Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.

HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)

HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)

  • Sé el primero en comentar

  • Sé el primero en recomendar esto

HỘI CHỨNG NHIỄM ĐỘC GIÁP ( CƯỜNG GIÁP)

  1. 1. DÀN BÀI 1. ĐỊNH NGHĨA 2. SINH LÝ BỆNH 3. NGUYÊN NHÂN 4. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG 5. CẬN LÂM SÀNG 6. CHẨN ĐOÁN 7. ĐIỀU TRỊ
  2. 2. Điều hòa bài tiết hormon giáp
  3. 3. TỔNG HỢP HORMON GIÁP
  4. 4. ĐỊNH NGHĨA  Nhiễm độc giáp (thyrotoxicosis): hội chứng gồm các triệu chứng lâm sàng gây nên do tăng hormon giáp.  Cường giáp (hyperthyroidosis): nhiễm độc giáp do nguyên nhân tuyến giáp tăng sản xuất và phóng thích hormon giáp.
  5. 5. Chức năng sinh lí hormon giáp  Ảnh hưởng đến sự phát triển và tăng trưởng (hệ xương, thần kinh trung ương)  Tạo nhiệt = tăng CHCB  Tim mạch: tăng lưu lượng dòng máu, tăng cung lượng tim, tăng nhịp tim.  Thần kinh trung ương, giấc ngủ  Chuyển hoá lipid  Chuyển hoá đường: tăng đường huyết
  6. 6. SINH LÝ BỆNH NHIỄM ĐỘC GIÁP do: - TG tăng sản xuất hormon giáp: do chất kích thích TG (TRAb trong bệnh Basedow), tăng tính tự động SX của nhân giáp (nhân độc giáp)…. - TG bị viêm phá hủy: phóng thích nhiều hormon giáp dự trữ trong TG ra máu (VG do virus, tự miễn, thuốc, phóng xạ…) - Tăng hormon giáp do nguồn gốc ngoài TG: u quái buồng trứng, K giáp di căn, uống hormon giáp…
  7. 7. Sinh lý bệnh Tăng hormon giáp:  Tăng ĐH do tăng tạo đường, tăng hấp thu quan đường tiêu hóa...  Mô mỡ: tăng tiêu thụ mỡ, tăng AB tự do, giảm cholesterol.  Tăng CHCB  Tăng chuyển hóa, tăng li giải protein => teo cơ  Tăng nhu cầu oxy mô, d~n mạch, tăng m|u đến c|c mô (da), tăng cung lượng tim.  Tăng nhịp tim do t|c dụng hormon gi|p
  8. 8. Sinh lí bệnh  Hô hấp: tăng nhịp thở, thở s}u do tăng nhu cầu O2 v{ tăng thải CO2  Tiêu hóa: tăng cảm gi|c ngon miệng, tăng tiết dịch tiêu hóa v{ tăng nhu động  tiêu chảy.  Hệ TKTW: tăng hoạt động n~o, trạng th|i kích thích, khó ngủ, biểu hiện t}m thần...  Hệ cơ: yếu cơ do tăng dị hóa đạm, teo cơ.  Run cơ: run cơ nhỏ, tần số nhanh do tăng kích thích tại c|c synapse thần kinh nơi tủy kiểm so|t trương lực cơ.
  9. 9. NGUYÊN NHÂN 1. Bệnh Basedow 2. BG đơn nhân độc, BG đa nhân độc. 3. Viêm giáp: bán cấp, sau sanh, do lithium, dùng interferon, do iod phóng xạ… 4. Thuốc: hormon giáp, iod, thuốc chứa iod… 5. U tuyến yên tiết TSH 6. Thai trứng, carcinome đệm nuôi tiết nhiều hCG. 7. U quái, K giáp
  10. 10. TRIÊU CHỨNG LÂM SÀNG 1. Rối loạn điều hòa nhiệt:  Cảm giác nóng trong người, thích trời mát, tắm nhiều lần trong ngày.  Tăng tiết mồ hôi nhiều.  Khám: da ấm ẩm và mịn, đặc biệt lòng bàn tay ướt và ấm.
  11. 11. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG 2. Triệu chứng tim mạch- hô hấp:  Do tác dụng hormon giáp: tăng nhịp tim, tăng co cơ tim.  Dễ hồi hộp, đ|nh trống ngực, nặng ngực. Than khó thở khi gắng sức, CG nặng khó thở thường xuyên.  Đau thắt ngực nếu bệnh mạch vành đi kèm, NMCT.  Nhịp tim nhanh > 100 lần/phút, ngay cả khi nghĩ. NTT, rung nhĩ (10%).  Mỏm tim tăng động, T1 đanh.  Tăng HA tâm thu, giảm HA tâm trương. Hiệu áp rộng.
  12. 12. TRIÊU CHỨNG LÂM SÀNG 3. Triệu chứng thần kinh:  TK không ổn định: dễ thay đổi tính tình, dễ bị kích thích, lo lắng.  Khó ngủ hay mất ngủ.  Rối loạn tâm thần.  Run tay: run đầu ngón tay, tần số cao, biên độ nhỏ, đều. Nặng  run toàn thân. 4. Triệu chứng cơ:  Yếu cơ.  Teo cơ thường rõ ở cơ thái dương, cơ quanh vai, cơ chi dưới nhất là cơ tứ đầu đùi. Dấu ghế đẩu (+).
  13. 13. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG 5. Triệu chứng tiêu hóa:  Ăn ngon, nhiều.  Sụt cân, thể trạng gầy sút. Đôi khi tăng cân nghịch thường.  Đôi khi có thể chán ăn, buồn nôn, nôn: CG nặng.   nhu động ruột,  bài tiết  phân mềm, dễ bị tiêu chảy.  Gan to, vàng da, lách to: thường có suy tim.
  14. 14. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG 6- Triệu chứng sinh dục:  Nữ : - Rối loạn kinh nguyệt: vô kinh, thiểu kinh. - Vô sinh, dễ sảy thai.  Nam -  Libido - Rối loạn cương dương. - 10% gynecomastia.
  15. 15. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG 7. Triệu chứng da lông tóc móng:  Có vitiligo ở da.  Tóc: mịn, dễ gãy. Rụng tóc.  Móng mềm, dễ gãy.  Dấu plummer
  16. 16. Plummer’s nail (onycholysis)
  17. 17. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG Ít gặp: • Khát, uống nhiều, tiểu nhiều. • Hormon giáp tăng huỷ xương và tạo xương  gây loãng xương (osteoporosis), đặc biệt ở nữ mãn kinh. •  bài tiết calcium & phosphorus trong nước tiểu và phân. Hiếm có thể có sỏi thận.
  18. 18. 8. Triệu chứng mắt: mắt long lanh, co kéo cơ nâng mi trên
  19. 19. Daáu Von -Graefe
  20. 20. TRIÊU CHỨNG LÂM SÀNG 9. TG lớn :  Tùy NN, đôi khi TG không to  Có thể gặp  Bướu gi|p lan tỏa( Basedow),  Một nh}n hay nhiều nh}n…  Bướu gi|p to, đau trong viêm gi|p b|n cấp
  21. 21. CẬN LÂM SÀNG 1. Nồng độ hormon giáp/máu: T3, T4, FT4, FT3 tăng  T4: 4 – 12 g /dL FT4 0,8 – 2,4 ng/ dL  T3: 80 – 160 ng/dL FT3 0,2 – 0,52 ng / dL T4 có thể tăng do tăng TBG (có thai..) 2. Nồng độ TSH / máu: 0,1 – 4 UI/ mL CG : T3, T4 tăng => ức chế TY tiết TSH CG TSH tăng => Cường giáp do tuyến yên CG TSH giảm => Cường giáp do tuyến giáp
  22. 22. CẬN LÂM SÀNG  3. Độ tập trung Iod phóng xạ I131  (1)BASEDOW  (2)Bình thường  (3) Viêm giáp 1 2 3
  23. 23. 4- Xạ hình TG với iod đồng vị phóng xạ:  Chẩn đo|n hình ảnh TG, nh}n gi|p ….  Tăng bắt xạ lan tỏa: Basedow  Giảm bắt xạ: Viêm giáp, CG do thuốc.  Nhân nóng: nhân độc gi|p.
  24. 24. Xaï hình tuyeán giaùp trong nhieãm ñoäc giaùp
  25. 25. CẬN LÂM SÀNG 5. SIÊU ÂM TUYẾN GIÁP  Đo kích thước TG.  Đ|nh gi| mật độ TG.  Ph|t hiện nh}n gi|p, hướng dẫn chọc dò sinh thiết.   nh}n đặc v{ nang TG.  Siêu }m Doppler TG: giúp chẩn đo|n một số trường hợp Basedow
  26. 26. CẬN LÂM SÀNG 6. KHÁNG THỂ KHÁNG TUYẾN GIÁP:  Bệnh lí tự miễn: Basedow, viêm gi|p Hashimoto.  Antimicrosome = TPO Ab (Thyroid PerOxydase Antibody) Anti Thyroglobulin = Tg Ab Dương tính 90% Basedow, VG Hashimoto  Kh|ng thể kh|ng thụ thể TSH(TRAb): kh|ng thể đặc hiệu cho Basedow.
  27. 27. TSH bt FT4 bt Loaïi tröø CG Basedow Nhaân ñoäc giaùp Duøng hormon giaùp Blyù ngoaøi TG Basedow Do thai kyø Nhaân ñoäc U tieát hCG Vieâm giaùp Do thuoác Hormon G Blyù gñình khoâng töï mieãn LÂM SÀNG NGHI NGÔØ NÑG ÑO FT4, TSH TSH ↓ FT4 bt TSH ↓ FT4 TSH bt FT4 ÑO FT3 bt taêng CG döôùi LS CG  T3 CG   U TY tieát TSH H/C khaùng Hormon giaùp
  28. 28. CHẨN ĐOÁN NGUYÊN NHÂN NĐG 1. BỆNH BASEDOW hay Bệnh Grave’s: - Nguyên nh}n thường gặp - Bệnh tự miễn  Đa số: 20 đến 50 tuổi.  Nữ > nam (7 lần)  Lâm sàng: 1-hội chứng nhiễm độc giáp – 2- BG to lan tỏa có }m thổi trên bướu 3- Lồi mắt 4- Phù niêm trước xương ch{y
  29. 29. BÊNH BASEDOW  Thường xảy ra trong gia đình có bệnh lí tự miễn.  LATS (1956) gắn v{o KN m{ng tế b{o TG  kích thích TG hoạt động, (+) 40- 60% BN Basedow.  Ngày nay, chứng minh có hiện diện TSI  Ức chế TSH gắn vào thụ thể.  Kích thích tế b{o TG tăng hoạt, (+) 90% - 100% Basedow.  BN Basedow: cũng ph|t hiện c|c KT kh|ng thyroglobulin và kháng TPO (thyroperoxidase).  Yếu tố thuận lợi mắc bệnh: di truyền, stress, tuổi, nữ, iod, một số thuốc…
  30. 30. Cơ chế bệnh sinh  3 loại KT TSH- R - TSAb - TSBAb (TSH blocking Ab) - TBII (Thyrotropin Binding Inhibitory Immunoglobulin) TSAb giảm dần trong qu| trình điều trị nội khoa hay sau PT. 3 dạng n{y có thể xuất hiện trong qu| trình điều trị nên BN có thể từ CG sang SG hay ngược lại.
  31. 31. Bệnh BASEDOW  Cơ chế lồi mắt: Còn chưa rõ, tự miễn. KT gắn KN ở cơ mắt ở BN lồi mắt, phản ứng kích thích fibroblast ở mắt, tăng tổng hợp glycoaminoglycan, gây lồi mắt.  Cơ chế phù niêm trước xương chày: Huyết thanh BN Basedow kích thích tb fibroblast vùng da trước xương chày tăng tổng hợp glycoaminoglycan.
  32. 32. Bệnh Basedow NN chưa rõ, có thể do nhiều NN phối hợp.  Di truyền  Nhiễm khuẩn  Chiếu xạ vùng cổ ở người trẻ.  Iod liều cao  Chấn thương t}m lí  Giảm c}n nhiều  ….
  33. 33. Bệnh BASEDOW 1. Hội chứng nhiễm độc giáp 2. Bướu giáp lan tỏa, có âm thổi trên bướu (BG mạch)
  34. 34. BG lan tỏa + âm thổi
  35. 35. Basedow 3. Triệu chứng mắt:  Thường 2 mắt, diễn tiến từ từ hoặc rất nhanh, độc lập với diễn tiến của c|c biểu hiện CG.  Cơ năng: chảy nước mắt, chói mắt, cảm gi|c cộm mắt, bụi bay trong mắt…  Phù mi mắt, nhất là mi trên.  Dấu Jellinek, dấu Stellwag (mi nhắm không kín).  Liệt cơ vận nh~n.  Nặng: phù, sung huyết, loét gi|c mạc, tổn thương d}y TK thị g}y mù.
  36. 36. Mắt Basedow  Lồi mắt thật sự
  37. 37. Mắt Basedow
  38. 38. Lồi mắt ác tính
  39. 39. Phân loại mắt Basedow  Ph}n loại theo WERNER, gồm 6 độ Ñoä 0 Khoâng coù bieåu hieän Ñoä 1 Co cô mi treân Ñoä 2 Toån thöông phaàn meàm moâ quanh hoác maét Ñoä 3 Loài maét > 3mm Ñoä 4 Toån thöông cô vaän nhaõn Ñoä 5 Toån thöông giaùc maïc Ñoä 6 Toån thöông Tk thò giaùc
  40. 40. 4. Phù niêm trước xương chày hay gặp trước xương chày ở 2 chân, đôi khi lan xuống mu chân. Màu vàng nâu hoặc đỏ tím, các lỗ chân lông dãn tạo ra dạng “da cam”, ± rậm lông, phù cứng, ấn không lõm
  41. 41. Phù niêm trước xương chày
  42. 42. BASEDOW - CLS 1. Hormon giáp : FT3, FT4 tăng 2. TSH giảm 3. Độ tập trung iod phóng xạ: Tăng hấp thu iod, có hình ảnh góc thoát 2 6 24h 2 1
  43. 43. BASEDOW- CLS  Trong Basedow : TSH siêu nhạy < 0,05 mU/l 0 0,01 0,1 0,4 5 mU/l CG DƯỚI LS BÌNH THƯỜNG CG rõ
  44. 44. BASEDOW- CLS 4- Kháng thể kháng TG  Antimicrosome = TPO Ab( Thyroid Per Oxydase Antibody)  Anti Thyroglobulin = Tg Ab (+) 97% ở bệnh Basedow v{ VG Hashimoto  Kh|ng thể kh|ng thụ thể TSH (TRAb) (+) 80 –90 % Basedow chưa điều trị. Đặc hiệu cho Basedow  TRAb + suốt qu| trình điều trị => tiên đo|n t|i ph|t sau điều trị nội khoa.  TRAb + trên phụ nữ Basedow có thai 3 th|ng cuối có gi| trị tiên đo|n CG ở trẻ sơ sinh…
  45. 45. BASEDOW - CLS 5- Xạ hình TG với I 131, Tc 99m: TG lớn, tăng bắt xạ. 6- Siêu }m TG: TG tăng thể tích, độ phản ăm kém, Doppler tăng lưu lượng m|u đến mô gi|p, tăng vận tốc động mạch gi|p. 7- Siêu }m mắt: tăng độ d{y cơ vận nh~n.
  46. 46. BASEDOW- THỂ LS  Thể tim: biểu hiện tim mạch nổi bật: loạn nhịp, rung nhĩ, suy tim..  Thể tăng c}n nghịch thường: thường ở người nữ trẻ, mất kinh nguyệt.  Thể suy mòn: sụt c}n, gầy nhiều, thường người gi{  Thể lồi mắt: CG không rõ hay không có CG  Thể tiêu chảy: kéo d{i v{i th|ng, thường về đêm.  Thể giả liệt chu kỳ: hay gặp ch}u Á, liên quan hạ kali máu.  Thể rối loạn tâm thần: cơn kích động hoặc lú lẫn hay hoang tưởng.
  47. 47. BASEDOW- THỂ LS - Trẻ sơ sinh: hiếm gặp, do KT mẹ qua nhau thai.  LS : bé sinh từ b{ mẹ CG, CG tho|ng qua trong v{i tuần ( < 4 tuần) - Ở trẻ em: hiếm xảy ra, nếu gặp trước tuổi dậy thì  phát triển nhanh chiều cao.  Đ|p ứng kém điều trị nội khoa.
  48. 48. BASEDOW- THỂ LS  Phụ nữ có thai: - Chẩn đo|n ph}n biệt TC do tăng hCG, LS tương tự CG (do hCG tăng kích thích thụ thể TSH) - Thường dễ xảy thai tự nhiên. CG năng lên ở 3 th|ng đầu v{ sau khi sinh.  Nên đo FT3, FT4, do T3,T4 có thể tăng do TBG. T3, T4 Tăng Do TBG tăng FT4 , FT3 BT TSH BT hay gỉam nhẹ 3 th|ng đầu Thyroglobulin Tăng
  49. 49. BASEDOW –THỂ LS  Ở BN nam: nam ít bị Basedow hơn, nhưng c|c biểu hiện thường nặng hơn v{ tỉ lệ khỏi trong điều trị nội khoa thấp hơn BN nữ.  Ở người lớn tuổi: TC không điển hình, dễ lầm với c|c bệnh lí: suy tim không rõ NN, ung thư tiêu hóa … Lớn tuổi thường hay gặp: ch|n ăn, giảm c}n nhiều. >50 tuổi thường dễ bị RN (20%), TC tim mạch nỗi bật.
  50. 50. BASEDOW- biến chứng 1- Bệnh cơ tim nhiễm độc TG  Thường g}y RL nhịp: rung nhĩ, ngoại TTT.  G}y suy tim to{n bộ thường ưu thế tim phải 2- Cơn CG cấp: (cơn b~o gi|p) cấp cứu nội khoa  Thường xảy ra ở BN chưa điều trị hay điều trị chưa đủ kèm theo stress cấp tính.  TC gồm: sốt cao, nhịp tim nhanh, loạn nhịp, suy tim, trụy mạch, RL t}m thần nặng có thể hơn mê, tiêu chảy nặng, v{ng da, teo cơ, liệt cơ …  Chẩn đo|n bằng TCLS
  51. 51. NGUYÊN NHÂN NĐG  BƯỚU GIÁP ĐA NHÂN HÓA ĐỘC
  52. 52. NGUYÊN NHÂN NĐG 2- BƯỚU GIÁP ĐA NHÂN ĐỘC  Thường gặp ở người lớn tuổi, BG diễn tiến l}u ng{y.  LS: BG to, nhiều nh}n.  Hội chứng CG nổi bật l{ c|c TC tim mạch như RN, suy tim…  Siêu }m TG nhiều nh}n.  Xạ hình có nhiều vùng tăng bắt xạ xen lẫn vùng giảm xạ.
  53. 53. • Khám BG có 1 nhân. Hội chứng CG nổi bật TC tim mạch. Xạ hình cho hình ảnh nhân tăng bắt xạ (nhân nóng)  3. NHÂN ĐỘC GIÁP
  54. 54. NGUYÊN NHÂN NĐG 4- VIÊM GIÁP 4.1- Viêm gi|p b|n cấp:  Sốt, TG to, đau thường 2 thùy, TC nhiễm độc gi|p.  Tiền căn nhiễm siêu vi hô hấp trên. Thường CG thoáng qua, ít khi kéo dài trên 2 tháng.  CLS: VS tăng, FT3, FT4 tăng, TSH giảm KT kháng TG không cao
  55. 55. Đại cương :
  56. 56. NGUYÊN NHÂN NĐG 4.2- VG lympho bào bán cấp, VG sau sanh, VG yên lặng, không đau:  LS: nhiễm độc gi|p, TG lớn nhẹ, chắc.  Có thể kéo d{i 3 th|ng, tiếp nối giai đoạn suy gi|p, sau về bình gi|p. 5% SG vĩnh viễn. 4.3- VG Hashimoto:  VG lympho b{o m~n, VG tự miễn  Ít gặp giai đoạn CG (<5%), thường đến kh|m đ~ SG hoặc BG lớn.  Thường TC NĐG trong viêm gi|p tự giới hạn. 4.4- VTG do thuốc:  Interferon, lithium, iod ….
  57. 57. NGUYÊN NHÂN NĐG 5- Dùng Hormon giáp hay IOD  Tiền sử dùng thuốc hormon gi|p hay thuốc chứa iod kéo dài (amiodaron 75mg iod/viên)  Độ tập trung iod phóng xạ giảm.  Xạ hình TG không bắt xạ.  Iod niệu tăng nếu qu| tải iod.
  58. 58. NGUYÊN NHÂN NĐG 6- NGUYÊN NHÂN KHÁC hiếm gặp 6.1 U tuyến yên tăng tiết TSH: - TSH tăng, triệu chứng u não.. 6.2 Thai trứng, carcinom tế bào nuôi: TSH giảm, hCG tăng cao, hỏi bệnh sử và tiền căn liên quan thai sản…. 6.3 K giáp di căn ngoài TG, u quái buồng trứng...
  59. 59. ĐIỀU TRỊ NĐG 1- GIẢM NỒNG ĐỘ HORMON GIÁP - Tùy nguyên nhân (thuốc, PT, Iod phóng xạ,...) 2- Điều trị triệu chứng NĐG: - Ức chế bêta - An thần.
  60. 60. ĐIỀU TRỊ BASEDOW NỘI KHOA  NỘI KHOA PHẪU THUẬT IOD PHÓNG XẠ
  61. 61. ĐIỀU TRỊ BASEDOW 1- Nội khoa  Dùng thuốc KGTH đưa về bình giáp, sau đó giảm liều dần, trung bình thời gian duy trì 12 – 18 tháng. Trẻ em có thể điều trị kéo dài hơn.  Chọn lựa điều trị Nội khoa: - Basedow lần đầu, nhẹ (thường < 50 tuổi) - trẻ em, nữ có thai, cho con bú. - điều trị ổn định CG trước phẫu, xạ trị.
  62. 62. ĐiỀU TRỊBASEDOW 2- Iod phóng xạ:  Iod phóng xạ ph|t tia phóng xạ ß v{ Ɣ l{m ph| hủy ho{n to{n tế b{o TG.  T|c dụng phụ: l{m nặng lồi mắt. SG tho|ng qua, VG do xạ, SG vĩnh viễn: 10 -30 % trong 1-2 năm đầu,  5%/năm.  Chọn lựa điều trị xạ: - Basedow t|i ph|t sau điều trị nội khoa - CG nặng trên 50 tuổi - Không thể PT hay nội khoa. CCĐ IOD PHÓNG XẠ: Có thai, cho bú K giáp hay nghi ngờ K giáp Không an toàn bức xạ Dự định có thai < 4-6 tháng
  63. 63. ĐiỀU TRỊ BASEDOW 3- Phẫu thuật:  Bình giáp = Cắt 1 phần hay gần to{n bộ BG.  Trước PT: Điều trị nội khoa, cho iod 7 -14 ng{y trước PT.  Nhược điểm: t|c dụng phụ g}y mê, chảy m|u, SG, suy cận gi|p, tổn thương TK ngoặc ngược…  Chọn lựa PT: - BG to chèn ép. - BG chìm. - CG t|i ph|t sau điều trị nội. CCĐ: - Bệnh lý tim phổi . - Nhiều bệnh nội khoa, k… - thai 3 tháng đầu và cuối.
  64. 64. ĐIỀU TRỊ NỘI KHOA 1- Thuốc ức chế beta: giảm các TC ngoại biên của CG như nhịp nhanh, run, đổ mồ hôi, lo lắng.. - vd: propanolol 40-120 mg / ngày, 3 – 4 lần - CCĐ suy tim, hen phế quản, bệnh lý mạch máu ngoại biên…  CCĐ ức chế bêta, dùng ức chế kênh Calci: verapamil, diltiazem uống gíup kiểm soát nhịp tim.
  65. 65. 2- Thuốc kháng giáp tổng hợp  Ức chế hữu cơ hóa iod l{m giảm TH hormon giáp.  Thuốc KGTH có t|c dụng miễn dịch  PTU có t|c dụng chuyển T4 th{nhT3 ở ngoại biên.  Gồm hai nhóm: Thiouracil v{ Imidazol  Hấp thu tốt khi uống.  T|c dụng sinh học kéo d{i 12 –24 giờ
  66. 66. Caùc loaïi thuoác Khaùng giaùp toång hôïp vaø lieàu thöôøng söû duïng Nhoùm thoác Bieät döôïc Lieàu taán coâng mg/ngaøy Lieàu duy trì: mg/ngaøy Uracil Methylthiouracil MTU 400-600 50-100 Propylthiouracil PTU vieân 50mg 300-600 50-100 Benzylthiouracil Basdeøne vieân 25mg 150-200 25-50 Imidazol Carbimazol Neomercazol 5mg 30-60 5-10 Methimazol Thiamazol Tapazol 5mg Thyrozol 20-60 5-10
  67. 67. ĐIỀU TRỊ BASEDOW Kháng giáp tổng hợp:  Liều tấn công 6-8 tuần.  Giảm dần liều và duy trì 16- 18 tháng.  Cách theo dõi điều trị: - Sau 4 -8 tuần XN FT4 (T3)  giảm dần liều KGTH - Cách mỗi 4-8 tuần sau XN FT4 để dùng liều thấp nhất bình giáp, có thể sau đó tái khám mỗi 2-3 tháng/lần. - TSH thường đáp ứng chậm sau vài tháng. • Nên đo nồng độ TRAb trước ngưng thuốc KGTH
  68. 68. Điều trị nội khoa - Tác dụng phụ KGTH:  Nhẹ: phản ứng da, đau khớp, đau cơ, buồn nôn  Nặng: giảm bạch cầu hạt (sốt,viêm họng), giảm tiểu cầu, viêm gan (đau bụng, tiểu vàng sậm, vàng da ..) - Theo dõi :  Không XN công thức máu thường quy, lưu ý khi sốt, đau họng...  XN chức năng gan thường quy nhất là 6 tháng đầu điều trị, và khi có rash da, vàng da, tiểu sậm../ bệnh nhân điều trị PTU.
  69. 69. Điều trị nội khoa Nhược điểm: thời gian điều trị kéo dài. Tái phát cao (35 – 50%) sau ngưng thuốc. - Tiên lượng tái phát:  Bướu giáp to  CG nặng  CGTăng T3  TRAb cao khi ngưng thuốc  Yếu tố khác: tuổi, phái, hút thuốc, yếu tố thần kinh.. - Sau ngưng thuốc: nên theo dõi TSH, FT4 mỗi 1-3 tháng trong 1 năm để chẩn đoán sớm tái phát.
  70. 70. ĐIỀU TRỊ BASEDOW 3- An thần 4- Vitamin nhóm B 5- Corticoids  Có thể ngăn chặn sự tiết hormon giáp và ức chế sự chuyển T4 thành T3 ở ngoại vi.  Liều :Dexamethasone 2mg uống hoặc tiêm/6 giờ.  CĐ Corticoids  Cơn CG cấp ( BÃO GIÁP)  Corticoids cũng có tác dụng ức chế miễn dịch: CĐ điều trị lồi mắt, liều cao Prednisone 1-2mg/kg/ngày
  71. 71. ĐiỀU TRỊ MẮT BASEDOW  Diễn tiến mắt độc lập với CG.  Điều trị I131 l{m mắt nặng thêm nếu đưa về SG quá nhanh. LỒI MẮT NHẸ VÀ TRUNG BÌNH:  Điều trị bình giáp.  Không hút thuốc l|.  Tr|nh bụi v{ |nh s|ng (đeo kính m|t)  Dùng c|c dung dịch nước mắt nh}n tạo, Methylcelluloz 1% khi ngủ để tr|nh khô gi|c mạc.
  72. 72. ĐIỀU TRỊ BG ĐA NHÂN, ĐƠN NHÂN ĐỘC  Giai đoạn đầu tương tự Basedow.  T|c dụng của KGTH kém hơn trong Basedow.  Sau 1 điều trị nội khoa CG ổn định => Điều trị bằng I131 hoặc PT lấy nh}n (1 hay nhiều nh}n) hay nguyên 1 thùy.
  73. 73. ĐIỀU TRỊ NHÂN ĐỘC GIÁP  Điều trị bằng I131 thường được chỉ định ở BN lớn tuổi.  PT thường được chỉ định khi BG lớn có TC chèn ép, khi có nh}n lạnh lớn trên xạ hình, khi nh}n lạnh lớn nhanh nghi hóa |c, khi uống I131 không có kết quả.  Thường ít t|i ph|t.
  74. 74. ĐiỀU TRỊ VIÊM GIÁP  Điều trị triệu chứng nhiễm độc giáp với ức chế bêta.  Điều trị tình trạng viêm bằng thuốc giảm đau hoặc corticoid trong thời gian ngắn do bệnh tự giới hạn.
  75. 75. ĐiỀU TRỊ NĐG DO DÙNG HORMON GIÁP  Trấn an v{ giải thích BN.  Ngưng hormon gi|p, dùng ức chế beta  Hoặc chỉnh liều thuo16c thích hợp nếu BN cần dùng thuốc.
  76. 76. ĐIỀU TRỊ NĐG DO QUÁ TẢI IOD  Có thể khỏi tự nhiên hoặc TC có thể giảm bớt khi nồng độ hormon gi|p trong m|u giảm.  Ngưng ngay Iod ngay khi chẩn đo|n. Nếu TC CG kéo d{i, LS nặng dùng KGTH: Propylthiouracil thích hợp hơn.
  77. 77. ĐIỀU TRỊ NĐG DO U TUYẾN YÊN  Cắt bỏ bướu bằng PT xương bướm hoặc xạ trị.
  78. 78. ĐIỀU TRỊ NĐG DO CÁC LOẠI U KHÁC  Trong trường hợp u tế b{o nuôi, u qu|i buồng trứng, CG sẽ hết khi cắt bỏ u. Trường hợp K gi|p di căn (gặp trong carcinom dạng tuyến) CG sẽ được điều trị bằng I131, PT.
  79. 79. Caùc loaïi thuoác chöùa Iod Thuoác Löôïng Iodin Thuoác uoáng hoaëc boâi taïi choã Amiodaron 75 mg/vieân Calcium Iodid ( Dung dòch Calcidrine) 26 mg/ml Iodoquinol ( diiodohydroxyquin) 134-416 mg/vieân Thuoác nhoû maét coù chöùa Echothiophate Iodide 5-41 mcg/gioït Iodochlorhydroxyquin 104 mg/vieân Sinh toá chöùa Iodin 0.15 mg/vieân Potassium Iodide( Quadrinal) 145 mg/vieân Dung dòch Lugol 5% 6.3 mg/gioït Dung dòch SSKI 38-40 mg/gioït Sodium Iodide ( NaI) 85 mg/ml Thuoác thoa Kem thoa Iodoquinol 6mg/gam Iodine tincture 40 mg/ml Gaïc Iodoform 4.8mg/moät gaïc Povidone Iodine 10 mg/ml Chaát caûn quang Iopanoic acid 333 mg/vieân Ipodate 308 mg/vieân
  80. 80. KẾT LUẬN  Hội chứng nhiễm độc gi|p có nhiều nguyên nh}n.  Cần chẩn đo|n đúng NN nhiễm độc gi|p: dựa v{o hỏi bệnh sử, TCLS, c|c CLS thích hợp.  Basedow l{ NN thường gặp nhất.  Chọn lựa phương ph|p điều trị tùy thuộc v{o NN v{ từng trường hợp cụ thể.

×