Se ha denunciado esta presentación.
Utilizamos tu perfil de LinkedIn y tus datos de actividad para personalizar los anuncios y mostrarte publicidad más relevante. Puedes cambiar tus preferencias de publicidad en cualquier momento.
1
TCC
ThS BS Nguyễn Trọng Trí
I. ĐẠ ƯƠ G
1. Định nghĩa
- Ói: là sự tống xuất hoàn toàn hay một phần chất chứa trong dạ dày...
2
 : tr có t , đ nh nhau v i bạn ho c tai
nạn sinh hoạt trư c khi kh i ph t ói kh ng nhức đầu li b ho c kích
thích?
 n :...
3
- rẻ d ủ á ứ á : ặ ứ á
+ ạ Natri m u co gi t, li b , h n m
+ ạ ali m u: bụng chư ng, liệt ruột, gi m trương lực cơ…
+ ối...
4
n đau thượng v trong DD ho c T vàng da, gan l ch to trong nhiễm tr ng
đường m t?
Dấu hiệu c c m ng bầm tím quanh rốn hay...
5
- Nếu tr có dấu hiệu sốc ho c mất nư c n ng, cần b d ch ngay qua đường truy n
TM th o ph c đ .
- Tr có mất nư c n n ói n...
6
+ o gi t.
Ha terminado este documento.
Descárguela y léala sin conexión.
Próximo SlideShare
What to Upload to SlideShare
Siguiente
Próximo SlideShare
What to Upload to SlideShare
Siguiente
Descargar para leer sin conexión y ver en pantalla completa.

6

Compartir

TIẾP CẬN TRẺ TIÊU CHẢY CẤP NÔN ÓI NHIỀU

Descargar para leer sin conexión

TIÊU CHẢY CẤP

Audiolibros relacionados

Gratis con una prueba de 30 días de Scribd

Ver todo

TIẾP CẬN TRẺ TIÊU CHẢY CẤP NÔN ÓI NHIỀU

  1. 1. 1 TCC ThS BS Nguyễn Trọng Trí I. ĐẠ ƯƠ G 1. Định nghĩa - Ói: là sự tống xuất hoàn toàn hay một phần chất chứa trong dạ dày ra ngoài qua đường miệng, có kết hợp sự co thắt cơ bụng và cơ thành ngực. - i tất c mọi thứ: là tr ói nhi u lần li n tục, ói n ng đến mức kh ng gi lại được bất cứ thứ g n vào ho c b vào, th m chí c nư c uống và thuốc. y là một dấu hiệu nguy hi m toàn th n khó đ nh gi , có th h i bà m tr ói bao nhi u lần, m i lần nuốt thức n và nư c tr có ói ra ngay kh ng i ra nh ng thứ g , lượng ói ra so v i lượng n vào như thế nào Nếu bà m nói tr ói tất c mọi thứ, n n đ ngh bà m đ t cho tr uống và quan s t x m tr có thực sự ói ra ngay hay kh ng. 2. ng nh nh h - i là triệu chứng g p trong rất nhi u bệnh l kh c nhau, t bệnh tại đường ti u hóa cho đến bệnh ngoài đường ti u hóa. - c biệt trong bệnh Ti u ch y cấp, thường ch ng ta hay g p tr v i triệu chứng ti u l ng nhi u, tuy nhi n có một số trường hợp kh i đầu T ch là triệu chứng n n ói, ho c trong diễn tiến bệnh T lại xuất hiện triệu chứng n n ói nhi u. Trong nh ng trường hợp đó, vấn đ quan trọng là làm sao nh n biết n n ói này là triệu chứng c a bệnh T , hay ói do một nguy n nh n nào kh c, nhất là nh ng bệnh l ngoại khoa - chấn thương cần cấp cứu ngay. i bệnh s và kh m l m sàng c n th n là ch a khóa đ loại tr ói do c c nguy n nh n kh c. Ngoài ra trang b th m c c kiến thức bệnh l Ngoại khoa, hấn thương, bệnh h hấp, tim mạch, nội tiết, chuy n hóa g y ói... gi p người thầy thuốc có th đ nh gi nguy n nh n ói tr n tr b T . II. LÂM SÀNG 1. B nh sử: n n h h ng n n n h n h ng h n h nh sử ng n nh n g h - nh gi trong qu tr nh bệnh tr có dấu hiệu nguy hi m toàn th n kh ng li b khó đ nh thức, n n ói tất c mọi thứ, b n uống, co gi t - i đ c đi m c a triệu chứng n n ói thời đi m xuất hiện, thời gian ói, số lần ói giờ, màu sắc và số lượng chất ói ra, ki u ói... và quan trọng nhất là c c triệu chứng đi k m v i ói đ đ nh hư ng nguy n nh n th o thứ tự ưu ti n:  : + ng ruột ngoài ói tr có khóc th t, ti u m u? + Tắc ruột bí trung đại tiện? chư ng bụng? chất ói như ph n? + i m ruột th a sốt đau bụng rối loạn ti u ti u?
  2. 2. 2  : tr có t , đ nh nhau v i bạn ho c tai nạn sinh hoạt trư c khi kh i ph t ói kh ng nhức đầu li b ho c kích thích?  n : sốt nhức đầu tr l n? kích thích quấy khóc qu mức tr nh ? co gi t rối loạn tri gi c thóp ph ng ho c c gượng?  đ y là nguy n nh n g y ói thường g p tr nh ): tr có sốt, ho kh kh , khó th , s m i, ngh t m i i trong trường hợp này thường xuất hiện sau ho.  : tím t i, khó th , mệt, nhợn ói nhi u hơn là n n ói thực sự. h m i xuất hiện ho c ph t ng l n tr n tr đ biết bệnh tim trư c đó.  : sốt cao lạnh run đau bụng, đau h ng lưng tr l n ti u đau, ti u r t, ti u khó tr nh quấy khóc khi đi ti u ti u m u?  - : + n nhi u, ti u nhi u, sụt c n nhanh, rối loạn tri gi c trong nhiễm c ton Ti u đường + N n ói, co gi t, rối loạn tri gi c sau b a n nhi u đạm ho c nh n đói tr rối loạn chuy n hóa acid amin ho c rối loạn chu tr nh ur .  : + i m đường ti u hóa tr có đau ki u hội chứng dạ dày t tràng, đau qu n m t ho c đau ki u vi m tụy cấp? + Nhiễm tr ng tại đường ti u hóa sốt ti u ch y? + Ngộ độc thức n nhi u người c ng b , ki u đau qu n bụng, có th k m sốt, ti u l ng? + ối loạn chức n ng đường ti u hóa 2. n sử: - Chú ý khai th c ti n c n chấn thương, tai nạn sinh hoạt, c c thức n ho c thuốc d ng trư c đó, ti n s bệnh nội tiết chuy n hóa trong gia đ nh. - Ti n s kinh nguyệt b g i v thành ni n. 3. Kh sàng: Mụ h sàng nh nh n n nh nhằ nh g n sa a. : - rẻ d ặ ầ ứu ngay không: Suy h hấp ho c Sốc, bằng c ch đ nh gi sinh hiệu, t ng trạng ngay khi tiếp x c tr . - rẻ d ớ : + Tri gi c v t v kích thích ho c li b , khó đ nh thức, mất tri gi c. + n n ng lượng d ch mất đi tương đương % trọng lượng cơ th b sụt gi m + Mắt tr ng + Uống h o hức, kh t ho c kh ng uống được, uống k m,. + Dấu v o da mất rất ch m >2 gi y) ho c mất ch m < 2 gi y)
  3. 3. 3 - rẻ d ủ á ứ á : ặ ứ á + ạ Natri m u co gi t, li b , h n m + ạ ali m u: bụng chư ng, liệt ruột, gi m trương lực cơ… + ối loạn ki m toan th nhanh s u, m i kh đ , m phế bào ngh r và th + ạ đường huyết v m h i, da nhợt, nh p tim nhanh, run gi t chi, rối loạn tri giác, co gi t, h n m . + Suy th n cấp ti u ít, ph , cao huyết p, l đ . - rẻ : rẻ d ớ rẻ á . b. Nguyên nhân gây N : - : + h khi kh m bụng cần bộc lộ hết v ng bụng đến b n đ quan s t x m có tho t v b n ngh t, t m dấu hiệu xoắn tinh hoàn b trai. + Th m kh m bụng t m đi m đau khu tr , dấu hiệu đ kh ng thành bụng, ph n ứng ph c mạc... + h m h u m n trực tràng tất c nh ng tr ói k m đau bụng. - ầ ặ : + T m dấu hiệu x y x t, bầm tím tr n cơ th , nhất là v ng đầu, g y, bụng và lưng. + Dấu hiệu yếu liệt, c gượng. + Soi đ y mắt t m dấu hiệu ph gai th trong c c trường hợp nghi ngờ. + Dấu hiệu đ kh ng, ph n ứng thành bụng, tràn m u bụng. - : + Sốt, t m dấu hiệu thóp ph ng, c gượng trong VMN + Dấu hiệu yếu liệt khu tr , t ng p lực nội sọ Tam chứng ushing t ng huyết p, nh p tim ch m, rối loạn h hấp) trong trường hợp MN có biến chứng ho c có khối cho ng ch xuất huyết n o, u n o...) - : + ếm nh p th x m có th nhanh, t m dấu hiệu r t l m ngực n ng + T m tiếng th rít, th kh kh , ngh ran ph i + ọng sưng đ , có m m i đục? ch y m tai... - : + Tr có tím trung ương dấu hiệu t nh mạch c n i gan to đau ph ch n? + Tiếng tim mờ, nh p tim nhanh, có gallot, có m th i...? - r : + ó dấu hiệu chạm th n có cầu bàng quang? + M l s o, vi m h p da quy đầu b trai, khí hư m đạo b g i - - : + T m dấu hiệu toan chuy n hóa n ng tr kh ng có ti u ch y rối loạn tri gi c? + àng da, gan l ch to dấu hiệu bệnh n o gan? - :
  4. 4. 4 n đau thượng v trong DD ho c T vàng da, gan l ch to trong nhiễm tr ng đường m t? Dấu hiệu c c m ng bầm tím quanh rốn hay h ng lưng trong T (Cullen and Turner sign). Ti u ch y cấp thường triệu chứng n n ói thuy n gi m sau khi tr bắt đầu ti u ch y, tuy nhi n một số trường hợp ói t ng l n trong l c đang ti u ch y nhi u cần ch biến chứng hạ kali m u chư ng bụng, liệt ruột, yếu cơ, tho i l i v n động tr nh ...) ho c do bệnh đi k m l ng ruột, vi m màng n o, vi m ph i...). III. LÂM SÀ G - X t nghiệm cơ b n + uyết đ + Soi phân - X t nghiệm đ nh gi mức độ n ng c a biến chứng Dextrotix, Ion đ , N th n, đường huyết, khí m u động mạch… khi l m sàng nghi ngờ có c c biến chứng này. - X t nghiệm t m nguy n nh n: t y h nh sàng ngh đến nhóm nguyên nh n nào mà chọn x t nghiệm ph hợp + Si u m bụng khi chưa loại tr l ng ruột, vi m ruột th a ... + X bụng đứng kh ng s a soạn khi nghi ngờ tắc ruột. + T scan sọ n o khi nghi ngờ chấn thương đầu ho c u n o IV. Ẩ ĐOÁ Sau khi loại tr ói do c c nguy n nh n kh c, ch n đo n bệnh T tr k m n n ói nhi u nên lưu : 1. Ti u ch y cấp do t c nh n g virus, vi tr ng ho c t c nh n kh c 2. h n độ mất nư c. 3. Biến chứng kh c nếu có): - ưu biến chứng hạ ali m u 4. g h ường ống nh 5. Bệnh l kh c đi k m nếu có) V. Ê Ẩ V Ệ - Tr T k m n n ói nhi u d chưa mất nư c c ng n n cho tr lưu lại th o d i ít nhất giờ tại ph ng kh m đ đ nh gi kh n ng thất bại đường uống trư c khi cho đi u tr ngoại tr . Nếu tr v n n n ói nhi u sau khi đ được hư ng d n k thu t uống đ ng ho c có mất nư c tiến tri n, cho nh p viện. - Tr T k m n n ói nhi u có mất nư c ho c biến chứng kh c. - Tr T k m n n ói nhi u mà chưa loại tr c c nguy n nh n g y ói kh c, nhất là nhóm nguy n nh n Ngoại khoa - hấn thương. VI. Đ Ị: g n ắ ị n n nh
  5. 5. 5 - Nếu tr có dấu hiệu sốc ho c mất nư c n ng, cần b d ch ngay qua đường truy n TM th o ph c đ . - Tr có mất nư c n n ói nhi u x m như thực sự "Th ường ống", n n b d ch th o ph c đ B qua đường t nh mạch họn lựa d ch truy n, tốc độ, thời gian truy n... x m bài B d ch và điện gi i trong bệnh T ). Trong trường hợp này cần lưu b lượng d ch tiếp tục mất bằng c ch c n ph n và chất ói. - Tr kh ng mất nư c nhưng n n ói nhi u, th o d i có g h ường ống", v n có th b d ch th o ph c đ đường uống, tuy nhi n cần lưu : + Th o quan đi m c a , kh ng s dụng thuốc chống ói tr n bệnh nh n ti u ch y, ch hư ng d n bà m k thu t uống đ ng cho tr uống bằng ly và mu ng, đ t ch m, nếu tr ói cho tr ngưng uống kho ng ph t sau đó đ t lại ch m hơn. Nếu tr v n tiếp tục ói kh ng uống được, b d ch qua đường t nh mạch. + uan đi m c a ội nhi khoa h u u khuyến c o có th s dụng thuốc chống ói ndans tron, c c nghi n cứu h u u cho thấy thuốc này có hiệu qu , an toàn và kh ng g y nh hư ng đến tiến tr nh b d ch qua đường uống. + Trong trường hợp quyết đ nh cho tr b d ch qua đường uống, cần th o d i s t, kh m lại sau 2 - giờ đ đ nh gi kh n ng thất bại đường uống, t nh trạng mất nư c và kh n ng ói do c c nguy n nh n kh c. VII. ƯỚ G DẪ O Â Â - ư ng d n bà m k thu t uống đ ng gi p tr gi m ói - ư ng d n bà m nguy n tắc đi u tr ti u ch y tại nhà + ư ng d n bà m cho tr uống th m d ch, c ch pha S + ư ng d n cho tr n khi ti u ch y và sau khi hết ti u ch y, kh ng ki ng n. + Nhắc bà m cho tr uống b sung kẽm đ li u + ư ng d n bà m khi nào tr lại t i kh m ho c kh m ngay. - ư ng d n cho th n nh n c c biện ph p ph ng ti u ch y  Nu i con bằng s a m  hế độ dinh dưỡng  a tay thường quy  Thực ph m an toàn  S dụng hố xí và x l ph n an toàn  h ng bệnh bằng vacxin VIII. THEO DÕI - Tr T k m ói nhi u cần được th o d i s t, hư ng d n th n nh n b o nh n vi n y tế ngay khi tr có nh ng bi u hiện sau + i tất c mọi thứ sau n. + Tr n n rất kh t + n uống k m ho c b b + Tr đ mệt hơn, sụt c n nhanh + Có máu trong phân.
  6. 6. 6 + o gi t.
  • MinhKhoiVo

    May. 5, 2020
  • limbui71

    Nov. 21, 2019
  • HaiyenChun

    Sep. 30, 2019
  • HoanganIta

    Feb. 13, 2019
  • thanhminhtop

    Dec. 18, 2018
  • vietanh63

    Apr. 5, 2018

TIÊU CHẢY CẤP

Vistas

Total de vistas

755

En Slideshare

0

De embebidos

0

Número de embebidos

1

Acciones

Descargas

19

Compartidos

0

Comentarios

0

Me gusta

6

×