Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
1
C U TRÚC TÀI LI U
CHUONG 1; CHUY N ð NG H C CH...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
2
DE THI - KIEM TRA L P 10
H và tên:………………………………...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
3
khác xu t phát t B v A v i v n t c 50km/h. A v...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
4
Câu 1 : Phương trình chuy n ñ ng c a m t ch t ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
5
trong su t th i gian ch y là:
A. 50km/h B. 48k...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
6
H và tên:………………………………..Thpt………………….………………..
A....
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
7
b. Tính quãng ñư ng v t ñi ñư c sau kho ng th ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
8
Bài 3 : M t xe l a b t ñ u d i kh i ga và chuy...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
9
s rơi t do.
a) Phương c a s rơi :Th cho qu d i...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
10
Bài 6: M t v t rơi t do trong giây cu i rơi ñ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
11
a) Tính kho ng cách gi a hai gi t nư c sau kh...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
12
* V n d ng các công th c:
+ Liên h gi a to ñ ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
13
trên vành l p ñ i v i ngư i ng i trên xe. ( 3...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
14
C. ð ng h dùng ñ ño kho ng th i gian.
D. Giao...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
15
D. ð d i có th dương ho c âm
Câu 12: Ch n câu...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
16
C. xA = 120 + 40t(km); xB = 20t(km) D. xA = 1...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
17
cùng d u
Câu 25: Chuy n ñ ng c a m t xe máy ñ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
18
Câu 30: Phương trình chuy n ñ ng th ng bi n ñ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
19
Câu 39: M t v t ñư c th t trên máy bay ñ cao ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
20
vòng ch t ñi m ñi ñư c trong m t giây.
Câu 49...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
21
Nư c ch y v i v n t c 9km/h so v i b . V n t ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
22
D. M t t gi y rơi t ñ cao 3m.
câu 68.Trong tr...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
23
câu 76. M t ô tô chuy n ñ ng trên m t ño n ñư...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
24
câu 82. Ch ra câu sai.
A. V n t c t c th i tr...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
25
ô tô ñã ñi ñư c sau 40s k t lúc b t ñ u tăng ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
26
A. qu ñ o là ñư ng tròn. B. t c ñ dài không ñ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
27
ch n h quy chi u g n v i trái ñ t ?
A. Vì h q...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
28
câu 114. M t xe l a b t ñ u d i kh i ga và ch...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
29
+ 0 2 2
1 2 1 2( , ) 90F F F F F= ⇒ = +
r r
+...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
30
III. BÀI T P TR C NGHI M:
Câu 1:G i F1 , F2 l...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
31
a ) α = 300
b) α = 900
c) α = 600
d) α = 45°
...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
32
B
A
O
P
2T1T
600
α
tr nào trong các giá tr sa...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
33
chính.
Bi t  = 600
. Cho g = 9,8 m/s2
.L c é...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
34
Áp d ng :









∆
−
=
=−
+=
+=
=Σ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
35
c) v t s chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u.
d) M...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
36
Câu 11 Khi m t con ng c kéo xe, l c tác d ng ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
37
a) ph thu c vào kh i lư ng c a v t.
b) Dây 1 ...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
38
Ngư i ta dùng búa ñóng m t cây ñinh vào m t k...
- ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
39
v (m/s)
2 3 4
t(s)
a) 800 N. b) 800 N. c) 400...
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1
Próximo SlideShare
Cargando en…5
×

de

Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 1 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 2 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 3 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 4 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 5 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 6 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 7 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 8 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 9 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 10 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 11 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 12 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 13 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 14 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 15 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 16 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 17 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 18 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 19 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 20 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 21 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 22 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 23 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 24 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 25 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 26 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 27 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 28 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 29 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 30 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 31 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 32 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 33 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 34 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 35 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 36 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 37 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 38 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 39 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 40 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 41 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 42 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 43 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 44 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 45 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 46 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 47 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 48 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 49 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 50 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 51 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 52 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 53 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 54 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 55 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 56 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 57 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 58 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 59 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 60 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 61 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 62 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 63 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 64 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 65 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 66 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 67 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 68 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 69 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 70 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 71 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 72 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 73 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 74 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 75 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 76 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 77 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 78 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 79 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 80 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 81 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 82 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 83 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 84 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 85 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 86 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 87 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 88 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 89 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 90 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 91 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 92 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 93 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 94 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 95 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 96 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 97 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 98 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 99 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 100 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 101 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 102 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 103 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 104 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 105 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 106 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 107 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 108 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 109 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 110 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 111 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 112 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 113 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 114 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 115 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 116 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 117 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 118 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 119 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 120 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 121 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 122 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 123 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 124 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 125 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 126 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 127 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 128 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 129 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 130 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 131 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 132 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 133 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 134 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 135 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 136 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 137 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 138 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 139 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 140 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 141 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 142 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 143 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 144 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 145 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 146 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 147 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 148 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 149 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 150 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 151 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 152 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 153 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 154 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 155 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 156 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 157 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 158 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 159 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 160 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 161 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 162 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 163 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 164 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 165 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 166 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 167 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 168 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 169 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 170 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 171 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 172 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 173 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 174 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 175 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 176 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 177 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 178 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 179 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 180 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 181 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 182 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 183 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 184 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 185 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 186 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 187 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 188 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 189 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 190 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 191 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 192 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 193 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 194 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 195 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 196 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 197 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 198 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 199 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 200 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 201 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 202 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 203 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 204 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 205 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 206 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 207 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 208 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 209 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 210 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 211 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 212 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 213 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 214 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 215 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 216 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 217 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 218 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 219 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 220 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 221 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 222 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 223 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 224 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 225 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 226 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 227 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 228 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 229 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 230 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 231 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 232 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 233 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 234 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 235 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 236 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 237 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 238 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 239 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 240 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 241 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 242 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 243 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 244 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 245 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 246 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 247 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 248 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 249 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 250 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 251 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 252 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 253 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 254 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 255 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 256 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 257 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 258 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 259 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 260 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 261 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 262 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 263 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 264 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 265 Lý thuyết và bài tập vậy lý 10   1 Slide 266
Próximo SlideShare
Lý thuyết và bài tập vật lý 10 2
Siguiente
Descargar para leer sin conexión y ver en pantalla completa.

11 recomendaciones

Compartir

Descargar para leer sin conexión

Lý thuyết và bài tập vậy lý 10 1

Descargar para leer sin conexión

123

Libros relacionados

Gratis con una prueba de 30 días de Scribd

Ver todo

Lý thuyết và bài tập vậy lý 10 1

  1. 1. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 1 C U TRÚC TÀI LI U CHUONG 1; CHUY N ð NG H C CH T ðI M chu de 1; chuyen dong thang deu chu de 2. chuyen dong thang bien doi deu chu de 3. roi tu do chu de 4. chuyen dong tron deu chu de 5. cong van toc chu de 6. on tap - kiem tra chuong 1 CHUONG 2. DONG LUC HOC CHAT DIEM CHU DE 1. TONG HOP-PHAN TICH LUC CHU DE 2. BA ðL NEWTON CHU DE 3. CAC LUC CO HOC THUONG GAP CHU DE 4. CHUYEN DONG NEM NGANG – XIEN CHU DE 5. BÀI T P T NG H P V ð NG L C H C CHU DE 6. CHUYEN DONG CUA HE VAT CHU DE 7. ON TAP - KIEM TRA CHƯƠNG 3; TĨNH H C VÂT R N chu de 1. CAN BANG CUA VAT RAN CHIU NHIEU LUC TAC DUNG Ch ñ 2 MOMEN L C- NG U L C Ch ñ 3. QUY T C H P L C SONG SONG CÙNG CHI U Ch ñ 4. CÁC D NG CÂN B NG.CÂN B NG C A M T V T CÓ M T CHÂN ð Ch ñ 5. CHUY N ð NG T NH TI N,QUAY C A V T R N. chu de 6. on tap kiem tra CHƯƠNG 4; CÁC ð NH LU T B O TOÀN CH ð 1. ð NG LƯ NG. ð NH LU T B O TOÀN ð NG LƯ NG CH ð 2. CÔNG VÀ CÔNG SU T CH ð 3. ð NG NĂNG CH ð 4. Th năng- ñ nh lý bi n thiên th năng CH ð 5. ð NH LU T B O TOÀN CƠ NĂNG CHU DE 6. ÔN T P - KI M TRA CHƯƠNG 5; CƠ H C CH T LƯU CHƯƠNG 6; CH T KHÍ chu de 1. ðL BÔI LƠ- MA RI T chu de 2. ð NH LU T SAC LƠ chu de 3. ðL GAY LUY XÁC chu de 4. PHƯƠNG TRÌNH TR NG THÁI chu de 5. PHƯƠNG TRÌNH CLAPEROL MENDELEEP CHƯƠNG 7; CHAT RAN-CHAT LONG-S CHUY N TH chu de 1. bi n d ng cơ c a ch t r n chu de 2. s dãn n vì nhi t chu de 3. ch t l ng, s c căng b m t, mao d n chu de 4. s chy n th chu de 5. do am khong khi chu de 6. on tap - kiem tra CHƯƠNG 8; CÁC NGUYÊN LÝ NHI T ð NG L C H C
  2. 2. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 2 DE THI - KIEM TRA L P 10 H và tên:………………………………..Thpt………………….……………….. I. KI N TH C: 1. V n t c trung bình: v = x t ∆ ∆ = 0 0 x x t t − − 2. ð d i : .( ) .o ox x x v t t v t∆ = − = − = ∆ 2. T c ñ trung bình: vtb = s t 3. Quãng ñư ng ñi ñư c : s = v.t 4. Phương trình c a chuy n ñ ng th ng ñ u: x = x0 + v (t - t0 ). N u ch n g c t a ñ và g c th i gian t i v trí v t b t ñ u d i ch (x0 = 0, t0 = 0) thì x = s = v.t 5. Chú ý: Ch n chi u dương cùng chi u chuy n ñ ng c a v t nào ñó ( n u có nhi u v t) • V t chuy n ñ ng cùng chi u dương v > 0, ngư c chi u dương v < 0. • V t phía dương c a tr c t a ñ x > 0, phía âm c a tr c t a ñ x < 0. • N u hai v t chuy n ñ ng (trên cùng 1 h t a ñ ) + khi hai v t g p nhau thì x1 = x2. + khi hai v t cách nhau 1 kho ng s∆ thì 1 2x x− = s∆ . • N u g c th i gian là lúc b t ñ u chuy n ñ ng thì t0 = 0. II.BÀI T P T LU N: D ng : Tính v n t c trung bình Bài 1 : M t ôtô ch y trên m t ño n ñư ng th ng t ñ a ñi m A ñ n ñ a ñi m B ph i m t m t kho ng th i gian t. T c ñ c a ôtô trong n a ñ u c a kho ng th i gian này là 60km/h và trong n a cu i là 40km/h. Tính t c ñ trung bình c a ôtô trên c ño n ñư ng AB. ðs : vtb = 50km/h Bài 2 : M t ngư i ñi xe ñ p chuy n ñ ng trên m t ño n ñư ng th ng AB có ñ dài là s. T c ñ c a xe ñ p trong n a ñ u c a ño n ñư ng này là 12km/h là trong n a cu i là 18km/h. Tính t c ñ trung bình c a xe ñ p trên c ño n ñư ng AB. ðs : vtb = 14,4km/h D ng : L p phương trình chuy n ñ ng -ñ nh v trí và th i ñi m hai v t g p nhau Bài 3 : Cùng m t lúc t i hai ñi m A và B cách nhau 10km có hai ôtô ch y cùng chi u trên ño n ñư ng th ng t A ñ n B. V n t c c a ôtô ch y t A là 54km/h và c a ôtô ch y t B là 48km/h. Ch n A làm m c, ch n th i ñi m xu t phát c a hai xe làm m c th i gian và ch n chi u chuy n ñ ng c a hai ôtô làm chi u dương. a. Vi t phương trình chuy n ñ ng c a hai ôtô trên. b. xác ñ nh th i ñi m và v trí c a hai xe khi g p nhau. ðs : a. xA = 54t, xB = 48t + 10 b. sau 5 3 gi , cách A 90km v phía B. Bài 4 : Lúc 6 gi m t ôtô xu t phát ñi t A v B v i v n t c 60Km/h và cùng lúc m t ôtô CHUY N ð NG TH NG ð U1
  3. 3. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 3 khác xu t phát t B v A v i v n t c 50km/h. A và B cách nhau 220km. a. L y AB làm tr c t a ñ , A là g c t a ñ , chi u dương t A ñ n B và g c th i gian là lúc 6gi , l p phương trình chuy n ñ ng c a m i xe. b. Xác ñ nh v trí và th i gian hai xe g p nhau. ðs : a. x1 = 60t, x2 = 220 - 50t b. cách A 120 km v phía B D ng : Xác ñ nh th i ñi m và v trí hai xe khi bi t kho ng cách c a chúng Bài 5 : lúc 8 gi m t ôtô kh i hành ñi t A v B v i v n t c 12m/s. Năm phút sau m t ôtô kh i hành t B v A v i v n t c 10m/s. Bi t AB = 10,2km. Xác ñ nh th i ñi m và v trí hai xe khi chúng cách nhau 4,4km. ðs : th1 : x1 = 4800m và x2 = 9200m th2 : x1 = 9600m và x2 = 5200m Bài 6 : Hai v t chuy n ñ ng ngư c chi u qua A và B cùng lúc, ngư c chi u ñ g p nhau. V t qua A có v n t c v1 = 10m/s, qua B có v n t c v2 = 15m/s. AB = 100m. a. L y tr c t a ñ là ñư ng th ng AB , g c t a ñ B, có chi u dương t A sang B , g c th i gian là lúc chúng cùng qua A và B .Hãy l p phương trình chuy n ñ ng c a m i v t. b. Xác ñ nh v trí và th i ñi m chúng g p nhau. c. Xác ñ nh v trí và th i ñi m chúng cách nhau 25m ðs : a. x1 = -100+ 10t, x2 = -15t b. t = 4s và x = -60m D ng : Xác ñ nh th i ñi m và v trí hai xe g p nhau b ng ñ th Bài 7 : ngư i ñi xe ñ p kh i hành A và ngư i ñi b kh i hành B cùng lúc và kh i hành theo hư ng t A sang B. V n t c ngư i ñi xe ñ p là v1 = 12km/h, ngư i ñi b là v2 = 5km/h.Bi t AB = 14km. a. H s g p nhau sau khi kh i hành bao lâu và cách B bao nhiêu km? b. Tìm l i k t qu b ng ñ th . ðs : g p nhau sau khi kh i hành 2h t i ñi m cách B 10km. Bài 8 : M t xe máy xu t phát t A vào lúc 6 gi và ch y v i v n t c 40km/h ñ ñi ñ n B. M t ôtô xu t phát t B lúc 6gi và ch y v i v n t c 80km/h theo cùng chi u v i xe máy. Coi chuy n ñ ng c a xe máy và ôtô là th ng ñ u. Kho ng cách gi a A và B là 20km. Ch n A làm m c, ch n th i ñi m 6 gi làm m c th i gian và ch n chi u t A ñ n B làm chi u dương. a. Vi t công th c tính quãng ñư ng ñi ñư c và phương trình chuy n ñ ng c a xe máy và ôtô. b. V ñ th t c ñ - th i gian c a xe máy và ôtô trên cùng h tr c x và t. c. căn c vào ñ th v ñư c , hãy xác ñ nh v trí và th i ñi m ôtô ñu i k p xe máy. d. Ki m tra l i k t qu tìm ñư c b ng cách gi i phương trình chuy n ñ ng c a xe máy và ôtô. ðs : a. s1 = 40t → x1 = 40t, s2 = 80(t - 2) → x2 = 80(t - 2) D ng : D a vào ñ th l p phương trình chuy n ñ ng Bài 9 : ð th chuy n ñ ng c a hai xe ñư c cho như hình v a. L p phương trình chuy n ñ ng c a m i xe. b. D a trên ñ th xác ñ nh th i ñi m hai xe cách nhau 30km sau khi g p nhau. ðs : x1 = 60 - 20t, x2 = 40t. b. sau khi g p nhau 0,5h III.PH N TR C NGHI M x(km) t(h) d1 d2 0 1 40 60
  4. 4. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 4 Câu 1 : Phương trình chuy n ñ ng c a m t ch t ñi m d c theo tr c Ox có d ng : x = 5 + 60t (x : m, t ño b ng gi ). Ch t ñi m ñó xu t phát t ñi m nào và chuy n ñ ng v i v n t c b ng bao nhiêu ? A.T ñi m O, v i v n t c 5km/h. B.T ñi m O, v i v n t c 60 km/h. C.T ñi m M, cách O là 5 km, v i v n t c 5 km/h. D.T ñi m M, cách O là 5 km, v i v n t c 60 km/h. Câu 2 : M t v t chuy n ñ ng th ng ñ u v i v n t c v= 2m/ s. Và lúc t= 2s thì v t có to ñ x= 5m. Phương trình to ñ c a v t là A. x= 2t +5 B. x= -2t +5 C. x= 2t +1 D.x= -2t +1 Câu 3 : Phương trình c a m t v t chuy n ñ ng th ng có d ng: x = -3t + 4 (m; s).K t lu n nào sau ñây ñúng A. V t chuy n ñ ng theo chi u dương trong su t th i gian chuy n ñ ng B. V t chuy n ñ ng theo chi u âm trong su t th i gian chuy n ñ ng C. V t ñ i chi u chuy n ñ ng t dương sang âm t i th i ñi m t= 4/3 D. V t ñ i chi u chuy n ñ ng t âm sang dương t i to ñ x= 4 Câu 4 : Trên hình là ñ th t a ñ -th i gian c a m t v t chuy n ñ ng th ng. Cho bi t k t lu n nào sau ñây là sai? A. To ñ ban ñ u c a v t là xo = 10m. B. Trong 5 giây ñ u tiên v t ñi ñư c 25m. C. V t ñi theo chi u dương c a tr c to ñ . D. G c th i gian ñư c ch n là th i ñi m v t cách g c to ñ 10m. Câu 5 : Trong các ñ th sau ñây, ñ th nào có d ng c a v t chuy n ñ ng th ng ñ u? A. ð th a B. ð th b và d C. ð th a và c D.Các ñ th a,b và c ñ u ñúng Câu 6 : M t v t chuy n ñ ng th ng không ñ i chi u trên 1 quãng ñư ng dài 40m. N a quãng ñư ng ñ u v t ñi h t th i gian t1 = 5s, n a quãng ñư ng sau v t ñi h t th i gian t2 = 2s. T c ñ trung bình trên c quãng ñư ng là: A.7m/s B.5,71m/s C. 2,85m/s D. 0,7m/s Câu 7 : M t v t chuy n ñ ng th ng không ñ i chi u. Trên quãng ñư ng AB, v t ñi n a quãng ñư ng ñ u v i v n t c v1 = 20m/s, n a quãng ñư ng sau v t ñi v i v n t c v2 = 5m/s. V n t c trung bình trên c quãng ñư ng là: A.12,5m/s B. 8m/s C. 4m/s D.0,2m/s Câu 8 : M t xe chuy n ñ ng th ng không ñ i chi u; 2 gi ñ u xe ch y v i v n t c trung bình 60km/h, 3 gi sau xe ch y v i v n t c trung bình 40km/h. V n t c trung bình c a xe x O a) t x O b) t v O c) t x O d) t 10 O 25 x(m ) 5 t(s)
  5. 5. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 5 trong su t th i gian ch y là: A. 50km/h B. 48km/h C. 44km/h D. 34km/h Câu 9 : M t xe chuy n ñ ng th ng không ñ i chi u có v n t c trung bình là 20Km/h trên 1 4 ño n ñư ng ñ u và 40Km/h trên 3 4 ño n ñư ng còn l i .V n t c trung bình c a xe trên c ño n ñư ng là : A. 30km/h B. 32km/h C. 128km/h D. 40km/h Câu 10 : M t xe chuy n ñ ng th ng không ñ i chi u, trong n a th i gian ñ u xe ch y v i v n t c 12km/h. Trong n a th i gian sau xe ch y v i v n t c 18km/h .V n t c trung bình trong su t th i gian ñi là: A.15km/h B.14,5km/h C. 7,25km/h D. 26km/h Câu 11 : M t ng ơi ñi xe ñ p trên 2/3 ño n ñ ơng ñ u v i v n t c trung bình 10km/h và 1/3 ño n ñ ơng sau v i v n t c trung bình 20km/h. V n t c trung bình c a ng ơi ñi xe ñ p trên c qu ng ñ ơng là A. 12km/h B. 15km/h C. 17km/h D. 13,3km/h Câu 12 : M t ô tô chuy n ñ ng trên m t ño n ñư ng th ng và có v n t c luôn luôn b ng 80 km/h. B n xe n m ñ u ño n th ng và xe ô tô xu t phát t m t ñi m cách b n xe 3 km. Ch n b n xe làm v t m c, ch n th i ñi m ô tô xu t phát làm m c th i gian và ch n chi u chuy n ñ ng c a ô tô làm chi u dương. Phương trình chuy n ñ ng c a xe ô tô trên ño n ñư ng th ng này là : A. x = 3 + 80t. B. x = 80 – 3t. C. x = 3 – 80t. D. x = 80t. Câu 13 : Cùng m t lúc t i hai ñi m A và B cách nhau 10 km có hai ô tô ch y cùng chi u nhau trên ñư ng th ng t A ñ n B. V n t c c a ô tô ch y t A là 54 km/h và c a ô tô ch y t B là 48 km/h. Ch n A làm m c, ch n th i ñi m xu t phát c a hai xe ô tô làm m c th i gian và ch n chi u chuy n ñ ng c a hai xe làm chi u dương. Phương trình chuy n ñ ng c a các ô tô ch y t A và t B l n lư t là ? A. xA = 54t ;xB = 48t + 10. B. xA = 54t + 10; xB = 48t. C.xA = 54t; xB = 48t – 10 . D. xA = -54t, xB = 48t. Câu 14 : N i dung như bài 28, h i kho ng th i gian t lúc hai ô tô xu t phát ñ n lúc ô tô A ñu i k p ô tô B và kho ng cách t A ñ n ñ a ñi m hai xe g p nhau là A. 1 h ; 54 km. B.1 h 20 ph ; 72 km. C.1 h 40 ph ; 90 km. D.2 h ; 108 km. Câu 15 : Trong các phương trình chuy n ñ ng th ng ñ u sau ñây,phương trình nào bi u di n chuy n ñ ng không xu t phát t g c to ñ và ban ñ u hư ng v g c to ñ ? A. x=15+40t (km,h) B. x=80-30t (km,h) C. x= -60t (km,h) D. x=-60-20t (km,h ðáp án câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ðáp án D C C B D B B B B A A A A C B Chuyeån ñoäng thaúng bieán ñoåi ñeàu2
  6. 6. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 6 H và tên:………………………………..Thpt………………….……………….. A. PH N T LU N D ng : Tính v n t c, gia t c, quãng ñư ng ñi trong chuy n ñ ng th ng. Bài 1 : Hai ô tô chuy n ñ ng trên cùng m t ñư ng th ng ñi qua hai ñ a ñi m A và B. Ô tô xu t phát t A ch y nhanh d n và ô tô xu t phát t B ch y ch m d n. So sánh hư ng gia t c c a hai ô tô trong m i trư ng h p sau: a. Hai ô tô ch y cùng chi u. b. Hai ô tô ch y ngư c chi u. Bài 2 : M t ñ n tàu b t ñ u r i ga chuy n ñ ng nhanh d n ñ u, sau 20s ñ t ñ n v n t c 36 km/h. H i sau bao lâu tàu ñ t ñ n v n t c 54 Km/h ? ðs : t = 30s. Bài 3 : M t v t chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u ñi ñư c ño n ñư ng s1 = 24m và s2 = 64m trong hai kho ng th i gian liên ti p b ng nhau là 4s. Xác ñ nh v n t c ban ñ u và gia t c c a v t. ðs : v0= 3,5m/s a = 1,25m/s2 Bài 4 : M t v t chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u v i v n t c ñ u v0 = 18 km/h. Trong giây th tư k t lúc b t ñ u chuy n ñ ng nhanh d n, v t ñi ñư c 12m. Hãy tính: a. Gia t c c a v t. b. Quãng ñư ng ñi ñư c sau 10s ðs : a. a = 1,56m/s2 . b. s = 127,78m D ng : Chuy n ñ ng nhanh d n ñ u Bài 5 : Khi ôtô ñang ch y v i v n t c 12m/s trên m t ño n ñư ng th ng thì ngư i lái xe tăng ga cho ôtô ch y nhanh d n ñ u. Sau 15s , ôtô ñ t v n t c 15m/s. a. Tính gia t c c a ôtô. b. Tính v n t c c a ôtô sau 30s k t khi tăng ga. c. Tính quãng ñư ng ôtô ñi ñư c sau 30s k t khi tăng ga. ðs : a. a = 0,2m/s2 .b. v = 18m/sc. S = 450m Bài 6 : Khi ñang ch y v i v n t c 36km/h thì ôtô b t ñ u ch y xu ng d c. Nhưng do b m t phanh nên ôtô chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u v i gia t c 0,2m/s2 xu ng h t d c có ñ dài 960m. a. Tính kho ng th i gian ôtô ch y xu ng h t ño n d c. b. V n t c c a ôtô cu i ño n d c là bao nhiêu ? ðs : a. t = 60s b. v = 22m/s Bài 7 : M t ñ n tàu b t ñ u r i ga và chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u. Sau khi ch y ñư c 1,5km thì ñ n tàu ñ t v n t c 36km/h. Tính v n t c c a ñ n tàu sau khi ch y ñư c 3km k t khi ñ n tàu b t ñ u r i ga. ðs : a = 1/30m/s2 v = 10 2m/s Bài 8 : M t viên bi chuy n ñ ng nhanh d n ñ u không v n t c ñ u trên máng nghiêng và trong giây th 5 nó ñi ñư c quãng ñư ng b ng 36cm. a. Tính gia t c c a viên bi chuy n ñ ng trên máng nghiêng. b. Tính quãng ñư ng viên bi ñi ñư c sau 5 giây k t khi nó b t ñ u chuy n ñ ng. ðs : a. a = 0,08m/s2 . b. s = 1m Bài 9 : M t v t chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u có v n t c ñ u là 18km/h .Trong giây th 5, v t ñi ñư c quãng ñư ng là 5,9m. a. Tính gia t c c a v t.
  7. 7. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 7 b. Tính quãng ñư ng v t ñi ñư c sau kho ng th i gian là 10s k t khi v t b t ñ u chuy n ñ ng. ðs : a. a = 0,2m/s2 .b. s = 60m Bài 10 : Khi ñang ch y v i v n t c 36 km/h thì ô tô b t ñ u ch y xu ng d c. Nhưng do b m t phanh nên ô tô chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u v i gia t c 0,2 m/s2 xu ng h t ño n d c có ñ dài 960 m. a. Tính kho ng th i gian ô tô ch y xu ng h t ño n d c. b. V n t c ô tô cu i ño n d c là bao nhiêu ? ðs : t = 60s. v = 22m/s Bài 11 : M t viên bi chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u không v n t c ñ u trên máng nghiêng và trong giây th năm nó ñi ñư c quãng ñư ng b ng 36 cm. a. Tính gia t c c a viên bi chuy n ñ ng trên máng nghiêng. b. Tính quãng ñư ng viên bi ñi ñư c sau 5 s k t khi nó b t ñ u chuy n ñ ng. ðs : a = 0,08m/s2 . s = 1m D ng : Chuy n ñ ng ch m d n ñ u Bài 12 : M t ñ n tàu ñang ch y v i v n t c 54km/h thì hãm phanh . Sau ñó ñi thêm 125m n a thì d ng h n. H i 5s sau lúc hãm phanh , tàu ch nào và ñang ch y v i v n t c là bao nhiêu ? ðs : v = 10,5m/s s = 63,75m Bài 13 : Khi ôtô ñang ch y v i v n t c 15m/s trên m t ño n ñư ng th ng thì ngư i lái xe hãm phanh cho ôtô ch y ch m d n ñ u. Sau khi ch y thêm ñư c 125m thì v n t c ôtô ch còn 10m/s. a. Tính gia t c c a ôtô. b. Tính kho ng th i gian ñ ôtô d ng l i h n. c. Tính kho ng th i gian ñ ôtô ch y trên quãng ñư ng 125m ñó. ðs : a. a = -0,5m/s2 . b. t1 = 30s. c. t = 10s. D ng : Xác ñ nh v trí và th i ñi m hai xe g p nhau. Bài 14 : Hai ngư i ñi xe ñ p kh i hành cùng 1 lúc và ñi ngư c chi u nhau. Ngư i th nh t có v n t c ñ u là 18km/h và lên d c ch m d n ñ u v i gia t c 20cm/s2 . Ngư i th 2 có v n t c ñ u là 5,4 km/h và xu ng d c nhanh ñ u v i gia t c 0,2 m/s2 . Kho ng cách gi a hai ngư i là 130m. H i sau bao lâu 2 ngưòi g p nhau và v trí g p nhau. ðS : t = 20s; cách A là 60m D ng : ð th chuy n ñ ng Bài 15 : D a vào ñ th hãy a. Xác ñ nh gia t c và v n t c ban ñ u c a v t trong m i giai ño n. b. Vi t công th c v n t c và phương trình chuy n ñ ng mô t t ng giai ño n chuy n ñ ng c a v t. B. BÀI T P TR C NGHI M: Bài 1 : Trong công th c tính v n t c c a chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u v = vo + at thì: A. v luôn dương. C. a luôn cùng d u v i v. B. a luôn dương. D. a luôn ngư c d u v i v. Bài 2 : Công th c nào dư i ñây là công th c liên h gi a v,a và s. A. v + vo = as2 B. v2 + vo 2 = 2as C. v - vo = as2 D. v2 + vo 2 = 2as v(m/s ) 2 5 8 B C D t(s) 4 O A
  8. 8. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 8 Bài 3 : M t xe l a b t ñ u d i kh i ga và chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u v i gia t c 0,1 m/s2 .Kho ng th i gian ñ xe l a ñ t ñư c v n t c 36km/h là? A. 360s B. 100s C. 300s D. 200s Bài 4 : M t Ô tô chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u.Sau 10s, v n t c c a ô tô tăng t 4m/s ñ n 6 m/s. Quãng ñư ng mà ô tô ñi ñư c trong kho ng th i gian trên là? A. 500m B. 50m C. 25m D. 100m Bài 5 : M t ñ n tàu ñang ñi v i t c ñ 10m/s thì hãm phanh , chuy n ñ ng ch m d n ñ u . Sau khi ñi thêm ñư c 64m thì t c ñ c a nó ch còn 21,6km/h . Gia t c c a xe và quãng ñư ng xe ñi thêm ñư c k t lúc hãm phanh ñ n lúc d ng l i là ? A. a = 0,5m/s2 , s = 100m . B. a = -0,5m/s2 , s = 110m . C. a = -0,5m/s2 , s = 100m . D. a = -0,7m/s2 , s = 200m . Bài 6 : M t v t chuy n ñ ng th ng ch m d n ñ u v i t c ñ ñ u 3m/s và gia t c 2m/s2 , th i ñi m ban ñ u g c to ñ và chuy n ñ ng ngư c chi u dương c a tr c to ñ thì phương trình có d ng. A. 2 3 ttx += B. 2 23 ttx −−= C. 2 3 ttx +−= D. 2 3 ttx −= Bài 7 : M t v t chuy n ñ ng có ñ th v n t c như hình bên. Công th c v n t c và công th c ñư ng ñi c a v t là: A. v = t ; s = t2 /2. B. v= 20 + t ; s =20t + t2 /2. C. v= 20 – t ; s=20t – t2 /2. D.v= 40 - 2t ; s = 40t – t2 . Bài 8 : M t ôtô ñang chuy n ñ ng v i v n t c 10 m/s2 thì b t ñ u chuy n ñ ng nhanh d n ñ u. Sau 20s ôtô ñ t v n t c 14m/s. Sau 40s k t lúc tăng t c, gia t c và v n t c c a ôtô l n lư t là: A. 0,7 m/s2 ; 38m/s. B. 0,2 m/s2 ; 8m/s. C. 1,4 m/s2 ; 66m/s. D 0,2m/s2 ; 18m/s. Bài 9 : V t chuy n ñ ng nhanh d n ñ u theo chi u dương v i v n t c ñ u 2m/s, gia t c 4m/s2 : A. V n t c c a v t sau 2s là 8m/s B. ðư ng ñi sau 5s là 60 m C. V t ñ t v n t c 20m/s sau 4 s D. Sau khi ñi ñư c 10 m,v n t c c a v t là 64m/s ðáp án Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ðáp án C D A B C C B D B H và tên:………………………………..Thpt………………….……………….. I.ki n th c: S rơi t do :S rơi c a các v t trong chân không, ch dư i tác d ng c a tr ng l c g i là 0 t (s) v (m/s) 10 20 40 20 S rơi t do3
  9. 9. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 9 s rơi t do. a) Phương c a s rơi :Th cho qu d i rơi xu ng, nó rơi ñúng theo phương c a dây d i. V y v t rơi t do chuy n ñ ng theo phương th ng ñ ng b) Tính ch t c a chuy n ñ ng rơi:Chuy n ñ ng rơi t do là m t chuy n ñ ng nhanh d n ñ u. c) Gia t c c a s rơi t do Trong thí nghiêm các v t rơi trong ng ñã hút h t không khí trên, các v t rơi ñư c cùng m t ñ cao trong cùng m t th i gian. V y gia t c c a chúng b ng nhau. cùng m t nơi trên Trái ð t các v t rơi t do v i cùng m t gia t c a=g=9,8m/s2 . d) Công th c c a s rơi t do Ch n tr c to ñ OH th ng ñ ng chi u dương t trên xu ng dư i, ta có các công th c : v0=0; Vt = gt h= gt2 /2 Vt 2 =2gh * Lưu ý: Nên ch n g c th i gian lúc v t rơi, chi u dương t trên xu ng(ñ g>0), g c to ñ t i v trí rơi. Ta có th gi i các bài toán v rơi t do như chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u v i: v0 = 0, a = g * Chuy n ñ ng ném th ng có v n t c ñ u v0 , tuỳ theo chi u c a tr c to ñ xác ñ nh ñúng giá tr ñ i s c a g và v0 . - Quãng ñư ng v t rơi trong n giây: ns = 2 1 gn2 - Quãng ñư ng v t rơi trong giây th n : 1−−=∆ nnn sss = 2 1 g(2n-1) - Quãng ñư ng ñi ñư c trong n giây cu i : cns /∆ = 2 1 g(2t-n)n * Bài toán gi t nư c mưa rơi: Gi t 1 ch m ñ t, gi t n b t ñ u rơi. G i t0 là th i gian ñ gi t nư c mưa tách ra kh i mái nhà .Th i gian : - gi t 1 rơi là (n-1)t0 - gi t 2 rơi là (n-2)t0 - gi t (n-1) rơi là t0 - Quãng ñư ng các gi t nư c mưa rơi t l v i các s nguyên l liên ti p( 1,3,5,7,…) II. Bài t p t lu n: Bài 1: M t v t rơi t do t ñ cao 9,6m xu ng ñ t. Tính th i gian rơi và v n t c ch m ñ t. L y 2 g 9,8m / s= . Bài 2: M t hòn ñá rơi t mi ng m t gi ng c n ñ n ñáy gi ng m t 3s.Tính ñ sâu c a gi ng, l y 2 g 9,8m / s= . Bài 3: M t v t ñư c th rơi t do t i nơi có 2 g 9,8m / s= . Tính quãng ñư ng v t rơi ñư c trong 3s và trong giây th 3. Bài 4: Có 2 v t rơi t do t hai ñ cao khác nhau xu ng ñ t, th i gian rơi c a v t 1 g p ñôi thơi gian rơi c a v t 2. Hãy so sánh quãng ñư ng rơi c a hai v t và v n t c khi hai v t ch m ñ t. Bài 5: Trong 0,5s cu i cùng trư c khi ch m ñ t, m t v t rơi t do ñi ñư c quãng ñư ng g p ñôi quãng ñư ng ñi ñư c trong 0,5s trư c ñó. L y 2 g 10m / s= , tính ñ cao th v t.
  10. 10. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 10 Bài 6: M t v t rơi t do trong giây cu i rơi ñư c 35m.Tính th i gian t lúc b t ñ u rơi t i khi ch m ñ t. Bài 7: M t v t rơi t do t i nơi có 2 g 10m / s= . Trong 2s cu i v t rơi ñư c 180m. Tính th i gian rơi và ñ cao nơi th v t. ðáp án: 10s-500m Bài 8: Tính th i gian rơi c a hòn ñá, bi t r ng trong 2s cu i cùng v t ñã rơi ñư c m t quãng ñư ng dài 60m. L y 2 g 10m / s= . Bài 9: Tính quãng ñư ng m t v t rơi t do ñi ñư c trong giây th 4. L y 2 g 10m / s= . Bài 10: M t v t rơi t do t i nơi có 2 g 10m / s= , th i gian rơi là 10s. Tính: a) Th i gian v t rơi m t mét ñ u tiên. b) Th i gian v t rơi m t mét cu i cùng. Bài 11: T ñ cao 20m m t v t ñư c th rơi t do. L y 2 g 10m / s= . Tính: a) V n t c c a v t lúc ch m ñ t. b) Th i gian rơi. c) V n t c c a v t trư c khi ch m ñ t 1s. Bài 12: M t v t rơi t do, th i gian rơi là 10s. L y 2 g 10m / s= . Tính: a) Th i gian rơi 90m ñ u tiên. b) Th i gian v t rơi 180m cu i cùng. ðáp s : 2s Bài 13: Th i gian rơi c a m t v t ñư c th rơi t do là 4s. L y 2 g 10m / s= . Tính: a) ð cao nơi th v t. b) V n t c lúc ch m ñ t. c) V n t c trư c khi ch m ñ t 1s. d) Quãng ñư ng v t ñi ñư c trong giây cu i cùng. Bài 14: Trư c khi ch m ñ t 1s, m t v t th rơi t do có v n t c là 30m/s. L y 2 g 10m / s= . Tính: a) Th i gian rơi. b) ð cao nơi th v t. c) Quãng ñư ng v t ñi ñư c trong giây th hai. d) V ñ th (v, t) trong 5s ñ u. Bài 15: Hai hòn ñá A và B ñư c th rơi t m t ñ cao. A ñư c th rơi sau B m t kho ng th i gian là 0,5s. Tính kho ng cách gi a A và B sau kho ng th i gian 2s k t khi A b t ñ u rơi. L y 2 g 9,8m / s= . Bài 16: T m t ñ nh tháp, ngư i ta th rơi m t v t.M t giây sau t ng tháp th p hơn 10m, ngư i ta th rơi v t th 2.Hai v t s ñ ng nhau sau bao lâu k t khi v t th nh t ñư c th ? L y 2 g 10m / s= . Bài 17: Sau 2s k t khi gi t nư c th nh t b t ñ u rơi, kho ng cách gi a hai gi t nư c là 25m. Tính xem gi t nư c th 2 rơi tr hơn gi t nư c th nh t là bao lâu? L y 2 g 10m / s= . Bài 18: T vách núi, ngư i ta buông rơi m t hòn ñá xu ng v c sâu. T lúc buông ñ n lúc nghe ti ng hòn ñá ch m ñáy v c là 6,5s. Bi t v n t c truy n âm là 360m/s. L y 2 g 10m / s= . Tính: a) Th i gian rơi. b) Kho ng cách t vách núi t i ñáy v c. Bài 19: Các gi t nư c mưa rơi t mái nhà xu ng sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau. Gi t 1 ch m ñ t thì gi t 5 b t ñ u rơi. Tìm kho ng cách gi a các gi t nư c k ti p nhau, bi t mái nhà cao 16m. Bài 20: Hai gi t nư c rơi ra kh i ng nh gi t sau 0,5s. L y 2 g 10m / s= :
  11. 11. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 11 a) Tính kho ng cách gi a hai gi t nư c sau khi gi t th 1 rơi ñư c 0,5s; 1s; 1,5s. b) Hai gi t nư c ch m ñ t cách nhau 1 kho ng th i gian là bao nhiêu? III. Bài t p tr c nghiêm: Câu 21: Công th c liên h gi a v n t c ném lên theo phương th ng ñ ng và ñ cao c c ñ i ñ t ñư c là A. v0 2 = gh B. v0 2 = 2gh C. v0 2 = 2 1 gh D. v0 = 2gh Câu 22: Ch n câu sai A. Khi rơi t do m i v t chuy n ñ ng hoàn toàn như nhau B. V t rơi t do không ch u s c c n c a không khí C. Chuy n ñ ng c a ngư i nh y dù là rơi t do D. M i v t chuy n ñ ng g n m t ñ t ñ u ch u gia t c rơi t do Câu 23: M t v t rơi t do không v n t c ban ñ u t ñ cao 5m xu ng. V n t c c a nó khi ch m ñ t là A. v = 8,899m/s B. v = 10m/s C. v = 5m/s D. v = 2m/s Câu 24: M t v t ñư c th t trên máy bay ñ cao 80m. Cho r ng v t rơi t do v i g = 10m/s2 , th i gian rơi là A. t = 4,04s. B. t = 8,00s. C. t = 4,00s. D. t = 2,86s. Câu 25: Hai viên bi s t ñư c th rơi cùng ñ cao cách nhau m t kho ng th i gian 0,5s. L y g = 10m/s2 . Kho ng cách gi a hai viên bi sau khi viên th nh t rơi ñư c 1,5s là A. 6,25m B. 12,5m C. 5,0m D. 2,5m Câu 26: M t ngư i th xây ném m t viên g ch theo phương th ng ñ ng cho m t ngư i khác trên t ng cao 4m. Ngư i này ch vi c giơ tay ngang ra là b t ñư c viên g ch. L y g = 10m/s2 . ð cho viên g ch lúc ngư i kia b t ñư c b ng không thì v n t c ném là A. v = 6,32m/s2 . B. v = 6,32m/s. C. v = 8,94m/s2 . D. v = 8,94m/s. Câu 27: Ngư i ta ném m t v t t m t ñ t lên cao theo phương th ng ñ ng v i v n t c 4,0m/s. L y g = 10m/s2 . Th i gian v t chuy n ñ ng và ñ cao c c ñ i v t ñ t ñư c là A. t = 0,4s; H = 0,8m. B. t = 0,4s; H = 1,6m. C. t = 0,8s; H = 3,2m. D. t = 0,8s; H = 0,8m. H và tên:………………………………..Thpt………………….……………….. I. Ki n th c c n nh . 1. Chu kì quay: 1 2t T n f π ω = = = 2. T n s : 1 2 f T ω π = = 3. V n t c góc: 2 2 f T π ω π= = 4. V n t c dài: 2 2 r v r fr T π ω π= = = 5. Gia t c hư ng tâm: 2 2 ht v a r r ω= = T: chu kì (s); f : t n s (Hz); ω: v n t c góc (rad/s); v: v n t c dài (m/s); r: bán kính (m); a: gia t c hư ng tâm (m/s2 ); t: th i gian quay (s); n: s vòng quay. Chuy n ñ ng tròn ñ u 4 CHUY N ð NG TRÒN ð U
  12. 12. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 12 * V n d ng các công th c: + Liên h gi a to ñ cong và to ñ góc : s = Rϕ + V n t c dài v = t s ∆ ∆ = const + V n t c góc t ϕ ω = + Liên h : v = Rω + Chu kỳ quay T = n 12 = ω π , n : s vòng quay/giây + T n s f = n T = 1 + nπω 2= + Gia t c hư ng tâm aht = constR R v == 2 2 ω * Lưu ý : Khi 1 v t v a quay tròn ñ u v a t nh ti n , c n chú ý: + Khi v t có hình tròn lăn không trư t, ñ dài cung quay c a 1 ñi m trên vành b ng quãng ñư ng ñi + V n t c c a 1 ñi m ñ i v i m t ñ t ñư c xác ñ nh b ng công th c c ng v n t c * V n t c dài và gia t c hư ng tâm c a 1 ñi m trên trái ñ t có vĩ ñ ϕ : Trái ñ t quay ñ u quanh tr c ñi qua các ñ a c c nên các ñi m trên m t ñ t s chuy n ñ ng tròn ñ u cùng v n t c góc ω , trên các ñư ng tròn có tâm n m trên tr c trái ñ t + v = ϕω cosR + aht = ϕω 22 cosR , v i srad / 3600.12 π ω = + Quãng ñư ng bay th c c a máy bay là : R hR s s + =, , s, chi u dài ñư ng bay trên m t ñ t, h là ñ cao, R là bán kính trái ñ t + Xích làm cho ñĩa và líp có vành quay cùng quãng ñư ng : - ñĩa quay nñ vòng thì quãng ñư ng vành c a nó quay ñư c là sñ = 2π rñ nñ - S vòng quay c a líp là nl = l ñ l ñ r r r s = π2 , ( nl cũng là s vòng quay c a bánh sau) + Hai kim gi , phút lúc t = 0 l ch nhau góc α , th i ñi m l ch nhau góc α l n th n ñư c xác ñ nh b i: tn(ω ph - ω h) = πα n2+ II. Bài t p. 1. M t bánh xe quay ñ u 100 vòng trong th i gian 2 s. Hãy xác ñ nh: a. Chu kì, t n s . (0,02 s, 50 Hz) b. V n t c góc c a bánh xe. (314 rad) 2. M t ñĩa tròn bán kính 60 cm, quay ñ u v i chu kì là 0,02 s. Tìm v n t c dài c a m t ñi m n m trên vành ñĩa. (188,4 m/s) 3. M t ô tô qua khúc quanh là cung tròn, bán kính 100 m v i v n t c dài 10 m/s. Tìm gia t c hư ng tâm tác d ng vào xe. (1 m/s2 ) 4. M t ñĩa tròn có bán kính 10 cm, quay ñ u m i vòng h t 0,2 s. Tính t c ñ dài c a m t ñi m n m trên vành ñĩa. (3,14 m/s) 5. M t ô tô có bánh xe bán kính 30 cm quay m i giây ñư c 10 vòng. Tính v n t c c a xe ô tô. (18,84 m/s) 6. M t kim ñ ng h treo tư ng có kim phút dài 10 cm. Cho r ng kim quay ñ u. Tính t c ñ dài và t c ñ góc c a ñi m ñ u kim phút. (1,74.10-3 rad/s, 1,74.10-5 m/s) 7. M t kim ñ ng h treo tư ng có kim gi dài 8 cm. Cho r ng kim quay ñ u. Tính t c ñ dài và t c ñ góc c a ñi m ñ u kim gi . (1,45.10-4 rad/s, 1,16.10-5 m/s) 8. M t ñi m n m trên vành ngoài c a m t l p xe máy cách tr c bánh xe 0,66 m. Xe máy chuy n ñ ng th ng ñ u v i v n t c 12 km/h. Tính t c ñ dài và t c ñ góc c a m t ñi m
  13. 13. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 13 trên vành l p ñ i v i ngư i ng i trên xe. ( 3,3 m/s, 5 rad/s) 9. M t ñĩa tròn có bán kính 36 cm, quay ñ u m i vòng trong 0,6 s. Tính v n t c góc, v n t c dài c a m t ñi m trên vành ñĩa. (10,5 rad/s, 3,77 m/s) 10. M t qu t máy quay v i v n t c 400 vòng/phút. Cánh qu t dài 0,82 m. Tính v n t c dài và v n t c góc c a m t ñi m ñ u cánh. (41,8 rad/s, 34,33 m/s) 11. M t xe ñ p chuy n ñ ng tròn ñ u trên m t ñư ng tròn bán kính 100 m. Xe ch y m t vòng h t 2 phút. Tính v n t c và v n t c góc. (5,23 m/s; 5,23.10-2 rad/s) 12. M t bánh xe ñ p quay ñ u xung quanh tr c v i v n t c quay 30 rad/s. Bi t bán kính c a bánh xe là 35 cm. Hãy tính v n t c và gia t c c a m t ñi m trên vành bánh xe. (10,5 m/s; 315 m/s2 ) 13. M t ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25 cm. Xe ch y v i v n t c 36 km/h. Tính v n t c góc và gia t c hư ng tâm c a m t ñi m trên vành ngoài bánh xe. (40 rad/s; 400 m/s2 ) 14. Bình ñi n c a m t xe ñ p có núm quay bán kính 0,5 cm, tì vào l p c a bánh xe. Khi xe ñ p ñi v i v n t c 18 km/h . Tìm s vòng quay trong m t giây c a núm bình ñi n. (159,2 vòng/s) 15. Ô tô ñang chuy n ñ ng th ng ñ u v i v n t c v = 72 km/h. Tính v n t c góc và gia t c hư ng tâm c a m t ñi m trên vành bánh xe bi t bán kính bánh xe là r = 25 cm. (80 rad/s; 1600 m/s2 ) 16. M t bánh xe quay ñ u v i v n t c góc 5 vòng/s. Bán kính bánh xe là 30 cm. Tính v n t c dài và gia t c hư ng tâm c a m t ñi m trên vành bánh xe. (9,42 m/s) 17. Tìm v n t c góc và v n t c dài c a m t ñi m trên vành ñĩa bi t bán kính ñĩa là r = 20 cm và chu kì quay T = 0,2 s. (31,4 rad/s; 6,28 m/s) 18. Bình ñi n c a m t xe ñ p có núm quay ñư ng kính 1 cm tì vào v . Khi xe ñi v i v n t c 18 km/h thì núm quay quay ñư c bao nhiêu vòng trong m t giây? (159,2 vòng/s) 19. Bánh xe bán kính 60 cm quay ñ u 100 vòng trong 2 giây. a. Tìm chu kì quay và t n s . (0,02 s; 50 Hz) b. Tính v n t c góc và v n t c dài c a m t ñi m trên vành bánh xe. (314 rad/s; 188,4 m/s) 20. Bánh xe bán kính 60 cm ñi ñư c 60 m sau 10 giây. a. Tính v n t c góc và gia t c hư ng tâm. (10 rad/s; 60 m/s2 ) b. Tính quãng ñư ng mà m t ñi m trên vành bánh xe ñi ñư c trong 5 chu kì. (6π m/s) H và tên:………………………………..Thpt………………….……………….. I. Ki n th c c n nh . .. Câu 1: M t ngư i ñi b trên m t ñư ng th ng v i vân t c không ñ i 2m/s. Th i gian ñ ngư i ñó ñi h t quãng ñư ng 780m là A. 6min15s B. 7min30s C. 6min30s D. 7min15s Câu 2: Ch n câu sai. A. To ñ c a 1 ñi m trên tr c 0x có th dương ho c âm. B. To ñ c a 1 ch t ñi m trong các h qui chi u khác nhau là như nhau. ÔN T P CHƯƠNG I: ð NG H C CH T ðI M5
  14. 14. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 14 C. ð ng h dùng ñ ño kho ng th i gian. D. Giao th a năm M u Thân là m t th i ñi m. Câu 3: Tàu Th ng nh t B c Nam S1 xu t phát t ga Hà N i vào lúc 19h00min, t i ga Vinh vào lúc 0h34min ngày hôm sau. Kho ng th i gian tàu Th ng nh t B c Nam S1 ch y t ga Hà N i t i ga Vinh là A. 5h34min B. 24h34min C. 4h26min D.18h26min Câu 4: Tàu Th ng nh t B c Nam S1 xu t phát t ga Hà N i vào lúc 19h00min, ngày 8 tháng 3 năm 2006, t i ga Sài Gòn vào lúc 4h00min ngày 10 tháng 3 năm 2006. Trong th i gian ñó tàu ph i ngh m t s ga ñ tr khách m t 39min. Kho ng th i gian tàu Th ng nh t B c Nam S1 ch y t ga Hà N i t i ga Sài Gòn là A. 32h21min B. 33h00min C. 33h39min D. 32h39min Câu 5: Bi t gi Bec Lin( C ng hoà liên bang ð c) ch m hơn gi Hà N i 6 gi , tr n chung k t bóng ñá Wold Cup năm 2006 di n ra t i Bec Lin vào lúc 19h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 gi Bec Lin. Khi ñó gi Hà N i là A. 1h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006 B. 13h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 C. 1h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 D. 13h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006 Câu 6: Chuy n bay c a hãng Hàng không Vi t Nam t Hà N i ñi Pa-ri( C ng hoà Pháp) kh i hành vào lúc 19h30min gi Hà N i ngày hôm trư c, ñ n Pa-ri lúc 6h30min sáng hôm sau theo gi Pa-ri. Th i gian máy bay bay t Hà N i t i Pa-ri là: A. 11h00min B. 13h00min C. 17h00min D. 26h00min Câu 7: Trong chuy n ñ ng th ng, véc tơ v n t c t c th i có A. Phương và chi u không thay ñ i. B. Phương không ñ i, chi u luôn thay ñ i C. Phương và chi u luôn thay ñ i D. Phương không ñ i, chi u có th thay ñ i Câu 8: Chuy n ñ ng th ng ñ u là chuy n ñ ng th ng trong ñó A. v n t c có ñ l n không ñ i theo th i gian. B. ñ d i có ñ l n không ñ i theo th i gian. C. quãng ñư ng ñi ñư c không ñ i theo th i gian. D. t a ñ không ñ i theo th i gian. Câu 9: Trong chuy n ñ ng th ng ñ u véc tơ v n t c t c th i và véc tơ v n t c trung bình trong kho ng th i gian b t kỳ có A. Cùng phương, cùng chi u và ñ l n không b ng nhau B. Cùng phương, ngư c chi u và ñ l n không b ng nhau C. Cùng phương, cùng chi u và ñ l n b ng nhau D. Cùng phương, ngư c chi u và ñ l n không b ng nhau Câu 10: M t ch t ñi m chuy n ñ ng th ng ñ u có phương trình chuy n ñ ng là A. x = x0 + v0t + at2 /2 B. x = x0 + vt C. x = v0 + at D. x = x0 - v0t + at2 /2 Câu 11: Ch n câu sai A. ð d i là véc tơ n i v trí ñ u và v trí cu i c a ch t ñi m chuy n ñ ng. B. ð d i có ñ l n b ng quãng ñư ng ñi ñư c c a ch t ñi m C. Ch t ñi m ñi trên m t ñư ng th ng r i quay v v trí ban ñ u thì có ñ d i b ng không
  15. 15. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 15 D. ð d i có th dương ho c âm Câu 12: Ch n câu ñúng A. ð l n v n t c trung bình b ng t c ñ trung bình B. ð l n v n t c t c th i b ng t c ñ t c th i C. Khi ch t ñi m chuy n ñ ng th ng ch theo m t chi u thì bao gi i v n t c trung bình cũng b ng t c ñ trung bình D. V n t c t c th i cho ta bi t chi u chuy n ñ ng, do ñó bao gi cũng có giá tr dương. Câu 13: Ch n câu sai A. ð th v n t c theo th i gian c a chuy n ñ ng th ng ñ u là m t ñư ng song song v i tr c 0t. B. Trong chuy n ñ ng th ng ñ u, ñ th theo th i gian c a to ñ và c a v n t c là nh ng ñư ng th ng C. ð th to ñ theo th i gian c a chuy n ñ ng th ng bao gi cũng là m t ñư ng th ng D. ð th to ñ theo th i gian c a chuy n ñ ng th ng ñ u là m t ñư ng th ng xiên góc Câu 14: Ch n câu sai. M t ngư i ñi b trên m t con ñư ng th ng. C ñi ñư c 10m thì ngư i ñó l i nhìn ñ ng h và ño kho ng th i gian ñã ñi. K t qu ño ñư c ghi trong b ng sau: TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ∆x(m) 10 10 10 10 10 10 10 10 10 ∆t(s) 8 8 10 10 12 12 12 14 14 A. V n t c trung bình trên ño n ñư ng 10m l n th 1 là 1,25m/s. B. V n t c trung bình trên ño n ñư ng 10m l n th 3 là 1,00m/s. C. V n t c trung bình trên ño n ñư ng 10m l n th 5 là 0,83m/s. D. V n t c trung bình trên c quãng ñư ng là 0,91m/s Câu 15: Ch n câu ñúng. A. M t v t ñ ng yên n u kho ng cách t nó ñ n v t m c luôn có giá tr không ñ i. B. M t tr i m c ñ ng ðông, l n ñ ng Tây vì trái ñ t quay quanh tr c B c – Nam t Tây sang ðông. C. Khi xe ñ p ch y trên ñư ng th ng, ngư i ñ ng trên ñư ng th y ñ u van xe v thành m t ñư ng tròn. D. ð i v i ñ u mũi kim ñ ng h thì tr c c a nó là ñ ng yên. Câu 16: Hai ngư i ñi b theo m t chi u trên m t ñư ng th ng AB, cùng xu t phát t i v trí A, v i v n t c l n lư t là 1,5m/s và 2,0m/s, ngư i th hai ñ n B s m hơn ngư i th nh t 5,5min. Quãng ñư ng AB dài A. 220m B. 1980m C. 283m D. 1155m Câu 17: M t ôtô ch y trên ñư ng th ng. Trên n a ñ u c a ñư ng ñi, ôtô ch y v i t c ñ không ñ i b ng 50km/h. Trên n a sau, ôtô ch y v i t c ñ không ñ i b ng 60km/h. T c ñ trung bình c a ôtô trên c quãng ñư ng là A. 55,0km/h B. 50,0km/h C. 60,0km/h D. 54,5km/h Câu 18: Hai xe ch y ngư c chi u ñ n g p nhau, cùng kh i hành m t lúc t hai ñ a ñi m A và B cách nhau 120km. V n t c c a xe ñi t A là 40km/h, c a xe ñi t B là 20km/h. 1. Phương trình chuy n ñ ng c a hai xe khi ch n tr c to ñ 0x hư ng t A sang B, g c 0≡A là A. xA = 40t(km); xB = 120 + 20t(km) B. xA = 40t(km); xB = 120 - 20t(km)
  16. 16. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 16 C. xA = 120 + 40t(km); xB = 20t(km) D. xA = 120 - 40t(km); xB = 20t(km) 2. Th i ñi m mà 2 xe g p nhau là A. t = 2h B. t = 4h C. t = 6h D. t = 8h 3. V trí hai xe g p nhau là A. Cách A 240km và cách B 120km B. Cách A 80km và cách B 200km C. Cách A 80km và cách B 40km D. Cách A 60km và cách B 60km Câu 19: Trong thí nghi m v chuy n ñ ng th ng c a m t v t ngư i ta ghi ñư c v trí c a v t sau nh ng kho ng th i gian 0,02s trên băng gi y ñư c th hi n trên b ng sau: A B C D E G H V trí(mm) 0 22 48 78 112 150 192 Th i ñi m(s) 0,02 0,04 0,06 0,08 0,10 0,12 0,14 Chuy n ñ ng c a v t là chuy n ñ ng A. Th ng ñ u B. Th ng nhanh d n ñ u. C. Th ng ch m d n ñ u. D. Th ng nhanh d n ñ u sau ñó ch m d n ñ u. Câu 20: M t ôtô ch y trên m t ñư ng th ng, l n lư t ñi qua 3 ñi m A, B, C cách ñ u nhau m t kho ng 12km. Xe ñi ño n AB h t 20min, ño n BC h t 30min. V n t c trung bình trên A. ðo n AB l n hơn trên ño n BC B. ðo n AB nh hơn trên ño n BC C. ðo n AC l n hơn trên ño n AB D. ðo n AC nh hơn trên ño n BC Câu 21: T c k c a m t ôtô ñang ch y ch 70km/h t i th i ñi m t. ð ki m tra xem ñ ng h t c k ñó ch có ñúng không, ngư i lái xe gi nguyên v n t c, m t ngư i hành khách trên xe nhìn ñ ng h và th y xe ch y qua hai c t cây s bên ñư ng cách nhau 1 km trong th i gian 1min. S ch c a t c k A. B ng v n t c c a c a xe B. Nh hơn v n t c c a xe C. L n hơn v n t c c a xe D. B ng ho c nh hơn v n t c c a xe Câu 22: Trong chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u, véc tơ gia t c t c th i có ñ c ñi m A. Hư ng thay ñ i, ñ l n không ñ i B. Hư ng không ñ i, ñ l n thay ñ i C. Hư ng thay ñ i, ñ l n thay ñ i D. Hư ng không ñ i, ñ l n không ñ i Câu 23: Công th c liên h v n t c và gia t c trong chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u A. v = v0 + at2 B. v = v0 + at C. v = v0 – at D. v = - v0 + at Câu 24: Trong công th c liên h gi v n và gia t c trong chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u ñư c xác ñ nh A. Chuy n ñ ng nhanh d n ñ u a và v cùng d u. Chuy n ñ ng ch m d n ñ u a và v trái d u B. Chuy n ñ ng nhanh d n ñ u a và v trái d u. Chuy n ñ ng ch m d n ñ u a và v trái d u C. Chuy n ñ ng nhanh d n ñ u a và v trái d u. Chuy n ñ ng ch m d n ñ u a và v cùng d u D. Chuy n ñ ng nhanh d n ñ u a và v cùng d u. Chuy n ñ ng ch m d n ñ u a và v
  17. 17. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 17 cùng d u Câu 25: Chuy n ñ ng c a m t xe máy ñư c mô t b i ñ th Chuy n ñ ng c a xe máy là chuy n ñ ng A. ð u trong kho ng th i gian t 0 ñ n 20s, ch m d n ñ u trong kho ng th i gian t 60 ñ n 70s B. Ch m d n ñ u trong kho ng th i gian t 0 ñ n 20s, nhanh d n ñ u trong kho ng th i gian t 60 ñ n 70s C. ð u trong kho ng th i gian t 20 ñ n 60s, ch m d n ñ u trong kho ng th i gian t 60 ñ n 70s D. Nhanh d n ñ u trong kho ng th i gian t 0 ñ n 20s, ñ u trong kho ng th i gian t 60 ñ n 70s Câu 26: Ch n câu sai Ch t ñi m chuy n ñ ng theo m t chi u v i gia t c a = 4m/s2 có nghĩa là A. Lúc ñ u v n t c b ng 0 thì sau 1s v n t c c a nó b ng 4m/s B. Lúc v n t c b ng 2m/s thì sau 1s v n t c c a nó b ng 6m/s C. Lúc v n t c b ng 2/s thì sau 2s v n t c c a nó b ng 8m/s D. Lúc v n t c b ng 4m/s thì sau 2s v n t c c a nó b ng 12m/s Câu 27: Ch n câu sai Khi m t ch t ñi m chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u thì nó A. Có gia t c không ñ i B. Có gia t c trung bình không ñ i C. Ch có th chuy n ñ ng nhanh d n ho c ch m d n D. Có th lúc ñ u chuy n ñ ng ch m d n sau ñó chuy n ñ ng nhanh d n Câu 28: V n t c vũ tr c p I( 7,9km/s) là v n t c nh nh t ñ các con tàu vũ tr có th bay quanh Trái ñ t. Sau khi phóng 160s con tàu ñ t ñư c v n t c trên, gia t c c a tàu là A. 49,375km/s2 B. 2,9625km/min2 C. 2962,5m/min2 D. 49,375m/s2 Câu 29: M t ch t ñi m chuy n ñ ng trên tr c 0x v i gia t c không ñ i a = 4m/s2 và v n t c ban ñ u v0 = - 10m/s. A. Sau th i gian 2,5s thì v t d ng l i, sau ñó ti p t c chuy n ñ ng ch m d n ñ u. V n t c c a nó lúc t = 5s là v = 10m/s. B. Sau th i gian 2,5s thì v t d ng l i, sau ñó ti p t c chuy n ñ ng nhanh d n ñ u. V n t c c a nó lúc t = 5s là v = - 10m/s. C. Sau th i gian 2,5s thì v t d ng l i, sau ñó ti p t c chuy n ñ ng nhanh d n ñ u. V n t c c a nó lúc t = 5s là v = 10m/s. D. Sau th i gian 2,5s thì v t d ng l i, sau ñó ti p v n ñ ng yên. V n t c c a nó lúc t = 5s là v = 0m/s. v(m/s) 20 0 20 60 70 t(s)
  18. 18. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 18 Câu 30: Phương trình chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u A. x = x0 + v0t2 + at3 /2B. x = x0 + v0t + a2 t/2 C. x = x0 + v0t + at/2 D. x = x0 + v0t + at2 /2 Câu 31: ð th v n t c c a m t ch t ñi m chuy n ñ ng d c theo tr c 0x ñư c bi u di n trên hình v . Gia t c c a ch t ñi m trong nh ng kho ng th i gian 0 ñ n 5s; 5s ñ n 15s; >15s l n lư t là A. -6m/s2 ; - 1,2m/s2 ; 6m/s2 B. 0m/s2 ; 1,2m/s2 ; 0m/s2 C. 0m/s2 ; - 1,2m/s2 ; 0m/s2 D. - 6m/s2 ; 1,2m/s2 ; 6m/s2 Câu 32: Ch n câu sai Ch t ñi m chuy n ñ ng nhanh d n ñ u khi: A. a > 0 và v0 > 0 B. a > 0 và v0 = 0 C. a < 0 và v0 > 0 D. a > 0 và v0 = 0 Câu 33: M t ch t ñi m chuy n ñ ng d c theo tr c 0x theo phương trình x = 2t + 3t2 trong ñó x tính b ng m, t tính b ng s. Gia t c; to ñ và v n t c c a ch t ñi m lúc 3s là A. a = 1,5m/s2 ; x = 33m; v = 6,5m/s B. a = 1,5m/s; x = 33m; v = 6,5m/s C. a = 3,0m/s2 ; x = 33m; v = 11m/s D. a = 3,0m/s; x = 33m; v = 11m/s Câu 34: V n t c c a m t ch t ñi m chuy n ñ ng d c theo tr c 0x cho b i h th c v = 15 – 8t(m/s). Gia t c và v n t c c a ch t ñi m lúc t = 2s là A. a = 8m/s2 ; v = - 1m/s. B. a = 8m/s2 ; v = 1m/s. C. a = - 8m/s2 ; v = - 1m/s. D. a = - 8m/s2 ; v = 1m/s. Câu 35: M t ôtô ñang chuy n ñ ng v i v n t c không ñ i 30m/s. ð n chân m t con d c, ñ t nhiên máy ng ng ho t ñ ng và ôtô theo ñà ñi lên d c. Nó luôn có m t gia t c ngư c chi u v i v n t c ban ñ u và b ng 2m/s2 trong su t quá trình lên và xu ng d c. Ch n tr c to ñ cùng hư ng chuy n ñ ng, g c to ñ và g c th i gian lúc xe v trí chân d c. Phương trình chuy n ñ ng; th i gian xe lên d c; v n t c c a ôtô sau 20s l n lư t là A. x = 30 – 2t; t = 15s; v = -10m/s. B. x = 30t + t2 ; t = 15s; v = 70m/s. C. x = 30t – t2 ; t = 15s; v = -10m/s. D. x = - 30t + t2 ; t = 15s; v = - 10m/s. Câu 36: Công th c liên h gi a v n t c ném lên theo phương th ng ñ ng và ñ cao c c ñ i ñ t ñư c là A. v0 2 = gh B. v0 2 = 2gh C. v0 2 = 2 1 gh D. v0 = 2gh Câu 37: Ch n câu sai A. Khi rơi t do m i v t chuy n ñ ng hoàn toàn như nhau B. V t rơi t do không ch u s c c n c a không khí C. Chuy n ñ ng c a ngư i nh y dù là rơi t do D. M i v t chuy n ñ ng g n m t ñ t ñ u ch u gia t c rơi t do Câu 38: M t v t rơi t do không v n t c ban ñ u t ñ cao 5m xu ng. V n t c c a nó khi ch m ñ t là A. v = 8,899m/s B. v = 10m/s C. v = 5m/s D. v = 2m/s v(m/s) 6 0 5 10 15 t(s) -6
  19. 19. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 19 Câu 39: M t v t ñư c th t trên máy bay ñ cao 80m. Cho r ng v t rơi t do v i g = 10m/s2 , th i gian rơi là A. t = 4,04s. B. t = 8,00s. C. t = 4,00s. D. t = 2,86s. Câu 40: Hai viên bi s t ñư c th rơi cùng ñ cao cách nhau m t kho ng th i gian 0,5s. L y g = 10m/s2 . Kho ng cách gi a hai viên bi sau khi viên th nh t rơi ñư c 1,5s là A. 6,25m B. 12,5m C. 5,0m D. 2,5m Câu 41: M t ôtô ñang chuy n ñ ng v i v n t c 72km/h thì gi m ñ u t c ñ cho ñ n khi d ng l i. Bi t r ng sau quãng ñư ng 50m, v n t c gi m ñi còn m t n a. Gia t c và quãng ñư ng t ñó cho ñ n lúc xe d ng h n là A. a = 3m/s2 ; s = 66,67m B. a = -3m/s2 ; s = 66,67m C. a = -6m/s2 ; s = 66,67m D. a = 6m/s2 ; s = 66,67m Câu 42: M t ngư i th xây ném m t viên g ch theo phương th ng ñ ng cho m t ngư i khác trên t ng cao 4m. Ngư i này ch vi c giơ tay ngang ra là b t ñư c viên g ch. L y g = 10m/s2 . ð cho viên g ch lúc ngư i kia b t ñư c b ng không thì v n t c ném là A. v = 6,32m/s2 . B. v = 6,32m/s. C. v = 8,94m/s2 . D. v = 8,94m/s. Câu 43: Ngư i ta ném m t v t t m t ñ t lên cao theo phương th ng ñ ng v i v n t c 4,0m/s. L y g = 10m/s2 . Th i gian v t chuy n ñ ng và ñ cao c c ñ i v t ñ t ñư c là A. t = 0,4s; H = 0,8m. B. t = 0,4s; H = 1,6m. C. t = 0,8s; H = 3,2m. D. t = 0,8s; H = 0,8m. Câu 44: M t máy bay ch khách mu n c t cánh ñư c ph i ch y trên ñư ng băng dài 1,8km ñ ñ t ñư c v n t c 300km/h. Máy bay có gia t c không ñ i t i thi u là A. 50000km/h2 B. 50000m/s2 C. 25000km/h2 D. 25000m/s2 Câu 45: M t ñoàn tàu r i ga chuy n ñ ng nhanh d n ñ u v i gia t c 0,1m/s2 trên ño n ñư ng 500m, sau ñó chuy n ñ ng ñ u. Sau 1h tàu ñi ñư c ño n ñư ng là A. S = 34,5km. B. S = 35,5km. C. S = 36,5km. D. S = 37,5km. Câu 46: Phương và chi u c a véc tơ v n t c trong chuy n ñ ng tròn là A. Phương ti p tuy n v i bán kính ñư ng tròn qu ñ o, chi u cùng chi u chuy n ñ ng. B. Phương vuông góc v i bán kính ñư ng tròn qu ñ o, chi u cùng chi u chuy n ñ ng. C. Phương ti p tuy n v i bán kính ñư ng tròn qu ñ o, chi u ngư c chi u chuy n ñ ng. D. Phương vuông góc v i bán kính ñư ng tròn qu ñ o, chi u ngư c chi u chuy n ñ ng. Câu 47: Công th c t c ñ dài; t c ñ góc trong chuy n ñ ng tròn ñ u và m i liên h gi a chúng là A. t s v = ; t ϕ ω = ; v = ωR B. t v ϕ = ; t s =ω ; ω = vR C. t s v = ; t ϕ ω = ; ω = Vr D. t v ϕ = ; t s =ω ; v = ωR Câu 48: Hãy ch n câu sai A. Chu kỳ ñ c trưng cho chuy n ñ ng tròn ñ u. Sau m i chu kỳ T, ch t ñi m tr v v trí ban ñ u và l p l i chuy n ñ ng như trư c. Chuy n ñ ng như th g i là chuy n ñ ng tu n hoàn v i chu kỳ T. B. Chu kỳ ñ c trưng cho chuy n ñ ng tròn. Sau m i chu kỳ T, ch t ñi m tr v v trí ban ñ u và l p l i chuy n ñ ng như trư c. Chuy n ñ ng như th g i là chuy n ñ ng tu n hoàn v i chu kỳ T. C. Trong chuy n ñ ng tròn ñ u, chu khỳ là kho ng th i gian ch t ñi m ñi h t m t vòng trên ñư ng tròn. D. T n s f c a chuy n ñ ng tròn ñ u là ñ i lư ng ngh ch ñ o c a chu kỳ và chính là s
  20. 20. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 20 vòng ch t ñi m ñi ñư c trong m t giây. Câu 49: Công th c liên h gi a t c ñ góc ω v i chu kỳ T và t n s f là A. ω = 2π/T; f = 2πω. B. T = 2π/ω; f = 2πω. C. T = 2π/ω; ω = 2πf. D.ω = 2π/f; ω = 2πT. Câu 50: Ch n câu ñúng Trong các chuy n ñ ng tròn ñ u A. Cùng bán kính, chuy n ñ ng nào có chu kỳ l n hơn thì có t c ñ dài l n hơn. B. Chuy n ñ ng nào có chu kỳ nh hơn thì thì có t c ñ góc nh hơn. C. Chuy n ñ ng nào có t n s l n hơn thì thì có chu kỳ nh hơn. D. V i cùng chu kỳ, chuy n ñ ng nào có bán kính nh hơn thì t c ñ góc nh hơn. Câu 51: Kim gi c a m t ñ ng h dài b ng 3/4 kim phút. T s gi a t c ñ góc c a hai kim và t s gi a t c ñ dài c a ñ u mút hai kim là A. ωh/ωmin = 1/12; vh/vmin = 1/16. B. ωh/ωmin = 12/1; vh/vmin = 16/1. C. ωh/ωmin = 1/12; vh/vmin = 1/9. D. ωh/ωmin = 12/1; vh/vmin = 9/1. Câu 52: V tinh nhân t o c a Trái ð t ñ cao 300km bay v i v n t c 7,9km/s. Coi chuy n ñ ng là tròn ñ u; bán kính Trái ð t b ng 6400km. T c ñ góc; chu kỳ và t n s c a nó l n lư t là A. ω = 0,26rad/s; T = 238,6s; f = 4,19.10-3 Hz. B. ω = 0,26rad/s; f = 238,6s; T = 4,19.10-3 Hz. C. ω = 1,18.10-3 rad/s; f = 5329s; T = 1,88.10-4 Hz. D. ω = 1,18.10-3 rad/s; T = 5329s; f = 1,88.10-4 Hz. Câu 53: Ch n câu sai Trong chuy n ñ ng tròn ñ u: A. Véc tơ gia t c c a ch t ñi m luôn hư ng vào tâm. B. Véc tơ gia t c c a ch t ñi m luôn vuông góc v i véc tơ v n t c. C. ð l n c a véc tơ gia t c c a ch t ñi m luôn không ñ i D. Véc tơ gia t c c a ch t ñi m luôn không ñ i Câu 54: Chon câu sai Công th c tính gia t c hư ng tâm trong chuy n ñ ng tròn ñ u A. aht = v2 /R. B. aht = v2 R. C. aht = ω2 R. D. aht = 4π2 f2 /R. Câu 55: Kim giây c a m t ñ ng h dài 2,5cm. Gia t c c a ñ u mút kim giây là A. aht = 2,74.10-2 m/s2 . B. aht = 2,74.10-3 m/s2 . C. aht = 2,74.10-4 m/s2 . D. aht = 2,74.10-5 m/s2 . Câu 56: Bi t kho ng cách gi a Trái ð t và M t Trăng là 3,84.108 m, chu kỳ c a M t Trăng quay quanh Trái ð t là 27,32ngày. Gia t c c a M t Trăng trong chuy n ñ ng quay quanh Trái ð t là A. aht = 2,72.10-3 m/s2 . B. aht = 0,20. 10-3 m/s2 . C. aht = 1,85.10-4 m/s2 . D. aht = 1,72.10-3 m/s2 . Câu 57: Ch n câu sai A. Qu ñ o c a m t v t là tương ñ i. ð i v i các h quy chi u khác nhau thì qu ñ o c a v t là khác nhau. B. V n t c c a v t là tương ñ i. Trong các h quy chi u khác nhau thì v n t c c a cùng m t v t là khác nhau. C. Kho ng cách gi a hai ñi m trong không gian là tương ñ i. D. Nói r ng Trái ð t quay quanh M t Tr i hay M t Tr i quay quanh Trái ð t ñ u ñúng. Câu 58: M t chi c thuy n chuy n ñ ng ngư c dòng v i v n t c 14km/h so v i m t nư c.
  21. 21. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 21 Nư c ch y v i v n t c 9km/h so v i b . V n t c c a thuy n so v i b là A. v = 14km/h B. v = 21km/h C. v = 9km/h D. v = 5km/h Câu 59: Hai b n sông A và B cách nhau 18km theo ñư ng th ng. V n t c c a m t canô khi nư c không ch y là 16,2km/h và v n t c c a dòng nư c so v i b sông là 1,5m/s. Th i gian ñ canô ñi t A ñ n B r i tr l i ngay t B v A là A. t = 2,2h. B. t = 2,5h. C. t = 3,3h. D. t = 2,24h. Câu 60: M t ngư i lái xu ng máy d ñ nh m máy cho xu ng ch y ngang con sông r ng 240m, mũi xu ng luôn vuông góc v i b sông. nhưng do nư c ch y nên xu ng sang ñ n b bên kia t i m t ñi m cách b n d ñ nh 180m và m t 1min. V n t c c a xu ng so v i b sông là A. v = 3m/s. B. v = 4m/s. C. v = 5m/s. D. v = 7m/s. Câu 61: M t viên bi ñư c ném lên theo phương th ng ñ ng, S c c n c a không khí không ñáng k . Gia t c c a viên bi hư ng xu ng A. Ch khi viên bi ñi xu ng. B. Ch khi viên bi ñi m cao nh t c a qu ñ o. C. Khi viên bi ñi lên, khi ñi m cao nh t c a qu ñ o và khi ñi xu ng. D. Khi viên bi ñi m cao nh t c a qu ñ o và khi ñi xu ng. Câu 62: Ch n s li u kém chính xác nh t trong các s li u dư i ñây: S gia c m c a trang tr i A có kho ngA. 1,2.103 con B. 1230 con C. 1,23.103 con D. 1.103 con Câu 63: Dùng thư c th ng có gi i h n ño là 20cm và ñ chia nh nh t là 0,5cm ñ ño chi u dài chi c bút máy. N u chi c bút có ñ dài c 15cm thì phép ño này có sai s tuy t ñ i và sai s t ñ i là A. ∆l = 0,25cm; %67,1= ∆ l l B. ∆l = 0,5cm; %33,3= ∆ l l C. ∆l = 0,25cm; %25,1= ∆ l l D. ∆l = 0,5cm; %5,2= ∆ l l Câu 64: Trong phương án 1(ño gia t c rơi t do), ngư i ta ño ñư c kho ng cách gi a hai ch m th 10-11 là 3,7cm và kho ng cách gi a hai ch m th 11-12 là 4,1cm . Gia t c rơi t do tính ñư c t thí nghi m trên là A. g = 9,8m/s2 . B. g = 10,0m/s2 . C. g = 10,2m/s2 . D. g = 10,6m/s2 . Câu 65: Trong phương án 2(ño gia t c rơi t do), ngư i ta ñ t c ng quang ñi n cách nam châm ñi n m t kho ng s = 0,5m và ño ñư c kho ng th i gian rơi c a v t là 0,31s. Gia t c rơi t do tính ñư c t thí nghi m trên là A. g = 9,8m/s2 . B. g = 10,0m/s2 . C. g = 10,4m/s2 . D. g = 10,6m/s2 . câu 66. Trong trư ng h p nào dư i ñây không th coi v t chuy n ñ ng như là m t ch t ñi m ? A. Viên ñ n ñang chuy n ñ ng trong không khí. B. Trái ñ t trong chuy n ñ ng quanh m t tr i. C. Viên bi trong s rơi t t ng th năm c a m t tòa nhà xu ng ñ t. D. Trái ñ t trong chuy n ñ ng t quay quanh tr c c a nó. câu 67.T th c t ,hãy xem trư ng h p nào dư i ñây ,qu ñ o chuy n ñ ng c a v t là m t ñư ng th ng ? A. M t hòn ñá ñư c ném theo phương ngang. B. M t ô tô ñang ch y trên qu c l 1 theo hư ng Hà N i - Thành ph H Chí Minh. C. M t viên bi rơi t ñ cao 2 m.
  22. 22. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 22 D. M t t gi y rơi t ñ cao 3m. câu 68.Trong trư ng h p nào dư i ñây có th coi máy bay là m t ch t ñi m ? A. Chi c máy bay ñang ch y trên sân bay. B. Chi c máy bay ñang bay t Hà N i ñi Thành ph H Chí Minh. C. Chi c máy bay ñang bay th nghi m. D. Chi c máy bay trong quá trình h cánh xu ng sân bay. câu 69.ð xác ñ nh hành trình c a m t con tàu bi n, ngư i ta không dùng ñ n thông tin nào dư i ñây ? A. Kinh ñ c a con tàu t i m t ñi m. B. Vĩ ñ c a con tàu t i m t ñi m. C. Ngày,gi con tàu ñ n ñi m ñó. D. Hư ng ñi c a con tàu t i ñi m ñó. câu 70. Lúc 15 gi 30 phút hôm qua,xe chúng tôi ñang ch y trên qu c l 5,cách H i Dương 10 km”.Vi c xác ñ nh v trí ô tô như trên còn thi u y u t gì ? A. V t làm m C. B. M c th i gian. C. Thư c ño và ñ ng h . D. Chi u dương trên ñư ng ñi. câu 71. Trong trư ng h p nào dư i ñây s ch th i ñi m mà ta xét trùng v i s ño kho ng th i gian trôi ? A. M t tr n bóng ñá di n ra t 15 gi ñ n 16 gi 45 phút. B. Lúc 8 gi m t ô tô kh i hành t Thành ph H Chí Minh,sau 3 gi ch y thì xe ñ n Vũng Tàu. C. M t ñoàn tàu xu t phát t Vinh lúc 0 gi ,ñ n 8 gi 05 phút thì ñoàn tàu ñ n Hu . D. Không có trư ng h p nào phù h p v i yêu c u nêu rA. câu 72.Hãy ch ra câu không ñúng. A. Qu ñ o c a chuy n ñ ng th ng ñ u là ñư ng th ng. B. T c ñ trung bình c a chuy n ñ ng th ng ñ u trên m i ño n ñư ng là như nhau. C. Trong chuy n ñ ng th ng ñ u,quãng ñư ng ñi ñư c c a v t t l thu n v i kho ng th i gian chuy n ñ ng. D. Chuy n ñ ng ñi l i c a m t pittong trong xi lanh là chuy n ñ ng th ng ñ u. câu 73.Câu nào ñúng ? Phương trình chuy n ñ ng c a chuy n ñ ng th ng ñ u d c theo tr c Ox ,trong trư ng h p v t không xu t phát t ñi m O là: A. s = vt B. x = x0 + vt C. x = vt D. M t phương trình khác v i các phương trình A,B,C câu 74.Phương trình chuy n ñ ng c a m t ch t ñi m d c theo tr c Ox có d ng: x = 5 + 60t ( x ño b ng km và t ño b ng gi ) Ch t ñi m ñó xu t phát t ñi m nào và chuy n ñ ng v i v n t c b ng bao nhiêu ? A. T ñi m O,v i v n t c 5km/h B. T ñi m O,v i v n t c 60km/h C. T ñi m M,cách O là 5km, v i v n t c 5km/h D T ñi m M,cách O là 5km,v i v n t c 60km/h câu 75. Phương trình chuy n ñ ng c a m t ch t ñi m d c theo tr c Ox có d ng: x = 4t - 10( x ño b ng km và t ño b ng gi ) Quãng ñư ng ñi ñư c c a ch t ñi m sau 2h chuy n ñ ng là bao nhiêu ? A. - 2km B. 2km C. - 8km D. 8km
  23. 23. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 23 câu 76. M t ô tô chuy n ñ ng trên m t ño n ñư ng th ng và có v n t c luôn luôn b ng 80km/h.B n xe n m ñ u ño n ñư ng và xe ô tô xu t phát t m t ñ a ñi m cách b n xe 3km .Ch n b n xe làm v t m c ,ch n th i ñi m ô tô xu t phát làm m c th i gian và ch n chi u chuy n ñ ng c a ô tô là chi u dương .Phương trình chuy n ñ ng c a xe ô tô trên ño n ñư ng th ng này như th nào ? A. x = 3 + 80t B. x = (80 - 3)t C. x = 3 - 80t D. x = 80t câu 77. Cùng m t lúc t i hai ñi m A và B cách nhau 10km có 2 ô tô ch y cùng chi u nhau trên ñư ng th ng t A ñ n B .V n t c c a ô tô ch y t A là 54km/h,và c a ô tô ch y t B là 48km/h.Ch n A làm m c,ch n th i ñi m xu t phát c a hai xe làm m c th i gian và ch n chi u chuy n ñ ng c a 2 xe là chi u dương.Phương trình chuy n ñ ng c a các ô tô trên như th nào ? A. Ô tô ch y t A: xA = 54t Ô tô ch y t B:xB = 48t + 10 B. Ô tô ch y t A: xA = 54t + 10 Ô tô ch y t B:xB = 48t C. Ô tô ch y t A: xA = 54t Ô tô ch y t B:xB = 48t - 10 D. Ô tô ch y t A: xA = - 54t Ô tô ch y t B:xB = 48t câu 78. Cùng m t lúc t i hai ñi m A và B cách nhau 10km có 2 ô tô ch y cùng chi u nhau trên ñư ng th ng t A ñ n B .V n t c c a ô tô ch y t A là 54km/h,và c a ô tô ch y t B là 48km/h.Ch n A làm m c,ch n th i ñi m xu t phát c a hai xe làm m c th i gian và ch n chi u chuy n ñ ng c a 2 xe là chi u dương,h i kho ng th i gian t lúc hai ô tô xu t phát ñ n lúc ô tô A ñu i k p ô tô B và kho ng cách t A ñ n ñ a ñi m hai xe g p nhau ? A. 1h ; 54km B. 1h 20ph ; 72km C. 1h 40ph; 90km D. 2h ; 108 km câu 79. Hình v dư i ñây là ñ th t a ñ - th i gian c a m t chi c ô tô ch y t A ñ n B trên m t ñư ng th ng.Ô tô xu t phát t ñâu,vào lúc nào ? A. T g c t a ñ O,lúc 0 h B. T g c t a ñ O,lúc 1 h C. T ñi m M,cách g c O 30km ,lúc 0 h D. T ñi m M, cách g c O là 30km ,lúc 1 h câu 80. Hình v dư i ñây là ñ th t a ñ - th i gian c a m t chi c ô tô ch y t A ñ n B trên m t ñư ng th ng, h i quãng ñư ng AB dài bao nhiêu km và v n t c c a xe là bao nhiêu ? A. 150km ; 30km/h B. 150km ; 37,5km/h C. 120km ; 30km/h D. 120km ; 37,5km/h câu 81. Câu nào sai ? Trong chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u thì A. vecto gia t c ngư c chi u v i vecto v n t C. B. v n t c t c th i tăng theo hàm s b c nh t c a th i gian. C. quãng ñư ng ñi ñư c tăng theo hàm s b c hai c a th i gian. D. Gia t c là ñ i lư ng không ñ i.
  24. 24. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 24 câu 82. Ch ra câu sai. A. V n t c t c th i trong chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u có ñ l n tăng ho c gi m ñ u theo th i gian. B. Gia t c c a chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u có ñ l n không ñ i. C. Vecto gia t c c a chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u có th cùng chi u ho c ngư c chi u v i vecto v n t C. D. Trong chuy n ñ ng bi n ñ i ñ u,quãng ñư ng ñi ñư c trong nh ng kho ng th i gian b ng nhau thì b ng nhau. câu 83. Câu nào ñúng ? Công th c tính quãng ñư ng ñi ñư c c a chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u là A. s = vot + 2 at 2 (a và v0 cùng d u) B. 2 0 at s = v t + 2 (a và v0 trái d u) C. x = x0 + v0t + 2 at 2 (a và v0 cùng d u) D. x = x0 + v0t + 2 at 2 (a và v0 trái d u) câu 84. Câu nào ñúng ? Phương trình chuy n ñ ng c a chuy n ñ ng th ng ch m d n ñ u là A. s = vot + 2 2 at (a và v0 cùng d u) B. 2 0 2 at s v t= + (a và v0 trái d u) C. x = x0 + v0t + 2 2 at (a và v0 cùng d u) D. x = x0 + v0t + 2 2 at (a và v0 trái d u) câu 85. Trong công th c gi a quãng ñư ng ñi ñư c,v n t c và gia t c c a chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u(v2 - v2 0 = 2as),ta có các ñi u ki n nào sau ñây ? A. s > 0;a > 0;v > v0 B. s > 0;a < 0;v < v0 C. s > 0;a > 0;v < v0 D. s > 0;a < 0;v > v0 câu 86. Hình v dư i ñây là ñ th v n t c theo th i gian c a m t xe máy chuy n ñ ng trên m t ñư ng th ng.Trong kho ng th i gian nào,xe máy chuy n ñ ng ch m d n ñ u ? A. Trong kho ng th i gian t 0 ñ n t1 B. Trong kho ng th i gian t t1 ñ n t2 C. Trong kho ng th i gian t t2 ñ n t3 D. Các câu tr l i A,B,C ñ u sai. câu 87. Khi ô tô ñang ch y v i v n t c 10m/s trên ño n ñư ng th ng thì ngư i lái xe tăng ga và ô tô chuy n ñ ng nhanh d n ñ u.Sau 20s ,ô tô ñ t v n t c 14m/s.Gia t c a và v n t c v c a ô tô sau 40s k t lúc b t ñ u tăng ga là bao nhiêu ? A. a = 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s B. a = 0,2 m/s2 ; v = 18 m/s C. a = 0,2 m/s2 ; v = 8 m/s D. a = 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s câu 88. Khi ô tô ñang ch y v i v n t c 10m/s trên ño n ñư ng th ng thì ngư i lái xe tăng ga và ô tô chuy n ñ ng nhanh d n ñ u.Sau 20s ,ô tô ñ t v n t c 14m/s,h i quãng ñư ng s mà
  25. 25. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 25 ô tô ñã ñi ñư c sau 40s k t lúc b t ñ u tăng ga và t c ñ trung bình vtb trên quãng ñư ng ñó là bao nhiêu ? A. s = 480 m ; vtb = 12 m/s B. s = 360 m ; vtb = 9m/s C. s = 160 m ; vtb = 4 m/s D. s = 560 m ; vtb = 14 m/s câu 89. Khi ô tô ñang ch y v i v n t c 10m/s trên ño n ñư ng th ng thì ngư i lái xe hãm phanh và ô tô chuy n ñ ng ch m d n ñ u .Cho t i khi d ng h n l i thì ô tô ñã ch y thêm ñư c 100m.Gia t c a c a ô tô là bao nhiêu ? A. a = - 0,5 m/s2 B. a = 0,2 m/s2 C. a = - 0,2 m/s2 D. a = 0,5 m/s2 câu 90. Câu nào ñúng ? M t v t rơi t do t ñ cao h xu ng t i ñ t.Công th c tính v n t c v c a v t rơi t do ph thu c ñ cao h là A. v = 2gh B. v = 2h g C. v = 2gh D. v = gh câu 91. Chuy n ñ ng c a v t nào dư i ñây có th coi là chuy n ñ ng rơi t do ? A. M t v n ñ ng viên nh y dù ñã buông dù và ñang rơi trong không trung. B. M t qu táo nh r ng t trên cây ñang rơi xu ng ñ t. C. M t v n ñ ng viên nh y c u ñang lao t trên cao xu ng m t nư C. C. M t chi c thang máy ñang chuy n ñ ng ñi xu ng. câu 92. Chuy n ñ ng c a v t nào dư i ñây không th coi là chuy n ñ ng rơi t do ? A. M t viên ñá nh ñư c th rơi t trên cao xu ng ñ t. B. Các h t mưa nh lúc b t ñ u rơi. C. M t chi c lá r ng ñang rơi t trên cao xu ng ñ t. D. M t viên bi chì ñang rơi trong ng th y tinh ñ t th ng ñ ng và ñã ñư c hút chân không câu 93. ð c ñi m nào dư i ñây không ph i là ñ c ñi m c a chuy n ñ ng rơi t do c a các v t ? A. Chuy n ñ ng theo phương th ng ñ ng,chi u t trên xu ng. B. Chuy n ñ ng th ng,nhanh d n ñ u. C. T i m t nơi và g n m t ñ t ,m i v t rơi t do như nhau. D. Lúc t = 0 thí v ≠ 0 câu 94. M t v t ñư c th rơi t do t ñ cao 4,9 m xu ng ñ t.B qua l c c n c a không khí .L y gia t c rơi t do g = 9,8m/s2 .V n t c v c a v t khi ch m ñ t là bao nhiêu ? A. v = 9,8 m/s B. v ≈ 9,9 m/s C. v = 1,0 m/s D. v ≈ 9,6 m/s câu 95. M t hòn s i nh ñư c ném th ng ñ ng xu ng dư i v i v n t c ñ u b ng 9,8m/s t ñ cao 39,2m.L y g = 9,8m/s2 .B qua l c c n c a không khí .H i sau bao lâu hòn s i rơi t i ñ t ? A. t = 1 s B. t = 2 s C. t = 3 s D. t = 4 s câu 96. Cũng bài toán trên ,h i v n t c c a v t khi ch m ñ t là bao nhiêu ? A. v = 9,8 m/s B. v = 19,6 m/s C. v = 29,4 m/s D. v = 38,2 m/s câu 97. Hai v t ñư c th rơi t do ñ ng th i t hai ñ cao khác nhau h1 và h2 .Kho ng th i gian rơi c a v t th nh t l n g p ñôi kho ng th i gian rơi c a v t th hai.B qua l c c n c a không khí.Tính t s các ñ cao 1 2 h h là bao nhiêu ? A. 1 2 h h = 2 B. 1 2 h h = 0,5 C. 1 2 h h = 4 D. 1 2 h h = 1 câu 98. Câu nào sai ? : Chuy n ñ ng tròn ñ u có:
  26. 26. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 26 A. qu ñ o là ñư ng tròn. B. t c ñ dài không ñ i. C. t c ñ góc không ñ i. D. Vecto gia t c không ñ i. câu 99. Chuy n ñ ng c a v t nào dư i ñây là chuy n ñ ng tròn ñ u ? A. Chuy n ñ ng c a ñ u van bánh xe ñ p khi xe ñang chuy n ñ ng th ng ch m d n ñ u. B. Chuy n ñ ng quay c a Trái ð t quanh M t Tr i. C. Chuy n ñ ng c a ñi m ñ u cánh qu t tr n khi ñang quay n ñ nh. D. Chuy n ñ ng c a ñi m ñ u cánh qu t khi v a t t ñi n. câu 100. Chuy n ñ ng c a v t nào dư i ñây không ph i là chuy n ñ ng tròn ñ u ? A. Chuy n ñ ng c a con ng a trong chi c ñu quay khi ñang ho t ñ ng n ñ nh. B. Chuy n ñ ng c a ñi m ñ u cánh qu t tr n khi qu t ñang quay. C. Chuy n ñ ng c a ñi m ñ u cánh qu t khi máy bay ñang bay th ng ñ u ñ i v i ngư i dư i ñ t. D. Chuy n ñ ng c a chi c ng bương ch a nư c trong cái c n nư C. câu 101. Câu nào sai ? Vectơ gia t c hư ng tâm trong chuy n ñ ng tròn ñ u. A. ñ t vào v t chuy n ñ ng tròn. B. luôn hư ng vào tâm c a qu ñ o tròn. C. có ñ l n không ñ i. D. có phương và chi u không ñ i. câu 102. Các công th c liên h gi a t c ñ góc v i t c ñ dài và gi a gia t c hư ng tâm v i t c ñ dài c a ch t ñi m chuy n ñ ng tròn ñ u là gì ? A. v = ωr ; aht = v2 r B. ω v = r ; 2 ht v a = r C. v = ωr ; 2 ht v a = r D. ω v = r ; aht = v2 r câu 103. Các công th c liên h gi a t c ñ góc ω v i chu kỳ T và gi u t c ñ góc ω v i t n s f trong chuy n ñ ng tròn ñ u là gì ? A. 2 ; 2 f π ω ω π= = T B. 2 ; 2 fω π ω π= =T C. 2 2 ; π ω π ω= =T T D. 2 2 ; π π ω ω= = T T câu 104. T c ñ góc ω c a m t ñi m trên trái ñ t ñ i v i tr c trái ñ t là bao nhiêu ? A. ω ≈ 7,27.10 - 4 rad/s. B. ω ≈ 7,27.10 - 5 rad/s C. ω ≈ 6,20.10 - 6 rad/s D. ω ≈ 5,42.10 - 5 rad/s câu 105. M t ngư i ng i trên gh c a m t chi c ñu quay ñang quay v i t n s 5 vòng/phút.Kho ng cách t ch ngư i ng i ñ n tr c quay c a chi c ñu là 3m.Gia t c hư ng tâm c a ngư i ñó là bao nhiêu ? A. aht = 8,2 m/s2 B. aht ≈ 2,96.102 m/s2 C. aht = 29,6.102 m/s2 D. aht ≈ 0,82 m/s2 câu 106. T i sao tr ng thái ñ ng yên hay chuy n ñ ng c a m t chi c ô tô có tính tương ñ i ? A. Vì chuy n ñ ng c a ô tô ñư c quan sát các th i ñi m khác nhau. B. Vì chuy n ñ ng c a ô tô ñư c xác ñ nh b i nh ng ngư i quan sát khác nhau ñ ng bên l ñư ng. C. Vì chuy n ñ ng c a ô tô không n ñ nh:lúc ñ ng yên,lúc chuy n ñ ng. D. Vì chuy n ñ ng c a ô tô ñư c quan sát trong các h quy chi u khác nhau (g n v i ñư ng và g n v i ô tô). câu 107. ð xác ñ nh chuy n ñ ng c a các tr m thám hi m không gian,t i sao ngư i ta không
  27. 27. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 27 ch n h quy chi u g n v i trái ñ t ? A. Vì h quy chi u g n v i trái ñ t có kích thư c không l n. B. Vì h quy chi u g n v i trái ñ t không thông d ng. C. Vì h quy chi u g n v i trái ñ t không c ñ nh trong không gian vũ tr . D. Vì h quy chi u g n v i trái ñ t không thu n ti n. câu 108. Hành khách A ñ ng trên toa tàu,nhìn qua c a s toa sang hành khách B toa tàu bên c nh .Hai toa tàu ñang ñ trên hai ñư ng tàu song song v i nhau trong sân gA. B ng A th y B chuy n ñ ng v phía sau .Tình hu ng nào sau ñ y ch c ch n không x ra ? A. C hai ñoàn tàu cùng ch y v phía trư C. A ch y nhanh hơn. B. C hai ñoàn tàu cùng ch y v phía trư C. B ch y nhanh hơn. C. Toa tàu A ch y v phía trư C. Toa tàu B ñ ng yên. D. Toa tàu A ñ ng yên.Toa tàu B ch y v phía sau. câu 109. Hòa ñ ng yên trên sân gA. Bình ñ ng yên trong toa tàu cũng ñang ñ ng yên.B ng toa tàu ch y v phía trư c v i v n t c 7,2km/h.Hòa b t ñ u ch y theo toa tàu cũng v i v n t c y.Bình thì ch y ngư c l i v i chuy n ñ ng c a toa v i v n t c 7,2km/h ñ i v i toA. H i v n t c c a Bình ñ i v i sân ga và ñ i v i Hòa b ng bao nhiêu ? A. vBình,ga = - 7,2km/h ; VBình,Hòa = 0 B. vBình,ga = 0km/h ; VBình,Hòa = - 7,2 km/h C. vBình,ga = 7,2km/h ; VBình,Hòa = 14,4 km/h D. vBình,ga = 14,4km/h ; VBình,Hòa = 7,2km/h câu 110. M t chi c thuy n chuy n ñ ng th ng ngư c chi u dòng nư c v i v n t c 6,5km/h ñ i v i dòng nư C. V n t c ch y c a dòng nư c ñ i v i b sông là 1,5km/h.V n t c v c a thuy n ñ i v i b sông là bao nhiêu ? A. v = 8,00 km/h B. v = 5,00 km/h C. v ≈ 6,70 km/h D. v ≈ 6,30 km/h câu 111. M t ô tô ch y t t nh A ñ n t nh B. Trong n a ño n ñư ng ñ u,xe chuy n ñ ng v i t c ñ 40km/h.Trong n a ño n ñư ng sau,xe chuy n ñ ng v i t c ñ 60km/h.H i t c ñ trung bình vtb c a ô tô trên ño n ñư ng AB b ng bao nhiêu ? A. vtb = 24km/h B. vtb = 44km/h C. vtb = 50km/h D. vtb = 40km/h câu 112. Hình I.1(trang 26) là ñ th v n t c - th i gian c a m t v t chuy n ñ ng th ng.Theo ñ th này,gia t c a c a v t tương ng v i các ño n AB,BC,CD là bao nhiêu ? A. ðo n AB: a1 = 0,8 m/s2 ; ðo n BC: a2 = 0 m/s2 ; ðo n CD: a3 = 0,5 m/s2 B. ðo n AB: a1 = 1,8 m/s2 ; ðo n BC: a2 = 0 m/s2 ; ðo n CD: a3 = - 0,5 m/s2 C. ðo n AB: a1 = 0,8 m/s2 ; ðo n BC: a2 = 0 m/s2 ; ðo n CD: a3 = - 1 m/s2 D. ðo n AB: a1 = 0,8 m/s2 ; ðo n BC: a2 = 0 m/s2 ; ðo n CD: a3 = - 0,5 m/s2 câu 113. M t ô tô chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u.Sau 10s,v n t c ô tô tăng t 4m/s lên 6m/s .Quãng ñư ng s mà ô tô ñã ñi ñư c trong kho ng th i gian này là bao nhiêu ? A. s = 100 m B. s = 50 m C. s = 25 m D. s = 500 m
  28. 28. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 28 câu 114. M t xe l a b t ñ u d i kh i ga và chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u v i gia t c 0,1m/s2 .Kho ng th i gian t ñ xe l a ñ t ñư c v n t c 36km/h là bao nhiêu ? A. t = 360 s B. t = 200 s C. t = 300 s D. t = 100 s câu 115. M t ô tô ñang chuy n ñ ng v i v n t c 54km/h thì ngư i lái xe hãm phanh.Ô tô chuy ñ ng th ng ch m d n ñ u và sau 6 giây thì d ng l i.Quãng ñư ng s mà ô tô ñã ch y thêm ñư c k t lúc hãm phanh là bao nhiêu ? A. s = 45 m B. s = 82,6 m C. s = 252 m D. s = 135 m câu 116. N u l y gia t c rơi t do là g = 10m/s2 thì t c ñ trung bình vtb c a m t v t trong chuy n ñ ng rơi t do t ñ cao 20m xu ng t i ñ t s là bao nhiêu ? A. vtb = 15 m/s B. vtb = 8 m/s C. vtb = 10 m/s D. vtb = 1 m/s câu 117. M t ñĩa tròn bán kính 20 cm quay ñ u quanh tr c c a nó.ðĩa quay 1 vòng h t ñúng 0,2s.H i t c ñ dài v c a m t ñi m n m trên mép ñĩa b ng bao nhiêu ? A. v = 62,8 m/s B. v = 3,14 m/s C. v = 628 m/s D. v = 6,28 m/s câu 118. Hai b n sông A và B cu2nh n m trên m t b sông cách nhau 18 km.Cho bi t v n t c ca nô ñ i v i nư c là 16,2km/h và v n t c c a nư c ñ i v i b sông là 5,4km/h.H i kho ng th i gian t ñ m t ca nô ch y xuôi dòng t A ñ n B r i ch y ngư c dòng tr v A b ng bao nhiêu ? A. t = 1 gi 40 phút B. t ≈ 1 gi 20 phút C. t = 2 gi 30 phút D. t = 2gi 10 phút H và tên h c sinh :………………………….Trư ng:THPT…………………………….. I. KI N TH C: 1. L c - ð nh nghĩa l c - ð c ñi m c a vecto l c + ði m ñ t t i v t + Phương c a l c tác d ng + Chi u c a l c tác d ng + ð l n t l v i ñ l n c a l c tác d ng 2. Cân b ng l c - Các l c cân b ng: là các l c cùng tác d ng vào m t v t và không gây gia t c cho v t - Hai l c cân b ng: là hai l c cùng tác d ng vào m t v t, cùng giá cùng ñ l n nhưng ngư c chi u 3. T ng h p l c: - ð nh nghĩa: - Quy t c t ng h p l c: Quy t c hình bình hành N u v t ch u tác d ng c a 2 l c 1 2,F F r r thì 1 2F F F= + r r r + 1 2 1 2F F F F F↑↑ ⇒ = + r r + 1 2 1 2F F F F F↑↓ ⇒ = − r r T ng h p, phân tích l c6
  29. 29. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 29 + 0 2 2 1 2 1 2( , ) 90F F F F F= ⇒ = + r r + 2 2 1 2 1 2 1 2( , ) 2 osF F F F F F F cα α= ⇒ = + + r r Nh n xét: 1 2 1 2F F F F F− ≤ ≤ + N u v t ch u tác d ng c a nhi u l c thì ti n hành t ng h p hai l c r i l y h p l c c a 2 l c ñó t ng h p ti p v i l c th 3… 4. Phân tích l c: - ð nh nghĩa: - Quy t c phân tích l c: Quy t c hình bình hành Chú ý: ch phân tích l c theo các phương mà l c có tác d ng c th 5. ði u ki n cân b ng c a ch t ñi m 1 0 n i i F = =∑ rr II. Bài t p t lu n: Bài 1: Tìm h p l c c a các l c trong các trư ng h p sau: (Các l c ñư c v theo th t chi u quay c a kim ñ ng h ) a. F1 = 10N, F2 = 10N, ( 1 2,F F → →→ →→ →→ → ) =300 b. F1 = 20N, F2 = 10N, F3 = 10N,( 1 2,F F → →→ →→ →→ → ) =900 , ( 2 3,F F → →→ →→ →→ → ) =300 , ( 1 3,F F → →→ →→ →→ → ) =2400 c. F1 = 20N, F2 = 10N, F3 = 10N, F4 = 10N, ( 1 2,F F → →→ →→ →→ → ) =900 , ( 2 3,F F → →→ →→ →→ → ) =900 , ( 4 3,F F → →→ →→ →→ → ) =900 , ( 4 1,F F → →→ →→ →→ → ) =900 d. F1 = 20N, F2 = 10N, F3 = 10N, F4 = 10N, ( 1 2,F F → →→ →→ →→ → ) =300 , ( 2 3,F F → →→ →→ →→ → ) =600 , ( 4 3,F F → →→ →→ →→ → ) =900 , ( 4 1,F F → →→ →→ →→ → ) =1800 ðáp s : a. 19,3 N b. 28,7 N c. 10 N d. 24 N Bài 2: M t ch t ñi m ch u tác d ng ñ ng th i c a 2 l c có ñ l n 20N và 30N, xác ñ nh góc h p b i phương c a 2 l c n u h p l c có giá tr : a. 50N b. 10N c. 40N d. 20N ðáp s ; a. 00 b. 1800 c. 75,50 d. 138,50 Bài 3: M t ch t ñi m ch u tác d ng ñ ng th i c a 3 l c: F1 = 20N, F2 = 20N và F3. Bi t góc gi a các l c là b ng nhau và ñ u b ng 1200 . Tìm F3 ñ h p l c tác d ng lên ch t ñi m b ng 0? ðáp s : F3 = 20 N Bài 4: V t m = 5kg ñư c ñ t n m yên trên m t ph ng nghiêng góc 300 so v i phương ngang như hình v . Xác ñ nh các l c tác d ng lên v t? Bi t tr ng l c ñư c xác ñ nh b ng công th c P = mg, v i g = 10m/s2 . ðáp s : P = 50N; N = 25 3 N; Fms = 25 N Bài 5: V t m = 3kg ñư c gi n m yên trên m t ph ng nghiêng góc 450 so v i phương ngang b ng m t s i dây m nh và nh , b qua ma sát. Tìm l c căng c a s i dây( l c mà v t tác d ng lên s i dây làm cho s i dây b căng ra) ðáp s : T = 15 2N m m
  30. 30. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 30 III. BÀI T P TR C NGHI M: Câu 1:G i F1 , F2 là ñ l n c a hai l c thành ph n, F là ñ l n h p l c c a chúng. Câu nào sau ñây là ñúng ? a) F không bao gi nh hơn c F1 và F2. b) F không bao gi b ng F1 ho c F2. c) F luôn luôn l n hơn c F1 v F2. d) Trong m i trư ng h p : 1 2 1 2F F F F F− ≤ ≤ + Câu 2:ð l n c a h p l c hai l c ñ ng qui h p v i nhau góc α là : A. 21 2 2 2 1 2 2 FFFFF ++= cosα B. 21 2 2 2 1 2 2 FFFFF −+= cosα. C. 2121 2 FFFFF ++= cosα D. 21 2 2 2 1 2 2 FFFFF −+= Câu 3:M t ch t ñi m ñ ng yên dư i tác d ng c a 3 l c 12N, 20N, 16N. N u b l c 20N thì h p l c c a 2 l c còn l i có ñ l n b ng bao nhiêu ? a) 4N b) 20N c) 28N d) Chưa có cơ s k t lu n Câu 4:Có hai l c ñ ng qui có ñ l n b ng 9N và 12N. Trong s các giá tr sau ñây, giá tr nào có th là ñ l n c a h p l c ? a) 25N b) 15N c) 2N d) 1N Câu 5:L c có môñun 30N là h p l c c a hai l c nào ? a) 12N, 12N b) 16N, 10N c) 16N, 46N d) 16N, 50N Câu 6:Hai l c 1F uuruuruuruur và 2F uuruuruuruur vuông góc v i nhau. Các ñ l n là 3N và 4N. H p l c c a chúng t o v i hai l c này các góc bao nhiêu? (l y tròn t i ñ ) A. 300 và 600 B. 420 và 480 C. 370 và 530 D. Khác A, B, C Câu 7:Có hai l c ñ ng quy 1F uur và 2F uur . G i α là góc h p b i 1F uur và 2F uur và 1 2F F F= + ur uur uur . N u 1 2F F F= + thì : a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 0< α < 900 Câu 8:Có hai l c ñ ng quy 1F uur và 2F uur . G i α là góc h p b i 1F uur và 2F uur và 1 2F F F= + ur uur uur . N u 1 2F F F= − thì : a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 0< α < 900 Câu 9:Cho hai l c ñ ng qui có cùng ñ l n 600N.H i góc gi a 2 l c b ng bao nhiêu thì h p l c cũng có ñ l n b ng 600N. a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 120o Câu 10:Có hai l c ñ ng quy 1F uur và 2F uur . G i α là góc h p b i 1F uur và 2F uur và 1 2F F F= + ur uur uur . N u 2 2 1 2F F F= + thì : a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 0< α < 900 Câu 11:Cho hai l c ñ ng qui có ñ l n F1 = F2 = 30N. Góc t o b i hai l c là 120o . ð l n c a h p l c : a) 60N b) 30 2 N. c) 30N. d) 15 3 N Câu 12:Phân tích l c F ur thành hai l c 1F ur và 2F ur hai l c này vuông góc nhau. Bi t ñ l n c a l c F = 100N ; F1 = 60N thì ñ l n c a l c F2 là: a) F2 = 40N. b) 13600 N c) F2 = 80N. d) F2 = 640N. Câu 13:M t ch t ñi m ñ ng yên dư i tác d ng c a 3 l c 12N, 15N, 9N. H i góc gi a 2 l c 12N và 9N b ng bao nhiêu ?
  31. 31. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 31 a ) α = 300 b) α = 900 c) α = 600 d) α = 45° Câu 14:Hai l c F1 = F2 h p v i nhau m t góc α . H p l c c a chúng có ñ l n: A. F = F1+F2 B. F= F1-F2 C. F= 2F1Cosα D. F = 2F1cos( )/ 2α Câu 15:Ba l c có cùng ñ l n b ng 10N trong ñó F1 và F2 h p v i nhau góc 600 . L c F3 vuông góc m t ph ng ch a F1, F2. H p l c c a ba l c này có ñ l n. A. 15N B. 30N C. 25N D. 20N. Câu 16. Các l c tác d ng lên m t v t g i là cân b ng khi A. h p l c c a t t c các l c tác d ng lên v t b ng không. B. h p l c c a t t c các l c tác d ng lên v t là h ng s . C. v t chuy n ñ ng v i gia t c không ñ i. D. v t ñ ng yên. Câu 17. M t s i dây có kh i lư ng không ñáng k , m t ñ u ñư c gi c ñ nh, ñ u kia có g n m t v t n ng có kh i lư ng m. V t ñ ng yên cân b ng. Khi ñó A. v t ch ch u tác d ng c a tr ng l c. B. v t ch u tác d ng c a tr ng l c, l c ma sát và l c căng dây. C. v t ch u tác d ng c a ba l c và h p l c c a chúng b ng không . D. v t ch u tác d ng c a tr ng l c và l c căng dây. Câu 18. Ch n phát bi u ñúng : A. Dư i tác d ng c a l c v t s chuy n ñ ng th ng ñ u ho c tròn ñ u. B. L c là nguyên nhân làm v t v t b bi n d ng. C. L c là nguyên nhân làm v t thay ñ i chuy n ñ ng. D. L c là nguyên nhân làm v t thay ñ i chuy n ñ ng ho c làm v t b bi n d ng. Câu 19: Hai l c tr c ñ i cân b ng là: A. tác d ng vào cùng m t v tB. không b ng nhau v ñ l n C. b ng nhau v ñ l n nhưng không nh t thi t ph i cùng giá D. có cùng ñ l n, cùng phương, ngư c chi u tác d ng vào hai v t khác nhau Câu 20: Hai l c cân b ng không th có : A. cùng hư ng B. cùng phương C. cùng giá D. cùng ñ l n Câu 21. M t ch t ñi m chuy n ñ ng ch u tác d ng c a hai l c ñ ng quy 21 FF rr vaø thì véc tơ gia t c c a ch t ñi m A. cùng phương, cùng chi u v i l c 2F r B. cùng phương, cùng chi u v i l c 1F r C. cùng phương, cùng chi u v i l c 21 FFF rrr −= D. cùng phương, cùng chi u v i h p l c 21 FFF rrr += Câu 22: Phát bi u nào sau ñây là ñúng khi nói v m i quan h c a h p l c F ur , c a hai l c 1F uur và 2F uur A. F không bao gi b ng F1 ho c F2 B. F không bao gi nh hơn F1 ho c F2 C. F luôn luôn l n hơn F1 và F2 D. Ta luôn có h th c 1 2 1 2F F F F F− ≤ ≤ + Câu 23: Câu nào ñúng ? H p l c c a hai l c có ñ l n F và 2F có th A. nh hơn F C. vuông góc v i l c r F B. l n hơn 3F D. vuông góc v i l c 2 r F Câu 24. Cho hai l c ñ ng quy có ñ l n b ng 7 N và 11 N. Giá tr c a h p l c có th là giá
  32. 32. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 32 B A O P 2T1T 600 α tr nào trong các giá tr sau ñây ? A. 19 N. B. 15 N. C. 3 N. D. 2 N. Câu 24. Cho hai l c ñ ng quy có ñ l n b ng 8 N và 12 N. Giá tr c a h p l c không th là giá tr nào trong các giá tr sau ñây ? A. 19 N. B. 4 N. C. 21 N. D. 7 N. Câu 2: Cho hai l c ñ ng qui có ñ l n 5N và 12N. Giá tr nào sau ñây là h p l c c a chúng ? A. 6N B. 18N C. 8N D. Không tính ñư c vì thi u d ki n Câu 27: M t ch t ñi m ñ ng yên dư i tác d ng c a 3 l c 4 N,5N và 6N.N u b ñi l c 6N thì h p l c c a 2 l c còn l i b ng bao nhiêu ? A. 9N C. 6N B. 1N D. không bi t vì chưa bi t góc gi a hai l c còn l i. Câu 28: M t ch t ñi m ñ ng yên dư i tác d ng c a 3 l c 6N,8N và 10N.H i góc gi a hai l c 6N và 8N b ng bao nhiêu ? A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 Câu 29: L c 10 N là h p l c c a c p l c nào dư i ñây ? Cho bi t góc gi a c p l c ñó. A. 3 N, 15 N ;1200 C. 3 N, 6 N ;600 B. 3 N, 13 N ;1800 D. 3 N, 5 N ; 00 Câu 30: M t v t ch u 4 l c tác d ng .L c F1 = 40N hư ng v phía ðông,l c F2 = 50N hư ng v phía B c, l c F3 = 70N hư ng v phía Tây, l c F4 = 90N hư ng v phía Nam. ð l n c a h p l c tác d ng lên v t là bao nhiêu ? A. 50N B. 170N C. 131N D. 250N Câu 31: M t v t có tr ng lư ng P ñ ng cân b ng nh 2 dâyOA làm v i tr n m t góc 600 và OB n m ngang.ð l n c a l c căngT1 c a dây OA b ng: a. P b. P 3 32 c. P3 d. 2P Câu 32: M t v t ñư c treo như hình v : Bi t v t có P = 80 N, α = 30˚.L c căng c a dây là bao nhiêu? A.40N B.40√3N C.80N D.80√3N Câu 33. M t qu c u có kh i lư ng 1,5kg ñư c treo vào tư ng nh m t s i dây. Dây h p v i tư ng góc  = 450 . Cho g = 9,8 m/s2 . B qua ma sát ch ti p xúc gi a qu c u và tư ng. L c ép c a qu c u lên tư ng là A. 20 N. B. 10,4 N. C. 14,7 N. D. 17 N. Câu 34. M t qu c u có kh i lư ng 2,5kg ñư c treo vào tư ng nh m t s i dây. Dây h p v i tư ng góc  = 600 . Cho g = 9,8 m/s2 . B qua ma sát ch ti p xúc gi a qu c u và tư ng. L c căng T c a dây treo là A. 49 N. B. 12,25 N. C. 24,5 N. D. 30 N. Câu 35. M t v t có kh i lư ng 1 kg ñư c gi yên trên m t m t ph ng nghiêng b i m t s i dây song song v i ñư ng d c α
  33. 33. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 33 chính. Bi t  = 600 . Cho g = 9,8 m/s2 .L c ép c a v t lên m t ph ng nghiêng là A. 9,8 N B. 4,9 N. C. 19,6 N. D. 8,5 N. Câu 36. M t v t có kh i lư ng 1 kg ñư c gi yên trên m t m t ph ng nghiêng b i m t s i dây song song v i ñư ng d c chính. Bi t  = 300 . Cho g = 9,8 m/s2 . L c căng T c a dây treo là A. 4,9 N. B. 8,5 N. C. 19,6 N. D. 9,8 N. H và tên h c sinh :………………………….Trư ng:THPT…………………………….. I. Ki n th c c n nh : 1. ð nh lu t 1 : - N i dung : 0 0F a= ⇒ = r rr r ð nh lu t 1 Niuton ch ñúng trong h quy chi u quán tính, ñ nh lu t 1 ñư c g i là ñ nh lu t quán tính - Quán tính :Là tính ch t c a m i v t có xu hư ng b o t n v n t c c v hư ng và ñ l n 2. ð nh lu t 2 : - N i dung : F a m = r r ; v ñ l n F a m = - N u có nhi u l c tác d ng lên v t thì : 1 2 3 ... nF F F F F= + + + + r r r r r - ð nh nghĩa, tính ch t c a kh i lư ng - Tr ng l c P mg= r r có phương th ng ñ ng, chi u hư ng xu ng. - Tr ng lư ng là ñ l n c a tr ng l c P = mg 3. ð nh lu t 3 : - N i dung : AB BAF F= − r r - ð c ñi m c a l c và ph n l c : + Cùng ñ ng th i xu t hi n và m t ñi + Cùng giá, cùng ñ l n, ngư c chi u + Tác d ng vào hai v t khác nhau, là 2 l c không cân b ng + Có cùng b n ch t Xác ñ nh l c b ng các ñ i lư ng ñ ng h c và ngư c l i - Nh n ra các l c tác d ng lên v t - Vi t phương trình ñ nh lu t II Newton - amF .=Σ (*) Chi u (*) lên hư ng chuy n ñ ng.Th c hi n tính toán BA ð NH LU T NEWTON7
  34. 34. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 34 Áp d ng :          ∆ − = =− += += =Σ t vv a asvv attvs vatv amF 0 2 0 2 2 0 0 2 2 1 . Ti n hành l c tương tác ñ gi i bài toán ngư c II.Bài t p t lu n Bài 1:M t chi c xe kh i lư ng m = 100 kg ñang ch y v i v n t c 30,6 km/h thì hãm phanh.Bi t l c hãm phanh là 250 N .Tìm quãng ñư ng xe còn ch y thêm ñ n khi d ng h n Bài 2:Dư i tác d ng c a l c F n m ngang ,xe lăn chuy n ñ ng không v n t c ñ u ,ñi ñư c quãng ñư ng 2,5 m trong th i gian t.N u ñ t thêm v t kh i lư ng 250 g lên xe thì xe ch ñi ñư c quãng ñư ng 2m trong th i gian t B qua ma sát . Tìm kh i lư ng xe. Bài 3:M t xe lăn kh i lư ng 50 kg , dư i tác d ng c a 1 l c kéo theo phương n m ngang chuy n ñ ng không v n t c ñ u t ñ u ñ n cu i phòng m t 10 s.Khi ch t lên xe m t ki n hàng ,xe ph i chuy n ñ ng m t 20 s.B qua ma sát Tìm kh i lư ng ki n hàng. Bài 4:L c F Truy n cho v t kh i lư ng 1m gia t c 2 /2 sm ,truy n cho v t kh i lư ng 2m gia t c 2 /6 sm .H i l c F s truy n cho v t có kh i lư ng 21 mmm += m t gia t c là bao nhiêu? Bài 5L c F Truy n cho v t kh i lư ng 1m gia t c 2 /5 sm ,truy n cho v t kh i lư ng 2m gia t c 2 /4 sm .H i l c F s truy n cho v t có kh i lư ng 21 mmm −= m t gia t c là bao nhiêu? Bài 6:V t ch u tác d ng l c ngang F ngư c chi u chuy n ñ ng th ng trong 6 s,v n t c gi m t 8m/s còn 5m/s.Trong 10s ti p theo l c tác d ng tăng g p ñôi v ñ l n còn hư ng không ñ i Tính v n t c v t th i ñi m cu i. Bài 7:M t xe ô tô kh i lư ng m ,dư i tác d ng c a m t l c kéo theo phương n m ngang,chuy n ñ ng không v n t c ñ u trong quãng ñư ng s h t 1t giây.Khi ch t lên xe m t ki n hàng ,xe ph i chuy n ñ ng trong quãng ñư ng s h t 2t giây.B qua ma sát Tìm kh i lư ng ki n hàng qua ,m, ,21,tt ? Bài 8:ðo quãng ñư ng m t chuy n ñ ng th ng ñi ñư c trong nh ng kho ng th i gian 1,5 s liên ti p ,ngư i ta th y quãng ñư ng sau dài hơn quãng ñư ng trư c 90 cm .Tìm l c tác d ng lên v t ,bi t m =150g. Bài 9:M t hòn ñá có tr ng lư ng P rơi t ñ cao 1h xu ng ñ t m m và ñào trong ñó m t h có chi u sâu h2 .Coi chuy n ñ ng c a hòn ñá trong không khí và trong ñ t là bi n ñ i ñ u ,l c c n trong không khí là 1F .Hãy tìm l c c n 2F trong ñ t Bài 10:Hai qu bóng ép sát vào nhau trên m t ph ng ngang.Khi buông tay, hai qu bóng lăn ñư c nh ng quãng ñư ng 9 m và 4m r i d ng l i .Bi t sau khi r i nhau , hai qu bóng chuy n ñ ng ch m d n ñ u v i cùng gia t c. Tính t s kh i lư ng hai qu bóng . II. Bài t p tr c nghi m v BA ð NH LU T NEWTON Câu 1 Khi v t ch u tác d ng c a h p l c có ñ l n và hư ng không ñ i thì: a) v t s chuy n ñ ng tròn ñ u. b) v t s chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u.
  35. 35. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 35 c) v t s chuy n ñ ng th ng bi n ñ i ñ u. d) M t k t qu khác Câu 2 Ch n câu sai. Trong tương tác gi a hai v t : a) gia t c mà hai v t thu ñư c luôn ngư c chi u nhau và có ñ l n t l thu n v i kh i lư ng c a. chúng b) Hai l c tr c ñ i ñ t vào hai v t khác nhau nên không cân b ng nhau. c) Các l c tương tác gi a hai v t là hai l c tr c ñ i. d) L c và ph n l c có ñ l n b ng nhau. Câu 3 Ch n câu ñúng C p "l c và ph n l c" trong ñ nh lu t III Niutơn: a) tác d ng vào cùng m t v t. b) tác d ng vào hai v t khác nhau. c) không b ng nhau v ñ l n. d) b ng nhau v ñ l n nhưng không cùng giá. Câu 4 Câu nào sau ñây là ñúng? a) Không có l c tác d ng thì v t không th chuy n ñ ng . b) M t v t b t kì ch u tác d ng c a m t l c có ñ l n tăng d n thì chuy n ñ ng nhanh d n. c) M t v t có th ch u tác d ng ñ ng th i c a nhi u l c mà v n chuy n ñ ng th ng ñ u. d) Không v t nào có th chuy n ñ ng ngư c chi u v i l c tác d ng lên nó. Câu 5 Ch n câu phát bi u ñúng. a) N u không có l c tác d ng vào v t thì v t không chuy n ñ ng ñư c. b) L c tác d ng luôn cùng hư ng v i hư ng bi n d ng. c) V t luôn chuy n ñ ng theo hư ng c a l c tác d ng. d) N u có l c tác d ng lên v t thì v n t c c a v t b thay ñ i Câu 6 Dư i tác d ng c a m t l c v t ñang thu gia t c; n u l c tác d ng lên v t gi m ñi thì ñ l n gia t c s : a) tăng lên. b) gi m ñi. c) không ñ i. d) b ng 0. Câu 7 Hãy ch ra k t lu n sai. L c là nguyên nhân làm cho: a) v t chuy n ñ ng. b) hình d ng c a v t thay ñ i. c) ñ l n v n t c c a v t thay ñ i. d) hư ng chuy n ñ ng c a v t thay ñ i. Câu 8 V t nào sau ñây chuy n ñ ng theo quán tính ? a) V t chuy n ñ ng tròn ñ u . b) V t chuy n ñ ng trên m t ñư ng th ng. c) V t rơi t do t trên cao xu ng không ma sát. d) V t chuy n ñ ng khi t t c các l c tác d ng lên v t m t ñi. Câu 9 N u m t v t ñang chuy n ñ ng mà t t c các l c tác d ng vào nó b ng nhiên ng ng tác d ng thì v t : a) chuy n ñ ng ch m d n r i d ng l i. b) l p t c d ng l i. c) v t chuy n ngay sang tr ng thái chuy n ñ ng th ng ñ u. d) v t chuy n ñ ng ch m d n trong m t th i gian, sau ñó s chuy n ñ ng th ng ñ u. Câu 10 Khi ñang ñi xe ñ p trên ñư ng n m ngang, n u ta ng ng ñ p, xe v n t di chuy n. ðó là nh : a) tr ng lư ng c a xe b) l c ma sát nh . c) quán tính c a xe. d) ph n l c c a m t ñư ng
  36. 36. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 36 Câu 11 Khi m t con ng c kéo xe, l c tác d ng vào con ng a làm cho nó chuy n ñ ng v phía trư c là: a) l c mà con ng a tác d ng vào xe. b) l c mà xe tác d ng vào ng a. c) l c mà ng a tác d ng vào ñ t. d) l c mà ñ t tác d ng vào ng a. Câu 12 ð i lư ng ñ c trưng cho m c quán tính c a m t v t là: a) tr ng lương. b) kh i lư ng. c) v n t c. d) l c. Câu 13 Ch n phát bi u ñúng nh t . a) Vectơ l c tác d ng lên v t có hư ng trùng v i hư ng chuy n ñ ng c a v t. b) Hư ng c a vectơ l c tác d ng lên v t trùng v i hư ng bi n d ng c a v t. c) Hư ng c a l c trùng v i hư ng c a gia t c mà l c truy n cho v t. d) L c tác d ng lên v t chuy n ñ ng th ng ñ u có ñ l n không ñ i. Câu 14 Trong các cách vi t công th c c a ñ nh lu t II Niu - tơn sau ñây, cách vi t nào ñúng ? a) F ma− = ur r b) F ma= ur r c) F ma= − ur r d) F ma= ur Câu 15 Phát bi u nào sau ñây là ñúng ? a) N u không ch u l c nào tác d ng thì v t ph i ñ ng yên. b) V t chuy n ñ ng ñư c là nh có l c tác d ng lên nó. c) Khi v n t c c a v t thay ñ i thì ch c ch n ñã có l c tác d ng lên v t. d) Khi không ch u l c nào tác d ng lên v t n a thì v t ñang chuy n ñ ng s l p t c d ng l i. Câu 16 Tìm k t lu n chưa chính xác v ñ nh lu t I Niutơn ? a) còn g i là ñ nh lu t quán tính. b) ch là trư ng h p riêng c a ñ nh lu t II Niutơn. c) H qui chi u mà trong ñó ñ nh lu t I Niutơn ñư c nghi m ñúng g i là h qui chi u quán tính. d) cho phép gi i thích v nguyên nhân c a tr ng thái cân b ng c a v t. Câu 17 Hi n tư ng nào sau ñây không th hi n tính quán tính a) Khi bút máy b t t m c, ta v y m nh ñ m c văng ra. b) Viên bi có kh i lư ng l n lăn xu ng máng nghiêng nhanh hơn viên bi có kh i lư ng nh . c) Ôtô ñang chuy n ñ ng thì t t máy nó v n ch y thêm m t ño n n a r i m i d ng l i. d) M t ngư i ñ ng trên xe buýt, xe hãm phanh ñ t ng t, ngư i có xu hư ng b ngã v phía trư c. Câu 18 Trên m t toa tàu l a chuy n ñ ng th ng ñ u ngư i ta th m t dây d i r i ñánh d u hai ñi m A, B trên phương dây d i, ñi m B sàn tàu. ð t m t v t n ng A r i th ra v t rơi xu ng. ði m ch m sàn tàu. a) T i D phía sau B b) T i B c) ði m C phía trư c B d) ði m C ho c D tùy hư ng chuy n ñ ng c a tàu. Câu 19 M t qu bóng, kh i lư ng 0,50kg ñang n m yên trên m t ñ t. M t c u th ñá bóng v i m t l c 250N. Th i gia chân tác d ng vào bóng là 0,020s. Qu bóng bay ñi v i t c ñ : a) 10m/s b) 2,5m/s c) 0,1m/s d) 0,01m/s Câu 20 M t v t ñư c treo vào s i dây m nh 1 như hình. Phía dư i v t có bu c m t s i dây 2 gi ng như s i dây 1. N u c m s i dây 2 gi t th t nhanh xu ng thì s i dây nào s b ñ t trư c. BD C 1 2
  37. 37. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 37 a) ph thu c vào kh i lư ng c a v t. b) Dây 1 và dây 2 cùng b ñ t. c) Dây 2. d) Dây 1 Câu 21 Tìm bi t k t lu n chưa chính xác ? a) N u ch có m t l c duy nh t tác d ng lên v t thì v n t c c a v t thay ñ i. b) N u có l c tác d ng lên v t thì ñ l n v n t c c a v t b thay ñ i. c) N u có nhi u l c tác d ng lên v t mà các l c này cân b ng nhau thì v n t c c a v t không thay ñ i. d) N u v n t c c a v t không ñ i thì không có l c nào tác d ng lên v t ho c các l c tác d ng lên v t cân b ng nhau Câu 22 Trong các hi n tư ng sau, hi n tư ng nào x y ra không do quán tính : a) B i rơi kh i áo khi ta rũ m nh áo. b) V n ñ ng viên ch y ñà trư c khi nh y cao. c) Lư i búa ñư c tra vào cán khi gõ cán búa xu ng n n. d) Khi xe ch y, hành khách ng i trên xe nghiêng sang trái, khi xe r sang ph i. Câu 23 K t lu n nào sau ñây là không chính xác : a) Hư ng c a l c có hư ng trùng v i hư ng c a gia t c mà l c truy n cho v t. b) v t chuy n ñ ng th ng ñ u vì các l c tác d ng vào nó cân b ng nhau. c) V t ch u tác d ng c a hai l c mà chuy n ñ ng th ng ñ u thì hai l c cân b ng nhau d) V tinh nhân t o chuy n ñ ng tròn ñ u quanh Trái ð t là do các l c tác d ng lên v tinh cân b ng nhau. Câu 24 Ch n câu sai : a) Kh i lư ng c a v t là ñ i lư ng ñ c trưng cho m c quán tính c a v t. b) Kh i lư ng là m t ñ i lư ng vô hư ng, dương. c) Trong tương tác gi a hai v t nh t ñ nh, gia t c mà chúng thu ñư c luôn ngư c chi u nhau và có ñ l n t l thu n v i kh i lư ng c a hai v t. d) L c và ph n l c không cân b ng nhau. Câu 25 Ch n phát bi u sai trong các k t lu n sau : M t v t chuy n ñ ng ñ u thì : a) Quãng ñư ng v t ñi ñư c t l thu n v i th i gian chuy n ñ ng. b) Quãng ñư ng v t ñi ñư c sau nh ng kho ng th i gian b t kì b ng nhau thì b ng nhau. c) V t ch u tác d ng c a m t l c không ñ i. d) V t ch u tác d ng c a các l c cân b ng khi ñang chuy n ñ ng. Câu 26 Ch n phát bi u sai trong các k t lu n sau : M t v t ch u tác d ng c a m t l c khi : a) V t ñó ñ ng yên b) V t ñó thay ñ i hình d ng. c) V t ñó thay ñ i hư ng chuy n ñ ng. d) V t ñó chuy n ñ ng nhanh lên hay ch m ñi. Câu 27 Hành khách ng i trên xe ôtô ñang chuy n ñ ng, xe b t ng r sang ph i. Theo quán tính hành khách s : a) nghiêng sang ph i. b) nghiêng sang trái. c) ng ngư i v phía sau. d) chúi ngư i v phía trư c Câu 28 M t v t có kh i lư ng 2kg chuy n ñ ng th ng nhanh d n ñ u t tr ng thái ngh . V t ñó ñi ñư c 200cm trong th i gian 2s. ð l n h p l c tác d ng vào nó là : a) 4N b) 1N c) 2N d) 100N Câu 29 Ch n phát bi u ñúng.
  38. 38. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 38 Ngư i ta dùng búa ñóng m t cây ñinh vào m t kh i g : a) L c c a búa tác d ng vào ñinh l n hơn l c ñinh tác d ng vào búa. b) L c c a búa tác d ng vào ñinh v ñ l n b ng l c c a ñinh tác d ng vào búa. c) L c c a búa tác d ng vào ñinh nh hơn l c ñinh tác d ng vào búa. d) Tùy thu c ñinh di chuy n nhi u hay ít mà l c do ñinh tác d ng vào búa l n hơn hay nh hơn l c do búa tác d ng vào ñinh. Câu 30 M t v t ñang chuy n ñ ng v i v n t c 3m/s. N u b ng nhiên các l c tác d ng lên nó m t ñi thì a) v t ti p t c chuy n ñ ng theo hư ng cũ v i v n t c 3m/s. b) v t chuy n ñ ng ch m d n r i m i d ng l i. c) v t ñ i hư ng chuy n ñ ng. d) v t d ng l i ngay. Câu 31 Khi m t ngư i kéo m t thùng hàng chuy n ñ ng, l c tác d ng vào ngư i làm ngư i ñó chuy n ñ ng v phía trư c là: a) l c ngư i tác d ng vào xe b) l c mà xe tác d ng vào ngư i c) l c ngư i tác d ng vào m t ñ t d) l c m t ñ t tác d ng vào ngư i Câu 32 M t h p l c 2N tác d ng vào 1 v t có kh i lư ng 2kg lúc ñ u ñ ng yên, trong kho ng th i gian 2s. ðo n ñư ng mà v t ñó ñi ñư c trong kho ng th i gian ñó là : a) 8m b) 2m c) 1m d) 4m Câu 33 M t qu bóng có kh i lư ng 500g ñang n m trên m t ñ t thì b ñá b ng m t l c 200N. N u th i gian qu bóng ti p xúc v i bàn chân là 0,02s thì bóng s bay ñi v i t c ñ b ng : a) 0,008m/s b) 2m/s c) 8m/s d) 0,8m/s Câu 34 Câu nào ñúng?Trong m t cơn l c x y, m t hòn ñá bay trúng vào m t c a kính, làm v kính. a) L c c a hòn ñá tác d ng vào t m kính l n hơn l c c a t m kính tác d ng vào hòn ñá. b) L c c a hòn ñá tác d ng vào t m kính v ñ l n b ng l c c a t m kính tác d ng vào hòn ñá. c) L c c a hòn ñá tác d ng vào t m kính nh hơn l c c a t m kính tác d ng vào hòn ñá. d) L c c a hòn ñá tác d ng vào t m kính l n hơn tr ng lư ng c a t m kính. Câu 35 Khi v t ch ch u tác d ng c a m t l c duy nh t thì nó a) ch bi n d ng mà không bi n ñ i v n t c. b) chuy n ñ ng th ng ñ u mãi. c) ch bi n ñ i v n t c mà không b bi n d ng. d) b bi n d ng ho c bi n ñ i v n t c Câu 36 M t l c không ñ i tác d ng vào m t v t có kh i lư ng 5kg làm v n t c c a nó tăng d n t 2m/s ñ n 8m/s trong 3s. ð l n c a l c tác d ng vào v t là : a) 2 N. b) 5 N. c) 10 N. d) 50 N. Câu 37 M t h p l c 1 N tác d ng vào m t v t có kh i lư ng 2kg lúc ñ u ñ ng yên, trong kho ng th i gian 2s. Quãng ñư ng mà v t ñi ñư c trong kho ng th i gian ñó là: a) 0,5 m. b) 1 m. c) 2 m. d) 3 m. Câu 38 M t ô tô kh i lư ng 1 t n ñang chuy n ñ ng v i t c ñ 72km/h thì hãm phanh, ñi thêm ñư c 500m r i d ng l i. Ch n chi u dương là chi u chuy n ñ ng. L c hãm tác d ng lên xe là:
  39. 39. - ðT: 01689.996.187 Di n ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com 39 v (m/s) 2 3 4 t(s) a) 800 N. b) 800 N. c) 400 N. d) -400 N. Câu 39 L c F ur truy n cho v t kh i lư ng 1m gia t c 2 m/s², truy n cho v t kh i lư ng 2m gia t c 6m/s². L c F ur s truy n cho v t kh i lư ng 1 2m m m= + gia t c : a) 1,5 m/s². b) 2 m/s². c) 4 m/s². d) 8 m/s². Câu 40 M t v t chuy n ñ ng th ng có ñ th t c ñ ñư c bi u di n trên hình v . Trong kho ng th i gian nào các l c tác d ng vào v t cân b ng nhau? a) T 0 ñ n 2s b) T 2s ñ n 3s. c) T 3s ñ n 4s. d) Không có kho ng th i gian nào. Câu 41 G i F1 , F2 là ñ l n c a hai l c thành ph n, F là ñ l n h p l c c a chúng. Câu nào sau ñây là ñúng ? a) F không bao gi nh hơn c F1 và F2. b) F không bao gi b ng F1 ho c F2. c) F luôn luôn l n hơn c F1 v F2. d) Trong m i trư ng h p : 1 2 1 2F F F F F− ≤ ≤ + Câu 42 M t ch t ñi m ñ ng yên dư i tác d ng c a 3 l c 12N, 20N, 16N. N u b l c 20N thì h p l c c a 2 l c còn l i có ñ l n b ng bao nhiêu ? a) 4N b) 20N c) 28N d) Chưa có cơ s k t lu n Câu 43 Có hai l c ñ ng qui có ñ l n b ng 9N và 12N. Trong s các giá tr sau ñây, giá tr nào có th là ñ l n c a h p l c ? a) 25N b) 15N c) 2N d) 1N Câu 44 L c có môñun 30N là h p l c c a hai l c nào ? a) 12N, 12N b) 16N, 10N c) 16N, 46N d) 16N, 50N Câu 45 Có hai l c ñ ng quy 1F uur và 2F uur . G i α là góc h p b i 1F uur và 2F uur và 1 2F F F= + ur uur uur . N u 1 2F F F= + thì : a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 0< α < 900 Câu 46 Có hai l c ñ ng quy 1F uur và 2F uur . G i α là góc h p b i 1F uur và 2F uur và 1 2F F F= + ur uur uur . N u 1 2F F F= − thì : a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 0< α < 900 Câu 47 Cho hai l c ñ ng qui có cùng ñ l n 600N.H i góc gi a 2 l c b ng bao nhiêu thì h p l c cũng có ñ l n b ng 600N. a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 120o Câu 48 Có hai l c ñ ng quy 1F uur và 2F uur . G i α là góc h p b i 1F uur và 2F uur và 1 2F F F= + ur uur uur . N u 2 2 1 2F F F= + thì : a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 0< α < 900 H và tên h c sinh :…………………………….Trư ng:THPT……………………………………. 8 CÁC LO I L C
  • HLinhNguynTrn

    Jul. 26, 2021
  • mKhanh3

    Jan. 27, 2021
  • NguytThanh5

    Nov. 25, 2020
  • HnTrnNguyn

    Oct. 24, 2020
  • TrcLinhLPhan

    Oct. 19, 2020
  • TraVu9

    Nov. 30, 2019
  • ssuser5ccd17

    Sep. 29, 2019
  • NgcNgc62

    Sep. 5, 2019
  • NhiTn1

    Jun. 18, 2018
  • TmAnhTrnNgc

    Apr. 8, 2018
  • PhngTho136

    Nov. 29, 2017

123

Vistas

Total de vistas

1.485

En Slideshare

0

De embebidos

0

Número de embebidos

24

Acciones

Descargas

65

Compartidos

0

Comentarios

0

Me gusta

11

×