m t c ch hữu ích m t v n đề xu t hiện hoặc c th đối mặt với m t kh khăn t ngờ m t t nh huống ch a t ng gặp Thứ hai: Do bản chất tích hợp của quy luật tự nhiên ản th n đối t ng tự nhi n l m t th thống nh t l sự tích h p c a c c môn khoa học Tuy nhi n đ t m hi u m t c ch s u sắc ản ch t c a đối t ng đ i hỏi cần nghi n c u t ng khía cạnh t ng mặt c a đối t ng (c c môn khoa học ra đời) Khi đ kh m ph ra những quy luật ở t ng khía cạnh c a đối t ng (c c tri th c khoa học c a c c đơn môn học) c c tri th c n y cần đ c đ a quay lại đối t ng gốc đ con ng ời c th nhận iết đ c m t c ch t ng th to n iện về đối t ng (t c l phải tích h p c c khoa học trong m t ch đề - m t đối t ng nghi n c u) Nh vậy thực hiện DHTH chính l trả lại sự to n vẹn sự thống nh t c a quy luật tự nhi n n cạnh đ c c nh khoa học cho rằng khoa học hiện nay đ chuy n t giai đoạn ph n tích c u trúc l n giai đoạn t ng h p hệ thống l m xu t hiện c c li n ng nh (nh sinh th i học tự đ ng ho cơ điện t sinh tin ...). QTDH phải l m sao đ p ng đ c với xu thế đ phải li n kết t ng h p ho c c tri th c đ ng thời thay thế "t uy cơ giới c đi n" ằng "t uy hệ thống" Ví : Với nhiệm v l t m hi u sự sinh tr ởng v ph t tri n c a m t lo i c y n o đ th học sinh phải trả lời c c c u hỏi nh : - N l lo i n o đặc đi m về rễ th n l đặc đi m sinh tr ởng … (kiến th c môn sinh học)
  23. 23. 19 - Đ c y sinh tr ởng ph t tri n tốt cần chăm s c ằng c c loại ph n n n o? (kiến th c môn h a học) - ơ chế vận chuy n n ớc v ch t inh ỡng t rễ l n th n l nh thế n o? (kiến th c môn vật lý) - Kỹthuật gi o tr ng chăm s c đ c ysinh tr ởng tốt? (kiến th c môn ông nghệ)… Thứ ba: Tận dụng vốn kinh nghiệm của ngƣời học Trong ạy học tích h p ng ời ta t m c ch h a nhập c c hoạt đ ng c a nh tr ờng v o thực tế cu c sống o gắn với ối cảnh thực tế v gắn với nhu cầu ng ời học cho ph p k o th o những ích l i sự tích cực v sự chịu tr ch nhiệm c a ng ời học Khi việc học đ c đặt trong ối cảnh ph c h p gần gũi với thực tiễn với cu c sống s cho ph p tạo ra niềm tin ở ng ời học giúp họ tích cực huy đ ng v tận ng vốn kinh nghiệm c a m nh hính điều đ s tạo điều kiện cho HS đ a ra đ c những lập luận c căn c c lí l qua đ họ iết đ c v sao hoạt đ ng học iễn ra nh vậy – đ l cơ h i đ ph t tri n si u nhận th c ở ng ời học nghĩa ng ời học c những đ p ng tích cực với c c hoạt đ ng cần thực hiện hi u rõ m c đích c c hoạt đ ng thậm chí l kết quả cần đạt đ c Khi đ hoạt đ ng học s trở th nh nhu cầu tự th n v c ý nghĩa Thiết kế c c ch đề tích h p ngo i việc tạo điều kiện thực hiện tích h p m c ti u c a hai hay nhiều môn học n c n cho ph p: - Thiết kế c c n i ung học đ tr nh sự lặp lại c ng m t kiến th c ở c c môn học kh c nhau o đ tiết kiệm thời gian khi t ch c hoạt đ ng học giảm tải cho HS trong học tập nh hiện nay m vẫn đảm ảo học tích cực học s u - Tạo điều kiện t ch c c c hoạt đ ng ạy học đa ạng tận ng c c ngu n t i nguy n cũng nh sự huy đ ng c c lực l ng x h i tham gia v o qu tr nh gi o c 1.1.6. Các mức ộ tích hợp trong dạy học tích hợp u trúc c c môn học th o quan đi m tích h p c những m c đ kh c nhau t đơn giản đến ph c tạp t th p đến cao th chia c c m c đ tích h p th o thang tăng ần nh sơ đ h nh 1.1: [8], [21]
  24. 24. 20 Hình 1.1. Các mức ộ dạy học tích hợp [8] 1.1.6.1. Tích hợp nội môn (tích hợp trong một môn học) L tích h p trong n i môn học m t số n i ung c a c c phần trong môn học đ đ c tích h p lại với nhau th o những ch đề ch ơng i c th nh t định Ví : Tích h p n i ung c a cơ học nhiệt học v điện t học trong phần chuy n đ ng c a hạt mang điện trong môn Vật lý; Tích h p giữa c c ph n môn Đại số H nh học v L ng gi c trong môn To n tại m t số thời đi m hẳng hạn nh : ng ng l ng gi c trong h nh học (khi tính iện tích th tích); ng ng l ng gi c trong đại số nh iến đ i ch ng minh m t số t đẳng th c; ý nghĩa h nh học v cơ học c a đạo h m 1.1.6.2. Tích hợp a môn (lồng ghép, liên hệ) Đ l đ a c c yếu tố n i ung gắn với thực tiễn gắn với x h i gắn với c c môn học kh c v o ng chảy ch đạo c a n i ung i học c a m t môn học m c đ đa môn c c môn học vẫn ạy ri ng r Tuy nhi n gi o vi n c th t m th y mối quan hệ giữa kiến th c c a môn học m nh đảm nhận với n i ung c a c c môn học kh c v thực hiện việc l ng gh p c c kiến th c đ ở những thời đi m thích h p Tích h p đa môn c th thực hiện thuận l i ở nhiều thời đi m trong tiến tr nh ạy học c ch đề gắn với thực tiễn gắn với nhu cầu c a ng ời học s c nhiều cơ h i đ t ch c ạy học l ng gh p Ví : - Khi ạy học môn Vật lý lớp 11 i ng điện trong ch t điện ph n c th tích h p l ng gh p n i ung: Viết ph ơng tr nh phản ng ở c c điện cực cơ chế h a học c a hiện t ng ơng cực tan ng ng mạ điện (môn H a học), giáo c ảo vệ môi tr ờng (ch t thải c a mạ điện). Nội môn Đa môn Liên môn Xuyên môn
  25. 25. 21 - Khi ạy học môn Sinh học lớp 11 i Quang h p c th l ng gh p n i ung kiến th c: Sự tạo th nh tinh t c a cây xanh (H a học) hiệu ng nh kính (Vật lý), gi o c ảo vệ môi tr ờng về t c ng c a c y xanh với sự sống T c ch tiếp cận đa môn n y GV không cần phải thay đ i nhiều lắm n i ung giảng ạy môn c a m nh N i ung v đ nh gi vẫn nguy n th o môn Đ y l m c đ /ki u m gi o vi n trung học ph thông vận ng ch yếu khi thực hiện quan đi m HTH hiện nay 1.1.6.3. Tích hợp liên môn m c đ n y hoạt đ ng học iễn ra xung quanh c c ch đề ở đ ng ời học cần đến c c kiến th c c a nhiều môn học đ giải quyết v n đề đặt ra c ch đề khi đ đ c gọi l c c ch đề h i t n i ung c c môn học vẫn đ c ph t tri n ri ng r đ đảm ảo tính hệ thống; mặt kh c vẫn thực hiện đ c sự li n kết giữa c c môn học kh c nhau qua việc vận ng c c kiến th c li n môn Việc li n kết kiến th c c c môn học đ giải quyết m t t nh huống cũng c nghĩa l c c kiến th c đ c tích h p ở m c đ li n môn học hai c ch thực hiện m c đ tích h p n y: Cách 1: c môn học vẫn đ c ạy ri ng r nh ng đến cuối học k cuối năm hoặc cuối c p học c m t phần m t ch ơng về những v n đề chung (c a c c môn khoa học tự nhi n hoặc c c môn khoa học x h i) v c c th nh tựu ng ng thực tiễn nhằm giúp học sinh x c lập mối li n hệ giữa c c kiến th c đ đ c lĩnh h i Cách 2: Những ng ng chung cho c c môn học kh c nhau thực hiện ở những thời đi m đều đặn trong năm học N i c ch kh c s c ố trí x n m t số n i ung tích h p li n môn v o ch thích h p nhằm l m cho học sinh qu n ần với việc s ng kiến th c c a những môn học gần gũi với nhau Ví về m t sơ đ tích h p th o c ch th hai nh hình 1.4: Hình 1.2. Sơ đồ về ệ í ợ ơ ì ổ ệ ay [21] Thực hiện nhiệm v hoặc i làm tích h p 1 Thực hiện nhiệm v hoặc i làm tích h p 2 Thực hiện nhiệm v hoặc i làm tích h p 3 Vật lí 1 H a học 1 1 Sinh học 1 1 Vật lí 2 H a học 2 1 Sinh học 2 1 Vật lí 3 H a học 3 1 Sinh học 3 1
  26. 26. 22 Đ y l tr ờng h p ph iến ở tr ờng ph thông hiện nay khi ch ơng tr nh, SGK, GV ạy ph n h a kh rõ rệt giữa c c môn học 1.1.6.4. Tích hợp uyên môn (h a trộn) M c đ tích h p xuy n môn (hay h a tr n) l m c đ cao nh t c a HTH. Việc ạy học xu t ph t t c c v n đề/ngữ cảnh cu c sống thực v c ý nghĩa đối với HS m không xu t ph t t c c khoa học t ơng ng với môn học Điều quan t m nh t ở đ y l sự ph h p đối với HS Đi m kh c uy nh t so với li n môn l ở ch chúng ắt đầu ằng ngữ cảnh cu c sống thực v sở thích c a HS Sơ đ h a nh h nh 1 5: m c đ n y tiến tr nh ạy học l tiến tr nh không môn học c nghĩa n i ung kiến th c trong i học không thu c ri ng về m t môn học nh ng lại thu c về nhiều môn học kh c nhau o đ c c n i ung thu c ch đề tích h p s không cần ạy ở c c môn học ri ng r m c đ tích h p n y ẫn đến sự h p nh t kiến th c c a hai hay nhiều môn học Trong quá trình thiết kế s c những ch đề trong đ c c năng lực cần h nh th nh đ c th hiện xuy n suốt qua to n c c n i ung c a ch đề m không phải ch l m t n i ung n o đ c a ch đề c năng lực n y chính l c c năng lực đ c h nh th nh xuy n môn học m c đ n y cần sự h p t c c a c c GV đến t c c môn học kh c nhau Đ lựa chọn v x y ựng n i ung học GV phải c hi u iết s u sắc về ch ơng tr nh v đặt ch ơng tr nh c c môn học cạnh nhau đ so s nh đ tôn trọng những đặc tr ng nhằm ẫn HS đạt tới m c ti u ạy học x c định h ớng tới sự ph t tri n năng lực 1.2. Dạy học tích hợp liên môn Trong luận văn n y chúng tôi nghi n c u ạy học tích h p li n môn Ngữ cảnh cuộc sống thực ựa v o v n đề HS là ng ời đ a ra v n đề Hình 1.3. Mức ộ tích hợp uyên môn [8]
  27. 27. 23 1.2.1. Dạy học tích hợp liên môn DHTH li n môn l ạy cho học sinh iết t ng h p kiến th c kĩ năng ở nhiều môn học đ giải quyết c c nhiệm v học tập v h nh th nh năng lực giải quyết c c t nh huống thực tiễn. "Tích h p" l n i đến ph ơng ph p v m c ti u c a hoạt đ ng ạy học c n "li n môn" l đề cập tới n i ung ạy học Đ ạy học "tích h p" th chắc chắn phải ạy kiến th c "li n môn" v ng c lại đ đảm ảo hiệu quả c a ạy li n môn th phải ằng c ch v h ớng tới m c ti u tích h p m c đ th p th HTH mới ch l l ng gh p những n i ung gi o c c liên quan vào QTDH m t môn học nh : l ng gh p gi o c đạo đ c lối sống; giáo c ph p luật; gi o c ch quyền quốc gia về i n giới i n đảo; gi o c s ng năng l ng tiết kiệm v hiệu quả ảo vệ môi tr ờng an to n giao thông M c đ tích h p cao hơn l phải x lí c c n i ung kiến th c trong mối li n quan với nhau ảo đảm cho HS vận ng đ c t ng h p c c kiến th c đ m t c ch h p lí đ giải quyết c c v n đề trong học tập trong cu c sống đ ng thời tr nh việc HS phải học lại nhiều lần c ng m t n i ung kiến th c ở c c môn học khác nhau. h đề tích h p li n môn l những ch đề c n i ung kiến th c li n quan đến hai hay nhiều môn học th hiện ở sự ng ng c a chúng trong c ng m t hiện t ng qu tr nh trong tự nhi n hay x h i Ví : Kiến th c Vật lí v ông nghệ trong đ ng cơ m y ph t điện; kiến th c Vật lí v H a học trong ngu n điện h a học 1.2.2. Những nguyên tắc tích hợp trong DHTH liên môn Đối với ạy học tích h p li n môn việc ph n tích mối quan hệ giữa c c môn học kh c nhau trong ch đề cũng nh sự ph t tri n c c kiến th c trong c ng môn học phải đảm ảo nguy n tắc tích h p v h p t c Thứ nhất, li n môn ng ý đề cập đến việc tích h p c c kh i niệm c c kiến th c v ph ơng ph p c a c c môn học T t cả c c ch đề li n môn đều giả thiết sự c mặt c a ít nh t hai môn học đ c gọi l sung cho nhau đ tạo ra m t h nh ảnh c a thực tế hoặc đ giải quyết m t v n đề ph c h p m n không th giải quyết ởi uy nh t m t môn học Thứ hai, đ việc tích h p c c kiến th c c a c c môn học c th iễn ra cần thiết sự h p t c c a c c đại iện c c môn học Sự t ơng t c giữa c c môn học kh c
  28. 28. 24 nhau x c định quy chiếu c a c c kiến th c kĩ năng thu c c c môn học kh c nhau trong tiến tr nh giải quyết v n đề Thứ ba, kết quả đạt đ c c a sự tích h p v sự h p t c phải đ c th hiện ới ạng t ng h p Đ l sự h i t c a những kiến th c v ph ơng ph p c a c c môn học (nguy n tắc tích h p) v những cố gắng c a sự h p t c a nguy n tắc: tích h p - h p t c v t ng h p - tạo n n khung quan niệm c a ạy học tích h p li n môn n sung cho nhau v c ng cố lẫn nhau Khi thiết kế tiến tr nh ạy học tích h p li n môn đ i hỏi phải chuy n đ c a nguy n tắc n y v o ạy học v đề xu t cho đ c m t t nh huống cho ph p sự huy đ ng kiến th c c a nhiều môn học cho ph p thực hiện sự h p t c giữa c c gi o vi n thu c c c lĩnh vực c c môn học kh c nhau v cho ph p thực hiện sự t ng h p mang tính tích h p c c môn học 1.2.3. Các mô hình trong dạy học tích hợp liên môn Trong DHTH liên môn, có hai mô hình GV có th p ng trong ạy học:  Mô ì xươ c : Đối với m t môn học mô h nh x ơng c th hiện quan hệ giữa kiến th c c a m t môn học (tr c chính) với kiến th c trong ch đề c a ạy học tích h p li n môn (c c nh nh r )  Mô ì mạ ệ : Đối với c c môn học kh c nhau mối quan hệ giữa c c môn học trong ch đề đ c h nh ung qua sơ đ mạng nhện N i ung c c môn học vẫn đ c ph t tri n ri ng l đ đảm ảo tính hệ thống mặt kh c vẫn thực hiện đ c sự li n kết giữa c c môn học khác nhau. 1.2.4. Ƣu iểm của việc dạy học tích hợp liên môn Đối với HS tr ớc hết c c ch đề li n môn tích h p c tính thực tiễn n n sinh đ ng h p ẫn c u thế trong việc tạo ra đ ng cơ h ng thú học tập cho học sinh Hì 1.4.M ì x ơ [21] Hì 1.5.M ì ệ [21]
  29. 29. 25 Học c c ch đề tích h p li n môn HS đ c tăng c ờng vận ng kiến th c t ng h p v o giải quyết c c t nh huống thực tiễn ít phải ghi nhớ kiến th c m t c ch máy móc. Điều quan trọng hơn l c c ch đề tích h p li n môn giúp cho HS không phải học lại nhiều lần c ng m t n i ung kiến th c ở c c môn học kh c nhau v a g y qu tải nh m ch n lại v a không c đ c sự hi u iết t ng qu t cũng nh khả năng ng ng c a kiến th c t ng h p v o thực tiễn Đối với GV th an đầu c th c chút kh khăn o việc phải t m hi u s u hơn những kiến th c thu c c c môn học kh c Tuy nhi n kh khăn n y ch l ớc đầu v c th khắc ph c ễ ng ởi hai lý o: - M t l trong qu tr nh ạy học môn học c a m nh GV vẫn th ờng xuy n phải ạy những kiến th c c li n quan đến c c môn học kh c v v vậy đ c sự am hi u về những kiến th c li n môn đ - Hai l với việc đ i mới ph ơng ph p ạy học hiện nay vai tr c a GV không c n l ng ời truyền th kiến th c m l ng ời t ch c ki m tra định h ớng hoạt đ ng học c a HS cả ở trong v ngo i lớp học V vậy GV c c môn li n quan c điều kiện v ch đ ng hơn trong sự phối h p h tr nhau trong ạy học Nh vậy ạy học th o c c ch đề li n môn không những giảm tải cho gi o vi n trong việc ạy c c kiến th c li n môn trong môn học c a m nh m c n c t c ng i ỡng n ng cao kiến th c v kĩ năng s phạm cho gi o vi n g p phần ph t tri n đ i ngũ gi o vi n môn hiện nay th nh đ i ngũ gi o vi n c đ năng lực ạy học kiến th c li n môn tích h p [5]. cạ c t ì dạ c t c liên môn cũ đặt ra t c t ức, đó : - GV phải c sự am hi u kiến th c r ng về c c môn học n cạnh kiến th c s u về môn học giảng ạy hiện tại - Đ x y ựng đ c m t ch đề DHTH ph h p đ i hỏi GV phải nh n th y sự li n hệ gắn kết tự nhi n c a c c môn học t đ x y ựng c c n i ung chính c a ch đề ạy học nghĩa l GV phải c năng lực x y ựng c c ch đề ạy học tích h p Đ y là m t trong những th ch th c lớn nh t với GV ạy đơn môn hiện nay
  30. 30. 26 - ần ph n iệt rõ tích h p với sự gh p lại trong x y ựng c c ch đề tích h p đ y l m t quan niệm kh ph iến ở số l ng không nhỏ GV hiện nay. - GV cần đầu t nhiều thời gian công s c cho việc x y ựng n i ung học v thiết kế c c hoạt đ ng học trong ạy học tích h p - DHTH li n môn l sự c u trúc sắp xếp lại c c kiến th c gần nhau có liên hệ mật thiết nhau giữa c c môn học hay trong m t môn học ở c c lớp kh c nhau (trong ch ơng tr nh hiện tại) n ph vỡ c u trúc c a c c môn học hiện h nh o đ việc t ch c đ c ạy học c c ch đề tích h p m không g y ra sự x o tr n lớn trong c c môn học hiện h nh l m t th th ch đối với c c c p l nh đạo quản lý chuy n môn ở tr ờng ph thông hiện nay 1.3. Qui trình ây dựng chủ ề và tổ chức dạy học tích hợp liên môn 1.3.1. Quy trình ây dựng chủ ề dạy học tích hợp liên môn Quy tr nh x y ựng ch đề HTH li n môn c th qua 6 ớc nh sau: ước 1: a c c đ Các ch đề tích h p th ờng s đ c đ a ra hoặc g i ý trong ch ơng trình. Tuy nhiên GV cũng có th tự xác định ch đề tích h p cho phù h p với hoàn cảnh địa ph ơng trình đ HS. Đ x c định đ c ch đề HTH liên môn, c th xu t ph t t - R so t ch ơng tr nh v s ch gi o khoa đ t m ra c c n i ung ạy học gần Hình 1.6. Sơ ồ quy trình ây dựng chủ ề DHTH liên môn 1 a c c đ c đ c c v đ c u t tr c đ 3. c đ c c t ức đ u t v đ c đ mục tiêu dạy h c c a ch đ 6. Xây d du c c t ức cụ t t ư c c đ QUY TRÌNH XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC T CH HỢP LIÊN MÔN
  31. 31. 27 giống nhau c gắn kết chặt ch tự nhi n với nhau trong c c môn học c a ch ơng tr nh hiện h nh. - Xu t ph t t c c đối t ng tự nhi n qu n thu c gắn với thực tiễn cu c sống xung quanh gắn với địa ph ơng - Xu t ph t t c c v n đề thực tế xung quanh đang đối mặt nh : ô nhiễm môi tr ờng n ng l n to n cầu tai nạn giao thông… - Đọc c c t i liệu chuy n ng nh c tính tích h p: Th nh ỡng lý sinh y sinh năng l ng …T đ thảo luận đ lựa chọn ch đề Kết thúc ớc n y l đặt t n ch đề t n ch đề cần ngắn gọn kh i qu t (th hiện tính tích h p li n môn) v h p ẫn học sinh ước : c đ c c v đ c u t Đ y là b ớc định h ớng các n i dung cần đ c đ a vào trong ch đề Các v n đề này là những c u hỏi xoay quanh ch đề c tính v a s c gắn với vốn kinh nghiệm c a HS. c c u hỏi phải li n quan hữu cơ với ch đề cần nghi n c u N ao g m c c c u hỏi kh i qu t (l c u hỏi li n quan trực tiếp đến ch đề) v c c c u hỏi hỏi phận (l c u hỏi l m rõ th m c c n i ung c a t ng c u hỏi kh i qu t)  Kỹ thuật ác ịnh các vấn ề cần giải quyết: - S ng kỹ thuật 5W1H đ sơ đ a ra c c c u hỏi kh i qu t c a ch đề thông qua khai th c 6 c u hỏi xung quanh m t hiện t ng qu tr nh l : What? When? Where? Who? Why? How? - S ng kỹ thuật ản đ t uy đ ph t tri n th m c c ý t ởng (x y ựng thêm các câu hỏi kh i qu t) trong đ c th tập trung v o c c c u hỏi về tính ng ng kiến th c c a ch đề Kết thúc c a ớc 2 l GV cần đ a ra đ c c c v n đề cần giải quyết xung quanh ch đề (th hiện ới ạng c c c u hỏi kh i qu t hoặc kh i qu t v phận) ước 3: c đ c c t ức đ u t v đ ựa tr n ý t ởng chung v việc giải quyết c c v n đề m ch đề đặt ra GV s x c định đ c kiến th c cần đ a v o trong ch đề GV cần ch rõ đ c địa ch tích h p (c c kiến th c tr n nằm ở môn học n o lớp n o i học n o trong ch ơng tr nh hiện h nh)
  32. 32. 28 ước : t ư c c đ Thời gian đ c thống k tr n cơ sở ph n phối thời l ng nh cho ạy t ng n i ung kiến th c c th tại c c đơn môn học Thời gian thống k tr n s l m cơ sở đ x y ựng thời gian ạy học cho ch đề (thời gian ạy học c a ch đề không đ c v t qu thời gian thống k tr n) Đ x c định thời gian ạy học c a ch đề cần x c định đ c địa ch tích h p xem thời l ng ạy m i kiến th c đ ao nhi u trong ch ơng tr nh hiện h nh ước : c đ mục tiêu dạy h c c a ch đ Đ x c định m c tiêu ch đề tích h p ta cần rà soát xem kiến th c cần dạy, kĩ năng cần rèn luyện thông qua ch đề tích h p ở t ng môn là những kiến th c kĩ năng nào. Đ ng thời căn c v o c u trúc c c năng lực chung v năng lực chuy n iệt c a môn khoa học tự nhi n đ x c định c c năng lực c a học sinh c th đ c h nh th nh v ph t tri n thông qua ch đề Việc x c định m c tiêu này đôi khi diễn ra đ ng thời với việc x y ựng các n i dung c a ch đề tích h p. M c ti u ch đề tích h p s quyết định x m ch đề đ tích h p kiến th c kĩ năng c a môn n o Nếu trong m c ti u ch c những kiến th c học sinh đ đ c học những kĩ năng đ th nh th c c a m t môn n o đ th không th coi c sự tích h p c a môn n y v o trong ch đề Tuy nhi n việc x c định x m kiến th c đ đ c học hay ch a kĩ năng đ đ c rèn luyện th nh th c hay ch a s mang tính ch quan c a gi o vi n v ph thu c nhiều v o đối t ng học sinh tham gia học tập ch đề  Các lĩnh vực viết mục tiêu dạy học: - Kiến th c: GV n n tr nh y c c kiến th c th o trật tự t ng môn học li n quan đến ch đề - Kĩ năng: GV tr nh y về những kĩ năng c a HS đ c h nh th nh thông qua thực hiện c c hoạt đ ng học th o ch đề - Th i đ : GV tr nh y về những t c đ ng c a việc thực hiện c c hoạt đ ng học th o ch đề đối với nhận th c gi trị sống v định h ớng h nh vi c a HS - Năng lực: G m c c năng lực chung v năng lực chuy n iệt m i ch đề n n chọn m t hay v i năng lực đặc tr ng m ch đề s h nh th nh v ph t tri n
  33. 33. 29 đ c cho học sinh c năng lực ph iến c th l : năng lực giải quyết v n đề năng lực tự học năng lực h p t c, … ước 6: Xây d du c c t ức cụ t ăn c v o thời l ng m c ti u thậm chí l cả đối t ng học sinh v yếu tố v ng miền đ x y ựng n i ung cho ph h p Trong m t ch đề ạy học tích h p li n môn c c kiến th c th ờng nằm ở c c môn học kh c nhau ở c c lớp kh c nhau c khi l c c kiến th c ngo i s ch gi o khoa n n đ i hỏi gi o vi n phải x y ựng ( i n tập) lại m t c ch cô đọng t ng kiến th c c th nh l m t t i liệu gi o khoa li n môn đ cung c p thông tin tr giúp gi o vi n v học sinh trong học tập t ng n i ung c a ch đề Đ thực hiện tốt ớc n y GV c th phối h p c c gi o vi n môn c li n quan đến ch đề c ng x y ựng c c n i ung nhằm đảm ảo tính chính x c khoa học v sự phong phú c a ch đề 1.3.2. Quy trình tổ chức dạy học tích hợp liên môn Quy tr nh t ch c HTH li n môn c th thực hiện th o 3 ớc nh sau: ước 1: ạc dạ c c đ ựa tr n n i ung kiến th c v thời l ng ự kiến c a ch đề đ x y ựng ở quy tr nh x y ựng ch đề ạy học tích h p li n môn GV lập kế hoạch ạy học ch đề đ x y ựng: - X c định đối t ng ạy học c a ch đề: HS lớp n o - Thời đi m ạych đề: cuối ch ơng cuối học k cuối nămhaytrong giờ ngoại kh a Hình 1.7. Quy trình tổ chức dạy học tích hợp liên môn 1 ạc dạ c c đ 2. t c c ạt đ dạ c c t du c ức dạ c v đ c đ QUY TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC T CH HỢP LIÊN MÔN
  34. 34. 30 - Gi o vi n môn n o s ạy - Ph ơng tiện h tr ạy học Kế hoạch ạy học phải đảm ảo sự ph h p v h i h a giữa c c môn học ước : t c c ạt đ dạ c c t du m s t m c ti u n i ung kiến th c c a ch đề khả năng nhận th c c a HS v điều kiện cơ sở vật ch t c a nh tr ờng t đ GV thiết kế c c hoạt đ ng ạy học c th (đ y chính l qu tr nh x y ựng gi o n ạy học cho ch đề tích h p li n môn). Đ thực hiện đ c việc n y GV cần l m rõ: h đề c những hoạt đ ng n o? T ng hoạt đ ng đ thực hiện vai tr g trong việc đạt đ c m c ti u c a ch đề th chia hoạt đ ng th o v n đề cần giải quyết hoặc th o c u trúc n i ung c a ch đề M i n i ung nhỏ hoặc m t v n đề cần giải quyết c a ch đề c th đ c x y ựng th nh m t hoặc v i hoạt đ ng ạy học kh c nhau. Trong m i hoạt đ ng khi x y ựng cần phải n u rõ đ c: - M c ti u c a hoạt đ ng - N i ung học ới ạng c c t liệu học tập: phiếu học tập thông tin - Ph ơng ph p ạy học - ch th c t ch c hoạt đ ng học tập: hoạt đ ng c nh n hoạt đ ng nh m hoạt đ ng th o trạm - Ph ơng tiện h tr thiết ị ạy học - ự kiến thời l ng ạy học cho hoạt đ ng Đ ph t tri n tối đa c c năng lực c a HS gi o vi n c th thiết kế c c c c hoạt đ ng ạy học th nh c c phiếu học tập (nhiệm v học tập) T y th o đặc đi m c c kiến th c cần h nh th nh c c nhiệm v cần thực hiện c th vận ng c c ph ơng ph p v kỹ thuật ạy học tích cực ( ạy học ự n ạy học th o G c ạy học giải quyết v n đề, ... kỹ thuật mảnh gh p khăn trải n ản đ t uy …) đ học sinh tự lực thực hiện c c nhiệm v qua đ h nh th nh n n c c năng lực th o c c m c ti u đề ra ước : c ức dạ c v đ c đ T ch c ạy học ch đề th o c c hoạt đông ạy học đ thiết kế. Sau khi t ch c ạy học ch đề GV đ nh gi ch đề th o c c mặt:
  35. 35. 31 - Tính ph h p thực tế ạy học với thời l ng ự kiến - M c đ đạt đ c m c ti u học tập qua đ nh gi c c hoạt đ ng học tập - Sự h ng thú c a học sinh với ch đề thông qua quan s t v qua phỏng v n - M c đ khả thi với điều kiện cơ sở vật ch t Việc đ nh gi t ng th ch đề giúp GV điều ch nh sung v ho n thiện ch đề cho ph h p hơn Mặt kh c đ nh gi HS cho ph p gi o vi n c th iết đ c m c ti u ạy học đề ra c đạt đ c hay không M c ti u ạy học c th đ c thực hiện thông qua c c hoạt đ ng ạy học v thông qua c c công c đ nh gi 1.4. Dạy học tích hợp phát triển năng lực học sinh M c đích c a HTH l đ h nh th nh v ph t tri n năng lực HS giúp HS vận ng đ giải quyết những v n đề trong thực tiễn c a cu c sống ản ch t c a năng lực l khả năng c a ch th kết h p m t c ch linh hoạt c t ch c h p lý c c kiến th c kỹ năng với th i đ gi trị đ ng cơ nhằm đ p ng những y u cầu ph c h p c a m t hoạt đ ng ảo đảm cho hoạt đ ng đ đạt kết quả tốt đẹp trong m t ối cảnh (t nh huống) nh t định; v ph ơng ph p tạo ra năng lực đ chính l DHTH. 1.4.1. Khái niệm năng lực Kh i niệm năng lực c ngu n gốc tiếng Latinh omp t ntia c nghĩa l gặp gỡ Ng y nay kh i niệm năng lực đ c hi u th o nhiều c ch kh c nhau. Th o t đi n H n Việt (Đ o uy Anh): Năng lực: c i s c tích trữ ở trong c a ng ời hoặc c a vật [22]. Th o T đi n H n Việt (Nguyễn L n): Năng lực l khả năng đảm nhận công việc v thực hiện tốt công việc đ nhờ c phẩm ch t đạo đ c v tr nh đ chuyên môn [12]. Th o t đi n Tiếng Việt (Ho ng Ph ): Năng lực l khả năng điều kiện ch quan hoặc tự nhi n s n c đ thực hiện m t hoạt đ ng n o đ Phẩm ch t t m lí v sinh lí tạo cho con ng ời khả năng ho n th nh m t loại hoạt đ ng n o đ với ch t l ng cao [15]. Tác giả Nguyễn Huy Tú đ a ra sự ph n iệt giữa kh i niệm năng lực với khả năng: Ai cũng c những khả năng nh t định – đ l hệ thống ph c h p c c qu tr nh v thu c tính c a nh n c ch nhờ đ con ng ời giải quyết đ c những y u cầu
  36. 36. 32 đặt ra cho m nh tr n đ ờng ph t tri n Năng lực ph t tri n tr n nền khả năng v l ậc cao hơn Năng lực l những phẩm ch t qu tr nh c a hoạt đ ng t m lý t ơng đối n định v kh i qu t c a nh n c ch nhờ đ con ng ời giải quyết đ c ở m c n y hay m c kh c m t hay nhiều y u cầu kh c nhau [29]. F.E.Weinert (OECD, 2001), phân tích m t loạt c c định nghĩa về năng lực, kết luận rằng: xuyên qua các môn năng lực đ c giải thích nh l hệ thống đặc th c c khả năng sự th nh thạo hoặc c c kĩ năng m cần thiết đ đạt đ c m t m c đích n o đ ( ẫn th o [17]). Th o P A Ru ich: Năng lực là tính ch t t m sinh lý c a con ng ời chi phối c c qu tr nh tiếp thu c c kiến th c kỹ năng v kỹ xảo cũng nh hiệu quả thực hiện m t hoạt đ ng nh t định ( ẫn th o [6]). Jean Mari K t l cho rằng: Năng lực l m t tập h p trật tự c c kỹ năng (c c hoạt đ ng) t c đ ng l n m t n i ung trong m t t nh huống cho tr ớc đ giải quyết c c v n đề o t nh huống n y đặt ra ( ẫn th o [6]). Theo John Erpenbeck: Năng lực đ c tri th c l m cơ sở đ c s ng nh khả năng đ c quy định ởi gi trị đ c tăng c ờng qua kinh nghiệm v đ c hiện thực h a qua ch định ( ẫn th o [6]). Nh vậy c th hi u Năng lực l m t phẩm ch t t m sinh lý l m t hệ thống t h p c c kiến th c kỹ năng, th i đ đ ng cơ … c a c nh n đ c th hiện ra n ngo i khi c nh n vận ng linh hoạt hệ thống n y đ giải quyết th nh công c c v n đề trong t nh huống c th 1.4.2. Năng lực học sinh OECD (T ch c c c n ớc kinh tế ph t tri n 2002) đ thực hiện m t nghi n c u i cơ ản về c c năng lực cần đạt c a HS ph thông trong thời k kinh tế tri th c Họ đ đ a ra kh i niệm về năng lực nh sau: Năng lực l khả năng c nh n đ p ng c c y u cầu ph c h p v thực hiện th nh công nhiệm v trong m t ối cảnh c th ( ẫn th o [17]). F.E.W in rt cho rằng: n lực của S l sự k t ợp ợp lý ki n t ức kỹ n n v sự sẵn s n t am ia để c n ân n độn có tr c n iệm v bi t p ê p n tíc cực ướn tới iải p p cho c c vấn đề” ( ẫn th o [6]).
  37. 37. 33 Theo L ơng Việt Th i v c c c ng sự: n lực c n đạt của S p ổ t ôn l tổ ợp n iều k ả n n v i trị cơ bản được c n ân t ể iện t ôn qua các oạt độn có k t quả [17]. Vậy Năng lực c a HS ph thông l khả năng l m ch v vận ng m t c ch h p lý, linh hoạt c c kiến th c kỹ năng th i đ đ ng cơ … (ph h p với l a tu i) c a c nh n HS v o việc đ p ng hiệu quả c c y u cầu ph c h p trong ho n cảnh c th 1.4.3. Đ c iểm của năng lực Năng lực l những v n đề kh tr u t ng trong t m lí học Tuy c n c những c ch hi u v iễn đạt kh c nhau song về cơ ản c c nh t m lí học đều thống nh t rằng năng lực c hai đặc đi m cơ ản [17]. T ứ n ất: Năng lực th hiện đặc th t m lí sinh lí kh c iệt c a c nh n chịu ảnh h ởng c a yếu tố ẩm sinh i truyền về mặt sinh học Yếu tố i truyền tạo ra những điều kiện an đầu đ con ng ời c th hoạt đ ng c kết quả trong lĩnh vực nh t định Tuy nhi n yếu tố n y không quy định những giới hạn tiến c a năng lực m ch tạo n n tiền đề c a sự ph t tri n năng lực Yếu tố n y đ c ph t tri n hay hạn chế ph thu c v o môi tr ờng hoạt đ ng khác nhau. T ứ ai: Năng lực đ c h nh th nh ph t tri n v đ c th hiện thông qua c c hoạt đ ng c th Khi n i đến năng lực l n i đến năng lực trong m t hoạt đ ng c th c a con ng ời Năng lực không c s n trong con ng ời m ằng hoạt đ ng v thông qua hoạt đ ng con ng ời tự chiếm lĩnh tri th c kinh nghiệm kỹ năng c a thế hệ đi tr ớc iến th nh năng lực c a chính m nh 1.4.4. Năng lực giải quyết vấn ề 1.4.4.1. Khái niệm Pisa 2003 mô tả năng lực giải quyết v n đề (GQVĐ) nh l năng lực c nh n s ng c c qu tr nh nhận th c đ giải quyết c c t nh huống thực đa lĩnh vực ở đ con đ ờng giải ph p ch a rõ r ng ngay lập t c (OE 2003) OE (2012) định nghĩa về năng lực GQVĐ nh sau: Năng lực GQVĐ l khả năng m t c nh n tham gia v o qu tr nh nhận th c đ hi u v giải quyết c c
  38. 38. 34 tình huống c v n đề m ở đ HS ch a th t m ngay ra giải ph p m t c ch rõ r ng N ao g m cả th i đ s n s ng tham gia v o c c t nh huống c v n đề đ trở th nh m t công n c tinh thần x y ựng v tự phản nh ( iết suy nghĩ) Nh vậy c th kh i qu t năng lực GQVĐ l khả năng m t c nh n s ng hiệu quả c c qu tr nh nhận th c đ hi u v giải quyết c c t nh huống c v n đề m ở đ HS ch a th t m ngay ra giải ph p m t c ch rõ r ng N ao g m cả th i đ s n s ng tham gia v o t nh huống c v n đề đ trở th nh m t công n c tinh thần x y ựng v tự phản nh ( iết suy nghĩ) Năng lực GQVĐ ao g m: - Ph t hiện v x c định rõ v n đề cần giải quyết - huy n v n đề thực tiễn th nh ạng c th kh m ph giải quyết ( i to n khoa học) - Thu thập thông tin v ph n tích - Đ a ra c c ph ơng n giải quyết - họn ph ơng n tối u v đ a ra ý kiến c nh n về ph ơng n lựa chọn - H nh đ ng th o ph ơng n đ chọn đ giải quyết v n đề - Kh m ph c c giải ph p mới m c th thực hiện đ c v điều ch nh h nh đ ng c a m nh - Đ nh gi c ch l m c a m nh v đề xu t những cải tiến mong muốn 1.4.4.2. Cấu trúc năng lực giải quyết vấn ề Xu t ph t t định nghĩa c a năng lực GQVĐ v ựa th o quan đi m c a Howard Senter c th x c định c c h p phần c a năng lực GQVĐ nh sau [9]:  Tìm hiểu vấn ề: Ph t hiện nhận iết v n đề; l m rõ ản ch t c a v n đề; i u đạt v n đề v x c định m c ti u cho v n đề - P t iện n ận bi t vấn đề: Ph n tích đ c t nh huống trong học tập; Phát hiện đ c v n đề trong t nh huống v chuy n v n đề thực tiễn th nh ạng c th kh m ph giải quyết ( i to n khoa học) - X c địn l m rõ bản c ất của vấn đề: M t trong những y u cầu quan trọng khi GQVĐ l x c định đúng ản ch t c a v n đề Đ x c định đúng ản ch t c a v n đề HS cần quan s t ph n tích kỹ l ỡng v n đề đ t m ra những đi m cốt lõi
  39. 39. 35 đ c x m nh l ch a kh a nhằm định h ớng cho việc GQVĐ T đ giúp HS tr nh đ c việc t m kiếm t i liệu lang mang v tiết kiệm đ c nhiều thời gian - Biểu đạt vấn đề: Khi đ l m rõ ản ch t c a v n đề HS cần mô tả hay iễn đạt v n đề th o c ch hi u c a m nh m t c ch rõ r ng c th ằng ngôn ngữ n i hoặc viết T đ y HS s t m ra đ c c c mối li n hệ đ GQVĐ - X c địn mục tiêu của vấn đề: Việc x c định m c ti u c a v n đề giúp HS x c định đ c h ớng giải ph p c th đ GQVĐ Nếu m c ti u không đ c x c định m t c ch c th rõ r ng th việc t m kiếm giải ph p cho v n đề s trở nên lang mang thậm chí không iết tập trung trí tuệ s c lực c a m nh v o đ u đ l m g  Đ xu t v a c : Thu thập sắp xếp đ nh gi thông tin; kết nối thông tin với kiến th c đ c ; đề xu t v lựa chọn giải ph p tối u - T u t ập sắp x p v đ n i t ôn tin: Sau khi đ x c định m c ti u c a v n đề HS cần thu thập sắp xếp đ nh gi những thông tin cần thiết đ t m ra giải ph p GQVĐ - K t nối t ôn tin với ki n t ức đã có: T những thông tin đ đ nh gi HS cần t m ra mối li n hệ giữa v n đề với những kiến th c đ s n c đ tr n cơ sở đ đề xu t c c giải ph p GQVĐ - ề xuất v lựa c ọn iải p p tối ưu: T những kiến th c đ c HS s li n hệ đề xu t những giải ph p c th c đ GQVĐ Tr n cơ sở đ HS cần x m x t ph n tích đ nh gi c c mặt c a v n đề đ lựa chọn đ c ph ơng n tối u nh t  c ệ v đ : Thực hiện giải ph p; tr nh y đ nh gi kết quả v giải ph p đ thực hiện; kh i qu t h a cho những v n đề t ơng tự - T ực iện iải p p: Sau khi lựa chọn đ c ph ơng ph p tối u HS cần lập kế hoạch thực hiện giải ph p: tiến tr nh thực hiện ph n c ch s ng c c ngu n lực T đ thực hiện kế hoạch đề ra đ tiến h nh GQVĐ - Trìn b đ n i k t quả iải p p đã t ực iện: T những kết quả thu đ c HS cần đối chiếu với m c ti u an đầu đ đ nh gi kết quả thực hiện N u kết quả ch a ph h p cần t m ra lí o đ khắc ph c ho n thiện v n đề T những kết luận đ n u cho v n đề v a giải quyết cần kh i qu t h a lý thuyết đ p ng cho những v n đề t ơng tự rút kinh nghiệm cho những hoạt đ ng tiếp th o
  40. 40. 36 Trong m i h p phần th ao g m c c th nh tố v m i th nh tố th đ c i u hiện ởi c c ch số h nh vi đ c mô tả ằng c c ti u chí ch t l ng u trúc năng lực GQVĐ c a HS đ c mô tả ằng ảng ới đ y: Bảng 1.2. Cấu trúc năng lực giải quyết vấn ề [24] Hợp phần Thành tố C ỉ ố à v Tiêu chí chất lƣợng Tìm hiểu vấn ề P t iện vấn đề Quan sát, mô tả đ c hiện t ng ph t hiện đ c m u thuẫn c trong v n đề - M1: quan s t sự vật hiện t ng nh ng ch a mô tả đ c v ch a x c định đ c m u thuẫn c trong v n đề - M2: Mô tả đ c sự vật hiện t ng quan s t đ c ằng ngôn ngữ c a ản thân. - M3: Quan s t mô tả đ c sự vật hiện t ng ằng ngôn ngữ vật lí x c định đ c m u thuẫn c trong v n đề nh ng c sự h ớng ẫn c a GV. - M4: Quan s t nhanh mô tả chính x c tự x c định đ c m u thuẫn c trong v n đề X c địn l m rõ bản c ất của vấn đề Ph n tích kĩ v n đề t m ra đ c đi m cốt lõi c a v n đề đ a ra đ c mối li n hệ - M1: h a ph n tích đ c v hi u sai ản ch t v n đề - M2: Hi u đúng m t phần c c ữ kiện c a v n đề đ a ra đ c đi m cốt lõi c a v n đề nh ng c sự h ớng ẫn c a GV. - M3: Ph n tích đúng thông tin ch sai s t m t phần nhỏ c a v n đề t m ra đ c đi m cốt lõi c a v n đề nh ng còn chậm - M4: Ph n tích đúng thông tin ữ kiện trong v n đề rút ra đ c ản ch t những đi m cốt lõi c a v n đề
  41. 41. 37 Biểu đạt vấn đề iễn đạt n i dung theo ngôn ngữ vật lí hay i u iễn ới ạng c c kí hiệu vật lí - M1: h a iễn đạt đ c n i ung c a v n đề - M2: iễn đạt đ c n i ung ới ạng c c kí hiệu vật lí nh ng công th c định luật đ a ra ch a ph h p - M3: iễn đạt đ c n i ung ới ạng c c kí hiệu vật lí đ a ra đúng đ c công th c định luật nh ng c n sai s t m t phần nhỏ khi GQVĐ. - M4: Viết đ c n i ung c a v n đề ới ạng c c kí hiệu iễn đạt v n đề ằng ngôn ngữ vật lí nhằm đ a ra đ c mối li n hệ c a c c ữ kiện v x c định đúng c c định luật vật lí cho v n đề X c địn mục tiêu của vấn đề X c định m c ti u định h ớng việc cần l m trong quá trình tìm kiếm thông tin t i liệu M1: h a x c định đ c m c ti u c a v n đề M2: X c định đ c m c ti u nh ng ch a đ a ra nhiệm v cần thiết M2: X c định đ c m c ti u đ a ra đ c m t số nhiệm v cần thực hiện nh ng ch a đầy đ . M3: X c định chính x c m c ti u cho v n đề định h ớng đúng v đầy đ c c nhiệm v cần thực hiện Đề uất và lựa chọn giải pháp T u t ập sắp x p đ n i thông tin T m kiếm thu thập đ c ngu n thông tin chính xác, phân tích - M1: h a x c định đ c ngu n thông tin cần thiết li n quan đến v n đề - M2: X c định đúng m t số thông tin li n quan đến v n đề - M3: X c định đúng hơn m t n a c c thông tin cần thiết đ giải quyết v n đề
  42. 42. 38 thông tin rõ ràng, logic. - M4: X c định đúng ngu n thông tin thu thập đầy đ c c thông tin cần thiết ph n tích lập luận c c thông tin chặt ch đ GQVĐ K t nối thông tin với ki n t ức đã bi t T m ra mối li n hệ giữa kiến th c đ iết với v n đề M1: h a n u ra đ c mối li n hệ giữa kiến th c đ iết với v n đề M2: X c định đ c m t số mối li n hệ giữa kiến th c đ iết với v n đề nh ng ch a đầy đ M3: X c định đ c đầy đ mối li n hệ giữa kiến th c đ iết với v n đề M4: X c định đ c đúng v đầy đ mối li n hệ giữa kiến th c đ iết với v n đề T đ định h ớng đ c m t số giải ph p tr n cơ sở những kiến th c đ iết ề xuất v lựa c ọn iải p p tối ưu Đ a ra m t số giải ph p cần thiết v lựa chọn giải ph p tối u nh t cho v n đề - M1: đ a ra giải ph p giải quyết v n đề nh ng ch a ph h p - M2: Đề xu t đ c giải ph p giải quyết v n đề ới sự h ớng ẫn c a GV - M3: Tự đề xu t đ c giải ph p v c giải thích giải ph p đ đề xu t nh ng ch a đầy đ n n không lựa chọn đ c giải ph p tối u cho v n đề - M4: Tự đề xu t đ c đúng giải pháp v giải thích rõ đ c giải ph p đ đề xu t hoặc đề xu t đ c giải ph p mới s ng tạo Thực hiện và ánh giá giải T ực iện iải p p Thực hiện kế hoạch th o giải ph p đ M1: Thực hiện giải ph p ới sự giúp đỡ c a GV M2: Tự thực hiện giải ph p th o đúng
  43. 43. 39 pháp đề xu t kế hoạch đ đề ra ch a giải quyết đ c kh khăn trong qu tr nh thực hiện M3: Tự thực hiện giải ph p th o kế hoạch v khắc ph c đ c m t số kh khăn trong qu tr nh thực hiện giải ph p M4: Tự thực hiện giải ph p v thu đ c kết quả tốt Trìn b đ n i k t quả iải p p đã t ực iện Tr nh y kết quả - M1: tr nh y kết quả thực hiện giải ph p nh ng ch a ph h p - M2: Tr nh y đ c kết quả thực hiện giải ph p v đ c mọi ng ời lắng ngh nh ng c nhiều ạn không đ ng tình. - M3: Tr nh y đ c kết quả thực hiện giải ph p m kết quả n y đ c đa số c c ạn đ ng t nh v lắng ngh - M4: Tr nh y đ c kết quả thực hiện giải ph p m kết quả n y đ c đa số c c ạn đ ng t nh lắng ngh v giải thích đ c thắc mắc thuyết ph c ng ời ngh n i việc t ực iện iải pháp Đ nh gi việc thực hiện giải pháp - M1: h a iết ựa v o c c chuẩn đ đ nh gi kết quả - M2: So s nh kết quả thực hiện giải ph p với m c ti u an đầu - M3: Nhận x t đ c sự h p lý hay không h p lý c a kết quả - M4: Giải thích đ c kết quả thu đ c ph h p với c c chuẩn đ a ra
  44. 44. 40 1.4.4.3. Các biểu hiện của năng lực GQVĐ của HS trong học tập Nă c GQVĐ đư c t ệ ua c c mặt sau: - Tư du to n diện: X m x t v n đề ở nhiều khía cạnh kh c nhau c khả năng t ng h p kiến th c c a c c i học ch ơng học v c c kiến th c c đ c t c c ngu n kh c c c kinh nghiệm c nh n đ c c i nh n nhiều chiều về m t v n đề Th ờng xuy n so s nh c c sự vật hiện t ng xảy ra T đ ễ ng ph t hiện đ c sự kh c iệt đi m m u chốt trong c u hỏi i tập cũng nh những m u thuẫn nhận th c khi học c c kiến th c mới - Tư du s n tạo: L năng lực nh n v n đề th o nhiều c ch kh c nhau nh n v n đề ở c c c ch kh c mọi ng ời hay l m đ a ra c c s ng kiến hoặc s ng đ vật th o m t c ch kh c đ c đ o hơn Ng ời c t uy s ng tạo c th nh n nhận sự vật hay t nh huống th o c ch kh c không th o lối m n v s n s ng th nghiệm - Su n ĩ n an : Th hiện ở khả năng trả lời nhanh v đúng c c c u hỏi c nhiều đ p n đ a ra đ c nhiều ý kiến kh c nhau cho m t c u hỏi - P t biểu su n ĩ: N u l n những suy nghĩ c a m nh m t c ch rõ r ng v mạnh ạn HS đ a ra đ c những ý kiến c a ản th n m t c ch rõ r ng Nă c GQVĐ có b u ệ sau: - Phân tích đ c t nh huống trong học tập trong cu c sống ph t hiện v n u đ c c c t nh huống c v n đề trong học tập trong cu c sống - Thu thập v l m rõ c c thông tin c li n quan đến v n đề; đề xu t v ph n tích đ c m t số giải ph p giải quyết v n đề; lựa chọn đ c giải ph p ph h p nh t - Đề xu t đ c giả thuyết khoa học kh c nhau: Lập đ c kế hoạch đ GQVĐ đặt ra tr n cơ sở iết kết h p c c thao t c t uy v c c ph ơng ph p ph n đo n tự ph n tích tự giải quyết đúng những v n đề mới Thực hiện kế hoạch m t c ch đ c lập s ng tạo hoặc h p t c trong nh m - Thực hiện v đ nh gi giải ph p GQVĐ; suy ngẫm về c ch th c v tiến tr nh GQVĐ đ điều ch nh v vận ng trong t nh huống mới Năng lực GQVĐ y u cầu HS cần c sự ph n tích v n đề t m đi m mâu thuẫn chính x y ựng c c h ớng GQVĐ th GQVĐ th o c c h ớng kh c nhau so s nh c c h ớng giải quyết v t m ra h ớng giải quyết hiệu quả nh t Đ GQVĐ
  45. 45. 41 đ c nhanh ch ng v c hiệu quả cao HS cần c đ ng cơ h ng thú học tập xu t hiện nhu cầu GQVĐ c đ c đ ng lực đ suy nghĩ v h nh đ ng 1.4.4.4. Các cấp ộ của năng lực giải quyết vấn  Th o m c đ tham gia c a HS khi GQVĐ c th c c c c p đ sau: Bảng 1.3. Mức ộ tham gia của HS khi giải quyết vấn ề [24] Mức ộ Ngƣời thực hiện các nội dung công việc Phát hiện v đ Đưa ra c c gi i pháp và l a ch n ươ tố ưu c đ nh đư c đ m cốt lõi v n đ Diễ đạt n i dung Ki m tra, đ 1 GV đ a ra v n đề m t cách rõ ràng GV ch đ ng đ a ra giải pháp GV ch đ ng xác định GV ch đ ng diễn đạt GV ch đ ng đ nh giá 2 GV g i ý, dẫn dắt HS GV g i ý, dẫn dắt HS GV g i ý, dẫn dắt HS GV g i ý, dẫn dắt HS GV v HS cùng nhau đ nh gi 3 HS ch đ ng phát hiện v n đề HS ch đ ng đ a ra đ c giải pháp HS ch đ ng xác định HS ch đ ng diễn đạt HS tự đ nh giá  Th o cơ sở kiến th c khoa học cần vận ng c th x c định c c m c đ sau: - HS ch cần vận ng m t kiến th c khoa học đ GQVĐ - HS cần vận ng m t v i kiến th c khoa học đ GQVĐ  Theo m c đ qu n thu c hay s ng tạo c th HS phải GQVĐ trong c c t nh huống m : - c v n đề v giải ph p mong muốn đ c rõ r ng v hi n nhi n - c v n đề v giải ph p mong muốn ít rõ r ng đ i hỏi c ch tiếp cận s ng tạo đ đạt đ c kết quả - c v n đề đ i hỏi t uy v c ch tiếp cận s ng tạo đ đạt đ c kết quả
  46. 46. 42 1.5. Thực trạng dạy học tích hợp ở các trƣờng phổ thông hiện nay 1.5.1. Thực trạng dạy học tích hợp ở bậc tiểu học Lần đầu ti n trong ch ơng trình giáo d c ph thông, ở c p ti u học, các kiến th c về khoa học tự nhiên (KHTN) và khoa học xã h i (KHXH) đ c kết h p trong m t môn học tích h p (vào năm 1979, cu c cải cách giáo d c lần th 3), với tên gọi Tự nhiên và Xã h i (t lớp 1 đến lớp 5). Môn học này, ở giai đoạn 1 (lớp 1,2,3) đ c c u trúc theo 7 ch đề: Gia đình, Tr ờng học, Quê h ơng Đ ng vật, Thực vật, ơ th ng ời, Bầu trời v Tr i đ t; Giai đoạn 2 (lớp 4,5) g m có 3 phân môn: Khoa học, Địa lí và Lịch s Trong đ môn Khoa học đ c tích h p liên môn bao g m các kiến th c thu c các KHTN nh : Sinh học, Vật lí, Hóa học, Địa lí tự nhi n đại c ơng… Nh vậy tính tích h p mới ch yếu th hiện ở giai đoạn 1 v ph n môn Khoa học c n c c ph n môn Địa lí v Lịch s vẫn t n tại m t c ch đ c lập Trong ch ơng trình ti u học mới năm 2000, môn Tự nhiên và Xã h i tr ớc đ y đ c tách thành 3 môn học: Tự nhiên và Xã h i v Khoa học đ c tích h p liên môn, còn Lịch s và Địa lí đ c tích h p đa môn Trong đ 7 ch đề ở giai đoạn 1 (lớp 1 2 3) nay đ c rút gọn thành 3 ch đề lớn: on ng ời và s c khỏ Xã h i Tự nhi n Số ch đề trong môn Khoa học cũng đã rút gọn t 12 ch đề (ch ơng trình cải cách 1979) thành 4 ch đề đ c xây dựng th o quan đi m đ ng t m đ là: on ng ời và s c khỏ Vật ch t và năng l ng Thực vật v đ ng vật Môi tr ờng và tài nguy n thi n nhi n Rõ r ng trong ch ơng tr nh mới th tích h p đ c th hiện rõ hơn ởi việc tích h p gi o c s c khỏ v o hai môn học: Tự nhiên và Xã h i v Khoa học Ngoài ra, m t số b môn khác ở ti u học cũng đ c quán triệt quan đi m tích h p. Chẳng hạn, môn Tiếng việt đ c quán triệt quan đi m tích h p trong n i b môn học nghĩa là trong dạy học Tiếng việt thì việc Tập đọc, Tập viết, Tập làm văn, Luyện t v c u… đ c h p nh t, hòa tr n vào nhau, học cái này thông qua cái kia v ng c lại. Có th nói n i ung ch ơng trình Ti u học ở n ớc ta đã th hiện quan đi m tích h p t ơng đối tốt.
  47. 47. 43 1.5.2. Thực trạng dạy học tích hợp ở bậc THCS và THPT Trong những năm qua việc p ng quan đi m tích h p ở c p học TH S v THPT vẫn l th nghiệm trong phạm vi hẹp ậc THCS, kết h p c c n i ung gi o c c a m t số môn th o m t số nguyên tắc nh t định đ tạo th nh môn học tích h p đ đ c thực hiện trong khuôn kh đề t i nghi n c u khoa học c p 91 – 37 về đ i mới m c ti u n i dung, ph ơng ph p ạy học giai đoạn ự n h tr kĩ thuật c a ự n ph t tri n giáo c TH S nh m c c chuy n gia tr n đ ự thảo ch ơng tr nh khung c c môn tích h p g m môn KHTN môn S - Địa v môn Ngữ văn (tr n cơ sở kết h p chặt ch ba ph n môn: Tiếng việt Giảng văn Tập l m văn) Môn KHTN đ c chia th nh hai giai đoạn: giai đoạn 1 (lớp 6 7) c t n gọi môn Khoa học g m c c ch đề: Thế giới quanh ta; Sự iến đ i quanh ta; Thế giới sinh vật; Ch t v năng l ng; Giai đoạn 2 (lớp 8 9) môn học n y đ c tạo ởi a môn: Vật lí H a học Sinh học Môn S - Địa đ c kết h p tạo th nh năm mạch kiến th c: Tr i Đ t v sự thay đ i c a n ; Địa đi m v không gian; nh n; c tập đo n ng ời n t c h p t c v xung đ t; Văn h a v c c nền văn minh; Tài nguyên và c c hoạt đ ng kinh tế ậc THPT những năn gần đ y đã có r t nhiều luận văn thạc sĩ c a hai tr ờng Đại học s phạm Hà N i v tr ờng Đại học Giáo D c - Đại học Quốc Gia Hà N i nghiên c u về ch đề tích h p nh ảo vệ môi tr ờng Ứng d ng c a dòng điện trong c c môi tr ờng ng d ng dạy học liên môn hoặc đa môn… Tuy nhiên, hiện nay đề tài vẫn ch a ng d ng tri n khai đại trà, có l do có nhiều khó khăn trong việc biên soạn tài liệu, b i ỡng GV, chuẩn bị cơ sở vật ch t v thiết bị, quản lí dạy học t m lí x h i,... Trong v i năm trở lại đ y G - ĐT cũng t ch c tập hu n ạy HTH cho c n quản lí v GV trung học Đ ng thời t ch c cu c thi ạy học th o ch đề tích h p; cu c thi vận ng kiến th c li n môn đ giải quyết c c t nh huống thực tiễn nh cho HS qua tr ờng học kết nối t c p tr ờng c p sở đến c p quốc gia Việc t ch c c c cu c thi n y đối với GV nhằm h ớng tới đ i mới h nh th c t ch c ạy học đ i mới ph ơng ph p ạy học đ i mới ki m tra đ nh gi kết quả học t p; tăng c ờng hiệu quả s ng thiết ị ạy học Đ ng thời ph t huy tính s ng
  48. 48. 44 tạo ph t tri n năng lực HTH, tạo cơ h i giao l u trao đ i kinh nghiệm giữa c c GV trung học tr n to n quốc Đối với HS khuyến khích đ c c c m vận ng kiến th c kĩ năng c c môn học kh c nhau đ giải quyết c c t nh huống thực tiễn Tăng c ờng khả năng tự t m t i kh m ph ph t tri n năng tự học tự nghi n c u .. Song, c c cu c thi cũng ch l khuyến khích không mang tính ắt u c Nh n chung quan đi m ạy học th o h ớng tích h p ở n ớc ta đ đ c quan t m t nhiều năm nay nh ng việc tiến h nh thực hiện ạy học th o xu h ớng tích h p ch mới ng lại ở m c l ng gh p c c n i ung nh : ghép n i dung giáo d c ảo vệ môi tr ờng v o môn Vật lí gi o c giới tính vào môn Sinh học, ghép n i dung giáo d c dân số vào môn Địa lí... m ch a c sự tích h p nhiều môn học ri ng l th nh m t môn học thống nh t Tóm lại quan đi m DHTH ở Việt Nam đ đ c quan tâm t hơn 40 năm nay v đến nay quan đi m n y vẫn đ c đề cao trong dạy học ở n ớc ta, bởi những l i ích quan trọng c a n đ m lại cho công tác dạy v học. Tuy nhiên, việc thực hiện n nh thế n o đ c hiệu quả không phải l điều đơn giản ần phải c sự quan t m to n iện v triệt đ c a c c c p l nh đạo trong việc đầu t : về đ i ngũ chuy n gia nghi n c u về tích h p cơ sở vật ch t v thiết ị; việc i n soạn t i liệu thích h p cho giảng ạy v học tập; việc i ỡng đ i ngũ GV… 1.5.3. Thực trạng dạy học tích hợp liên môn ở các trƣờng THPT trên ịa bàn Thành phố Kon Tum – T nh Kon Tum Qua trao đ i với GV, tham gia ự giờ m t số giờ ạy tham khảo i ki m tra, vở ghi ch p quan s t học sinh học tập tôi nhận th y t nh h nh DHTH liên môn ở m t số tr ờng THPT tại Th nh phố Kon Tum - T nh Kon Tum nh sau: 1.5.3.1. Thuận lợi - o c c tr ờng THPT n y nằm tr n địa n th nh phố n n đều đ c kết nối mạng int rn t to n cầu ơ sở vật ch t t ơng đối tốt c đ trang thiết ị v ph ng chuy n tr ch - Kỹ năng công nghệ thông tin c a HS t ơng đối tốt - Nh tr ờng luôn tạo điều kiện thuận l i cho việc t ch c dạy học theo ch đề tích h p.
  49. 49. 45 - sự kế th a c ch tiếp cận ạy học tích h p li n môn KHTN t c p TH S - Gi o vi n đ t ng ạy li n môn trong qu tr nh ạy học n n c kinh nghiệm li n môn khi tích h p - N i ung kiến th c trong SGK hiện h nh c nhiều n i ung ph h p với ạy học tích h p li n môn KHTN 1.5.3.2. Kh khăn n cạnh những thuận l i n u tr n th việc t ch c HTH li n môn cũng gặp phải không ít những kh khăn - Nhiều GV ch a ho n to n c đ kiến th c c a c c môn học li n quan n n c n hạn chế trong việc vận ng li n môn giải quyết c c v n đề trong thực tiễn Việc ố trí thời kh a i u ạy c c ch đề tích h p r t kh khăn - Hệ thống SGK đ c i n soạn ch a thực sự c tính logic giữa c c môn học li n quan n n HS gặp kh khăn khi vận ng kiến th c li n môn trong nhận th c - Lần đầu ti n thực hiện HTH li n môn th o quy tr nh v ựa tr n c c cơ sở khoa học n n GV c n nhiều ỡ ngỡ nh t l đ i ngũ GV tr - Nhiều GV vẫn qu n lối ạy cũ ngại đ i mới PP H m th ờng chú trọng về truyền đạt kiến th c cho HS hơn ph t tri n năng lực ng ời học - Việc t ch c ạy học tích h p không th ờng xuy n. c t ch HTH 1lần/năm v o đ t Sở G – ĐT t ch c cu c thi ạy học th o ch đề tích h p m cu c thi n y cũng không ắt u c, c t môn không tham gia thi v những t môn tham gia thi th cũng ch ạy ở m t lớp n o đ 1.5.3.3. Cách khắc phục kh khăn - Trang ị cho GV cơ sở lí luận v thực tiễn về HTH thông qua truonghock tnoi hoặc c c ch ơng tr nh i ỡng th ờng xuy n - i ỡng cho GV c c kiến th c c a c c môn học li n quan đến ch đề li n môn qua c c ch ơng tr nh i ỡng th ờng ni n - ố trí lại ph n phối ch ơng tr nh c c môn KHTN nhằm đ p ng tr nh tự logic c a c c kiến th c tạo thuận l i cho học sinh học ch đề tích h p - Tăng c ờng sự c ng tác c a GV môn KHTN.
  50. 50. 46 - Nâng cao nhận th c c a cán b quản lý, c a GV về tính ch t c p thiết c a dạy học tích h p li n môn đến phát tri n năng lực học sinh. 1.6. Kết luận chƣơng 1 Trong ch ơng n y đ tr nh y cơ sở lí luận v thực tiễn c a việc t ch c ạy học tích h p li n môn trong lĩnh vực KHTN ậc THPT. th nh sau: - Luận văn l m rõ c c kh i niệm tích h p v ạy học tích h p m c ti u c a ạy học tích h p c c đặc tr ng c a ạy học tích h p, sự cần thiết phải t ch c ạy học tích h p, c c m c đ tích h p trong ạy học tích h p. - Tr nh y rõ quan đi m ạy học tích h p li n môn, những nguy n tắc tích h p trong HTH li n môn, c c mô h nh trong ạy học tích h p li n môn v u đi m c a ạy học tích h p li n môn. - Đề xu t qui tr nh x y ựng ch đề v t ch c ạy học tích h p li n môn. - Đề t i l m rõ kh i niệm năng lực, năng lực học sinh đặc đi m c a năng lực v năng lực giải quyết v n đề. - T m hi u thực trạng ạy học tích ở c c tr ờng ph thông hiện nay v thực trạng ạy học tích h p li n môn ở c c tr ờng THPT tr n địa n Th nh phố Kon Tum – T nh Kon Tum. Những lí luận v thực tiễn n y l cơ sở nền tảng đ p ng c th v o việc t ch c ạy học tích h p li n môn ch đề Mắt trong lĩnh vực KHTN ậc THPT

×