Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.

Pancreas cystic neoplasm_ch_lee_vietnam

458 visualizaciones

Publicado el

Pancreas cystic neoplasm_ch_lee_vietnam

Publicado en: Educación
  • Sé el primero en comentar

Pancreas cystic neoplasm_ch_lee_vietnam

  1. 1. Chang Hee LEE M.D. Department of Radiology Korea University Guro Hospital, Seoul, Korea
  2. 2. !  Tần suât: Giải phẫu xác: 24% CT/MRI : ~ 14% !  Bệnh lý của công nghệ : do sự phát triển của các phương tiện chẩn đoán hình ảnh !  Dạng ác tính : tiên lượng tốt hơn ung thư biểu mô ống tuyến (ductal adenocarcinoma)
  3. 3. !  Tổn thương dạng nang không phải u !  Nang giả tụy (80-90% các khối dạng nang ) •  Nang bẩm sinh !  U dạng nang (10-15%) !  IPMN(u nhầy nhú nội ống tuyến ( ~ 50%) !  U nang dịch nhầy ( ~ 30%) !  U tuyến nang thanh dịch ( ~ 10%) Brugge WR et al. NEJM 2004;351:1218-26
  4. 4. !  U đặc giả nhú !  NET (u thần kinh-nội tiết) dạng nang !  Ung thư biểu mô ống tuyến dạng nang !  Nang biểu mô bạch mạch
  5. 5. !  Chẩn đoán cụ thể loại u !  Nhận biết các loại tổn thương tiền ung thư hoặc đánh giá nguy cơ ung thư !  Phát hiện tổn thương ung thư
  6. 6. !  Siêu âm !  MDCT có dựng hình !  MRI +MRCP !  Siêu âm có chất tương phản !  Siêu âm nội soi kèm chọc hút nang
  7. 7. !  Phân loại hình thái !  IPMN (u nhầy nhú nội ống tuyến ) !  MCN (u nang dịch nhày) !  SCN (u nang thanh dịch) !  Pseudocyst (nang giả tuỵ) !  CT so với MRI
  8. 8. 1 thùy Nhiều nang nhỏ Nhiều nang lớn Nang & đặc Nang giả tụy IPMN MCN SCA SCA MCN IPMN Macrocystic SCA IPMN, MCN U đặc giả nhú U TK-NT thoái hóa dạng nang,adenoca I. PHÂN LOẠI HÌNH THÁI (1) Radiographics 2005;25:1471-84.
  9. 9. AJR 2006;187:1192-8.
  10. 10. !  Tuổi TB: 60-70, hay ở nam giới !  Giãn ống tụy chính hoặc nhánh tụy phụ bên trong chứa chất nhầy !  Điển hình chỉ nhìn thấy chất nhầy, không thấy khối u (vi thể) !  Tiềm năng ung thư : loạn sản đọ thấp- loạn sản độ cao – ung thư biểu mô xâm lấn !  Ống tụy chính (30%), nhánh bên (45%), kết hợp (25%)
  11. 11. Ống tụy chính !  62% - ác tính !  44% - xâm lấn !  Nội soi:dấu hiệu nhú dạng miệng cá Nhánh bên !  24% - ác tính !  17% - xâm lấn !  30% - đa ổ
  12. 12. !  Thể nhánh bên : ở đầu tụy (móc tụy ) các nang tập hợp lại tạo hình ảnh chùm nho !  Thể ống tụy chính : giãn lan tỏa của ống tụy !  Nguy cơ ung thư :nốt ngấm thuốc ở thành giãn ống tụy chính (>1cm ) kích thước u (> 3cm) J Gastroenterol 2005;40:669-675
  13. 13. Intraductal Papillary Mucinous Neoplasm (IPMN) / Main Duct Type 54/M
  14. 14. Intraductal Papillary Mucinous Tumor (IPMT) / Thể nhánh bên
  15. 15. M/50 Intraductal papillary mucinous adenoma
  16. 16. M/71 IPMN (low grade dysplasia)
  17. 17. Papillary-mucinous carcinoma M/66
  18. 18. Các dấu hiệu đáng lo ngại !  Nang > 3 cm !  Thành nang dày !  Nốt ở thành không ngấm thuốc !  Ống tụy chính 5-9mm Siêu âm nội noi Các dấu hiệu có nguy cơ cao !  Tắc mật !  Nốt ngấm thuốc ở thành !  Ống tụy chính > 10mm Phẫu thuật
  19. 19. !  40-50 tuổi (khối u của mẹ), 97% ở nữ giới !  Hay gặp ở thân và đuôi tụy (75%) !  Mô học tương tự IPMN , mô đệm buồng trứng(+) !  Nang lớn (KT > 2 cm) !  Ít nang (số nang < 6) !  Thành dày , có vách !  Không thông với ống tụy
  20. 20. !  Nang lớn (80%) !  Tròn/bầu dục, bờ ngoài nhẵn !  1 thùy, hoặc nhiều thùy :có vách- “nang trong nang “ !  Phần đặc ở ngoại vi, nốt ở thành !  Vôi hóa ở ngoại vi (10-25%)
  21. 21. !  < 20% !  U tuyến nang" tổn thương ranh giới" ung thư biểu mô !  Dấu hiệu ác tính !  Kích thước :nang lớn (3-8cm) !  Nốt ngấm thuốc ở thành/ thành phần đặc !  Vôi hóa
  22. 22. F/52 NECT PVP Mucinous cystadenoma
  23. 23. MRI : Macrocystic Cystadenoma
  24. 24. MRI: Macrocystic Cystadenocarcinoma
  25. 25. !  60-80 tuổi, nữ (75%) !  Khối u của bà !  Gặp nhiều ở đầu tụy (> 50%) Morphologic patterns !  nang nhỏ: mc (70%) 1 tập hợp nhiều nang nhỏ (< 2cm ) Thường có nhiều hơn 6 nang Sẹo xơ trung tâm có vôi hóa hình sao (25%) Hình tổ ong: do có nhiều nang nhỏ" trông như khối đặc trên CT •  Ít nang : có ít ( 1 nang),nang lớn
  26. 26. !  Dấu hiệu hình ảnh – Đa nang nhỏ (2/3) !  Khối dạng nang có bờ thùy múi !  Biểu hiện khối đặc trên siêu âm-CT " CHT đánh giá tốt hơn !  Sẹo xơ trung tâm hình sao có vôi hóa " đặc hiệu !  Tổn thương lành tính !  Thoái hóa ác tính :rất hiếm
  27. 27. F/72 NECT PVP
  28. 28. T1WI T2WI
  29. 29. 64/F
  30. 30. Microcystic Cystadenoma
  31. 31. !  Biến thể ít nang -- 10% 1.  1 ~ 2 nang lớn 2.  Hay gặp ở namgiới 3.  Đôi khi giống u nang dịch nhầy
  32. 32. F/54
  33. 33. !  Khối dạng nang phổ biến nhất !  Dịch giàu amylase !  Biến chứng sau viêm tụy cấp hoặc phẫu thuật, chấn thương !  Giới hạn rõ, thành đều !  Co nhỏ dần qua thời gian !  ** Amylase , không có chất nhầy CEA
  34. 34. #  CT !  1 thùy, không có vách hoặc nối ở thành !  Bờ không đều (sớm)" giới hạn rõ, thành dày và ngấm thuốc sa u tiêm (muộn hơn ) !  Thông với ống tụy #  MR !  Đặc trưng của dịch bên trong nang !  Dịch giàu protein " tăng trên T1 !  Cặn " dấu hiệu lắng cặn trên T2 (rất đặc hiệu ) #  CĐPB : U nang dịch nhày $  Chụp kiểm tra qua các giai đoạn " tiến triển và tồn tại dai d ẳng $  Có hoặc không tiền sử viêm tụy cấp hoặc mạn
  35. 35. Tiền sử viêm tụy M/49 Nang giả tụy
  36. 36. 59/M Pseudocyst
  37. 37. 52/F 1yr fu 2yr fu MCN Pseudocyst
  38. 38. !  Độ chính xác tương đối của CT và MRI trong chẩn đoán phân biệt tổn thương tụy dạng nang lành hay ác tính "  MDCT và MRI có giá trị chẩn đoán đúng tương đương trong chẩn đoán phân biệt tổn thương dạng nang lành hay ác tính HJ Lee et al Clinical Radiology 2011;66:315-321 !  Mô tả đặc điểm của khối dạng nang của tụy : độ chính xác t ương đối của CT so với MRI " CT và MRI có giá trị tương đương và có ý nghĩa trong việc xác định đặ c điểm của u tụy dạng nang là lành tính hay ác tính Visser et al. AJR 2007;189:648–656
  39. 39. CT MRI and MRCP Phương pháp đầu tiên để c hẩn đoán tổn thương tụy d ạng nạng 1.  Đánh giá đáng tin cậy về hình thái của nang 2. Có thể thấy những tổn thương t ạo bởi các nang nhỏ mà không th ấy rõ trên CT Đặc tính của tổn thương tụ y dạng nang Độ chính xác, 39-71% Độ chính xác, 39-81% Phân biệt lành tính hay ác tính Độ chính xác, 71-79% Độ chính xác, 85-91% Phân biệt dịch nhày và khô ng phải dịch Độ chính xác, 71-84% Độ chính xác 78-81% Phát hiện được Vách Nốt ở thành Thông với ống tụy chính Độ nhạy, 73-93% 71.4% 85.7% Độ nhạy 91% ? 100% AJR 2013;200:343-54.
  40. 40. !  Nang đơn thuần, nang giả tụy: đồng tín hiệu trên b cao (ADC cao) !  Áp xe, u nang, nang sán chó: tăng tín hiệu trên b cao " ADC giảm Inan et al. AJR 2008;191:1115-1121 !  U nang dịch nhầy(MCN) so với IPMN 1.  MCN: ADC thấp " hạn chế dòng chảy do không thông với ống r estricted flow 2.  IPMN: ADC cao " Dòng chảy tự do do thông với ống tụy ADC value “2.9 vs 2.1” (p<0.001) Fatima et al. Clinical Radiology 2011;66:108-111
  41. 41. ADC " 2.49 ADC " 3.2 Serous Cystadenoma IPMN F/48 MCN M/45 IPMN
  42. 42. !  Ngày càng tăng do sự phát triển của các phương ph áp chẩn đoán hình ảnh !  Nhiều khi phát hiện tình cờ !  Tiên lượng tốt !  Có thể trở thành ung thư !  Chẩn đoán hình ảnh là phương pháp cơ bản để phâ n tầng nguy cơ để cắt bỏ hay theo dõi
  43. 43. Acknowledgement Yang Shin Park, Jongmee Lee, Jae Woong Choi, Kyeong Ah Kim, Cheol Min Park E-mail: chlee86@korea.ac.kr Thank You

×