Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ
ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ TRUNG THÀNH
CỦA CÔNG NHÂN TRONG CÁC DOANH
NGHIỆP NGÀNH DỆT MAY TẠI TP. HCM
GVHD: PG...
CẤU TRÚC ĐỀ TÀI
Tổng quan về đề tài
Cơ sở lý luận
Phương pháp nghiên cứu
Kết quả nghiên cứu
Đề xuất giải pháp
1
2
3
4
5
Lý do chọn đề tài
Phương pháp nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI1
CƠ SỞ LÝ LUẬN2
CÁC KHÁI NIỆM:
 Ngành dệt may
 Lòng trung thành
 Sự hài lòng
 Mối quan hệ
CƠ SỞ LÝ LUẬN2
MÔ HÌNH THAM KHẢO:
 Nghiên cứu của Foreman Facts (1946)
 Minnesota Satisfaction Questionnaire (MSQ) của
W...
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU3
TIẾN
TRÌNH
NGHIÊN
CỨU
MÔ HÌNH NGHIÊN
CỨU ĐỀ XUẤT
Tham khảo 2.6, 3.3.1
XÂY DỰNG THANG ĐO
LƯƠNG
1. Mức lương xứng đáng với công sức và thời gian anh (chị) bỏ ra
(luong1)
Foreman Facts
2. Mức lươ...
ĐÃI NGỘ
1. Công ty anh (chị) phổ biến rõ ràng thông tin về các loại bảo hiểm và
phúc lợi xã hội anh (chị) được hưởng (dain...
BẢN CHẤT CÔNG VIỆC
1. Anh (chị) chịu được áp lực của công việc (bccv1) Vũ Khắc Đạt
2. Công việc phù hợp với học vấn và năn...
ĐÁNH GIÁ
1. Thành tích của anh (chị) được quản lý công nhận và đánh giá một
cách nhanh chóng (danhgia1)
Nguyễn Vũ Duy
Nhất...
KHẢO SÁT THỬ
Khảo sát sơ
bộ lần 1
Khảo sát sơ
bộ lần 2
Tham khảo 3.5
Phụ lục 3
MÔ HÌNH NGHIÊN
CỨU CHÍNH THỨC
Kết quả nghiên cứu
Phân tích thông tin thứ cấp
4
Tình hình ngành dệt may TP. HCM
trong những năm qua
Thực trạng biến động ...
TÌNH HÌNH NGÀNH DỆT MAY TP. HCM TRONG
NHỮNG NĂM QUA
2000 2005 2010
Tốc độ tăng trưởng bình
quân (%/năm)
01-05 06-10
GO ngành dệt may (giá so sánh)
Cả nước 16.088 34.432 66.79...
THỰC TRẠNG BIẾN ĐỘNG VỀ SỐ LƯỢNG
CÔNG NHÂN NGÀNH DỆT MAY TP. HCM
 Trong giai đoạn 2006-2010 và năm 2011,
tỷ trọng lao độn...
Kết quả nghiên cứu
Phân tích thông tin sơ cấp
4
MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU
 250 phiếu khảo sát hợp lệ.
 195 người là công nhân...
MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU
22%
36%
35%
6% 1%
Chưa tốt nghiệp THPT
THPT
Trung cấp
Cao đẳng
Đại học
18%
60%
22%
Dưới 20 tuổi
Từ 20...
MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU
Cơ cấu
thâm niên
Cơ cấu
thu nhập
67.6%
26.4%
6.0%
Từ 1 đến dưới 3 năm
Từ 3 đến dưới 5 năm
Trên 5 năm
...
KẾT QUẢ CRONBACH’S ALPHA
Bảng tóm tắt kết quả Cronbach’s Alpha
THANG ĐO
CRONBACH’S
ALPHA
TỔNG SỐ
BIẾN
BIẾN BỊ
LOẠI
LƯƠNG 0...
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CHO BIẾN ĐỘC LẬP
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Adequacy.
,726
B...
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CHO BIẾN ĐỘC LẬP
Bảng tóm tắt kết quả phân tích nhân tố (lần 2)
NHÓM NHÂN TỐ SỐ BIẾN KÍ HIỆU
MÔI...
KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA EFA
Bảng tóm tắt kết quả kiểm định Cronbach’s alpha kết quả
phân tích nhân tố EFA
THANG ĐO
CRONBA...
HIỆU CHỈNH MÔ HÌNH
GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU
H1: Yếu tố Môi trường tác nghiệp không tác động đến lòng trung
thành của công nhân ngành dệt may.
H2...
GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU
H7: Không có sự khác biệt về mức độ trung thành theo giới
tính.
H8: Không có sự khác biệt về mức độ ...
PHÂN TÍCH PEARSON
𝑌 = 𝛽1 𝑋1 + 𝛽2 𝑋2 + 𝛽3 𝑋3 + 𝛽4 𝑋4 + 𝛽5 𝑋5 + 𝛽6 𝑋6
 𝑋1 : Môi trường tác nghiệp (dongnghiep1, dongnghiep2...
Correlations
x1 x2 x3 x4 x5 x6 y
x1
Pearson Correlation 1 ,199**
,250**
,202**
,038 ,143*
,205**
Sig. (2-tailed) ,002 ,000...
KẾT QUẢ HỒI QUY
Model Summaryf
Model R R Square Adjusted R
Square
Std. Error of
the Estimate
Durbin-
Watson
5 ,741e
,549 ,...
Coefficientsa
Model Unstandardized
Coefficients
Standardized
Coefficients
t Sig. Collinearity
Statistics
B Std. Error Beta...
MÔ HÌNH SAU HỒI QUY
Mô hình các yếu tố tác động tới lòng trung thành của
công nhân
KIỂM ĐỊNH CÁC YẾU TỐ NGOÀI MÔ HÌNH
Kiểm định trung bình t-test
Giả thuyết
Giá trị F của
kiểm định
Leneve
Giá trị sig. của
...
KIỂM ĐỊNH CÁC YẾU TỐ NGOÀI MÔ HÌNH
Phân tích phương sai ANOVA
Giả thuyết
Giá trị sig. của
kiểm định Leneve
Kết quả kiểm đị...
ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ TRUNG THÀNH
One-Sample Statistics
N Mean Std. Deviation Std. Error Mean
y Lòng trung thành 250 3,56 ,605 ,...
KẾT LUẬN HỒI QUY
Thứ tự
tầm
quan
trọng
Tên nhân tố
Trung
bình nhân
tố
Biến quan
sát
Ý nghĩa
Trung
bình biến
quan sát
1
Bảo
hiểm_x4
3,23
dai...
Giải pháp nâng cao lòng trung thành
Của công nhân ngành dệt may TP. HCM
5
BẢO HIỂM
KHEN
THƯỞNG
THĂNG
CHỨC
TIỀN
LƯƠNG
CÔNG
...
BẢO HIỂM
 Thông tin về chính sách.
 Hạn chế tối đa thủ tục.
 Ứng xử nhân viên hành chính.
 Chi trả tiền bảo hiểm.
KHEN
THƯỞNG
 Khen thưởng rõ ràng.
 Tăng mức thưởng.
 Công bằng, xứng đáng.
 Linh hoạt và đa dạng.
THĂNG
CHỨC
 Việc thăng chức.
 Cơ hội thăng tiến.
 Chương trình đào tạo.
TIỀN
LƯƠNG
 Chế độ trả lương.
 tiêu chuẩn tính toán tiền lương.
 Tăng lương một cách linh hoạt.
 Tăng cường vai trò cô...
CÔNG
TÁC
QUẢN LÝ
 Tính cách của quản lí.
 Nâng cao phong cách lãnh đạo của quản lí.
 Nâng cao năng lực quản lí.
 Đánh ...
CÁC YẾU
TỐ CÁ
NHÂN
NGƯỜI
LAO ĐỘNG
 Quan tâm tới đời sống tinh thần.
 Quan tâm tới vấn đề về thai sản.
 Bổ sung trợ cấp....
CHÂN THÀNH
CẢM ƠN QUÝ
THẦY CÔ ĐÃ
LẮNG NGHE!
Próxima SlideShare
Cargando en…5
×

Slide phản biện đề tài Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới lòng trung thành của công nhân ngành dệt may tại TP. HCM

4.949 visualizaciones

Publicado el

Đây là slie thuyết trình bài báo cáo tốt nghiệp của nhóm Hội Ngộ do 4 thành viên cùng thực hiện. (2011-2015)
Đây là một đề tài có thể nói là mới vì chưa có nghiên cứu nào tương tự ở VN trước đây cả. Tuy nhiên khả năng của chúng tôi là có hạn. Sau khi làm xong chính chúng tôi cũng thấy còn có những sai sót cơ bản. Tuy nhiên về mức độ hoàn thiện cũng như cấu trúc nội dung cũng ko đến nỗi tệ.
Hy vọng đây sẽ là một tài liệu tham khảo tốt cho các bạn sinh viên khóa sau, nhất là các sinh viên khoa QTKD trường ĐH Công Nghiệp TP. HCM.

  • Dating for everyone is here: ♥♥♥ http://bit.ly/36cXjBY ♥♥♥
       Responder 
    ¿Estás seguro?    No
    Tu mensaje aparecerá aquí
  • Follow the link, new dating source: ❤❤❤ http://bit.ly/36cXjBY ❤❤❤
       Responder 
    ¿Estás seguro?    No
    Tu mensaje aparecerá aquí
  • NHẬN LÀM SLIDE LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP, LUÂN VĂN THẠC SĨ NHANH CHÓNG CHUYÊN NGHIỆP. CÁC BẠN CÓ NHU CẦU LIÊN HỆ MISS TƯƠI SDT 0984990180 HOẶC email hotrolamslide@gmail.com để được hỗ trợ
       Responder 
    ¿Estás seguro?    No
    Tu mensaje aparecerá aquí
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Responder 
    ¿Estás seguro?    No
    Tu mensaje aparecerá aquí

Slide phản biện đề tài Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới lòng trung thành của công nhân ngành dệt may tại TP. HCM

  1. 1. NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ TRUNG THÀNH CỦA CÔNG NHÂN TRONG CÁC DOANH NGHIỆP NGÀNH DỆT MAY TẠI TP. HCM GVHD: PGS.TS. NGUYỄN MINH TUẤN SVTH : Nhóm 18 LỚP : ĐHQT7B TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
  2. 2. CẤU TRÚC ĐỀ TÀI Tổng quan về đề tài Cơ sở lý luận Phương pháp nghiên cứu Kết quả nghiên cứu Đề xuất giải pháp 1 2 3 4 5
  3. 3. Lý do chọn đề tài Phương pháp nghiên cứu Mục tiêu nghiên cứu TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI1
  4. 4. CƠ SỞ LÝ LUẬN2 CÁC KHÁI NIỆM:  Ngành dệt may  Lòng trung thành  Sự hài lòng  Mối quan hệ
  5. 5. CƠ SỞ LÝ LUẬN2 MÔ HÌNH THAM KHẢO:  Nghiên cứu của Foreman Facts (1946)  Minnesota Satisfaction Questionnaire (MSQ) của Weiss, Dawis, England & Lofquist (1967)  Chỉ số mô tả công việc (JDI) của Smith (1969)  Nghiên cứu của Schemerhon (1993)  Nghiên cứu của Spector (1997)  Nghiên cứu của Trần Kim Dung (2005)  Nghiên cứu của Vũ Khắc Đạt (2008)  Nghiên cứu của Nguyễn Vũ Duy Nhất (2009)
  6. 6. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU3 TIẾN TRÌNH NGHIÊN CỨU
  7. 7. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT Tham khảo 2.6, 3.3.1
  8. 8. XÂY DỰNG THANG ĐO LƯƠNG 1. Mức lương xứng đáng với công sức và thời gian anh (chị) bỏ ra (luong1) Foreman Facts 2. Mức lương là hợp lý so với công việc mà anh (chị) đang làm (luong2) Foreman Facts 3. Mức lương đảm bảo được chi tiêu của anh (chị) (luong3) Foreman Facts 4. Công ty anh (chị) trả lương hợp lý hơn những công ty khác (luong4) Foreman Facts 5. Tiền lương được trả đúng thời hạn mà công ty quy định (luong5) Foreman Facts 6. Anh (chị) cảm thấy thỏa mãn với chính sách tăng lương của công ty mình (luong6) Foreman Facts THƯỞNG 1. Anh (chị) thường xuyên nhận được tiền thưởng trong các dịp lễ, tết… (thuong1) Spector 2. Công ty có những tiêu chuẩn khen thưởng rõ ràng và minh bạch (thuong2) Spector 3. Mức thưởng xứng đáng với kết quả làm việc của anh (chị), thể hiện sự công bằng (thuong3) Spector 4. Anh (chị) có động lực để làm việc nhờ chính sách khen thưởng của công ty (thuong4) Nguyễn Vũ Duy Nhất
  9. 9. ĐÃI NGỘ 1. Công ty anh (chị) phổ biến rõ ràng thông tin về các loại bảo hiểm và phúc lợi xã hội anh (chị) được hưởng (daingo1) Vũ Khắc Đạt 2. Công ty anh (chị) thực hiện chính sách bảo hiểm tai nạn đúng như quy định (daingo2) Vũ Khắc Đạt 3. Quy định về nghỉ lễ, nghỉ phép của công ty anh (chị) là chấp nhận được (daingo3) Vũ Khắc Đạt 4. Công ty cung cấp đầy đủ cho anh (chị) các loại bảo hiểm như bảo hiểm tai nạn, bảo hiểm y tế,… (daingo4) Tự đề xuất 5. Ngoài bảo hiểm, công ty còn cung cấp nhiều loại trợ cấp khác như: hỗ trợ về sinh sản, ca đêm, độc hại,… (daingo5) Tự đề xuất 6. Công ty có tổ chức các hoạt động văn nghệ, đi du lịch,… nâng cao tinh thần cho người lao động (daingo6) Vũ Khắc Đạt 7. Anh (chị) được công ty quan tâm khi gặp khó khăn, bệnh tật (daingo7) Tự đề xuất ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC 1. Anh (chị) nhận thấy giờ giấc làm việc ở công ty mình là hợp lý (dklv1) Nguyễn Vũ Duy Nhất 2. Anh (chị) được trang bị đầy đủ dụng cụ và thiết bị hiện đại khi làm việc (dklv2) Nguyễn Vũ Duy Nhất 3. Nơi làm việc của anh (chị) đảm bảo an toàn lao động (dklv3) Vũ Khắc Đạt 4. Công ty cung cấp cho anh (chị) đầy đủ dụng cụ bảo hộ lao động khi làm việc như bao tay, khẩu trang,… (dklv4) Spector 5. Máy móc được bảo trì thường xuyên (dklv5) Spector 6. Nơi làm việc sạch sẽ (dklv6) Nguyễn Vũ Duy Nhất 7. Anh (chị) được cung cấp đầy đủ thông tin, được biết về nhiều vấn đề, chính sách của công ty (dklv7) Nguyễn Vũ Duy Nhất
  10. 10. BẢN CHẤT CÔNG VIỆC 1. Anh (chị) chịu được áp lực của công việc (bccv1) Vũ Khắc Đạt 2. Công việc phù hợp với học vấn và năng lực chuyên môn của anh (chị) (bccv2) Vũ Khắc Đạt 3. Anh (chị) có điều kiện để cải thiện kĩ năng và kiến thức của mình trong công việc đang làm (bccv3) Vũ Khắc Đạt 4. Công việc ổn định và ít biến động, có thể làm lâu dài (bccv4) Smith QUẢN LÝ 1. Quản lý luôn lắng nghe ý kiến của anh (chị) (quanly1) Smith 2. Anh (chị) được quản lý tôn trọng (quanly2) Smith 3. Quản lý luôn quan tâm và hỗ trợ cho anh (chị) trong công việc (quanly3) Smith 4. Anh (chị) cảm thấy quản lý là người công bằng và đáng tin cậy (quanly4) Smith 5. Anh (chị) nể phục năng lực của quản lý (quanly5) Vũ Khắc Đạt ĐỒNG NGHIỆP 1. Anh (chị) cảm thấy những người làm việc chung với mình thân thiện và dễ mến (dongnghiep1) Spector 2. Đồng nghiệp luôn quan tâm và sẵn sàng giúp đỡ anh (chị) trong công việc (dongnghiep2) Spector 3. Đồng nghiệp của anh (chị) là người đáng tin cậy (dongnghiep3) Spector 4. Anh (chị) cảm thấy vui vẻ và thích thú khi làm việc với đồng nghiệp của mình (dongnghiep4) Spector
  11. 11. ĐÁNH GIÁ 1. Thành tích của anh (chị) được quản lý công nhận và đánh giá một cách nhanh chóng (danhgia1) Nguyễn Vũ Duy Nhất 2. Các tiêu chuẩn đánh giá của công ty rõ ràng và minh bạch (danhgia2) Vũ Khắc Đạt 3. Kết quả đánh giá giúp anh (chị) thực hiện công việc tốt hơn (danhgia3) Vũ Khắc Đạt 4. Anh (chị) nhận được khích lệ một cách công khai khi hoàn thành tốt công việc (danhgia4) Vũ Khắc Đạt ĐÀO TẠO & PHÁT TRIỂN 1. Công ty thường xuyên tổ chức những khóa học giúp nâng cao kiến thức và tay nghề của anh (chị) (daotaopt1) Trần Kim Dung 2. Sau khi được đào tạo, tay nghề của anh (chị) được nâng cao hơn (daotaopt2) Vũ Khắc Đạt 3. Cách đào tạo hợp với khả năng của anh (chị), dễ tiếp thu và phù hợp với điều kiện làm việc (daotaopt3) Vũ Khắc Đạt 4. Anh (chị) được công ty hỗ trợ về lương và chi phí khi tham gia các lớp học đào tạo (daotaopt4) Vũ Khắc Đạt 5. Các tiêu chuẩn thăng tiến của công ty rõ ràng và minh bạch (daotaopt5) MSQ 6. Anh (chị) được tạo nhiều điều kiện để thăng chức (daotaopt6) MSQ 7. Anh (chị) hài lòng với chính sách thăng tiến của công ty (daotaopt7) Nguyễn Vũ Duy Nhất TRUNG THÀNH 1. Anh (chị) mong muốn được làm việc lâu dài tại công ty (trungthanh1) Tự đề xuất 2. Nói chung, anh (chị) yêu thích công việc mình đang làm (trungthanh2) Vũ Khắc Đạt 3. Anh (chị) sẽ ở lại dù nơi khác có đề nghị mức lương cao hơn (trungthanh3) Vũ Khắc Đạt
  12. 12. KHẢO SÁT THỬ Khảo sát sơ bộ lần 1 Khảo sát sơ bộ lần 2 Tham khảo 3.5 Phụ lục 3
  13. 13. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC
  14. 14. Kết quả nghiên cứu Phân tích thông tin thứ cấp 4 Tình hình ngành dệt may TP. HCM trong những năm qua Thực trạng biến động về số lượng công nhân ngành dệt may TP. HCM
  15. 15. TÌNH HÌNH NGÀNH DỆT MAY TP. HCM TRONG NHỮNG NĂM QUA
  16. 16. 2000 2005 2010 Tốc độ tăng trưởng bình quân (%/năm) 01-05 06-10 GO ngành dệt may (giá so sánh) Cả nước 16.088 34.432 66.793 16,4 14,2 Vùng KTTĐ PN 23.543 46.650 14,7 Tp.HCM 7.409 14.994 25.098 15,1 10,9 - Tỷ trọng/cả nước (%) 46,0 43,5 37,5 - Tỷ trọng/Vùng (%) 63,6 53,8 GO ngành dệt may (giá hiện hành) Cả nước 26.894 79.031 236.939 Vùng KTTĐ PN 51.013 138.640 Tp.HCM 11.753 32.024 70.285 - Tỷ trong/cả nước (%) 43,7 40,52 29,66 - Tỷ trọng/Vùng (%) 62,78 50,70 Tỷ trọng và tốc độ tăng trưởng của ngành dệt may TP. HCM trong vùng và cả nước (Đơn vị tính: Tỷ đồng)
  17. 17. THỰC TRẠNG BIẾN ĐỘNG VỀ SỐ LƯỢNG CÔNG NHÂN NGÀNH DỆT MAY TP. HCM  Trong giai đoạn 2006-2010 và năm 2011, tỷ trọng lao động của ngành dệt có xu hướng giảm dần trong cơ cấu lao động toàn ngành dệt may từ 21,3% năm 2005 giảm xuống còn 17,9% năm 2010 và còn 16,8% năm 2011.
  18. 18. Kết quả nghiên cứu Phân tích thông tin sơ cấp 4 MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU  250 phiếu khảo sát hợp lệ.  195 người là công nhân nữ chiếm 78%. Phụ lục P7.1.1
  19. 19. MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU 22% 36% 35% 6% 1% Chưa tốt nghiệp THPT THPT Trung cấp Cao đẳng Đại học 18% 60% 22% Dưới 20 tuổi Từ 20 đến dưới 30 tuổi Trên 30 tuổi Cơ cấu tuổi Cơ cấu học vấn Phụ lục P7.1.1
  20. 20. MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU Cơ cấu thâm niên Cơ cấu thu nhập 67.6% 26.4% 6.0% Từ 1 đến dưới 3 năm Từ 3 đến dưới 5 năm Trên 5 năm 60% 32% 8% Từ 3 đến dưới 5 triệu Từ 5 đến dưới 7 triệu Trên 7 triệu Phụ lục P7.1.1
  21. 21. KẾT QUẢ CRONBACH’S ALPHA Bảng tóm tắt kết quả Cronbach’s Alpha THANG ĐO CRONBACH’S ALPHA TỔNG SỐ BIẾN BIẾN BỊ LOẠI LƯƠNG 0.865 6 luong4 THƯỞNG 0.838 4 0 ĐÃI NGỘ & PHÚC LỢI 0.754 7 daingo4 ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC 0.586 7 7 QUẢN LÝ 0.728 5 quanly2 ĐỒNG NGHIỆP 0.904 4 0 ĐÀO TẠO & PHÁT TRIỂN 0.687 5 daotaopt1, daotaopt2 LÒNG TRUNG THÀNH 0.792 3 0 Phụ lục P7.2
  22. 22. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CHO BIẾN ĐỘC LẬP KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,726 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 4256,341 df 253 Sig. ,000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 6,314 27,454 27,454 6,314 27,454 27,454 4,591 19,963 19,963 2 3,491 15,180 42,633 3,491 15,180 42,633 3,503 15,229 35,192 3 2,725 11,846 54,480 2,725 11,846 54,480 2,837 12,334 47,526 4 1,752 7,616 62,096 1,752 7,616 62,096 2,578 11,208 58,734 5 1,508 6,556 68,652 1,508 6,556 68,652 1,901 8,267 67,001 6 1,449 6,301 74,953 1,449 6,301 74,953 1,829 7,951 74,953 7 ,844 3,668 78,621 8 ,720 3,132 81,752 9 ,575 2,500 84,252 10 ,504 2,192 86,445 Phụ lục P7.3.1
  23. 23. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CHO BIẾN ĐỘC LẬP Bảng tóm tắt kết quả phân tích nhân tố (lần 2) NHÓM NHÂN TỐ SỐ BIẾN KÍ HIỆU MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP_X1 6 dongnghiep1, dongnghiep2, dongnghiep3, dongnghiep4, daingo5, daingo7 TIỀN LƯƠNG_X2 5 luong1, luong2, luong3, luong5, luong6 KHEN THƯỞNG_X3 4 thuong1, thuong2, thuong3, thuong4 BẢO HIỂM_X4 3 daingo1, daingo2, daingo3 QUẢN LÝ_X5 3 quanly3, quanly4, quanly5 THĂNG CHỨC_X6 2 daotaopt4, daotaopt5 Phụ lục P7.3.1
  24. 24. KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA EFA Bảng tóm tắt kết quả kiểm định Cronbach’s alpha kết quả phân tích nhân tố EFA THANG ĐO CRONBACH’S ALPHA TỔNG SỐ BIẾN BIẾN BỊ LOẠI MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP 0.926 6 0 TIỀN LƯƠNG 0.865 5 0 KHEN THƯỞNG 0.838 4 0 BẢO HIỂM 0.869 3 0 QUẢN LÝ 0.685 3 0 THĂNG CHỨC 0.762 2 0 Kết quả EFA đủ độ tin cậyPhụ lục P7.3.3
  25. 25. HIỆU CHỈNH MÔ HÌNH
  26. 26. GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU H1: Yếu tố Môi trường tác nghiệp không tác động đến lòng trung thành của công nhân ngành dệt may. H2: Yếu tố Tiền lương không tác động đến lòng trung thành của công nhân ngành dệt may. H3: Yếu tố Khen thưởng không tác động đến lòng trung thành của công nhân ngành dệt may. H4: Yếu tố Bảo hiểm không tác động đến lòng trung thành của công nhân ngành dệt may. H5: Yếu tố Quản lý không tác động đến lòng trung thành của công nhân ngành dệt may. H6: Yếu tố Thăng chức không tác động đến lòng trung thành của công nhân ngành dệt may.
  27. 27. GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU H7: Không có sự khác biệt về mức độ trung thành theo giới tính. H8: Không có sự khác biệt về mức độ trung thành theo tuổi tác. H9: Không có sự khác biệt về mức độ trung thành theo trình độ học vấn. H10: Không có sự khác biệt về mức độ trung thành theo tình trạng hôn nhân. H11: Không có sự khác biệt về mức độ trung thành theo thâm niên làm việc. H12: Không có sự khác biệt về mức độ trung thành theo thu nhập.
  28. 28. PHÂN TÍCH PEARSON 𝑌 = 𝛽1 𝑋1 + 𝛽2 𝑋2 + 𝛽3 𝑋3 + 𝛽4 𝑋4 + 𝛽5 𝑋5 + 𝛽6 𝑋6  𝑋1 : Môi trường tác nghiệp (dongnghiep1, dongnghiep2, dongnghiep3, dongnghiep4, daingo5, daingo7)  𝑋2: Tiền lương (luong1, luong2, luong3, luong5, luong6)  𝑋3: Khen thưởng (thuong1, thuong2, thuong3, thuong4)  𝑋4: Bảo hiểm (daingo1, daingo2, daingo3)  𝑋5: Quản lý (quanly3, quanly4, quanly5)  𝑋6: Thăng chức (daotaopt4, daotaopt5)  Y: Trung thành của công nhân (trungthanh1, trungthanh2, trungthanh3)
  29. 29. Correlations x1 x2 x3 x4 x5 x6 y x1 Pearson Correlation 1 ,199** ,250** ,202** ,038 ,143* ,205** Sig. (2-tailed) ,002 ,000 ,001 ,552 ,023 ,001 N 250 250 250 250 250 250 250 x2 Pearson Correlation ,199** 1 ,351** ,128* ,180** ,296** ,362** Sig. (2-tailed) ,002 ,000 ,043 ,004 ,000 ,000 N 250 250 250 250 250 250 250 x3 Pearson Correlation ,250** ,351** 1 ,293** ,310** ,355** ,570** Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 250 250 250 250 250 250 250 x4 Pearson Correlation ,202** ,128* ,293** 1 ,255** ,213** ,558** Sig. (2-tailed) ,001 ,043 ,000 ,000 ,001 ,000 N 250 250 250 250 250 250 250 x5 Pearson Correlation ,038 ,180** ,310** ,255** 1 ,244** ,373** Sig. (2-tailed) ,552 ,004 ,000 ,000 ,000 ,000 N 250 250 250 250 250 250 250 x6 Pearson Correlation ,143* ,296** ,355** ,213** ,244** 1 ,405** Sig. (2-tailed) ,023 ,000 ,000 ,001 ,000 ,000 N 250 250 250 250 250 250 250 y Pearson Correlation ,205** ,362** ,570** ,558** ,373** ,405** 1 Sig. (2-tailed) ,001 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 N 250 250 250 250 250 250 250 **. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed). *. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed).
  30. 30. KẾT QUẢ HỒI QUY Model Summaryf Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Durbin- Watson 5 ,741e ,549 ,540 ,410 1,660 ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 5 Regression 49,988 5 9,998 59,375 ,000f Residual 41,085 244 ,168 Total 91,074 249 Phụ lục P7.5
  31. 31. Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 5 (Constant) ,040 ,230 ,174 ,862 x3 Khen thưởng ,415 ,064 ,323 6,463 ,000 ,740 1,352 x4 Bảo hiểm ,313 ,037 ,387 8,416 ,000 ,876 1,142 x6 Thăng chức ,113 ,039 ,139 2,918 ,004 ,817 1,224 x2 Tiền lương ,159 ,055 ,137 2,922 ,004 ,841 1,189 x5 Quản lý ,118 ,047 ,116 2,497 ,013 ,857 1,167 a. Dependent Variable: y Lòng trung thành Y = 0.415 × KT + 0.313 × BH + 0.113 × TC + 0.159 × TL + 0.118 × QL + 0.04 Y = 0.387 × BH + 0.323 × KT + 0.139 × TC + 0.137 × TL + 0.116 × QL Phụ lục P7.5
  32. 32. MÔ HÌNH SAU HỒI QUY Mô hình các yếu tố tác động tới lòng trung thành của công nhân
  33. 33. KIỂM ĐỊNH CÁC YẾU TỐ NGOÀI MÔ HÌNH Kiểm định trung bình t-test Giả thuyết Giá trị F của kiểm định Leneve Giá trị sig. của kiểm định Leneve Giá trị sig. của kiểm định t H7_Giới tính 0.343 0.559 0.881 H10_Tình trạng hôn nhân 15.226 0.000 0.001 Bảng tóm tắt kết quả kiểm định t-test Phụ lục P7.6.1
  34. 34. KIỂM ĐỊNH CÁC YẾU TỐ NGOÀI MÔ HÌNH Phân tích phương sai ANOVA Giả thuyết Giá trị sig. của kiểm định Leneve Kết quả kiểm định Tamhane H8_Tuổi tác 0,000 Bác bỏ H9_Trình độ học vấn 0,000 Chấp nhận H11_Thâm niên làm việc 0,000 Bác bỏ H12_Thu nhập 0,000 Bác bỏ Bảng tóm tắt kết quả kiểm định ANOVA Phụ lục P7.6.2
  35. 35. ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ TRUNG THÀNH One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean y Lòng trung thành 250 3,56 ,605 ,038 One-Sample Test Test Value = 0 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper y Lòng trung thành 93,143 249 ,000 3,563 3,49 3,64 Thang đo có ý nghĩa thống kê Phụ lục P7.7
  36. 36. KẾT LUẬN HỒI QUY
  37. 37. Thứ tự tầm quan trọng Tên nhân tố Trung bình nhân tố Biến quan sát Ý nghĩa Trung bình biến quan sát 1 Bảo hiểm_x4 3,23 daingo1 Thông tin về bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế được phổ biến rõ ràng 3.48 daingo2 Công ty anh (chị) chi trả tiền bảo hiểm đúng như quy định 3.02 daingo3 Các thủ tục bảo hiểm được công ty thực hiện một cách chu đáo 3.19 2 Khen thưởng_x3 2,99 thuong1 Anh (chị) thường xuyên nhận được tiền thưởng trong các dịp lễ, tết… 3.02 thuong2 Công ty có những tiêu chuẩn khen thưởng rõ ràng và minh bạch 3.29 thuong3 Mức thưởng công bằng, xứng đáng với kết quả làm việc của anh (chị) 2.43 thuong4 Anh (chị) có động lực để làm việc nhờ chính sách khen thưởng của công ty 3.21 3 Thăng chức_x6 2,96 daotaopt4 Các tiêu chuẩn thăng tiến của công ty rõ ràng và minh bạch 2.93 daotaopt5 Anh (chị) có thể được thăng chức dễ dàng 2.99 4 Tiền lương_x2 3,35 luong1 Mức lương xứng đáng với công sức và thời gian anh (chị) bỏ ra 3.41 luong2 Mức lương đảm bảo được chi tiêu của anh (chị) 2.70 luong3 Công ty anh (chị) trả lương hợp lý hơn những công ty khác 3.35 luong5 Công ty có định kì tăng lương ngắn 3.46 luong6 Mức tăng lương của công ty hợp lý 3.83 5 Quản lý_x5 3,42 quanly3 Quản lý luôn quan tâm và hỗ trợ cho công nhân trong công việc 3.39 quanly4 Quản lý của anh (chị) là người công bằng và đáng tin cậy 3.19 quanly5 Anh (chị) nể phục năng lực của quản lý 3.70
  38. 38. Giải pháp nâng cao lòng trung thành Của công nhân ngành dệt may TP. HCM 5 BẢO HIỂM KHEN THƯỞNG THĂNG CHỨC TIỀN LƯƠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁC YẾU TỐ CÁ NHÂN NGƯỜI LAO ĐỘNG
  39. 39. BẢO HIỂM  Thông tin về chính sách.  Hạn chế tối đa thủ tục.  Ứng xử nhân viên hành chính.  Chi trả tiền bảo hiểm.
  40. 40. KHEN THƯỞNG  Khen thưởng rõ ràng.  Tăng mức thưởng.  Công bằng, xứng đáng.  Linh hoạt và đa dạng.
  41. 41. THĂNG CHỨC  Việc thăng chức.  Cơ hội thăng tiến.  Chương trình đào tạo.
  42. 42. TIỀN LƯƠNG  Chế độ trả lương.  tiêu chuẩn tính toán tiền lương.  Tăng lương một cách linh hoạt.  Tăng cường vai trò công nhân.
  43. 43. CÔNG TÁC QUẢN LÝ  Tính cách của quản lí.  Nâng cao phong cách lãnh đạo của quản lí.  Nâng cao năng lực quản lí.  Đánh giá năng lực và thái độ làm việc của quản lý.
  44. 44. CÁC YẾU TỐ CÁ NHÂN NGƯỜI LAO ĐỘNG  Quan tâm tới đời sống tinh thần.  Quan tâm tới vấn đề về thai sản.  Bổ sung trợ cấp.  Ưu đãi hơn về quyền lợi.  Quan tâm hơn nữa vấn đề về chỗ ở đối với các lao động ngoại thành.
  45. 45. CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ LẮNG NGHE!

×