Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.

Kiểm tra hải quan về hồ sơ - giá thuế - hàng hoá

818 visualizaciones

Publicado el

Kiểm tra hải quan về hồ sơ - giá thuế - hàng hoá. https://www.youtube.com/watch?v=PmxWzeI7cMc hoặc http://vietxnk.com/
- Kiểm tra hải quan về Hồ sơ: Khi làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, công chức hải quan chỉ được yêu cầu người khai hải quan nộp hoặc xuất trình các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan theo quy định tại Luật Hải quan và các văn bản hướng dẫn, không được yêu cầu DN nộp hoặc xuất trình chứng từ khác ngoài quy định (như lệnh giao hàng - D/O...).

- Kiểm tra hải quan về trị giá tính thuế và thuế xuất:

- Kiểm tra hải quan về hàng hoá:

  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Responder 
    ¿Estás seguro?    No
    Tu mensaje aparecerá aquí

Kiểm tra hải quan về hồ sơ - giá thuế - hàng hoá

  1. 1. KIểM TRA HảI QUAN  Khái niệm về Kiểm tra hải quan.  Nguyên tắc kiểm tra hải quan.  Nội dung kiểm tra hải quan.  Hình thức, mức độ kiểm tra hải quan. 1
  2. 2. KHÁI NIệM Về KIểM TRA HảI QUAN Kiểm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải quan (giá – thuế), các chứng từ liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện. 2 http://vietxnk.com/ Trân trọng giới thiệu
  3. 3. NGUYÊN TắC KIểM TRA HảI QUAN (Đ3 NĐ154)  Ki m ể tra hải quan được thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau thông quan.  Kiểm tra hải quan được giới hạn ở mức độ phù hợp kết quả phân tích thông tin, đánh giá việc chấp hành pháp luật của chủ hàng, mức độ rủi ro về vi phạm pháp luật hải quan.  Thủ trưởng CQHQ nơi tiếp nhận hồ sơ hải quan quyết định hình thức, mức độ kiểm tra hải quan. 3
  4. 4. NộI DUNG KIểM TRA HảI QUAN TRONG QUÁ TRÌNH LÀM THủ TụC HảI QUAN (Đ16 TT 128). Đối với hàng hóa XK, NK thương mại:  Kiểm tra hồ sơ.  Kiểm tra thuế.  Kiểm tra thực tế hàng hóa. 4
  5. 5. KIểM TRA HảI QUAN Về Hồ SƠ  Kiểm tra nội dung khai của NKHQ trên tờ khai hải quan, đối chiếu nội dung khai với các chứng từ thuộc hồ sơ HQ quy định.  Kiểm tra sự phù hợp giữa nội dung khai với quy định hiện hành của pháp luật. 5
  6. 6. KIểM TRA HảI QUAN Về GIÁ - THUế  Kiểm tra điều kiện để áp dụng biện pháp cưỡng chế, thời hạn nộp thuế theo quy định.  Kiểm tra các căn cứ để xác định hàng hóa không thuộc đối tượng chịu thuế (thuế XK, thuế NK, hoặc thuế GTGT, hoặc thuế TTĐB).  Kiểm tra các căn cứ để xác định hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế, xét miễn thuế, giảm thuế. 6
  7. 7. KIểM TRA HảI QUAN Về GIÁ - THUế.  Kiểm tra các căn cứ tính thuế để xác định số tiền thuế phải nộp, việc tính toán số tiền thuế phải nộp trong trường hợp hàng hóa XK, NK thuộc đối tượng chịu thuế trên cơ sở kết quả kiểm tra tên hàng, mã số, lượng hàng hóa, chất lượng hàng hóa, xuất xứ hàng hóa, kết quả kiểm tra, xác định trị giá tính thuế theo quy định và các căn cứ khác có liên quan. 7
  8. 8. KIểM TRA THựC Tế HÀNG HÓA (KIểM HÓA) Ki m tra tên hàng, ể mã số, số lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ của hàng hóa; đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan. Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hóa. Kiểm tra về lượng hàng hóa. Kiểm tra về chất lượng hàng hóa. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa. 8
  9. 9. HÌNH THứC, MứC Độ KIểM TRA HảI QUAN KI M TRA Ể HỒ SƠ HẢI QUAN (Đ10 NĐ154): Kiểm tra sơ bộ đối với hồ sơ của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật hải quan và pháp luật về thuế theo quy định tại Điều 28 LHQ, điểm a, khoản 2, Điều 10 NĐ154/2005/NĐ-CP và QĐ 48/2008/QĐ-BTC. Kiểm tra chi tiết đối với hồ sơ của chủ hàng khác theo quy định tại Điều 28 LHQ, điểm b, khoản 2, Điều 10 NĐ 154/2005/NĐ-CP và QĐ 48/2008/QĐ- BTC. 9
  10. 10. NộI DUNG KIểM TRA SƠ Bộ HSHQ Ki m tra ể việc khai các tiêu chí trên tờ khai. Kiểm tra sơ bộ nội dung khai của người khai hải quan. Kiểm đếm đủ số lượng, chủng loại các chứng từ kèm theo tờ khai hải quan.  Trường hợp phát hiện có sai phạm thì thực hiện kiểm tra chi tiết hồ sơ. 10
  11. 11. NộI DUNG KIểM TRA CHI TIếT HSHQ  Ki m tra n ể ội dung khai của người khai HQ, kiểm tra số lượng, chủng loại giấy tờ thuộc hồ sơ HQ, tính đồng bộ giữa các chứng từ trong hồ sơ hải quan; kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý XK,NK, chính sách thuế và các quy định khác. Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hoá. Kiểm tra xuất xứ hàng hoá. Kiểm tra trị giá tính thuế, số thuế phải nộp, tham vấn giá trong trường hợp cần tham vấn ngay. Giải quyết các thủ tục xét miễn thuế, xét giảm thuế… (nếu có). 11
  12. 12. HÌNH THứC, MứC Độ KIểM TRA HảI QUAN KI Ể M TRA TH ỰC TẾ HÀNG HÓA (Đ11 NĐ154): Miễn kiểm tra thực tế đối với hàng hoá quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 30 LHQ, điểm a, khoản 2, Điều 11 NĐ số 154/2005/NĐ-CP và Quyết định số 48/2008/QĐ-BTC Kiểm tra thực tế đối với hàng hoá quy định tại khoản 3, khoản 4, Điều 30 LHQ, điểm b, khoản 2, Điều 11 NĐ số 154/2005/NĐ-CP và QĐ số 48/2008/QĐ-BTC: Mức (1): Kiểm tra tỷ lệ (%) (5% hoặc 10%) 12 Mức (2): Kiểm tra toàn bộ lô hàng
  13. 13. MIễN KIểM TRA HQ THựC Tế HÀNG HÓA Đ i ố tượng miễn kiểm tra thực tế hàng hóa: gồm các đối tượng nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 LHQ, trừ hàng hóa có mức độ rủi ro cao và hàng hóa được lựa chọn ngẫu nhiên. 13
  14. 14. MIễN KIểM TRA HQ THựC Tế HÀNG HÓA  Hàng hoá XK, NK của chủ hàng chấp hành tốt PLHQ.  Hàng hoá XK, NK sau của các chủ hàng khác: a) Hàng hoá XK, trừ hàng hoá XK sản xuất từ nguyên liệu NK và hàng hoá XK có điều kiện. b) Hàng hoá từ nước ngoài đưa vào khu thương mại tự do, cảng trung chuyển, KNQ; hàng hoá QC; hàng hoá cứu trợ khẩn cấp; hàng hoá chuyên dùng trực tiếp phục vụ QPAN; hàng hoá viện trợ nhân đạo và hàng hoá TNTX có thời hạn. c) Hàng hoá NK là máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định thuộc diện được miễn thuế của dự án. 14
  15. 15. MIễN KIểM TRA HQ THựC Tế HÀNG HÓA  Hàng hoá thu ộ c các tr ườ ng h ợp đặc biệt khác do TTCP quyết định.  Hàng hoá khác không thuộc các trường hợp trên được miễn kiểm tra thực tế khi kết quả phân tích thông tin cho thấy không có khả năng vi phạm pháp luật hải quan (trừ hàng hóa XK, NK của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hải quan). * Chú ý:  Hàng hóa thuộc diện miễn kiểm tra thực tế nhưng có mức độ rủi ro cao trên cơ sở kết quả đánh giá mức độ rủi ro của CQHQ và hàng hóa được lựa chọn ngẫu nhiên để đánh giá mức độ tuân thủ của chủ hàng thì vẫn phải kiểm tra 15 thực tế hàng hóa.
  16. 16. KIểM TRA HảI QUAN THựC Tế HÀNG HÓA  Hàng hóa nêu tại khoản 3, khoản 4 Điều 30 LHQ.  Hàng hóa có mức độ rủi ro cao trên cơ sở kết quả đánh giá mức độ rủi ro của CQHQ.  Hàng hóa được lựa chọn ngẫu nhiên để đánh giá mức độ tuân thủ của chủ hàng. 16
  17. 17. KIểM TRA HảI QUAN THựC Tế HÀNG HÓA a) Ki m ể tra thực tế tới toàn bộ lô hàng: Hàng hoá XK, NK của chủ hàng nhiều lần vi phạm PLHQ. Hàng hoá XK, NK thuộc diện miễn kiểm tra thực tế, nhưng CQHQ phát hiện có dấu hiệu VPPLHQ. Hàng hoá xác định có khả năng VPPLHQ qua kết quả phân tích thông tin của CQHQ. b) Kiểm tra xác suất 5%: Để đánh giá việc chấp hành PLHQ của chủ hàng tối đa không quá 5% tổng số TKHQ. 17
  18. 18. KIểM TRA THựC Tế HÀNG HÓA 18
  19. 19. MờI CÁC BạN THAM KHảO THÊM TạI:  Trang web / Blog nghiệp vụ HQ-XNK: http://damvietxnk.weebly.com/blog - http://www.youtube.com/dichvukhaihaiq uan - http://www.slideshare.net/vietxnk - https://www.facebook.com/DichVuKhaiTh ueHaiQuanVaUyThacXuatNhapKhau - https://plus.google.com/b/112025704355110 624800/112025704355110624800/about

×